1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>244 Learners</p>
1
+
<p>273 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Tìm hiểu bộ từ vựng tiếng Anh về Công giáo là một chủ đề vô cùng thú vị. Hôm nay, hãy cùng BrightCHAMPS khám phá những từ vựng thường gặp về tôn giáo này nhé!</p>
3
<p>Tìm hiểu bộ từ vựng tiếng Anh về Công giáo là một chủ đề vô cùng thú vị. Hôm nay, hãy cùng BrightCHAMPS khám phá những từ vựng thường gặp về tôn giáo này nhé!</p>
4
<h2>Từ Vựng Tiếng Anh Về Công Giáo Là Gì?</h2>
4
<h2>Từ Vựng Tiếng Anh Về Công Giáo Là Gì?</h2>
5
<p>Đây là nhóm một số từ và cụm từ dùng để diễn tả các khái niệm, nghi lễ, chức danh và biểu tượng trong đạo Công giáo bằng tiếng Anh. </p>
5
<p>Đây là nhóm một số từ và cụm từ dùng để diễn tả các khái niệm, nghi lễ, chức danh và biểu tượng trong đạo Công giáo bằng tiếng Anh. </p>
6
<p>Từ vựng</p>
6
<p>Từ vựng</p>
7
<p>Từ loại</p>
7
<p>Từ loại</p>
8
<p>Phiên âm</p>
8
<p>Phiên âm</p>
9
Ý nghĩa<p>Mass</p>
9
Ý nghĩa<p>Mass</p>
10
<p>Noun</p>
10
<p>Noun</p>
11
<p>/mæs/</p>
11
<p>/mæs/</p>
12
<p>Thánh lễ</p>
12
<p>Thánh lễ</p>
13
<p>Priest</p>
13
<p>Priest</p>
14
<p>Noun</p>
14
<p>Noun</p>
15
<p>/priːst/</p>
15
<p>/priːst/</p>
16
Linh mục<p>Cathedral</p>
16
Linh mục<p>Cathedral</p>
17
<p>Noun</p>
17
<p>Noun</p>
18
<p>/kəˈθiː.drəl/</p>
18
<p>/kəˈθiː.drəl/</p>
19
<p>Nhà thờ chính tòa</p>
19
<p>Nhà thờ chính tòa</p>
20
<p>Bible</p>
20
<p>Bible</p>
21
<p>Noun</p>
21
<p>Noun</p>
22
<p>/ˈbaɪ.bəl/</p>
22
<p>/ˈbaɪ.bəl/</p>
23
<p>Kinh Thánh</p>
23
<p>Kinh Thánh</p>
24
<p>Rosary</p>
24
<p>Rosary</p>
25
<p>Noun</p>
25
<p>Noun</p>
26
<p>/ˈrəʊ.zər.i/</p>
26
<p>/ˈrəʊ.zər.i/</p>
27
<p>Tràng chuỗi Mân Côi</p>
27
<p>Tràng chuỗi Mân Côi</p>
28
<p>Saint</p>
28
<p>Saint</p>
29
<p>Noun</p>
29
<p>Noun</p>
30
<p>/seɪnt/</p>
30
<p>/seɪnt/</p>
31
<p>Vị Thánh</p>
31
<p>Vị Thánh</p>
32
<p>Crucifix</p>
32
<p>Crucifix</p>
33
<p>Noun</p>
33
<p>Noun</p>
34
<p>/ˈkruː.sə.fɪks/</p>
34
<p>/ˈkruː.sə.fɪks/</p>
35
<p>Thánh giá</p>
35
<p>Thánh giá</p>
36
<p>Monastery</p>
36
<p>Monastery</p>
37
<p>Noun</p>
37
<p>Noun</p>
38
<p>/ˈmɒn.ə.stər.i/</p>
38
<p>/ˈmɒn.ə.stər.i/</p>
39
<p>Tu viện</p>
39
<p>Tu viện</p>
40
<p>Nun</p>
40
<p>Nun</p>
41
<p>Noun</p>
41
<p>Noun</p>
42
<p>/nʌn/</p>
42
<p>/nʌn/</p>
43
Nữ tu<p>Hymn</p>
43
Nữ tu<p>Hymn</p>
44
<p>Noun</p>
44
<p>Noun</p>
45
<p>/hɪm/</p>
45
<p>/hɪm/</p>
46
<p>Thánh ca</p>
46
<p>Thánh ca</p>
47
<p>Angel</p>
47
<p>Angel</p>
48
<p>Noun</p>
48
<p>Noun</p>
49
<p>/ˈeɪn.dʒəl/</p>
49
<p>/ˈeɪn.dʒəl/</p>
50
<p>Thiên thần</p>
50
<p>Thiên thần</p>
51
<h2>Cách Sử Dụng Từ Vựng Về Công Giáo Trong Tiếng Anh</h2>
51
<h2>Cách Sử Dụng Từ Vựng Về Công Giáo Trong Tiếng Anh</h2>
52
<p>Để hiểu rõ cách dùng từ vựng tiếng anh chủ đề công giáo, dưới đây là những kiến thức bạn không nên bỏ qua! </p>
