1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>133 Learners</p>
1
+
<p>149 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Để nói và viết thành thạo như người bản xứ, việc học từ vựng tiếng Anh về các mùa trong năm rất cần thiết. Cùng điểm qua những từ vựng thường được sử dụng khi nói về các mùa nhé!</p>
3
<p>Để nói và viết thành thạo như người bản xứ, việc học từ vựng tiếng Anh về các mùa trong năm rất cần thiết. Cùng điểm qua những từ vựng thường được sử dụng khi nói về các mùa nhé!</p>
4
<h2>Từ Vựng Về Các Mùa Là Gì?</h2>
4
<h2>Từ Vựng Về Các Mùa Là Gì?</h2>
5
<p>Là nhóm từ giúp bạn miêu tả thời tiết, khí hậu và những nét đặc trưng riêng biệt của từng mùa trong năm một cách tự nhiên và sinh động. Dưới đây là một số từ vựng giúp bạn diễn đạt một cách linh hoạt hơn.</p>
5
<p>Là nhóm từ giúp bạn miêu tả thời tiết, khí hậu và những nét đặc trưng riêng biệt của từng mùa trong năm một cách tự nhiên và sinh động. Dưới đây là một số từ vựng giúp bạn diễn đạt một cách linh hoạt hơn.</p>
6
<p>Từ vựng </p>
6
<p>Từ vựng </p>
7
Từ loại Phiên âm Ý nghĩa <p>Spring </p>
7
Từ loại Phiên âm Ý nghĩa <p>Spring </p>
8
<p>Noun</p>
8
<p>Noun</p>
9
<p>/sprɪŋ/</p>
9
<p>/sprɪŋ/</p>
10
Mùa xuân <p>Summer</p>
10
Mùa xuân <p>Summer</p>
11
<p>Noun</p>
11
<p>Noun</p>
12
<p>/ˈsʌm.ər/</p>
12
<p>/ˈsʌm.ər/</p>
13
Mùa hè <p>Autumn</p>
13
Mùa hè <p>Autumn</p>
14
<p>Noun</p>
14
<p>Noun</p>
15
<p>/ˈɔː.təm/ </p>
15
<p>/ˈɔː.təm/ </p>
16
Mùa thu Winter<p>Noun</p>
16
Mùa thu Winter<p>Noun</p>
17
<p>/ˈwɪn.tər/</p>
17
<p>/ˈwɪn.tər/</p>
18
Mùa đông <p>Season</p>
18
Mùa đông <p>Season</p>
19
<p>Noun</p>
19
<p>Noun</p>
20
<p>/ˈsiː.zən/</p>
20
<p>/ˈsiː.zən/</p>
21
Mùa, mùa vụ Seasonal <p>Adjective </p>
21
Mùa, mùa vụ Seasonal <p>Adjective </p>
22
<p>/ˈsiː.zən/</p>
22
<p>/ˈsiː.zən/</p>
23
Theo mùa <p>Temperature</p>
23
Theo mùa <p>Temperature</p>
24
<p>Noun</p>
24
<p>Noun</p>
25
<p>/ˈtem.prə.tʃər/</p>
25
<p>/ˈtem.prə.tʃər/</p>
26
Nhiệt độ <p>Climate</p>
26
Nhiệt độ <p>Climate</p>
27
<p>Noun</p>
27
<p>Noun</p>
28
<p>/ˈklaɪ.mət/</p>
28
<p>/ˈklaɪ.mət/</p>
29
Khí hậu <p>Weather</p>
29
Khí hậu <p>Weather</p>
30
<p>Noun</p>
30
<p>Noun</p>
31
<p>/ˈweð.ər/</p>
31
<p>/ˈweð.ər/</p>
32
Thời tiết<p>Sunshine</p>
32
Thời tiết<p>Sunshine</p>
33
<p>Noun</p>
33
<p>Noun</p>
34
<p>/ˈsʌn.ʃaɪn/</p>
34
<p>/ˈsʌn.ʃaɪn/</p>
35
Ánh nắng <p>Rainy</p>
35
Ánh nắng <p>Rainy</p>
36
<p>Adjective </p>
36
<p>Adjective </p>
37
<p>/ˈreɪ.ni/</p>
37
<p>/ˈreɪ.ni/</p>
38
Có mưa Heat <p>Noun</p>
38
Có mưa Heat <p>Noun</p>
39
<p>/hiːt/</p>
39
<p>/hiːt/</p>
40
Sức nóng, nhiệt <h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Về Các Mùa</h2>
40
Sức nóng, nhiệt <h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Về Các Mùa</h2>
41
<p>Dưới đây là ý nghĩa và cách dùng các từ vựng trên, hãy cùng xem qua nhé!</p>
41
<p>Dưới đây là ý nghĩa và cách dùng các từ vựng trên, hãy cùng xem qua nhé!</p>
42
<p>Từ vựng </p>
42
<p>Từ vựng </p>
43
Từ loại Ý nghĩa Ví dụ <p>Spring </p>
43
