0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Bạn đã sẵn sàng khám phá cách các đuôi danh từ được dùng trong câu chưa? Phần này giúp bạn hiểu cách các từ loại biến đổi thành danh từ một cách chi tiết.</p>
1
<p>Bạn đã sẵn sàng khám phá cách các đuôi danh từ được dùng trong câu chưa? Phần này giúp bạn hiểu cách các từ loại biến đổi thành danh từ một cách chi tiết.</p>
2
<ul><li>Khi Biến Đổi Từ Động Từ Sang Danh Từ </li>
2
<ul><li>Khi Biến Đổi Từ Động Từ Sang Danh Từ </li>
3
</ul><p>Các động từ trong tiếng Anh có thể thêm các đuôi danh từ để chỉ hành động, kết quả hoặc quá trình một cách tự nhiên. Dưới đây là các nhóm hậu tố phổ biến mà bạn nên biết để sử dụng đúng nhé!</p>
3
</ul><p>Các động từ trong tiếng Anh có thể thêm các đuôi danh từ để chỉ hành động, kết quả hoặc quá trình một cách tự nhiên. Dưới đây là các nhóm hậu tố phổ biến mà bạn nên biết để sử dụng đúng nhé!</p>
4
<p>Nhóm hậu tố -ion, -ment, -al: Đây là những hậu tố thường gặp khi biến động từ thành danh từ trong tiếng Anh. Chúng giúp bạn chỉ hành động, kết quả hoặc quá trình một cách rõ ràng và chuyên nghiệp hơn.</p>
4
<p>Nhóm hậu tố -ion, -ment, -al: Đây là những hậu tố thường gặp khi biến động từ thành danh từ trong tiếng Anh. Chúng giúp bạn chỉ hành động, kết quả hoặc quá trình một cách rõ ràng và chuyên nghiệp hơn.</p>
5
<p>Ví dụ 8: Construct (v): xây dựng - Construction (n): sự xây dựng</p>
5
<p>Ví dụ 8: Construct (v): xây dựng - Construction (n): sự xây dựng</p>
6
<p>Ví dụ 9: Entertain (v): giải trí - Entertainment (n): sự giải trí</p>
6
<p>Ví dụ 9: Entertain (v): giải trí - Entertainment (n): sự giải trí</p>
7
<p>Ví dụ 10: Arrive (v): đến - Arrival (n): sự đến, sự tới nơi</p>
7
<p>Ví dụ 10: Arrive (v): đến - Arrival (n): sự đến, sự tới nơi</p>
8
<p>Nhóm hậu tố -ance/-ence: Nhóm này thường chỉ trạng thái hoặc kết quả của hành động trong câu văn. </p>
8
<p>Nhóm hậu tố -ance/-ence: Nhóm này thường chỉ trạng thái hoặc kết quả của hành động trong câu văn. </p>
9
<p>Ví dụ 11: Perform (v): biểu diễn - Performance (n): sự biểu diễn</p>
9
<p>Ví dụ 11: Perform (v): biểu diễn - Performance (n): sự biểu diễn</p>
10
<p>Ví dụ 12: Depend (v): phụ thuộc - Dependence (n): sự phụ thuộc</p>
10
<p>Ví dụ 12: Depend (v): phụ thuộc - Dependence (n): sự phụ thuộc</p>
11
<p>Hậu tố -ery: Hậu tố này thường chỉ hành động, kết quả hoặc nơi chốn liên quan đến động từ gốc. </p>
11
<p>Hậu tố -ery: Hậu tố này thường chỉ hành động, kết quả hoặc nơi chốn liên quan đến động từ gốc. </p>
12
<p>Ví dụ 13: Bake (v): nướng - Bakery (n): tiệm bánh, lò bánh</p>
12
<p>Ví dụ 13: Bake (v): nướng - Bakery (n): tiệm bánh, lò bánh</p>
13
<p>Hậu tố -age: Dùng để chỉ kết quả hoặc tập hợp của hành động nào đó trong tiếng Anh. </p>
13
