1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-21
1
-
<p>152 Learners</p>
1
+
<p>163 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 9, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 9, 2025</strong></p>
3
<p>Tính từ là một trong những thành phần cơ bản và đầu tiên khi học tiếng Anh. Bài viết sau đây của BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu được nhiều điều đặc biệt về những tính từ đuôi ly đặc biệt.</p>
3
<p>Tính từ là một trong những thành phần cơ bản và đầu tiên khi học tiếng Anh. Bài viết sau đây của BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu được nhiều điều đặc biệt về những tính từ đuôi ly đặc biệt.</p>
4
<h2>Tính Từ Thêm Đuôi Ly Là Gì?</h2>
4
<h2>Tính Từ Thêm Đuôi Ly Là Gì?</h2>
5
<p>Tính từ đuôi ly được coi như là một dạng tính từ đặc biệt trong tiếng Anh. Chúng ta thường sẽ bắt gặp một số tính từ có đuôi như -al/-ial, -able/-ible, -less, -ic, -ful,-ish,… Nhưng cũng có lúc chúng ta cũng gặp những từ ví dụ như: friendly, daily, silly, masterly,… để miêu tả về tính chất nào đó của sự vật, sự việc, hiện tượng được nhắc đến trong câu. </p>
5
<p>Tính từ đuôi ly được coi như là một dạng tính từ đặc biệt trong tiếng Anh. Chúng ta thường sẽ bắt gặp một số tính từ có đuôi như -al/-ial, -able/-ible, -less, -ic, -ful,-ish,… Nhưng cũng có lúc chúng ta cũng gặp những từ ví dụ như: friendly, daily, silly, masterly,… để miêu tả về tính chất nào đó của sự vật, sự việc, hiện tượng được nhắc đến trong câu. </p>
6
<h2>Quy Tắc Và Cách Sử Dụng Tính Từ Đuôi Ly</h2>
6
<h2>Quy Tắc Và Cách Sử Dụng Tính Từ Đuôi Ly</h2>
7
<p><strong>Phân Biệt Tính Từ Đuôi Ly Với Trạng Từ</strong></p>
7
<p><strong>Phân Biệt Tính Từ Đuôi Ly Với Trạng Từ</strong></p>
8
<p>Vậy thì đuôi ly là tính từ hay trạng từ? Tính từ đuôi ly và trạng từ là hai loại từ hoàn toàn khác nhau trong ngữ pháp tiếng Anh, mặc dù cả hai đều kết thúc bằng âm ly. Dưới đây là cách phân biệt giữa tính từ đuôi ly và trạng từ:</p>
8
<p>Vậy thì đuôi ly là tính từ hay trạng từ? Tính từ đuôi ly và trạng từ là hai loại từ hoàn toàn khác nhau trong ngữ pháp tiếng Anh, mặc dù cả hai đều kết thúc bằng âm ly. Dưới đây là cách phân biệt giữa tính từ đuôi ly và trạng từ:</p>
9
<ul><li><p><strong>Tính từ đuôi ly:</strong>Được sử dụng để mô tả tính chất hoặc trạng thái của một danh từ. Về cấu trúc, tính từ đuôi ly được đặt trước danh từ để làm rõ hoặc mô tả tính chất của danh từ đó. </p>
9
<ul><li><p><strong>Tính từ đuôi ly:</strong>Được sử dụng để mô tả tính chất hoặc trạng thái của một danh từ. Về cấu trúc, tính từ đuôi ly được đặt trước danh từ để làm rõ hoặc mô tả tính chất của danh từ đó. </p>
10
</li>
10
</li>
11
</ul><p><strong>Ví dụ 1:</strong>She bought a lovely bouquet of roses. (Cô ấy đã mua một bó hoa hồng rất đẹp.)</p>
11
</ul><p><strong>Ví dụ 1:</strong>She bought a lovely bouquet of roses. (Cô ấy đã mua một bó hoa hồng rất đẹp.)</p>
12