Từ loại Ý nghĩa Ví dụ <p>Spring </p>
44
<p>Noun</p>
44
<p>Noun</p>
45
<p>Mùa xuân, mùa cây cối đâm chồi, thường nói đến sự khởi đầu hoặc sức sống.</p>
45
<p>Mùa xuân, mùa cây cối đâm chồi, thường nói đến sự khởi đầu hoặc sức sống.</p>
46
<p>Spring brings colorful flowers to the garden. (Mùa xuân mang những bông hoa rực rỡ đến khu vườn.)</p>
46
<p>Spring brings colorful flowers to the garden. (Mùa xuân mang những bông hoa rực rỡ đến khu vườn.)</p>
47
<p>Summer</p>
47
<p>Summer</p>
48
<p>Noun</p>
48
<p>Noun</p>
49
<p>Mùa hè, thời điểm nóng nhất trong năm, gắn với du lịch và các hoạt động ngoài trời.</p>
49
<p>Mùa hè, thời điểm nóng nhất trong năm, gắn với du lịch và các hoạt động ngoài trời.</p>
50
<p>We swim every day during the summer. (Chúng tôi bơi mỗi ngày trong mùa hè.)</p>
50
<p>We swim every day during the summer. (Chúng tôi bơi mỗi ngày trong mùa hè.)</p>
51
<p>Autumn</p>
51
<p>Autumn</p>
52
<p>Noun</p>
52
<p>Noun</p>
53
<p>Mùa thu, gắn với lá rụng, không khí mát mẻ và mùa thu hoạch.</p>
53
<p>Mùa thu, gắn với lá rụng, không khí mát mẻ và mùa thu hoạch.</p>
54
<p>The leaves fall beautifully in autumn. (Lá rụng rất đẹp vào mùa thu.)</p>
54
<p>The leaves fall beautifully in autumn. (Lá rụng rất đẹp vào mùa thu.)</p>
55
Winter<p>Noun</p>
55
Winter<p>Noun</p>
56
<p>Mùa đông, thời điểm lạnh nhất, thường có tuyết và gió lạnh.</p>
56
<p>Mùa đông, thời điểm lạnh nhất, thường có tuyết và gió lạnh.</p>
57
<p>We drink hot cocoa in the winter. (Chúng tôi uống ca cao nóng vào mùa đông.)</p>
57
<p>We drink hot cocoa in the winter. (Chúng tôi uống ca cao nóng vào mùa đông.)</p>
58
<p>Season</p>
58
<p>Season</p>
59
<p>Noun</p>
59
<p>Noun</p>
60
<p>Dùng để chỉ chung một trong bốn mùa hoặc giai đoạn trong năm.</p>
60
<p>Dùng để chỉ chung một trong bốn mùa hoặc giai đoạn trong năm.</p>
61
<p>Each season offers a different charm. (Mỗi mùa mang một nét quyến rũ riêng.)</p>
61
<p>Each season offers a different charm. (Mỗi mùa mang một nét quyến rũ riêng.)</p>
62
Seasonal <p>Adjective </p>
62
Seasonal <p>Adjective </p>
63
<p>Tính từ chỉ những thứ thay đổi theo mùa hoặc đặc trưng theo mùa.</p>
63
<p>Tính từ chỉ những thứ thay đổi theo mùa hoặc đặc trưng theo mùa.</p>
64
<p>Seasonal vegetables are fresher and cheaper. (Rau theo mùa thường tươi hơn và rẻ hơn.)</p>
64
<p>Seasonal vegetables are fresher and cheaper. (Rau theo mùa thường tươi hơn và rẻ hơn.)</p>
65
<p>Temperature</p>
65
<p>Temperature</p>
66
<p>Noun</p>
66
<p>Noun</p>
67
<p>Nhiệt độ - dùng để mô tả độ nóng/lạnh của thời tiết.</p>
67
<p>Nhiệt độ - dùng để mô tả độ nóng/lạnh của thời tiết.</p>
68
<p>The temperature is too high today. (Nhiệt độ hôm nay cao quá.)</p>
68
<p>The temperature is too high today. (Nhiệt độ hôm nay cao quá.)</p>
69
<p>Climate</p>
69
<p>Climate</p>
70
<p>Noun</p>
70
<p>Noun</p>
71
<p>Khí hậu - thời tiết chung của một khu vực trong thời gian dài.</p>
71
<p>Khí hậu - thời tiết chung của một khu vực trong thời gian dài.</p>
72
