1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>142 Learners</p>
1
+
<p>155 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
3
<p>Nắm vững các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu có thể giúp người học xử lý các giao dịch, giấy tờ... Dưới đây là một số từ vựng thường gặp mà BrightCHAMPS tổng hợp.</p>
3
<p>Nắm vững các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu có thể giúp người học xử lý các giao dịch, giấy tờ... Dưới đây là một số từ vựng thường gặp mà BrightCHAMPS tổng hợp.</p>
4
<h2>Tiếng Anh Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu Là Gì?</h2>
4
<h2>Tiếng Anh Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu Là Gì?</h2>
5
<p>Từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu là những thuật ngữ, từ chuyên ngành được sử dụng trong lĩnh vực ngoại thương, logistics và chuỗi cung ứng. </p>
5
<p>Từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu là những thuật ngữ, từ chuyên ngành được sử dụng trong lĩnh vực ngoại thương, logistics và chuỗi cung ứng. </p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong>The buyer requested the original Bill of Lading for customs clearance procedures. (Người mua yêu cầu vận đơn gốc để làm thủ tục thông quan.)</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong>The buyer requested the original Bill of Lading for customs clearance procedures. (Người mua yêu cầu vận đơn gốc để làm thủ tục thông quan.)</p>
7
<h2>Từ Vựng Tiếng Anh Về Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu</h2>
7
<h2>Từ Vựng Tiếng Anh Về Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu</h2>
8
<p>Dưới đây là một số từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu thường gặp, giúp bạn dễ dàng tìm hiểu và ghi nhớ.</p>
8
<p>Dưới đây là một số từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu thường gặp, giúp bạn dễ dàng tìm hiểu và ghi nhớ.</p>
9
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
9
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
10
<p><strong>Từ loại</strong></p>
10
<p><strong>Từ loại</strong></p>
11
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
11
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
12
<p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
12
<p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
13
<p>Arbitrage</p>
13
<p>Arbitrage</p>
14
<p>Noun</p>
14
<p>Noun</p>
15
<p>/ ˈɑː.bɪ.trɑːʒ /</p>
15
<p>/ ˈɑː.bɪ.trɑːʒ /</p>
16
<p>Kinh doanh chênh lệch giá</p>
16
<p>Kinh doanh chênh lệch giá</p>
17
<p>Barter</p>
17
<p>Barter</p>
18
<p>Noun</p>
18
<p>Noun</p>
19
<p>/ ˈbɑː.tə /</p>
19
<p>/ ˈbɑː.tə /</p>
20
<p>Hàng đổi hàng hoặc buôn bán đối lưu</p>
20
<p>Hàng đổi hàng hoặc buôn bán đối lưu</p>
21
<p>Commercial Invoice</p>
21
<p>Commercial Invoice</p>
22
<p>Noun</p>
22
<p>Noun</p>
23
<p>/kəˈmɜːʃəl ˈɪnvɔɪs/</p>
23
<p>/kəˈmɜːʃəl ˈɪnvɔɪs/</p>
24
<p>Hóa đơn thương mại</p>
24
<p>Hóa đơn thương mại</p>
25
<p>Bill of lading</p>
25
<p>Bill of lading</p>