<ul><li><p><strong>Trạng từ:</strong>Dùng để mô tả cách thức, thời gian hoặc tần suất của một hành động cụ thể. Trạng từ thường đi chung với động từ, tính từ hoặc một trạng từ khác để chỉ sự thay đổi trong cách thức thực hiện hành động. </p>
12
<ul><li><p><strong>Trạng từ:</strong>Dùng để mô tả cách thức, thời gian hoặc tần suất của một hành động cụ thể. Trạng từ thường đi chung với động từ, tính từ hoặc một trạng từ khác để chỉ sự thay đổi trong cách thức thực hiện hành động. </p>
13
</li>
13
</li>
14
</ul><p><strong>Ví dụ 2:</strong>He runs quickly on the street. (Anh ta chạy nhanh trên phố.)</p>
14
</ul><p><strong>Ví dụ 2:</strong>He runs quickly on the street. (Anh ta chạy nhanh trên phố.)</p>
15
<p><strong>Cách Chuyển Tính Từ Đuôi Ly Thành Một Trạng Từ</strong></p>
15
<p><strong>Cách Chuyển Tính Từ Đuôi Ly Thành Một Trạng Từ</strong></p>
16
<p>Sau khi hiểu rõ đuôi ly là trạng từ hay tính từ, chúng ta sẽ đi sâu cách chuyển tính từ đuôi ly thành trạng từ. Cách đơn giản nhất chúng ta thường sử dụng khi muốn chuyển tính từ sang trạng từ đó là thêm đuôi ly vào sau tính từ đó. </p>
16
<p>Sau khi hiểu rõ đuôi ly là trạng từ hay tính từ, chúng ta sẽ đi sâu cách chuyển tính từ đuôi ly thành trạng từ. Cách đơn giản nhất chúng ta thường sử dụng khi muốn chuyển tính từ sang trạng từ đó là thêm đuôi ly vào sau tính từ đó. </p>
17
<p>Tuy nhiên đối với trường hợp tính từ đuôi ly thì chúng ta lại không thể làm được như vậy. Khi chuyển tính từ đuôi ly thành trạng từ, chúng sẽ thay đổi cấu trúc và có cách diễn đạt khác trong câu.</p>
17
<p>Tuy nhiên đối với trường hợp tính từ đuôi ly thì chúng ta lại không thể làm được như vậy. Khi chuyển tính từ đuôi ly thành trạng từ, chúng sẽ thay đổi cấu trúc và có cách diễn đạt khác trong câu.</p>
18
<p><strong>in + a/an + adj + way (một cách…) </strong></p>
18
<p><strong>in + a/an + adj + way (một cách…) </strong></p>
19
<p><strong>Ví dụ 3:</strong>Cowardly → in a cowardly way, Homely → in a homely way</p>
19
<p><strong>Ví dụ 3:</strong>Cowardly → in a cowardly way, Homely → in a homely way</p>
20
<h2>Tổng Hợp Các Tính Từ Đuôi Ly Phổ Biến Trong Tiếng Anh</h2>
20
<h2>Tổng Hợp Các Tính Từ Đuôi Ly Phổ Biến Trong Tiếng Anh</h2>
21
<p><strong>Tính từ đuôi ly</strong></p>
21
<p><strong>Tính từ đuôi ly</strong></p>
22
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
22
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
23
<p><strong>Ý nghĩa</strong></p>
23
<p><strong>Ý nghĩa</strong></p>
24
<p>Hourly</p>
24
<p>Hourly</p>
25
<p>/ˈaʊərli/</p>
25
<p>/ˈaʊərli/</p>
26
<p>Hàng giờ</p>
26
<p>Hàng giờ</p>
27
<p>Daily</p>
27
<p>Daily</p>
28
<p>/ˈdeɪli/</p>
28
<p>/ˈdeɪli/</p>
29
<p>Hàng ngày</p>
29
<p>Hàng ngày</p>
30
<p>Nightly</p>
30
<p>Nightly</p>
31
<p>/ˈnaɪtli/</p>
31
<p>/ˈnaɪtli/</p>
32
<p>Hàng đêm</p>
32
<p>Hàng đêm</p>
33
<p>Weekly</p>
33
<p>Weekly</p>
34
<p>/ˈwiːkli/</p>
34
<p>/ˈwiːkli/</p>
35
<p>Hàng tuần</p>
35
<p>Hàng tuần</p>
36
<p>Monthly</p>
36
<p>Monthly</p>
37
<p>/ˈmʌnθli/</p>
37
<p>/ˈmʌnθli/</p>
38
<p>Hàng tháng</p>
38
<p>Hàng tháng</p>
39
<p>Quarterly</p>
39
<p>Quarterly</p>
40
<p>/ˈkwɔːrtərli/</p>
40
<p>/ˈkwɔːrtərli/</p>