<p>Climate affects the way people live and dress. (Khí hậu ảnh hưởng đến cách con người sống và ăn mặc.)</p>
72
<p>Climate affects the way people live and dress. (Khí hậu ảnh hưởng đến cách con người sống và ăn mặc.)</p>
73
<p>Sunshine</p>
73
<p>Sunshine</p>
74
<p>Noun</p>
74
<p>Noun</p>
75
<p>Ánh nắng - ánh mặt trời chiếu sáng, thường gắn với ngày đẹp trời.</p>
75
<p>Ánh nắng - ánh mặt trời chiếu sáng, thường gắn với ngày đẹp trời.</p>
76
<p>The room was filled with bright sunshine. (Căn phòng tràn ngập ánh nắng rực rỡ.)</p>
76
<p>The room was filled with bright sunshine. (Căn phòng tràn ngập ánh nắng rực rỡ.)</p>
77
<p>Rainy</p>
77
<p>Rainy</p>
78
<p>Adjective </p>
78
<p>Adjective </p>
79
<p>Có mưa - Giúp miêu tả tình trạng ẩm ướt, nhiều mưa.</p>
79
<p>Có mưa - Giúp miêu tả tình trạng ẩm ướt, nhiều mưa.</p>
80
<p>It’s a rainy day; don’t forget your umbrella! (Hôm nay trời mưa, đừng quên mang ô!)</p>
80
<p>It’s a rainy day; don’t forget your umbrella! (Hôm nay trời mưa, đừng quên mang ô!)</p>
81
Heat <p>Noun</p>
81
Heat <p>Noun</p>
82
<p>Sức nóng - mô tả thời tiết nóng bức hoặc oi ả.</p>
82
<p>Sức nóng - mô tả thời tiết nóng bức hoặc oi ả.</p>
83
<p>The summer heat can be exhausting. (Cái nóng mùa hè có thể khiến bạn kiệt sức.)</p>
83
<p>The summer heat can be exhausting. (Cái nóng mùa hè có thể khiến bạn kiệt sức.)</p>
84
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa -Và Trái Nghĩa Của Từ Vựng Về Các Mùa</h2>
84
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa -Và Trái Nghĩa Của Từ Vựng Về Các Mùa</h2>
85
<p>Tiếp theo, hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu một số từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ vựng tiếng Anh về các mùa trong năm nhé!</p>
85
<p>Tiếp theo, hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu một số từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ vựng tiếng Anh về các mùa trong năm nhé!</p>
86
<ul><li>Từ Đồng Nghĩa</li>
86
<ul><li>Từ Đồng Nghĩa</li>
87
</ul><p>Từ gốc </p>
87
</ul><p>Từ gốc </p>
88
Từ đồng nghĩa Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ <p>Cold (adj)</p>
88
Từ đồng nghĩa Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ <p>Cold (adj)</p>
89
<p>Chilly (adj)</p>
89
<p>Chilly (adj)</p>
90
<p>/ˈtʃɪli/</p>
90
<p>/ˈtʃɪli/</p>
91
<p>Lạnh nhẹ, hơi buốt (ít hơn "cold")</p>
91
<p>Lạnh nhẹ, hơi buốt (ít hơn "cold")</p>
92
<p>It’s a bit chilly this evening, bring a jacket. (Tối nay hơi lạnh, mang theo áo khoác nhé.)</p>
92
<p>It’s a bit chilly this evening, bring a jacket. (Tối nay hơi lạnh, mang theo áo khoác nhé.)</p>
93
<p>Warm (adj)</p>
93
<p>Warm (adj)</p>
94
<p>Mild (adj)</p>
94
<p>Mild (adj)</p>
95
<p>/maɪld/</p>
95
<p>/maɪld/</p>
96
<p>Ấm áp nhẹ, dễ chịu (dùng cho thời tiết)</p>
96
<p>Ấm áp nhẹ, dễ chịu (dùng cho thời tiết)</p>
97
<p>The mild breeze made the evening perfect for a walk. (Làn gió nhẹ làm buổi tối trở nên lý tưởng cho một cuộc dạo chơi.)</p>
97
