0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Từ vựng về các môn thể thao dưới nước thường là danh từ chỉ những hoạt động hoặc môn thể thao cụ thể. Nếu bạn muốn giao tiếp chuẩn xác, tự nhiên với bộ từ vựng này, bạn cần kết hợp chúng với các cấu trúc và cách dùng sau: </p>
1
<p>Từ vựng về các môn thể thao dưới nước thường là danh từ chỉ những hoạt động hoặc môn thể thao cụ thể. Nếu bạn muốn giao tiếp chuẩn xác, tự nhiên với bộ từ vựng này, bạn cần kết hợp chúng với các cấu trúc và cách dùng sau: </p>
2
<p><strong>Cách Dùng 1: Nói Về Việc Tham Gia Một Hoạt Động Thể Thao</strong></p>
2
<p><strong>Cách Dùng 1: Nói Về Việc Tham Gia Một Hoạt Động Thể Thao</strong></p>
3
<p><strong>Ví dụ 1: </strong>We usually go snorkeling when we travel to the islands. (Chúng tôi thường đi lặn ống thở khi du lịch đến các hòn đảo.)</p>
3
<p><strong>Ví dụ 1: </strong>We usually go snorkeling when we travel to the islands. (Chúng tôi thường đi lặn ống thở khi du lịch đến các hòn đảo.)</p>
4
<p>“Go snorkeling” diễn tả việc tham gia vào hoạt động lặn biển có ống thở.</p>
4
<p>“Go snorkeling” diễn tả việc tham gia vào hoạt động lặn biển có ống thở.</p>
5
<p><strong>Cách Dùng 2: Diễn Tả Khả Năng Giỏi Một Môn Thể Thao </strong></p>
5
<p><strong>Cách Dùng 2: Diễn Tả Khả Năng Giỏi Một Môn Thể Thao </strong></p>
6
<p><strong>Ví dụ 2: </strong>She is really good at swimming. (Cô ấy thực sự giỏi bơi lội.)</p>
6
<p><strong>Ví dụ 2: </strong>She is really good at swimming. (Cô ấy thực sự giỏi bơi lội.)</p>
7
<p>“Be good at” được dùng đúng với danh động từ “swimming” để thể hiện năng lực.</p>
7
<p>“Be good at” được dùng đúng với danh động từ “swimming” để thể hiện năng lực.</p>
8
<p><strong>Cách Dùng 3: Thể Hiện Sở Thích Với Một Môn Thể Thao</strong></p>
8
<p><strong>Cách Dùng 3: Thể Hiện Sở Thích Với Một Môn Thể Thao</strong></p>
9
<p><strong>Ví dụ 3: </strong>He enjoys kayaking on the weekends. (Anh ấy thích chèo kayak vào cuối tuần.)</p>
9
<p><strong>Ví dụ 3: </strong>He enjoys kayaking on the weekends. (Anh ấy thích chèo kayak vào cuối tuần.)</p>
10
<p>“Enjoys kayaking” là cấu trúc phổ biến thể hiện sự yêu thích một hoạt động.</p>
10
<p>“Enjoys kayaking” là cấu trúc phổ biến thể hiện sự yêu thích một hoạt động.</p>
11
<p><strong>Cách Dùng 4: Bắt Đầu Tham Gia Một Hoạt Động Thể Thao</strong></p>
11
<p><strong>Cách Dùng 4: Bắt Đầu Tham Gia Một Hoạt Động Thể Thao</strong></p>
12
<p><strong>Ví dụ 4: </strong>My brother recently took up scuba diving. (Anh trai tôi gần đây bắt đầu học lặn có bình dưỡng khí.)</p>
12
<p><strong>Ví dụ 4: </strong>My brother recently took up scuba diving. (Anh trai tôi gần đây bắt đầu học lặn có bình dưỡng khí.)</p>
13
<p>“Took up” đi với từ vựng tiếng Anh về các môn thể thao dưới nước “scuba diving” để nói về việc bắt đầu một môn thể thao mới.</p>
13
<p>“Took up” đi với từ vựng tiếng Anh về các môn thể thao dưới nước “scuba diving” để nói về việc bắt đầu một môn thể thao mới.</p>
14
<p><strong>Cách </strong><strong>Dùng</strong><strong> 5: Nói Về Các Môn Thể Thao Có Tính Thi Đấu, Đội Nhóm</strong></p>
14
<p><strong>Cách </strong><strong>Dùng</strong><strong> 5: Nói Về Các Môn Thể Thao Có Tính Thi Đấu, Đội Nhóm</strong></p>
15
<p><strong>play + môn thể thao đối kháng</strong></p>
15
<p><strong>play + môn thể thao đối kháng</strong></p>
16
<p><strong>Ví dụ 5:</strong> They play water polo every Thursday at the club. (Họ chơi bóng nước vào mỗi thứ Năm tại câu lạc bộ.)</p>
16
<p><strong>Ví dụ 5:</strong> They play water polo every Thursday at the club. (Họ chơi bóng nước vào mỗi thứ Năm tại câu lạc bộ.)</p>
17
<p>“Play water polo” là cấu trúc chuẩn với các môn thể thao mang tính đối kháng như bóng nước.</p>
17
<p>“Play water polo” là cấu trúc chuẩn với các môn thể thao mang tính đối kháng như bóng nước.</p>
18
18