<p>Hậu tố -age: Dùng để chỉ kết quả hoặc tập hợp của hành động nào đó trong tiếng Anh. </p>
14
<p>Ví dụ 14: Pack (v): đóng gói - Package (n): gói đồ hoặc sự đóng gói</p>
14
<p>Ví dụ 14: Pack (v): đóng gói - Package (n): gói đồ hoặc sự đóng gói</p>
15
<p>Nhóm hậu tố -er/-ar/-ant/-ee/-or: Nhóm này thường chỉ người hoặc vật thực hiện hành động từ động từ gốc. Chúng rất hữu ích khi bạn muốn nói về chủ thể của hành động đó.</p>
15
<p>Nhóm hậu tố -er/-ar/-ant/-ee/-or: Nhóm này thường chỉ người hoặc vật thực hiện hành động từ động từ gốc. Chúng rất hữu ích khi bạn muốn nói về chủ thể của hành động đó.</p>
16
<p>Ví dụ 15: Teach (v): dạy - Teacher (n): giáo viên</p>
16
<p>Ví dụ 15: Teach (v): dạy - Teacher (n): giáo viên</p>
17
<p>Ví dụ 16: Beg (v): xin - Beggar (n): người ăn xin</p>
17
<p>Ví dụ 16: Beg (v): xin - Beggar (n): người ăn xin</p>
18
<p>Ví dụ 17: Assist (v): hỗ trợ - Assistant (n): trợ lý</p>
18
<p>Ví dụ 17: Assist (v): hỗ trợ - Assistant (n): trợ lý</p>
19
<p>Ví dụ 18: Employ (v): thuê - Employee (n): nhân viên, người được thuê</p>
19
<p>Ví dụ 18: Employ (v): thuê - Employee (n): nhân viên, người được thuê</p>
20
<p>Ví dụ 19: Direct (v): chỉ đạo - Director (n): giám đốc, đạo diễn Hậu tố -ing: Hậu tố -ing thường được dùng để biến động từ thành danh động từ (gerund), chỉ hành động hoặc quá trình. </p>
20
<p>Ví dụ 19: Direct (v): chỉ đạo - Director (n): giám đốc, đạo diễn Hậu tố -ing: Hậu tố -ing thường được dùng để biến động từ thành danh động từ (gerund), chỉ hành động hoặc quá trình. </p>
21
<p>Ví dụ 20: Dance (v): nhảy - Dancing (n): sự nhảy múa, hành động nhảy múa</p>
21
<p>Ví dụ 20: Dance (v): nhảy - Dancing (n): sự nhảy múa, hành động nhảy múa</p>
22
<ul><li>Khi Biến Đổi Tính Từ Sang Danh Từ </li>
22
<ul><li>Khi Biến Đổi Tính Từ Sang Danh Từ </li>
23
</ul><p>Các tính từ trong tiếng Anh có thể thêm các đuôi của danh từ để chỉ trạng thái, tính chất hoặc mức độ một cách hiệu quả. Điều này giúp bạn diễn đạt ý tưởng hiệu quả hơn trong câu văn của mình. </p>
23
</ul><p>Các tính từ trong tiếng Anh có thể thêm các đuôi của danh từ để chỉ trạng thái, tính chất hoặc mức độ một cách hiệu quả. Điều này giúp bạn diễn đạt ý tưởng hiệu quả hơn trong câu văn của mình. </p>
24
<p>Nhóm hậu tố -ance/-ence: Nhóm này thường chỉ trạng thái hoặc đặc điểm sự vật/sự việc có tính từ trong tiếng Anh. </p>
24
<p>Nhóm hậu tố -ance/-ence: Nhóm này thường chỉ trạng thái hoặc đặc điểm sự vật/sự việc có tính từ trong tiếng Anh. </p>
25
<p>Ví dụ 21: Important (adj): quan trọng - Importance (n): tầm quan trọng</p>
25
<p>Ví dụ 21: Important (adj): quan trọng - Importance (n): tầm quan trọng</p>
26
<p>Ví dụ 22: Confident (adj): tự tin - Confidence (n): sự tự tin</p>
26
<p>Ví dụ 22: Confident (adj): tự tin - Confidence (n): sự tự tin</p>