<p>The mild breeze made the evening perfect for a walk. (Làn gió nhẹ làm buổi tối trở nên lý tưởng cho một cuộc dạo chơi.)</p>
98
<p>Rainy (adj)</p>
98
<p>Rainy (adj)</p>
99
<p>Wet (adj)</p>
99
<p>Wet (adj)</p>
100
<p>/wet/</p>
100
<p>/wet/</p>
101
<p>Ẩm ướt, có mưa hoặc nước nhiều</p>
101
<p>Ẩm ướt, có mưa hoặc nước nhiều</p>
102
<p>It's too wet to go hiking today. (Hôm nay trời quá ẩm ướt để đi leo núi.)</p>
102
<p>It's too wet to go hiking today. (Hôm nay trời quá ẩm ướt để đi leo núi.)</p>
103
<p>Seasonal (adj)</p>
103
<p>Seasonal (adj)</p>
104
<p>Periodic (adj)</p>
104
<p>Periodic (adj)</p>
105
<p>/ˌpɪəriˈɒdɪk/</p>
105
<p>/ˌpɪəriˈɒdɪk/</p>
106
<p>Theo chu kỳ, lặp lại theo thời gian nhất định</p>
106
<p>Theo chu kỳ, lặp lại theo thời gian nhất định</p>
107
<p>Periodic rains refresh the dry summer fields. (Những cơn mưa định kỳ tưới mát cánh đồng mùa hè khô hạn.)</p>
107
<p>Periodic rains refresh the dry summer fields. (Những cơn mưa định kỳ tưới mát cánh đồng mùa hè khô hạn.)</p>
108
<ul><li>Từ trái nghĩa </li>
108
<ul><li>Từ trái nghĩa </li>
109
</ul><p>Từ gốc </p>
109
</ul><p>Từ gốc </p>
110
Từ trái nghĩa Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ <p>Snowy (adj)</p>
110
Từ trái nghĩa Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ <p>Snowy (adj)</p>
111
<p>Dry (adj)</p>
111
<p>Dry (adj)</p>
112
<p>/draɪ/</p>
112
<p>/draɪ/</p>
113
<p>Khô ráo </p>
113
<p>Khô ráo </p>
114
<p>Unlike the snowy mountains, the desert is completely dry. (Khác với vùng núi có tuyết, sa mạc hoàn toàn khô ráo.)</p>
114
<p>Unlike the snowy mountains, the desert is completely dry. (Khác với vùng núi có tuyết, sa mạc hoàn toàn khô ráo.)</p>
115
<p>Foggy (adj)</p>
115
<p>Foggy (adj)</p>
116
<p>Clear (adj)</p>
116
<p>Clear (adj)</p>
117
<p>/klɪə(r)/</p>
117
<p>/klɪə(r)/</p>
118
<p>Quang đãng, không có sương</p>
118
<p>Quang đãng, không có sương</p>
119
<p>The sky was clear after the summer rain. (Bầu trời quang đãng sau cơn mưa mùa hè.)</p>
119
<p>The sky was clear after the summer rain. (Bầu trời quang đãng sau cơn mưa mùa hè.)</p>
120
<p>Windy (adj)</p>
120
<p>Windy (adj)</p>
121
<p>Calm (adj)</p>
121
<p>Calm (adj)</p>
122
<p>/kɑːm/</p>
122
<p>/kɑːm/</p>
123
<p>Lặng gió, yên tĩnh</p>
123
<p>Lặng gió, yên tĩnh</p>
124
<p>The sea was windy yesterday, but calm today. (Hôm qua biển có gió mạnh nhưng hôm nay thì lặng sóng.)</p>
124
<p>The sea was windy yesterday, but calm today. (Hôm qua biển có gió mạnh nhưng hôm nay thì lặng sóng.)</p>
125
<p>Bloom (v)</p>
125
<p>Bloom (v)</p>
126
<p>Wither (v)</p>
126
<p>Wither (v)</p>
127
<p>/ˈwɪðə(r)/</p>
127
<p>/ˈwɪðə(r)/</p>
128
<p>Héo tàn</p>
128
<p>Héo tàn</p>
129
<p>Flowers bloom in spring and wither in late autumn. (Hoa nở vào mùa xuân và héo tàn vào cuối mùa thu.)</p>
129
<p>Flowers bloom in spring and wither in late autumn. (Hoa nở vào mùa xuân và héo tàn vào cuối mùa thu.)</p>
130
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Về Các Mùa</h2>
130
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Về Các Mùa</h2>
131