52
<p>Để hiểu rõ cách dùng từ vựng tiếng anh chủ đề công giáo, dưới đây là những kiến thức bạn không nên bỏ qua! </p>
53
<p>Từ vựng</p>
53
<p>Từ vựng</p>
54
<p>Phiên âm</p>
54
<p>Phiên âm</p>
55
<p>Từ loại</p>
55
<p>Từ loại</p>
56
<p>Ý nghĩa và cách dùng</p>
56
<p>Ý nghĩa và cách dùng</p>
57
<p>Ví dụ</p>
57
<p>Ví dụ</p>
58
<p>Mass</p>
58
<p>Mass</p>
59
<p>/mæs/</p>
59
<p>/mæs/</p>
60
<p>Noun</p>
60
<p>Noun</p>
61
<p>Buổi lễ chính trong nhà thờ</p>
61
<p>Buổi lễ chính trong nhà thờ</p>
62
<p>We attend Mass every Sunday morning. (Chúng tôi dự lễ mỗi sáng Chủ nhật.)</p>
62
<p>We attend Mass every Sunday morning. (Chúng tôi dự lễ mỗi sáng Chủ nhật.)</p>
63
<p>Priest</p>
63
<p>Priest</p>
64
<p>/priːst/</p>
64
<p>/priːst/</p>
65
<p>Noun</p>
65
<p>Noun</p>
66
<p>Linh mục - Người dẫn dắt nghi lễ tôn giáo</p>
66
<p>Linh mục - Người dẫn dắt nghi lễ tôn giáo</p>
67
<p>The priest gently encouraged the children to be kind to one another. (Linh mục nhẹ nhàng khuyến khích các em biết đối xử tử tế với nhau.)</p>
67
<p>The priest gently encouraged the children to be kind to one another. (Linh mục nhẹ nhàng khuyến khích các em biết đối xử tử tế với nhau.)</p>
68
<p>Cathedral</p>
68
<p>Cathedral</p>
69
<p>/kəˈθiː.drəl/</p>
69
<p>/kəˈθiː.drəl/</p>
70
<p>Noun</p>
70
<p>Noun</p>
71
<p>Nhà thờ lớn, thường có giám mục</p>
71
<p>Nhà thờ lớn, thường có giám mục</p>
72
<p>Tourists visited the ancient cathedral downtown. (Khách du lịch đến thăm nhà thờ cổ ở trung tâm.)</p>
72
<p>Tourists visited the ancient cathedral downtown. (Khách du lịch đến thăm nhà thờ cổ ở trung tâm.)</p>
73
<p>Bible</p>
73
<p>Bible</p>
74
<p>/ˈbaɪ.bəl/</p>
74
<p>/ˈbaɪ.bəl/</p>
75
<p>Noun</p>
75
<p>Noun</p>
76
<p>Kinh Thánh - Sách ghi chép lời Chúa</p>
76
<p>Kinh Thánh - Sách ghi chép lời Chúa</p>
77
<p>He reads the Bible every night before bed. (Anh ấy đọc Kinh Thánh mỗi tối trước khi ngủ.)</p>
77
<p>He reads the Bible every night before bed. (Anh ấy đọc Kinh Thánh mỗi tối trước khi ngủ.)</p>
78
<p>Rosary</p>
78
<p>Rosary</p>
79
<p>/ˈrəʊ.zər.i/</p>
79
<p>/ˈrəʊ.zər.i/</p>
80
<p>Noun</p>
80
<p>Noun</p>
81
<p>Chuỗi hạt dùng khi cầu nguyện</p>
81
<p>Chuỗi hạt dùng khi cầu nguyện</p>
82
<p>She prayed the rosary quietly in the corner. (Cô ấy lần chuỗi Mân Côi lặng lẽ trong góc.)</p>
82
<p>She prayed the rosary quietly in the corner. (Cô ấy lần chuỗi Mân Côi lặng lẽ trong góc.)</p>
83
<p>Saint</p>
83
<p>Saint</p>
84
<p>/seɪnt/</p>
84
<p>/seɪnt/</p>
85
<p>Noun</p>
85
<p>Noun</p>
86
<p>Người được phong thánh trong đạo</p>
86
<p>Người được phong thánh trong đạo</p>
87
<p>Saint Francis loved animals and nature deeply. (Thánh Phan-xi-cô rất yêu quý động vật và thiên nhiên.)</p>
87
<p>Saint Francis loved animals and nature deeply. (Thánh Phan-xi-cô rất yêu quý động vật và thiên nhiên.)</p>
