0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Dưới đây là các cấu trúc nói về tương lai phổ biến cùng với các mẫu câu minh họa trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.</p>
1
<p>Dưới đây là các cấu trúc nói về tương lai phổ biến cùng với các mẫu câu minh họa trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.</p>
2
<ul><li>Cấu Trúc Will + V (Nguyên Mẫu)</li>
2
<ul><li>Cấu Trúc Will + V (Nguyên Mẫu)</li>
3
</ul><p>S + will + V (nguyên mẫu)</p>
3
</ul><p>S + will + V (nguyên mẫu)</p>
4
<p>Cách dùng:</p>
4
<p>Cách dùng:</p>
5
<p>Diễn tả quyết định được đưa ra ngay tại thời điểm nói.</p>
5
<p>Diễn tả quyết định được đưa ra ngay tại thời điểm nói.</p>
6
<p>Ví dụ 16: I will answer the phone. (Tôi sẽ nghe điện thoại.)</p>
6
<p>Ví dụ 16: I will answer the phone. (Tôi sẽ nghe điện thoại.)</p>
7
<p>Dự đoán tương lai không có bằng chứng rõ ràng.</p>
7
<p>Dự đoán tương lai không có bằng chứng rõ ràng.</p>
8
<p>Ví dụ 17: She will become a great doctor one day. (Cô ấy sẽ trở thành một bác sĩ giỏi một ngày nào đó.)</p>
8
<p>Ví dụ 17: She will become a great doctor one day. (Cô ấy sẽ trở thành một bác sĩ giỏi một ngày nào đó.)</p>
9
<p>Diễn tả lời hứa, đề nghị hoặc yêu cầu.</p>
9
<p>Diễn tả lời hứa, đề nghị hoặc yêu cầu.</p>
10
<p>Ví dụ 18: I will help you with your project. (Tôi sẽ giúp bạn với dự án của bạn.)</p>
10
<p>Ví dụ 18: I will help you with your project. (Tôi sẽ giúp bạn với dự án của bạn.)</p>
11
<p>Mẫu câu phổ biến:</p>
11
<p>Mẫu câu phổ biến:</p>
12
<p>Ví dụ 19: She will study harder. (Cô ấy sẽ học chăm hơn.)</p>
12
<p>Ví dụ 19: She will study harder. (Cô ấy sẽ học chăm hơn.)</p>
13
<p>Ví dụ 20: I will call you when I get home. (Tôi sẽ gọi bạn khi tôi về nhà.)</p>
13
<p>Ví dụ 20: I will call you when I get home. (Tôi sẽ gọi bạn khi tôi về nhà.)</p>
14
<p>Ví dụ 21: He will arrive at 10 PM. (Anh ấy sẽ đến lúc 10 giờ tối.)</p>
14
<p>Ví dụ 21: He will arrive at 10 PM. (Anh ấy sẽ đến lúc 10 giờ tối.)</p>
15
<ul><li>Cấu Trúc Be Going To + V (Nguyên Mẫu)</li>
15
<ul><li>Cấu Trúc Be Going To + V (Nguyên Mẫu)</li>
16
</ul><p>S + be (am/is/are) + going to + V (nguyên mẫu)</p>
16
</ul><p>S + be (am/is/are) + going to + V (nguyên mẫu)</p>
17
<p>Cách dùng:</p>
17
<p>Cách dùng:</p>
18
<p>Diễn tả kế hoạch hoặc dự định có sẵn trong tương lai.</p>
18
<p>Diễn tả kế hoạch hoặc dự định có sẵn trong tương lai.</p>
19
<p>Ví dụ 22: We are going to visit Paris next summer. (Chúng tôi dự định sẽ đến thăm Paris vào mùa hè tới.)</p>
19
<p>Ví dụ 22: We are going to visit Paris next summer. (Chúng tôi dự định sẽ đến thăm Paris vào mùa hè tới.)</p>
20
<p>Dự đoán dựa trên bằng chứng cụ thể.</p>
20
<p>Dự đoán dựa trên bằng chứng cụ thể.</p>
21
<p>Ví dụ 23: Look at the sky! It is going to rain soon. (Nhìn bầu trời kìa! Trời sắp mưa rồi.)</p>
21
<p>Ví dụ 23: Look at the sky! It is going to rain soon. (Nhìn bầu trời kìa! Trời sắp mưa rồi.)</p>
22
<p>Mẫu câu phổ biến:</p>
22
<p>Mẫu câu phổ biến:</p>
23
<p>Ví dụ 24: They are going to move next year. (Họ sẽ chuyển nhà vào năm sau.)</p>