41
<p>Hàng quý</p>
41
<p>Hàng quý</p>
42
<p>Yearly</p>
42
<p>Yearly</p>
43
<p>/ˈjɪrli/</p>
43
<p>/ˈjɪrli/</p>
44
<p>Hàng năm</p>
44
<p>Hàng năm</p>
45
<p>Early</p>
45
<p>Early</p>
46
<p>/ˈɜːrli/</p>
46
<p>/ˈɜːrli/</p>
47
<p>Sớm</p>
47
<p>Sớm</p>
48
<p>Friendly</p>
48
<p>Friendly</p>
49
<p>/ˈfrendli/</p>
49
<p>/ˈfrendli/</p>
50
<p>Thân thiện</p>
50
<p>Thân thiện</p>
51
<p>Elderly</p>
51
<p>Elderly</p>
52
<p>/ˈeldərli/</p>
52
<p>/ˈeldərli/</p>
53
<p>Cao tuổi</p>
53
<p>Cao tuổi</p>
54
<p>Manly</p>
54
<p>Manly</p>
55
<p>/ˈmænli/</p>
55
<p>/ˈmænli/</p>
56
<p>Nam tính</p>
56
<p>Nam tính</p>
57
<p>Womanly</p>
57
<p>Womanly</p>
58
<p>/ˈwʊmənli/</p>
58
<p>/ˈwʊmənli/</p>
59
<p>Nữ tính</p>
59
<p>Nữ tính</p>
60
<p>Fatherly</p>
60
<p>Fatherly</p>
61
<p>/ˈfɑːðərli/</p>
61
<p>/ˈfɑːðərli/</p>
62
<p>Như cha</p>
62
<p>Như cha</p>
63
<p>Motherly</p>
63
<p>Motherly</p>
64
<p>/ˈmʌðərli/</p>
64
<p>/ˈmʌðərli/</p>
65
<p>Như mẹ</p>
65
<p>Như mẹ</p>
66
<p>Brotherly</p>
66
<p>Brotherly</p>
67
<p>/ˈbrʌðərli/</p>
67
<p>/ˈbrʌðərli/</p>
68
<p>Như anh em</p>
68
<p>Như anh em</p>
69
<p>Sisterly</p>
69
<p>Sisterly</p>
70
<p>/ˈsɪstərli/</p>
70
<p>/ˈsɪstərli/</p>
71
<p>Như chị em</p>
71
<p>Như chị em</p>
72
<p>Costly</p>
72
<p>Costly</p>
73
<p>/ˈkɒstli/</p>
73
<p>/ˈkɒstli/</p>
74
<p>Đắt đỏ</p>
74
<p>Đắt đỏ</p>
75
<p>Lively</p>
75
<p>Lively</p>
76
<p>/ˈlaɪvli/</p>
76
<p>/ˈlaɪvli/</p>
77
<p>Sinh động</p>
77
<p>Sinh động</p>
78
<p>Lonely</p>
78
<p>Lonely</p>
79
<p>/ˈloʊnli/</p>
79
<p>/ˈloʊnli/</p>
80
<p>Cô đơn</p>
80
<p>Cô đơn</p>
81
<p>Lovely</p>
81
<p>Lovely</p>
82
<p>/ˈlʌvli/</p>
82
<p>/ˈlʌvli/</p>
83
<p>Đáng yêu</p>
83
<p>Đáng yêu</p>
84
<p>Oily</p>
84
<p>Oily</p>
85
<p>/ˈɔɪli/</p>
85
<p>/ˈɔɪli/</p>
86
<p>Nhiều dầu mỡ</p>
86
<p>Nhiều dầu mỡ</p>
87
<p>Smelly</p>
87
<p>Smelly</p>
88
<p>/ˈsmeli/</p>
88
<p>/ˈsmeli/</p>
89
<p>Bốc mùi</p>
89
<p>Bốc mùi</p>
90
<p>Holy</p>
90
<p>Holy</p>
91
<p>/ˈhoʊli/</p>
91
<p>/ˈhoʊli/</p>
92
<p>Linh thiêng</p>
92
<p>Linh thiêng</p>
93
<p>Godly</p>
93
<p>Godly</p>
94
<p>/ˈɡɑːdli/</p>
94
<p>/ˈɡɑːdli/</p>
95
<p>Sùng đạo</p>
95
<p>Sùng đạo</p>
96
<p>Likely</p>
96
<p>Likely</p>
97
<p>/ˈlaɪkli/</p>
97
<p>/ˈlaɪkli/</p>
98
<p>Có khả năng</p>
98
<p>Có khả năng</p>
99
<p>Unlikely</p>
99
<p>Unlikely</p>
100
<p>/ʌnˈlaɪkli/</p>
100
<p>/ʌnˈlaɪkli/</p>
101
<p>Ít có khả năng xảy ra</p>
101
<p>Ít có khả năng xảy ra</p>
102
<p>Miserly</p>
102
<p>Miserly</p>
103
<p>/ˈmaɪzərli/</p>
103
<p>/ˈmaɪzərli/</p>
104
<p>Keo kiệt</p>
104
<p>Keo kiệt</p>
105
<p>Masterly</p>
105
<p>Masterly</p>
106
<p>/ˈmæstərli/</p>
106
<p>/ˈmæstərli/</p>
107
<p>Tài giỏi</p>
107
<p>Tài giỏi</p>
108
<p>Scholarly</p>
108
<p>Scholarly</p>
109
<p>/ˈskɑːlərli/</p>
109
<p>/ˈskɑːlərli/</p>
110
<p>Uyên bác</p>
110
<p>Uyên bác</p>
111
<p>Sickly</p>
111
<p>Sickly</p>
112
<p>/ˈsɪkli/</p>
112
<p>/ˈsɪkli/</p>
113
<p>Ốm yếu</p>
113
<p>Ốm yếu</p>
114
<p>Silly</p>
114
<p>Silly</p>
115
<p>/ˈsɪli/</p>
115
<p>/ˈsɪli/</p>
116
<p>Ngốc nghếch</p>
116
<p>Ngốc nghếch</p>
117
<p>Ugly</p>
117
<p>Ugly</p>
118