<p>Bạn hãy lưu ý một số lỗi thường gặp dưới đây khi sử dụng bộ từ vựng này nhé! </p>
131
<p>Bạn hãy lưu ý một số lỗi thường gặp dưới đây khi sử dụng bộ từ vựng này nhé! </p>
132
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Từ Vựng Về Các Mùa</h2>
132
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Từ Vựng Về Các Mùa</h2>
133
<p>Dưới đây là một số câu ví dụ về các mùa trong ngữ cảnh thực tế, cùng xem qua nhé!</p>
133
<p>Dưới đây là một số câu ví dụ về các mùa trong ngữ cảnh thực tế, cùng xem qua nhé!</p>
134
<p>Ví dụ 4: Spring whispers softly through blooming cherry branches. (Mùa xuân thì thầm nhẹ qua những cành hoa anh đào nở rộ.)</p>
134
<p>Ví dụ 4: Spring whispers softly through blooming cherry branches. (Mùa xuân thì thầm nhẹ qua những cành hoa anh đào nở rộ.)</p>
135
<p>Giải thích: "Spring" và "blooming" diễn tả sự nhẹ nhàng và tươi mới của mùa xuân.</p>
135
<p>Giải thích: "Spring" và "blooming" diễn tả sự nhẹ nhàng và tươi mới của mùa xuân.</p>
136
<p>Ví dụ 5: Summer heat dances on the empty city streets. (Cái nóng mùa hè nhảy múa trên những con phố vắng.)</p>
136
<p>Ví dụ 5: Summer heat dances on the empty city streets. (Cái nóng mùa hè nhảy múa trên những con phố vắng.)</p>
137
<p>Giải thích: "Summer heat" dùng để nhấn mạnh cái nóng oi ả của mùa hè.</p>
137
<p>Giải thích: "Summer heat" dùng để nhấn mạnh cái nóng oi ả của mùa hè.</p>
138
<p>Ví dụ 6: Autumn leaves crunch beneath my walk. (Lá thu rơi lạo xạo dưới bước chân của tôi.)</p>
138
<p>Ví dụ 6: Autumn leaves crunch beneath my walk. (Lá thu rơi lạo xạo dưới bước chân của tôi.)</p>
139
<p>Giải thích: "Autumn leaves" miêu tả cảnh sắc đặc trưng của mùa thu.</p>
139
<p>Giải thích: "Autumn leaves" miêu tả cảnh sắc đặc trưng của mùa thu.</p>
140
<p>Ví dụ 7: Winter brings silence wrapped in snow. (Mùa đông mang theo sự tĩnh lặng phủ trong tuyết trắng.)</p>
140
<p>Ví dụ 7: Winter brings silence wrapped in snow. (Mùa đông mang theo sự tĩnh lặng phủ trong tuyết trắng.)</p>
141
<p>Giải thích: "Winter" và "snow" gợi không khí lạnh giá và tĩnh lặng của mùa đông.</p>
141
<p>Giải thích: "Winter" và "snow" gợi không khí lạnh giá và tĩnh lặng của mùa đông.</p>
142
<p>Ví dụ 8: The lake thawed slowly as spring returned in silence. (Mặt hồ tan băng chậm rãi khi mùa xuân âm thầm trở lại.)</p>
142
<p>Ví dụ 8: The lake thawed slowly as spring returned in silence. (Mặt hồ tan băng chậm rãi khi mùa xuân âm thầm trở lại.)</p>
143
<p>Giải thích: "Spring" và “thawed” thể hiện sự hồi sinh nhẹ nhàng sau mùa đông. </p>
143
<p>Giải thích: "Spring" và “thawed” thể hiện sự hồi sinh nhẹ nhàng sau mùa đông. </p>
144
<h2>FAQs Về Từ Vựng Về Các Mùa</h2>
144
<h2>FAQs Về Từ Vựng Về Các Mùa</h2>
145
<h3>1.Các từ vựng nào mô tả sự thay đổi thời tiết từ mùa này sang mùa khác?</h3>
145
<h3>1.Các từ vựng nào mô tả sự thay đổi thời tiết từ mùa này sang mùa khác?</h3>
146
<p>Bạn có thể dùng các từ như transition (chuyển tiếp), change (thay đổi), và shift (chuyển dịch). </p>
146
