HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-21
1 <p>Sau khi tìm hiểu cách sử dụng và quy tắc, dưới đây là cấu trúc chính của Phrasal Verb!</p>
1 <p>Sau khi tìm hiểu cách sử dụng và quy tắc, dưới đây là cấu trúc chính của Phrasal Verb!</p>
2 <ul><li>Cấu Trúc Cơ Bản</li>
2 <ul><li>Cấu Trúc Cơ Bản</li>
3 </ul><p>Verb + Particle (Preposition/Adverb)</p>
3 </ul><p>Verb + Particle (Preposition/Adverb)</p>
4 <p>Đây là dạng đơn giản nhất của phrasal verb, trong đó động từ được kết hợp trực tiếp với một tiểu từ (giới từ hoặc trạng từ).</p>
4 <p>Đây là dạng đơn giản nhất của phrasal verb, trong đó động từ được kết hợp trực tiếp với một tiểu từ (giới từ hoặc trạng từ).</p>
5 <p>Ví dụ 8: "Get up" (thức dậy): "I get up at 6 a.m. every day." (Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.)</p>
5 <p>Ví dụ 8: "Get up" (thức dậy): "I get up at 6 a.m. every day." (Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.)</p>
6 <p>Ví dụ 9: "Look for" (tìm kiếm): "She is looking for her keys." (Cô ấy đang tìm chìa khóa.)</p>
6 <p>Ví dụ 9: "Look for" (tìm kiếm): "She is looking for her keys." (Cô ấy đang tìm chìa khóa.)</p>
7 <p>Ví dụ 10: "Take off" (cất cánh/cởi): "The plane took off on time." (Máy bay cất cánh đúng giờ.) hoặc "Take off your shoes before entering the house." (Hãy cởi giày trước khi vào nhà.)</p>
7 <p>Ví dụ 10: "Take off" (cất cánh/cởi): "The plane took off on time." (Máy bay cất cánh đúng giờ.) hoặc "Take off your shoes before entering the house." (Hãy cởi giày trước khi vào nhà.)</p>
8 <ul><li>Cấu Trúc Với Tân Ngữ</li>
8 <ul><li>Cấu Trúc Với Tân Ngữ</li>
9 </ul><p>Verb + Particle + Object</p>
9 </ul><p>Verb + Particle + Object</p>
10 <p>Trong cấu trúc này, phrasal verb có tân ngữ theo sau, tức là có đối tượng chịu tác động của hành động.</p>
10 <p>Trong cấu trúc này, phrasal verb có tân ngữ theo sau, tức là có đối tượng chịu tác động của hành động.</p>
11 <p>Ví dụ 11: "Pick up the phone" (nhấc điện thoại): "Please pick up the phone, it might be important." (Làm ơn nhấc điện thoại, có thể là chuyện quan trọng.)</p>
11 <p>Ví dụ 11: "Pick up the phone" (nhấc điện thoại): "Please pick up the phone, it might be important." (Làm ơn nhấc điện thoại, có thể là chuyện quan trọng.)</p>
12 <p>Ví dụ 12: "Turn on the lights" (bật đèn): "Can you turn on the lights? It's getting dark." (Bạn có thể bật đèn lên được không? Trời đang tối dần.)</p>
12 <p>Ví dụ 12: "Turn on the lights" (bật đèn): "Can you turn on the lights? It's getting dark." (Bạn có thể bật đèn lên được không? Trời đang tối dần.)</p>
13 <p>Ví dụ 13: "Take off your shoes" (cởi giày ra): "Take off your shoes before you come in." (Cởi giày ra trước khi bạn vào trong.)</p>
13 <p>Ví dụ 13: "Take off your shoes" (cởi giày ra): "Take off your shoes before you come in." (Cởi giày ra trước khi bạn vào trong.)</p>
14 <ul><li>Cấu Trúc Phân Tách</li>