<p>/ˈʌɡli/</p>
118
<p>/ˈʌɡli/</p>
119
<p>Xấu xí</p>
119
<p>Xấu xí</p>
120
<p>Comely</p>
120
<p>Comely</p>
121
<p>/ˈkʌmli/</p>
121
<p>/ˈkʌmli/</p>
122
<p>Duyên dáng</p>
122
<p>Duyên dáng</p>
123
<p>Timely</p>
123
<p>Timely</p>
124
<p>/ˈtaɪmli/</p>
124
<p>/ˈtaɪmli/</p>
125
<p>Kịp thời</p>
125
<p>Kịp thời</p>
126
<p>Homely</p>
126
<p>Homely</p>
127
<p>/ˈhoʊmli/</p>
127
<p>/ˈhoʊmli/</p>
128
<p>Giản dị</p>
128
<p>Giản dị</p>
129
<p>Lowly</p>
129
<p>Lowly</p>
130
<p>/ˈloʊli/</p>
130
<p>/ˈloʊli/</p>
131
<p>Hèn mọn</p>
131
<p>Hèn mọn</p>
132
<p>Deadly</p>
132
<p>Deadly</p>
133
<p>/ˈdedli/</p>
133
<p>/ˈdedli/</p>
134
<p>Chí mạng</p>
134
<p>Chí mạng</p>
135
<p>Shapely</p>
135
<p>Shapely</p>
136
<p>/ˈʃeɪpli/</p>
136
<p>/ˈʃeɪpli/</p>
137
<p>Dáng đẹp</p>
137
<p>Dáng đẹp</p>
138
<p>Chilly</p>
138
<p>Chilly</p>
139
<p>/ˈtʃɪli/</p>
139
<p>/ˈtʃɪli/</p>
140
<p>Se lạnh</p>
140
<p>Se lạnh</p>
141
<p>Jolly</p>
141
<p>Jolly</p>
142
<p>/ˈdʒɒli/</p>
142
<p>/ˈdʒɒli/</p>
143
<p>Vui tươi</p>
143
<p>Vui tươi</p>
144
<p>Ghastly</p>
144
<p>Ghastly</p>
145
<p>/ˈɡæstli/</p>
145
<p>/ˈɡæstli/</p>
146
<p>Rùng rợn</p>
146
<p>Rùng rợn</p>
147
<p>Ghostly</p>
147
<p>Ghostly</p>
148
<p>/ˈɡoʊstli/</p>
148
<p>/ˈɡoʊstli/</p>
149
<p>Giống như ma</p>
149
<p>Giống như ma</p>
150
<p>Cowardly</p>
150
<p>Cowardly</p>
151
<p>/ˈkaʊərdli/</p>
151
<p>/ˈkaʊərdli/</p>
152
<p>Hèn nhát</p>
152
<p>Hèn nhát</p>
153
<p>Orderly</p>
153
<p>Orderly</p>
154
<p>/ˈɔːrdərli/</p>
154
<p>/ˈɔːrdərli/</p>
155
<p>Ngăn nắp, trật tự</p>
155
<p>Ngăn nắp, trật tự</p>
156
<p>Disorderly</p>
156
<p>Disorderly</p>
157
<p>/dɪsˈɔːrdərli/</p>
157
<p>/dɪsˈɔːrdərli/</p>
158
<p>Lộn xộn</p>
158
<p>Lộn xộn</p>
159
<p>Unruly</p>
159
<p>Unruly</p>
160
<p>/ʌnˈruːli/</p>
160
<p>/ʌnˈruːli/</p>
161
<p>Ngỗ nghịch</p>
161
<p>Ngỗ nghịch</p>
162
<p>Unseemly</p>
162
<p>Unseemly</p>
163
<p>/ʌnˈsiːmli/</p>
163
<p>/ʌnˈsiːmli/</p>
164
<p>Không phù hợp</p>
164
<p>Không phù hợp</p>
165
<p>Ungainly</p>
165
<p>Ungainly</p>
166
<p>/ʌnˈɡeɪnli/</p>
166
<p>/ʌnˈɡeɪnli/</p>
167
<p>Vụng về</p>
167
<p>Vụng về</p>
168
<p>Unsightly</p>
168
<p>Unsightly</p>
169
<p>/ʌnˈsaɪtli/</p>
169
<p>/ʌnˈsaɪtli/</p>
170
<p>Khó coi</p>
170
<p>Khó coi</p>
171
<p>Unworldly</p>
171
<p>Unworldly</p>
172
<p>/ˌʌnˈwɜːrldli/</p>
172
<p>/ˌʌnˈwɜːrldli/</p>
173
<p>Kỳ lạ</p>
173
<p>Kỳ lạ</p>
174
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Dùng Tính Từ Đuôi Ly</h2>
174
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Dùng Tính Từ Đuôi Ly</h2>
175
<h2>Ví Dụ Về Tính Từ Đuôi Ly</h2>
175
<h2>Ví Dụ Về Tính Từ Đuôi Ly</h2>
176
<p><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong></p>
176
<p><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong></p>
177
<p><strong>Ví dụ 4:</strong>The elderly gentleman addressed the audience with a profound sense of wisdom. (Người đàn ông lớn tuổi đã nói chuyện với khán giả bằng sự thông thái sâu sắc.)</p>
177
<p><strong>Ví dụ 4:</strong>The elderly gentleman addressed the audience with a profound sense of wisdom. (Người đàn ông lớn tuổi đã nói chuyện với khán giả bằng sự thông thái sâu sắc.)</p>