88
Bishop<p>/ˈbɪʃ.əp/</p>
88
Bishop<p>/ˈbɪʃ.əp/</p>
89
<p>Noun</p>
89
<p>Noun</p>
90
<p>Đức giám mục - Lãnh đạo giám sát nhiều giáo xứ</p>
90
<p>Đức giám mục - Lãnh đạo giám sát nhiều giáo xứ</p>
91
<p>The bishop visited our parish last weekend. (Đức giám mục đến thăm giáo xứ chúng tôi cuối tuần trước.)</p>
91
<p>The bishop visited our parish last weekend. (Đức giám mục đến thăm giáo xứ chúng tôi cuối tuần trước.)</p>
92
<p>Monastery</p>
92
<p>Monastery</p>
93
/ˈmɒn.ə.stər.i/<p>Noun</p>
93
/ˈmɒn.ə.stər.i/<p>Noun</p>
94
<p>Tu viện - Nơi các tu sĩ sống và cầu nguyện</p>
94
<p>Tu viện - Nơi các tu sĩ sống và cầu nguyện</p>
95
<p>They live a peaceful life in the monastery. (Họ sống một cuộc đời yên bình trong tu viện.)</p>
95
<p>They live a peaceful life in the monastery. (Họ sống một cuộc đời yên bình trong tu viện.)</p>
96
Nun<p>/nʌn/</p>
96
Nun<p>/nʌn/</p>
97
<p>Noun</p>
97
<p>Noun</p>
98
<p>Sơ - Người phụ nữ tận hiến phục vụ tôn giáo</p>
98
<p>Sơ - Người phụ nữ tận hiến phục vụ tôn giáo</p>
99
<p>The nun teaches children at the parish school. (Sơ dạy các em học sinh ở trường giáo xứ.)</p>
99
<p>The nun teaches children at the parish school. (Sơ dạy các em học sinh ở trường giáo xứ.)</p>
100
Hymn<p>/hɪm/</p>
100
Hymn<p>/hɪm/</p>
101
<p>Noun</p>
101
<p>Noun</p>
102
<p>Bài hát thánh ca dùng trong phụng vụ</p>
102
<p>Bài hát thánh ca dùng trong phụng vụ</p>
103
<p>They sang a joyful hymn during the service. (Họ hát một bài thánh ca vui tươi trong buổi lễ.)</p>
103
<p>They sang a joyful hymn during the service. (Họ hát một bài thánh ca vui tươi trong buổi lễ.)</p>
104
<p>Angel</p>
104
<p>Angel</p>
105
<p>/ˈeɪn.dʒəl/</p>
105
<p>/ˈeɪn.dʒəl/</p>
106
<p>Noun</p>
106
<p>Noun</p>
107
<p>Thiên thần - Sứ giả của Thiên Chúa</p>
107
<p>Thiên thần - Sứ giả của Thiên Chúa</p>
108
<p>The angel appeared in my dream. (Thiên thần hiện ra trong giấc mơ của tôi.)</p>
108
<p>The angel appeared in my dream. (Thiên thần hiện ra trong giấc mơ của tôi.)</p>
109
<h2>Một Số Từ Có Nghĩa Tương Tự Trong Từ Vựng Tiếng Anh Về Công Giáo</h2>
109
<h2>Một Số Từ Có Nghĩa Tương Tự Trong Từ Vựng Tiếng Anh Về Công Giáo</h2>
110
<p>Dưới đây là chuyên mục từ đồng nghĩa - trái nghĩa với một số từ thuộc chủ đề này, cùng xem nhé! </p>
110
<p>Dưới đây là chuyên mục từ đồng nghĩa - trái nghĩa với một số từ thuộc chủ đề này, cùng xem nhé! </p>
111
<p>Từ gốc</p>
111
<p>Từ gốc</p>
112
<p>Từ đồng nghĩa</p>
112
<p>Từ đồng nghĩa</p>
113
<p>Phiên âm</p>
113
<p>Phiên âm</p>
114
<p>Ý nghĩa</p>
114
<p>Ý nghĩa</p>
115
<p>Ví dụ</p>
115
<p>Ví dụ</p>
116
<p>Priest (n)</p>
116
<p>Priest (n)</p>
117
<p>Clergyman (n)</p>
117
<p>Clergyman (n)</p>
118
<p>/ˈklɜː.dʒi.mən/</p>
118
<p>/ˈklɜː.dʒi.mən/</p>
119
<p>Giáo sĩ nam</p>
119
<p>Giáo sĩ nam</p>