27
<p>Hậu tố -y: Hậu tố này biến tính từ thành danh từ chỉ kết quả hoặc trạng thái cụ thể trong câu. </p>
27
<p>Hậu tố -y: Hậu tố này biến tính từ thành danh từ chỉ kết quả hoặc trạng thái cụ thể trong câu. </p>
28
<p>Ví dụ 23: Difficult (adj): khó khăn - Difficulty (n): sự khó khăn</p>
28
<p>Ví dụ 23: Difficult (adj): khó khăn - Difficulty (n): sự khó khăn</p>
29
<p>Nhóm hậu tố -ness và -dom: Nhóm này thường chỉ trạng thái, tính chất hoặc phạm vi sự vật/sự việc từ tính từ gốc. </p>
29
<p>Nhóm hậu tố -ness và -dom: Nhóm này thường chỉ trạng thái, tính chất hoặc phạm vi sự vật/sự việc từ tính từ gốc. </p>
30
<p>Ví dụ 24: Polite (adj): lịch sự - Politeness (n): sự lịch sự</p>
30
<p>Ví dụ 24: Polite (adj): lịch sự - Politeness (n): sự lịch sự</p>
31
<p>Ví dụ 25: Free (adj): tự do - Freedom (n): sự tự do</p>
31
<p>Ví dụ 25: Free (adj): tự do - Freedom (n): sự tự do</p>
32
<ul><li>Khi Biến Đổi Danh Từ Sang Danh Từ </li>
32
<ul><li>Khi Biến Đổi Danh Từ Sang Danh Từ </li>
33
</ul><p>Danh từ trong tiếng Anh đôi khi cũng thêm các đuôi của danh từ để tạo nghĩa mới, thường liên quan đến vai trò, trạng thái hoặc khái niệm. Dưới đây là các nhóm hậu tố mà bạn nên biết để áp dụng nhé!</p>
33
</ul><p>Danh từ trong tiếng Anh đôi khi cũng thêm các đuôi của danh từ để tạo nghĩa mới, thường liên quan đến vai trò, trạng thái hoặc khái niệm. Dưới đây là các nhóm hậu tố mà bạn nên biết để áp dụng nhé!</p>
34
<p>Nhóm hậu tố -ess/-ist/-an/-ian: Nhóm này thường chỉ người hoặc vai trò liên quan đến danh từ gốc trong câu. Chúng rất hữu ích khi bạn muốn nói về nghề nghiệp hoặc đặc điểm cụ thể.</p>
34
<p>Nhóm hậu tố -ess/-ist/-an/-ian: Nhóm này thường chỉ người hoặc vai trò liên quan đến danh từ gốc trong câu. Chúng rất hữu ích khi bạn muốn nói về nghề nghiệp hoặc đặc điểm cụ thể.</p>
35
<p>Ví dụ 26: Prince (n): hoàng tử - Princess (n): công chúa</p>
35
<p>Ví dụ 26: Prince (n): hoàng tử - Princess (n): công chúa</p>
36
<p>Ví dụ 27: Art (n): nghệ thuật - Artist (n): nghệ sĩ</p>
36
<p>Ví dụ 27: Art (n): nghệ thuật - Artist (n): nghệ sĩ</p>
37
<p>Ví dụ 28: Music (n): âm nhạc - Musician (n): nhạc sĩ</p>
37
<p>Ví dụ 28: Music (n): âm nhạc - Musician (n): nhạc sĩ</p>
38
<p>Nhóm hậu tố -ism/-hood/-ship: Nhóm này chỉ khái niệm, trạng thái hoặc mối quan hệ từ danh từ gốc trong tiếng Anh. </p>
38
<p>Nhóm hậu tố -ism/-hood/-ship: Nhóm này chỉ khái niệm, trạng thái hoặc mối quan hệ từ danh từ gốc trong tiếng Anh. </p>
39
<p>Ví dụ 29: Child (n): trẻ em - Childhood (n): tuổi thơ</p>
39
<p>Ví dụ 29: Child (n): trẻ em - Childhood (n): tuổi thơ</p>
40
<p>Ví dụ 30: Partner (n): đối tác - Partnership (n): sự hợp tác</p>
40
<p>Ví dụ 30: Partner (n): đối tác - Partnership (n): sự hợp tác</p>
41
41