178
<p><strong>Giải thích:</strong>Trong câu này, tính từ đuôi ly bổ nghĩa cho danh từ "gentleman", mô tả người đàn ông cao tuổi.Thường thấy trong các bài phát biểu hoặc văn bản chính thức.</p>
178
<p><strong>Giải thích:</strong>Trong câu này, tính từ đuôi ly bổ nghĩa cho danh từ "gentleman", mô tả người đàn ông cao tuổi.Thường thấy trong các bài phát biểu hoặc văn bản chính thức.</p>
179
<p><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong></p>
179
<p><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong></p>
180
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>What a silly idea to go out in this weather! (Thật là một ý tưởng ngớ ngẩn khi ra ngoài vào thời tiết này!)</p>
180
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>What a silly idea to go out in this weather! (Thật là một ý tưởng ngớ ngẩn khi ra ngoài vào thời tiết này!)</p>
181
<p><strong>Giải thích:</strong>Tính từ đuôi ly bổ nghĩa cho danh từ idea, mô tả một ý kiến ngốc nghếch. Câu cảm thán được sử dụng trong giao tiếp thông thường, mang tính chất thân mật.</p>
181
<p><strong>Giải thích:</strong>Tính từ đuôi ly bổ nghĩa cho danh từ idea, mô tả một ý kiến ngốc nghếch. Câu cảm thán được sử dụng trong giao tiếp thông thường, mang tính chất thân mật.</p>
182
<p><strong>Ví dụ 6:</strong>The party was lively last night, everyone was dancing and singing. (Bữa tiệc tối qua rất sôi động, mọi người đều nhảy múa và ca hát.)</p>
182
<p><strong>Ví dụ 6:</strong>The party was lively last night, everyone was dancing and singing. (Bữa tiệc tối qua rất sôi động, mọi người đều nhảy múa và ca hát.)</p>
183
<p><strong>Giải thích:</strong>"Lively" mô tả không khí của bữa tiệc một cách gần gũi, cho thấy sự vui vẻ và náo nhiệt..</p>
183
<p><strong>Giải thích:</strong>"Lively" mô tả không khí của bữa tiệc một cách gần gũi, cho thấy sự vui vẻ và náo nhiệt..</p>
184
<p><strong>Ví dụ 7:</strong>That's a lovely dress you're wearing! (Bạn mặc chiếc váy này đẹp quá!)</p>
184
<p><strong>Ví dụ 7:</strong>That's a lovely dress you're wearing! (Bạn mặc chiếc váy này đẹp quá!)</p>
185
<p><strong>Giải thích:</strong>"Lovely" được dùng để khen ngợi, nói chuyện một cách thân mật về chiếc váy.</p>
185
<p><strong>Giải thích:</strong>"Lovely" được dùng để khen ngợi, nói chuyện một cách thân mật về chiếc váy.</p>
186
<p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật</strong></p>
186
<p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật</strong></p>
187
<p><strong>Ví dụ 8:</strong>The costly experiment yielded groundbreaking results in the field of quantum physics. (Thí nghiệm tốn kém này đã mang lại những kết quả mang tính đột phá trong lĩnh vực vật lý lượng tử.)</p>
187
<p><strong>Ví dụ 8:</strong>The costly experiment yielded groundbreaking results in the field of quantum physics. (Thí nghiệm tốn kém này đã mang lại những kết quả mang tính đột phá trong lĩnh vực vật lý lượng tử.)</p>
188