120
<p>The clergyman led the prayer with great devotion. (Vị giáo sĩ đã dẫn buổi cầu nguyện với lòng sùng đạo.)</p>
120
<p>The clergyman led the prayer with great devotion. (Vị giáo sĩ đã dẫn buổi cầu nguyện với lòng sùng đạo.)</p>
121
<p>Bible (n)</p>
121
<p>Bible (n)</p>
122
<p>Scripture (n)</p>
122
<p>Scripture (n)</p>
123
<p>/ˈskrɪp.tʃər/</p>
123
<p>/ˈskrɪp.tʃər/</p>
124
<p>Kinh sách</p>
124
<p>Kinh sách</p>
125
<p>She studies the Scriptures every morning. (Cô ấy học Kinh sách mỗi buổi sáng.)</p>
125
<p>She studies the Scriptures every morning. (Cô ấy học Kinh sách mỗi buổi sáng.)</p>
126
<p>Cathedral (n)</p>
126
<p>Cathedral (n)</p>
127
<p>Church (n)</p>
127
<p>Church (n)</p>
128
<p>/tʃɜːtʃ/</p>
128
<p>/tʃɜːtʃ/</p>
129
<p>Nhà thờ</p>
129
<p>Nhà thờ</p>
130
<p>We visited the old church near the river. (Chúng tôi đã thăm nhà thờ cổ gần dòng sông.)</p>
130
<p>We visited the old church near the river. (Chúng tôi đã thăm nhà thờ cổ gần dòng sông.)</p>
131
<p>Hymn (n)</p>
131
<p>Hymn (n)</p>
132
<p>Chant (n)</p>
132
<p>Chant (n)</p>
133
<p>/tʃænt/</p>
133
<p>/tʃænt/</p>
134
<p>Thánh thi, bài tụng ca</p>
134
<p>Thánh thi, bài tụng ca</p>
135
<p>The chant echoed through the ancient hall. (Tiếng tụng ca vang vọng khắp sảnh đường cổ.)</p>
135
<p>The chant echoed through the ancient hall. (Tiếng tụng ca vang vọng khắp sảnh đường cổ.)</p>
136
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Tiếng Anh Về Công Giáo</h2>
136
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Tiếng Anh Về Công Giáo</h2>
137
<p>Khi học bộ từ vựng tiếng anh chủ đề công giáo này, bạn nên lưu ý một số lỗi dưới đây nhé! </p>
137
<p>Khi học bộ từ vựng tiếng anh chủ đề công giáo này, bạn nên lưu ý một số lỗi dưới đây nhé! </p>
138
<h3>Question 1</h3>
138
<h3>Question 1</h3>
139
<p>Ví dụ 4</p>
139
<p>Ví dụ 4</p>
140
<p>Okay, lets begin</p>
140
<p>Okay, lets begin</p>
141
<p>The priest leads the Mass every Sunday. (Linh mục dẫn Thánh lễ mỗi Chủ nhật.)</p>
141
<p>The priest leads the Mass every Sunday. (Linh mục dẫn Thánh lễ mỗi Chủ nhật.)</p>
142
<p>Giải thích: Priest” là linh mục - người chủ sự Thánh lễ, còn “Mass” là Thánh lễ trong đạo Công giáo. </p>
142
<p>Giải thích: Priest” là linh mục - người chủ sự Thánh lễ, còn “Mass” là Thánh lễ trong đạo Công giáo. </p>
143
<h3>Question 2</h3>
143
<h3>Question 2</h3>
144
<p>Ví dụ 5</p>
144
<p>Ví dụ 5</p>
145
<p>Okay, lets begin</p>
145
<p>Okay, lets begin</p>
146
<p>Many Catholics pray before meals to give thanks. (Nhiều người Công giáo cầu nguyện trước bữa ăn để tạ ơn.)</p>
146
<p>Many Catholics pray before meals to give thanks. (Nhiều người Công giáo cầu nguyện trước bữa ăn để tạ ơn.)</p>
147
<p>Giải thích: “Catholics” là người theo đạo Công giáo. Họ thường cầu nguyện trước bữa ăn để bày tỏ lòng biết ơn Thiên Chúa. </p>