26
<p>Noun</p>
26
<p>Noun</p>
27
<p>/ bɪl əv ˈleɪd.ɪŋ /</p>
27
<p>/ bɪl əv ˈleɪd.ɪŋ /</p>
28
<p>Vận đơn đường biển</p>
28
<p>Vận đơn đường biển</p>
29
<p>Cargo</p>
29
<p>Cargo</p>
30
<p>Noun</p>
30
<p>Noun</p>
31
<p>/ ˈkɑː.ɡəʊ /</p>
31
<p>/ ˈkɑː.ɡəʊ /</p>
32
<p>Hàng hóa / lô hàng / đơn hàng</p>
32
<p>Hàng hóa / lô hàng / đơn hàng</p>
33
<p>Customs Declaration</p>
33
<p>Customs Declaration</p>
34
<p>Noun</p>
34
<p>Noun</p>
35
<p>/ˈkʌstəmz ˌdekləˈreɪʃən/</p>
35
<p>/ˈkʌstəmz ˌdekləˈreɪʃən/</p>
36
<p>Tờ khai hải quan</p>
36
<p>Tờ khai hải quan</p>
37
<p>Commission based agent</p>
37
<p>Commission based agent</p>
38
<p>Noun</p>
38
<p>Noun</p>
39
<p>/ kə.ˈmɪʃ.n̩ beɪst ˈeɪ.dʒənt /</p>
39
<p>/ kə.ˈmɪʃ.n̩ beɪst ˈeɪ.dʒənt /</p>
40
<p>Đại lý trung gian </p>
40
<p>Đại lý trung gian </p>
41
<p>Sea Freight</p>
41
<p>Sea Freight</p>
42
<p>Noun</p>
42
<p>Noun</p>
43
<p>/siː freɪt/</p>
43
<p>/siː freɪt/</p>
44
<p>Vận chuyển đường biển</p>
44
<p>Vận chuyển đường biển</p>
45
<p>Air Freight</p>
45
<p>Air Freight</p>
46
<p>Noun</p>
46
<p>Noun</p>
47
<p>/eə freɪt/</p>
47
<p>/eə freɪt/</p>
48
<p>Vận chuyển hàng không</p>
48
<p>Vận chuyển hàng không</p>
49
<p>Consumer/ End user</p>
49
<p>Consumer/ End user</p>
50
<p>Noun</p>
50
<p>Noun</p>
51
<p>/ kən.ˈsjuː.mər end ˈjuːz.ə /</p>
51
<p>/ kən.ˈsjuː.mər end ˈjuːz.ə /</p>
52
<p>Người tiêu dùng cuối cùng</p>
52
<p>Người tiêu dùng cuối cùng</p>
53
<p>Consumption</p>
53
<p>Consumption</p>
54
<p>Noun</p>
54
<p>Noun</p>
55
<p>/ kən.ˈsʌmp.ʃn̩ /</p>
55
<p>/ kən.ˈsʌmp.ʃn̩ /</p>
56
<p>Tiêu thụ</p>
56
<p>Tiêu thụ</p>
57
<p>Contraband</p>
57
<p>Contraband</p>
58
<p>Noun</p>
58
<p>Noun</p>
59
<p>/ ˈkɒn.trə.bænd /</p>
59
<p>/ ˈkɒn.trə.bænd /</p>
60
<p>Sự buôn lậu</p>
60
<p>Sự buôn lậu</p>
61
<p>Contractual wages</p>
61
<p>Contractual wages</p>
62
<p>Noun</p>
62
<p>Noun</p>
63
<p>/ kən.ˈtræk.tʃʊəl ˈweɪ.dʒɪz /</p>
63
<p>/ kən.ˈtræk.tʃʊəl ˈweɪ.dʒɪz /</p>
64
<p>Lương theo hợp đồng</p>
64
<p>Lương theo hợp đồng</p>
65
<p>Tax </p>
65
<p>Tax </p>
66
<p>Noun</p>
66
<p>Noun</p>
67
<p>/ tæks /</p>
67
<p>/ tæks /</p>
68
<p>Thuế</p>
68
<p>Thuế</p>
69
<p>Cubic metre</p>
69
<p>Cubic metre</p>
70
<p>Noun</p>
70
<p>Noun</p>
71
<p>/ ˈkjuː.bɪk ˈmiː.tə /</p>
71
<p>/ ˈkjuː.bɪk ˈmiː.tə /</p>
72
<p>Mét khối</p>
72
<p>Mét khối</p>
73
<p>Letter of Credit</p>
73
<p>Letter of Credit</p>
74
<p>Noun</p>
74
<p>Noun</p>
75
<p>/ˈletə əv ˈkrɛd.ɪt/</p>
75
<p>/ˈletə əv ˈkrɛd.ɪt/</p>
76
<p>Thư tín dụng</p>
76
<p>Thư tín dụng</p>
77
<p>T/T (Telegraphic Transfer)</p>
77
<p>T/T (Telegraphic Transfer)</p>
78
<p>Noun</p>
78
<p>Noun</p>
79
<p>/ˌtelɪˈɡræfɪk ˈtrænsfɜː(r)/</p>
79
<p>/ˌtelɪˈɡræfɪk ˈtrænsfɜː(r)/</p>
80
<p>Chuyển khoản điện tử</p>
80
<p>Chuyển khoản điện tử</p>
81
<p>FOB (Free on Board)</p>
81
<p>FOB (Free on Board)</p>
82
<p>Noun</p>
82
<p>Noun</p>
83
<p>/ˌef əʊ ˈbiː/</p>
83
<p>/ˌef əʊ ˈbiː/</p>
84
<p>Giao lên tàu</p>
84
<p>Giao lên tàu</p>
85
<p>Exchange rate</p>
85
<p>Exchange rate</p>
86
<p>Noun</p>
86