<p><strong>Giải thích:</strong>Câu này có thể xuất hiện trong một bài báo khoa học hoặc một nghiên cứu quan trọng. costly bổ nghĩa cho danh từ experiment, mô tả thí nghiệm đắt đỏ.</p>
188
<p><strong>Giải thích:</strong>Câu này có thể xuất hiện trong một bài báo khoa học hoặc một nghiên cứu quan trọng. costly bổ nghĩa cho danh từ experiment, mô tả thí nghiệm đắt đỏ.</p>
189
<h3>Question 1</h3>
189
<h3>Question 1</h3>
190
<p>Phần 1: Trắc Nghiệm Chọn Đáp Án Đúng</p>
190
<p>Phần 1: Trắc Nghiệm Chọn Đáp Án Đúng</p>
191
<p>Okay, lets begin</p>
191
<p>Okay, lets begin</p>
192
<ol><li><p>She is a _____ friend.</p>
192
<ol><li><p>She is a _____ friend.</p>
193
</li>
193
</li>
194
</ol><p>A) quick</p>
194
</ol><p>A) quick</p>
195
<p>B) quickly</p>
195
<p>B) quickly</p>
196
<p>C) friendly</p>
196
<p>C) friendly</p>
197
<p>D) friend</p>
197
<p>D) friend</p>
198
<ol><li><p>The _____ man walked slowly across the street.</p>
198
<ol><li><p>The _____ man walked slowly across the street.</p>
199
</li>
199
</li>
200
</ol><p>A) elder</p>
200
</ol><p>A) elder</p>
201
<p>B) elderly</p>
201
<p>B) elderly</p>
202
<p>C) old</p>
202
<p>C) old</p>
203
<p>D) more elderly</p>
203
<p>D) more elderly</p>
204
<h3>Explanation</h3>
204
<h3>Explanation</h3>
205
<p>1.C ("Friendly" là tính từ mô tả tính cách của người khác, nghĩa là dễ gần, thân thiện.)</p>
205
<p>1.C ("Friendly" là tính từ mô tả tính cách của người khác, nghĩa là dễ gần, thân thiện.)</p>
206
<p>2.B ("Elderly" là tính từ chỉ người lớn tuổi, diễn đạt một cách trang trọng và lịch sự.) </p>
206
<p>2.B ("Elderly" là tính từ chỉ người lớn tuổi, diễn đạt một cách trang trọng và lịch sự.) </p>
207
<p>Well explained 👍</p>
207
<p>Well explained 👍</p>
208
<h3>Question 2</h3>
208
<h3>Question 2</h3>
209
<p>Phần 2: Điền Từ Thích Hợp Vào Chỗ Trống</p>
209
<p>Phần 2: Điền Từ Thích Hợp Vào Chỗ Trống</p>
210
<p>Okay, lets begin</p>
210
<p>Okay, lets begin</p>
211
<ol><li>The _____ (elder) lady smiled at me.</li>
211
<ol><li>The _____ (elder) lady smiled at me.</li>
212
<li>She wore a _____ (love) dress. </li>
212
<li>She wore a _____ (love) dress. </li>
213
</ol><h3>Explanation</h3>
213
</ol><h3>Explanation</h3>
214
<p>1. elderly ("Elderly" là tính từ mô tả người lớn tuổi.) 2. lovely ("Lovely" là tính từ chỉ sự đẹp, dễ thương, dễ chịu.)</p>
214
<p>1. elderly ("Elderly" là tính từ mô tả người lớn tuổi.) 2. lovely ("Lovely" là tính từ chỉ sự đẹp, dễ thương, dễ chịu.)</p>
215
<p>Well explained 👍</p>
215
<p>Well explained 👍</p>
216
<h3>Question 3</h3>
216
<h3>Question 3</h3>
217
<p>Phần 3: Sửa Lại Các Câu Sau Cho Phù Hợp</p>
217
<p>Phần 3: Sửa Lại Các Câu Sau Cho Phù Hợp</p>
218
<p>Okay, lets begin</p>
218
<p>Okay, lets begin</p>
219
<ol><li>She has a love smile. → ……………………………….</li>
219
<ol><li>She has a love smile. → ……………………………….</li>
220
<li>This is a cost experiment. → ………………………………. </li>
220
<li>This is a cost experiment. → ………………………………. </li>
221
</ol><h3>Explanation</h3>
221
</ol><h3>Explanation</h3>
222