147
<p>Giải thích: “Catholics” là người theo đạo Công giáo. Họ thường cầu nguyện trước bữa ăn để bày tỏ lòng biết ơn Thiên Chúa. </p>
148
<h3>Question 3</h3>
148
<h3>Question 3</h3>
149
<p>Ví dụ 6</p>
149
<p>Ví dụ 6</p>
150
<p>Okay, lets begin</p>
150
<p>Okay, lets begin</p>
151
<p>The church bells rang for the morning service. (Chuông nhà thờ reo báo hiệu buổi lễ sáng.)</p>
151
<p>The church bells rang for the morning service. (Chuông nhà thờ reo báo hiệu buổi lễ sáng.)</p>
152
<p>Giải thích: “Church bells” là chuông nhà thờ - thường được rung để báo hiệu thời gian bắt đầu các buổi lễ như Thánh lễ buổi sáng. </p>
152
<p>Giải thích: “Church bells” là chuông nhà thờ - thường được rung để báo hiệu thời gian bắt đầu các buổi lễ như Thánh lễ buổi sáng. </p>
153
<h3>Question 4</h3>
153
<h3>Question 4</h3>
154
<p>Ví dụ 7</p>
154
<p>Ví dụ 7</p>
155
<p>Okay, lets begin</p>
155
<p>Okay, lets begin</p>
156
<p>The nun helps take care of the children at the orphanage. (Nữ tu giúp chăm sóc trẻ em tại trại mồ côi.)</p>
156
<p>The nun helps take care of the children at the orphanage. (Nữ tu giúp chăm sóc trẻ em tại trại mồ côi.)</p>
157
<p>Giải thích: “Nun” là nữ tu - người sống đời tu hành trong đạo Công giáo. Trong câu này, nữ tu tham gia chăm sóc trẻ em mồ côi như một phần của sứ mệnh phục vụ cộng đồng. </p>
157
<p>Giải thích: “Nun” là nữ tu - người sống đời tu hành trong đạo Công giáo. Trong câu này, nữ tu tham gia chăm sóc trẻ em mồ côi như một phần của sứ mệnh phục vụ cộng đồng. </p>
158
<h3>Question 5</h3>
158
<h3>Question 5</h3>
159
<p>Ví dụ 8</p>
159
<p>Ví dụ 8</p>
160
<p>Okay, lets begin</p>
160
<p>Okay, lets begin</p>
161
<p>The Bible is the holy book for Christians. (Kinh Thánh là sách thánh của người Kitô giáo.)</p>
161
<p>The Bible is the holy book for Christians. (Kinh Thánh là sách thánh của người Kitô giáo.)</p>
162
<p>Giải thích: “Bible” là Kinh Thánh - sách thánh thiêng liêng và nền tảng trong đức tin của người Kitô giáo. </p>
162
<p>Giải thích: “Bible” là Kinh Thánh - sách thánh thiêng liêng và nền tảng trong đức tin của người Kitô giáo. </p>
163
<h2>FAQs Về Từ Vựng Chủ Đề Công Giáo Trong Tiếng Anh</h2>
163
<h2>FAQs Về Từ Vựng Chủ Đề Công Giáo Trong Tiếng Anh</h2>
164
<h3>1.Làm sao để học từ vựng Công giáo tiếng Anh hiệu quả?</h3>
164
<h3>1.Làm sao để học từ vựng Công giáo tiếng Anh hiệu quả?</h3>
165
<p>Bạn nên học theo chủ đề, kết hợp hình ảnh và ví dụ thực tế, đồng thời luyện tập qua các đoạn văn hoặc thánh ca tiếng Anh. </p>
165
<p>Bạn nên học theo chủ đề, kết hợp hình ảnh và ví dụ thực tế, đồng thời luyện tập qua các đoạn văn hoặc thánh ca tiếng Anh. </p>
166
<h3>2.Có bao nhiêu từ vựng cơ bản liên quan đến Công giáo?</h3>
166
<h3>2.Có bao nhiêu từ vựng cơ bản liên quan đến Công giáo?</h3>