14 <ul><li>Cấu Trúc Phân Tách</li>
15 </ul><p>Verb + Object + Particle</p>
15 </ul><p>Verb + Object + Particle</p>
16 <p>Một số phrasal verb có thể được phân tách, nghĩa là tân ngữ có thể được đặt giữa động từ và tiểu từ.</p>
16 <p>Một số phrasal verb có thể được phân tách, nghĩa là tân ngữ có thể được đặt giữa động từ và tiểu từ.</p>
17 <p>Ví dụ 14:</p>
17 <p>Ví dụ 14:</p>
18 <p>"Turn the music down" (giảm âm lượng nhạc): "Turn down the music, it's too loud." (Giảm âm lượng nhạc xuống, nó quá ồn.)</p>
18 <p>"Turn the music down" (giảm âm lượng nhạc): "Turn down the music, it's too loud." (Giảm âm lượng nhạc xuống, nó quá ồn.)</p>
19 <p>"Put the rubbish away" (cất rác đi): "Put away the rubbish, it smells bad." (Cất rác đi, nó bốc mùi khó chịu.)</p>
19 <p>"Put the rubbish away" (cất rác đi): "Put away the rubbish, it smells bad." (Cất rác đi, nó bốc mùi khó chịu.)</p>
20 <p>Lưu ý quan trọng:</p>
20 <p>Lưu ý quan trọng:</p>
21 <p>- Khi tân ngữ là đại từ (it, them, him, her,...), cần đặt nó giữa động từ và tiểu từ.</p>
21 <p>- Khi tân ngữ là đại từ (it, them, him, her,...), cần đặt nó giữa động từ và tiểu từ.</p>
22 <p>Ví dụ 15: "Turn it off" (tắt nó đi), không nói "Turn off it".</p>
22 <p>Ví dụ 15: "Turn it off" (tắt nó đi), không nói "Turn off it".</p>
23 <p>- Không phải tất cả phrasal verb đều có thể phân tách. Cần học thuộc các quy tắc phân tách của từng phrasal verb cụ thể.</p>
23 <p>- Không phải tất cả phrasal verb đều có thể phân tách. Cần học thuộc các quy tắc phân tách của từng phrasal verb cụ thể.</p>
24 <ul><li>Các Mẫu Câu Phổ Biến</li>
24 <ul><li>Các Mẫu Câu Phổ Biến</li>
25 </ul><p>Câu hỏi:</p>
25 </ul><p>Câu hỏi:</p>
26 <p>- "Can you turn on the TV?" (Bạn có thể bật TV lên không?)</p>
26 <p>- "Can you turn on the TV?" (Bạn có thể bật TV lên không?)</p>
27 <p>- "Did you look up the word?" (Bạn đã tra từ đó chưa?)</p>
27 <p>- "Did you look up the word?" (Bạn đã tra từ đó chưa?)</p>
28 <p>- "Could you take off your hat?" (Bạn có thể bỏ mũ ra không?)</p>
28 <p>- "Could you take off your hat?" (Bạn có thể bỏ mũ ra không?)</p>
29 <p>Câu khẳng định:</p>
29 <p>Câu khẳng định:</p>
30 <p>- "I need to work out a solution." (Tôi cần tìm ra giải pháp.)</p>
30 <p>- "I need to work out a solution." (Tôi cần tìm ra giải pháp.)</p>
31 <p>- "She turned down his invitation." (Cô ấy từ chối lời mời của anh ấy.)</p>
31 <p>- "She turned down his invitation." (Cô ấy từ chối lời mời của anh ấy.)</p>
32 <p>- "I will look after your children." (Tôi sẽ chăm sóc các con của bạn.)</p>
32 <p>- "I will look after your children." (Tôi sẽ chăm sóc các con của bạn.)</p>
33 <p>Câu mệnh lệnh:</p>
33 <p>Câu mệnh lệnh:</p>
34 <p>- "Put away your toys." (Cất đồ chơi của con đi.)</p>
34 <p>- "Put away your toys." (Cất đồ chơi của con đi.)</p>
35 <p>- "Take off your hat." (Bỏ mũ của bạn ra)</p>
35 <p>- "Take off your hat." (Bỏ mũ của bạn ra)</p>
36  
36