<p>1. She has a lovely smile. ("Love" là danh từ, không thể dùng làm tính từ. "Lovely" là tính từ đúng để mô tả nụ cười đẹp.) 2. This is a costly experiment. ("Cost" là danh từ, không thể dùng như tính từ. "Costly" là tính từ đúng để chỉ sự đắt đỏ.) </p>
222
<p>1. She has a lovely smile. ("Love" là danh từ, không thể dùng làm tính từ. "Lovely" là tính từ đúng để mô tả nụ cười đẹp.) 2. This is a costly experiment. ("Cost" là danh từ, không thể dùng như tính từ. "Costly" là tính từ đúng để chỉ sự đắt đỏ.) </p>
223
<p>Well explained 👍</p>
223
<p>Well explained 👍</p>
224
<h2>Kết Luận</h2>
224
<h2>Kết Luận</h2>
225
<p>Như vậy, qua bài viết trên BrightCHAMPS đã chia sẻ một chủ điểm bài học bổ ích về tính từ đuôi ly trong tiếng Anh. Mong rằng bạn đã có được những kiến thức cũng như vận dụng được tính từ đuôi ly vào các dạng bài tập. Đừng quên theo dõi những bài viết mới nhất của BrightCHAMPS nhé, xin chào tạm biệt. </p>
225
<p>Như vậy, qua bài viết trên BrightCHAMPS đã chia sẻ một chủ điểm bài học bổ ích về tính từ đuôi ly trong tiếng Anh. Mong rằng bạn đã có được những kiến thức cũng như vận dụng được tính từ đuôi ly vào các dạng bài tập. Đừng quên theo dõi những bài viết mới nhất của BrightCHAMPS nhé, xin chào tạm biệt. </p>
226
<h2>FAQs Về Tính Từ Đuôi Ly</h2>
226
<h2>FAQs Về Tính Từ Đuôi Ly</h2>
227
<h3>1.Ngoài đuôi ly, còn có những đuôi nào khác có thể tạo thành tính từ trong tiếng Anh</h3>
227
<h3>1.Ngoài đuôi ly, còn có những đuôi nào khác có thể tạo thành tính từ trong tiếng Anh</h3>
228
<p>Có rất nhiều hậu tố khác được sử dụng để tạo thành tính từ trong tiếng Anh. Ví dụ như:</p>
228
<p>Có rất nhiều hậu tố khác được sử dụng để tạo thành tính từ trong tiếng Anh. Ví dụ như:</p>
229
<ul><li>-al: national, personal, logical</li>
229
<ul><li>-al: national, personal, logical</li>
230
<li>-able / -ible: comfortable, responsible, visible</li>
230
<li>-able / -ible: comfortable, responsible, visible</li>
231
<li>-ful: beautiful, helpful, powerful</li>
231
<li>-ful: beautiful, helpful, powerful</li>
232
<li>-less: careless, hopeless, meaningless</li>
232
<li>-less: careless, hopeless, meaningless</li>
233
<li>-ous: dangerous, famous, curious </li>
233
<li>-ous: dangerous, famous, curious </li>
234
</ul><h3>2.Có những tính từ đuôi ly nào mang nghĩa phủ định hoặc không tích cực không?</h3>
234
</ul><h3>2.Có những tính từ đuôi ly nào mang nghĩa phủ định hoặc không tích cực không?</h3>
235
<p>Một số tính từ đuôi "-ly" mang nghĩa tiêu cực hoặc không tích cực. Ví dụ:</p>
235
<p>Một số tính từ đuôi "-ly" mang nghĩa tiêu cực hoặc không tích cực. Ví dụ:</p>
236
<ul><li>ugly (xấu xí)</li>
236
<ul><li>ugly (xấu xí)</li>
237
<li>silly (ngớ ngẩn)</li>
237
<li>silly (ngớ ngẩn)</li>
238
<li>cowardly (hèn nhát) - That was a cowardly act.</li>
238
<li>cowardly (hèn nhát) - That was a cowardly act.</li>
239
<li>ungodly (tồi tệ, quá mức) </li>
239
<li>ungodly (tồi tệ, quá mức) </li>
240
</ul><h3>3."Early" có phải luôn là tính từ không?</h3>
240
</ul><h3>3."Early" có phải luôn là tính từ không?</h3>
241