167
<p>Khoảng 50-100 từ vựng cơ bản là đủ để bạn hiểu các chủ đề chính liên quan đến Công giáo khi học ngôn ngữ tiếng Anh. </p>
167
<p>Khoảng 50-100 từ vựng cơ bản là đủ để bạn hiểu các chủ đề chính liên quan đến Công giáo khi học ngôn ngữ tiếng Anh. </p>
168
<h3>3.Có từ vựng nào liên quan đến mùa lễ không?</h3>
168
<h3>3.Có từ vựng nào liên quan đến mùa lễ không?</h3>
169
<p>Có, như “Advent” (Mùa Vọng), “Lent” (Mùa Chay), “Easter” (Phục Sinh) và “Christmas” (Giáng Sinh). </p>
169
<p>Có, như “Advent” (Mùa Vọng), “Lent” (Mùa Chay), “Easter” (Phục Sinh) và “Christmas” (Giáng Sinh). </p>
170
<h3>4.Từ "Holy" và "Sacred" có giống nhau không?</h3>
170
<h3>4.Từ "Holy" và "Sacred" có giống nhau không?</h3>
171
<p>Không hoàn toàn. “Holy” thường chỉ sự thánh thiện thiêng liêng từ Chúa, còn “sacred” mang nghĩa linh thiêng hoặc đáng tôn kính. </p>
171
<p>Không hoàn toàn. “Holy” thường chỉ sự thánh thiện thiêng liêng từ Chúa, còn “sacred” mang nghĩa linh thiêng hoặc đáng tôn kính. </p>
172
<h3>5.Có nên học cụm từ (collocation) thay vì từ đơn lẻ không?</h3>
172
<h3>5.Có nên học cụm từ (collocation) thay vì từ đơn lẻ không?</h3>
173
<p>Rất nên. Học cụm như “go to Mass”, “pray the rosary”, “receive communion” giúp bạn nói và viết tự nhiên hơn. </p>
173
<p>Rất nên. Học cụm như “go to Mass”, “pray the rosary”, “receive communion” giúp bạn nói và viết tự nhiên hơn. </p>
174
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Tiếng Anh Về Công Giáo</h2>
174
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Tiếng Anh Về Công Giáo</h2>
175
<p>Cuối cùng, hãy lưu ý một số điểm quan trọng dưới đây nhé! </p>
175
<p>Cuối cùng, hãy lưu ý một số điểm quan trọng dưới đây nhé! </p>
176
<ul><li>Catholicism mang nghĩa là Đạo Công giáo trong tiếng Anh.</li>
176
<ul><li>Catholicism mang nghĩa là Đạo Công giáo trong tiếng Anh.</li>
177
</ul><ul><li>Priest là Linh mục dẫn dắt các buổi Thánh lễ trong nhà Thờ.</li>
177
</ul><ul><li>Priest là Linh mục dẫn dắt các buổi Thánh lễ trong nhà Thờ.</li>
178
</ul><ul><li>Nun là nữ tu, cần phân biệt rõ để tránh nhầm lẫn với Monk là nam tu.</li>
178
</ul><ul><li>Nun là nữ tu, cần phân biệt rõ để tránh nhầm lẫn với Monk là nam tu.</li>
179
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
179
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
180
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
180
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
181
<h3>About the Author</h3>
181
<h3>About the Author</h3>
182
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
182
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
183
<h3>Fun Fact</h3>
183
<h3>Fun Fact</h3>
184
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
184
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>