23
<p>Ví dụ 24: They are going to move next year. (Họ sẽ chuyển nhà vào năm sau.)</p>
24
<p>Ví dụ 25: She is going to buy a new laptop. (Cô ấy sẽ mua một chiếc laptop mới.)</p>
24
<p>Ví dụ 25: She is going to buy a new laptop. (Cô ấy sẽ mua một chiếc laptop mới.)</p>
25
<p>Ví dụ 26: He is going to become a father soon. (Anh ấy sắp làm bố rồi.)</p>
25
<p>Ví dụ 26: He is going to become a father soon. (Anh ấy sắp làm bố rồi.)</p>
26
<ul><li>Cấu Trúc Hiện Tại Tiếp Diễn Dùng Cho Tương Lai</li>
26
<ul><li>Cấu Trúc Hiện Tại Tiếp Diễn Dùng Cho Tương Lai</li>
27
</ul><p>Cách dùng: Diễn tả kế hoạch đã được sắp xếp hoặc xác nhận.</p>
27
</ul><p>Cách dùng: Diễn tả kế hoạch đã được sắp xếp hoặc xác nhận.</p>
28
<p>Ví dụ 27: I am meeting my boss later. (Tôi sẽ gặp sếp tôi sau.)</p>
28
<p>Ví dụ 27: I am meeting my boss later. (Tôi sẽ gặp sếp tôi sau.)</p>
29
<p>Ví dụ 28: She is having dinner with her parents tonight. (Cô ấy sẽ ăn tối với bố mẹ tối nay.)</p>
29
<p>Ví dụ 28: She is having dinner with her parents tonight. (Cô ấy sẽ ăn tối với bố mẹ tối nay.)</p>
30
<p>Mẫu câu phổ biến:</p>
30
<p>Mẫu câu phổ biến:</p>
31
<p>Ví dụ 29: I am leaving for New York tomorrow. (Tôi sẽ rời đi New York vào ngày mai.)</p>
31
<p>Ví dụ 29: I am leaving for New York tomorrow. (Tôi sẽ rời đi New York vào ngày mai.)</p>
32
<p>Ví dụ 30: They are having a party this weekend. (Họ sẽ tổ chức tiệc vào cuối tuần này.)</p>
32
<p>Ví dụ 30: They are having a party this weekend. (Họ sẽ tổ chức tiệc vào cuối tuần này.)</p>
33
<p>Ví dụ 31: We are traveling to Italy next month. (Chúng tôi sẽ đi du lịch Ý vào tháng tới.)</p>
33
<p>Ví dụ 31: We are traveling to Italy next month. (Chúng tôi sẽ đi du lịch Ý vào tháng tới.)</p>
34
<ul><li>Cấu Trúc Hiện Tại Đơn Dùng Cho Tương Lai</li>
34
<ul><li>Cấu Trúc Hiện Tại Đơn Dùng Cho Tương Lai</li>
35
</ul><p>S + V (s/es) + thời gian trong tương lai</p>
35
</ul><p>S + V (s/es) + thời gian trong tương lai</p>
36
<p>Cách dùng: Diễn tả thời gian biểu, lịch trình cố định.</p>
36
<p>Cách dùng: Diễn tả thời gian biểu, lịch trình cố định.</p>
37
<p>Ví dụ 32: The train leaves at 9 AM. (Chuyến tàu khởi hành lúc 9 giờ sáng.)</p>
37
<p>Ví dụ 32: The train leaves at 9 AM. (Chuyến tàu khởi hành lúc 9 giờ sáng.)</p>
38
<p>Ví dụ 33: The store closes at 10 PM. (Cửa hàng đóng cửa lúc 10 giờ tối.)</p>
38
<p>Ví dụ 33: The store closes at 10 PM. (Cửa hàng đóng cửa lúc 10 giờ tối.)</p>
39
<p>Mẫu câu phổ biến:</p>
39
<p>Mẫu câu phổ biến:</p>
40
<p>Ví dụ 34: The shop opens at 8 AM. (Cửa hàng mở cửa lúc 8 giờ sáng.)</p>
40
<p>Ví dụ 34: The shop opens at 8 AM. (Cửa hàng mở cửa lúc 8 giờ sáng.)</p>
41
<p>Ví dụ 35: The flight departs at noon. (Chuyến bay khởi hành vào buổi trưa.)</p>
41
<p>Ví dụ 35: The flight departs at noon. (Chuyến bay khởi hành vào buổi trưa.)</p>
42
<p>Ví dụ 36: The conference starts on Monday. (Hội nghị bắt đầu vào thứ Hai.)</p>
42
<p>Ví dụ 36: The conference starts on Monday. (Hội nghị bắt đầu vào thứ Hai.)</p>
43
43