<p>"Early" vừa có thể là tính từ vừa có thể là trạng từ, tùy thuộc vào chức năng trong câu.</p>
241
<p>"Early" vừa có thể là tính từ vừa có thể là trạng từ, tùy thuộc vào chức năng trong câu.</p>
242
<ul><li>Tính từ: an early start (một khởi đầu sớm)</li>
242
<ul><li>Tính từ: an early start (một khởi đầu sớm)</li>
243
<li>Trạng từ: He arrived early. (Anh ấy đến sớm.) </li>
243
<li>Trạng từ: He arrived early. (Anh ấy đến sớm.) </li>
244
</ul><h3>4.Làm thế nào để học và ghi nhớ sự khác biệt giữa trạng từ và tính từ đuôi ly</h3>
244
</ul><h3>4.Làm thế nào để học và ghi nhớ sự khác biệt giữa trạng từ và tính từ đuôi ly</h3>
245
<p>Cách tốt nhất là học từ vựng theo các ngữ cảnh, chú ý đến chức năng của từ trong câu khi bạn đọc và nghe. Luyện tập phân tích câu và xác định từ loại. Thực hành thường xuyên sẽ giúp bạn quen thuộc và phân biệt chúng một cách tự nhiên. </p>
245
<p>Cách tốt nhất là học từ vựng theo các ngữ cảnh, chú ý đến chức năng của từ trong câu khi bạn đọc và nghe. Luyện tập phân tích câu và xác định từ loại. Thực hành thường xuyên sẽ giúp bạn quen thuộc và phân biệt chúng một cách tự nhiên. </p>
246
<h3>5.Tại sao lại có sự trùng lặp đuôi ly giữa tính từ và trạng từ?</h3>
246
<h3>5.Tại sao lại có sự trùng lặp đuôi ly giữa tính từ và trạng từ?</h3>
247
<p>Đây là một đặc điểm lịch sử phát triển của tiếng Anh. Đuôi "-ly" có nguồn gốc khác nhau kể cả tính từ và trạng từ. Tính từ đuôi "-ly" thường từ danh từ + hậu tố, trong khi trạng từ đuôi "-ly" phát triển từ việc thêm "-lice" (trong tiếng Anh cổ) vào tính từ. </p>
247
<p>Đây là một đặc điểm lịch sử phát triển của tiếng Anh. Đuôi "-ly" có nguồn gốc khác nhau kể cả tính từ và trạng từ. Tính từ đuôi "-ly" thường từ danh từ + hậu tố, trong khi trạng từ đuôi "-ly" phát triển từ việc thêm "-lice" (trong tiếng Anh cổ) vào tính từ. </p>
248
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Tính Từ Đuôi Ly</h2>
248
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Tính Từ Đuôi Ly</h2>
249
<p>Tính từ đuôi ly: là một dạng tính từ đặc biệt trong tiếng Anh dùng để miêu tả về tính chất nào đó của sự vật, sự việc, hiện tượng được nhắc đến trong câu.</p>
249
<p>Tính từ đuôi ly: là một dạng tính từ đặc biệt trong tiếng Anh dùng để miêu tả về tính chất nào đó của sự vật, sự việc, hiện tượng được nhắc đến trong câu.</p>
250
<p>Trạng từ: dùng để bổ nghĩa cho các động từ, tính từ hay các trạng từ khác.</p>
250
<p>Trạng từ: dùng để bổ nghĩa cho các động từ, tính từ hay các trạng từ khác.</p>
251
<h2>Explore More grammar</h2>
251
<h2>Explore More grammar</h2>
252
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
252
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
253
<h3>About the Author</h3>
253
<h3>About the Author</h3>
254
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
254
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
255
<h3>Fun Fact</h3>
255
<h3>Fun Fact</h3>
256
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
256
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>