<p>Bạn có thể dùng các từ như transition (chuyển tiếp), change (thay đổi), và shift (chuyển dịch). </p>
147
<h3>2.Có từ vựng nào mô tả nhiệt độ cao ngoài “hot”?</h3>
147
<h3>2.Có từ vựng nào mô tả nhiệt độ cao ngoài “hot”?</h3>
148
<p>Ngoài “hot”, bạn có thể dùng “scorching” cho cảm giác cực kỳ nóng, hoặc “sweltering” để nhấn mạnh sự oi bức gây khó chịu. </p>
148
<p>Ngoài “hot”, bạn có thể dùng “scorching” cho cảm giác cực kỳ nóng, hoặc “sweltering” để nhấn mạnh sự oi bức gây khó chịu. </p>
149
<h3>3.Từ “heatwave” có nghĩa là gì và khi nào sử dụng?</h3>
149
<h3>3.Từ “heatwave” có nghĩa là gì và khi nào sử dụng?</h3>
150
<p>Heatwave là hiện tượng nắng nóng trong một thời gian kéo dài, đi kèm với các từ như sweltering (nóng bức) và scorching (nóng cháy). </p>
150
<p>Heatwave là hiện tượng nắng nóng trong một thời gian kéo dài, đi kèm với các từ như sweltering (nóng bức) và scorching (nóng cháy). </p>
151
<h3>4.“Sunshine” có thể miêu tả những gì ngoài thời tiết?</h3>
151
<h3>4.“Sunshine” có thể miêu tả những gì ngoài thời tiết?</h3>
152
<p>Từ “sunshine” cũng thường dùng để nói về một người luôn mang lại năng lượng tích cực như “She’s a ray of sunshine. </p>
152
<p>Từ “sunshine” cũng thường dùng để nói về một người luôn mang lại năng lượng tích cực như “She’s a ray of sunshine. </p>
153
<h3>5.Làm thế nào để phân biệt "humid" và "muggy" khi nói về mùa hè?</h3>
153
<h3>5.Làm thế nào để phân biệt "humid" và "muggy" khi nói về mùa hè?</h3>
154
<p>"Humid" chỉ độ ẩm cao, còn "muggy" nhấn mạnh cảm giác nóng ẩm khó chịu. </p>
154
<p>"Humid" chỉ độ ẩm cao, còn "muggy" nhấn mạnh cảm giác nóng ẩm khó chịu. </p>
155
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Về Các Mùa</h2>
155
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Về Các Mùa</h2>
156
<p>Hãy cùng điểm lại một số điểm quan trọng mà bạn nên nhớ nhé!</p>
156
<p>Hãy cùng điểm lại một số điểm quan trọng mà bạn nên nhớ nhé!</p>
157
<ul><li>Season mang nghĩa “mùa” - khoảng thời gian dài hạn trong năm, không dùng để chỉ thời tiết ngắn hạn.</li>
157
<ul><li>Season mang nghĩa “mùa” - khoảng thời gian dài hạn trong năm, không dùng để chỉ thời tiết ngắn hạn.</li>
158
</ul><ul><li>Spring, summer, autumn, winter: Mùa xuân, mùa hạ, mùa thu và mùa đông. Đây là 4 mùa cơ bản trong năm. </li>
158
</ul><ul><li>Spring, summer, autumn, winter: Mùa xuân, mùa hạ, mùa thu và mùa đông. Đây là 4 mùa cơ bản trong năm. </li>
159
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
159
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
160
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
160
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
161
<h3>About the Author</h3>
161
<h3>About the Author</h3>
162
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
162
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
163
<h3>Fun Fact</h3>
163
<h3>Fun Fact</h3>
164
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
164
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>