<p>Noun</p>
87
<p>/ ɪkˈs.tʃeɪndʒ reɪt /</p>
87
<p>/ ɪkˈs.tʃeɪndʒ reɪt /</p>
88
<p>Tỷ giá</p>
88
<p>Tỷ giá</p>
89
<p><strong>Ví dụ 2:</strong>Our company handles both sea freight and air freight for international shipments. (Công ty chúng tôi xử lý cả vận chuyển đường biển và đường hàng không cho lô hàng quốc tế.)</p>
89
<p><strong>Ví dụ 2:</strong>Our company handles both sea freight and air freight for international shipments. (Công ty chúng tôi xử lý cả vận chuyển đường biển và đường hàng không cho lô hàng quốc tế.)</p>
90
<h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu</h2>
90
<h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu</h2>
91
<p>Dưới đây là một số từ viết tắt và tên đầy đủ thông dụng và có tính ứng dụng cao của từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu mà bạn cần ghi nhớ.</p>
91
<p>Dưới đây là một số từ viết tắt và tên đầy đủ thông dụng và có tính ứng dụng cao của từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu mà bạn cần ghi nhớ.</p>
92
<p><strong>Từ viết tắt</strong></p>
92
<p><strong>Từ viết tắt</strong></p>
93
<p><strong>Từ đầy đủ</strong></p>
93
<p><strong>Từ đầy đủ</strong></p>
94
<p><strong>Từ loại</strong></p>
94
<p><strong>Từ loại</strong></p>
95
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
95
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
96
<p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
96
<p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
97
<p>AES</p>
97
<p>AES</p>
98
<p>Automated Export System</p>
98
<p>Automated Export System</p>
99
<p>Noun</p>
99
<p>Noun</p>
100
<p>/ˈɔːtəmeɪtɪd ˈekspɔːt ˈsɪstəm/</p>
100
<p>/ˈɔːtəmeɪtɪd ˈekspɔːt ˈsɪstəm/</p>
101
<p>Hệ thống xuất khẩu tự động</p>
101
<p>Hệ thống xuất khẩu tự động</p>
102
<p>AWB</p>
102
<p>AWB</p>
103
<p>Airway bill</p>
103
<p>Airway bill</p>
104
<p>Noun</p>
104
<p>Noun</p>
105
<p>/ˈeəweɪ bɪl/</p>
105
<p>/ˈeəweɪ bɪl/</p>
106
<p>Vận đơn hàng không</p>
106
<p>Vận đơn hàng không</p>
107
<p>BOL (or B/L)</p>
107
<p>BOL (or B/L)</p>
108
<p>Bill of Lading</p>
108
<p>Bill of Lading</p>
109
<p>Noun</p>
109
<p>Noun</p>
110
<p>/ˈbɪl əv ˈleɪdɪŋ/</p>
110
<p>/ˈbɪl əv ˈleɪdɪŋ/</p>
111
<p>Vận đơn</p>
111
<p>Vận đơn</p>
112
<p>BOM</p>
112
<p>BOM</p>
113
<p>Bill of Materials</p>
113
<p>Bill of Materials</p>
114
<p>Noun</p>
114
<p>Noun</p>
115
<p>/ˈbɪl əv məˈtɪəriəlz/</p>
115
<p>/ˈbɪl əv məˈtɪəriəlz/</p>
116
<p>Hóa đơn nguyên vật liệu</p>
116
<p>Hóa đơn nguyên vật liệu</p>
117
<p>CBP</p>
117
<p>CBP</p>
118
<p>Customs & Border Protection</p>
118
<p>Customs & Border Protection</p>
119
<p>Noun</p>
119
<p>Noun</p>
120
<p>/ˈkʌstəmz ənd ˈbɔːdə prəˈtekʃən/</p>
120
<p>/ˈkʌstəmz ənd ˈbɔːdə prəˈtekʃən/</p>
121
<p>Hải quan & bảo vệ biên giới</p>
121
<p>Hải quan & bảo vệ biên giới</p>
122
<p>CI</p>
122
<p>CI</p>
123
<p>Commercial Invoice</p>
123
<p>Commercial Invoice</p>
124
<p>Noun</p>
124
<p>Noun</p>
125
<p>/kəˈmɜːʃəl ˈɪnvɔɪs/</p>
125
<p>/kəˈmɜːʃəl ˈɪnvɔɪs/</p>
126
<p>Hóa đơn thương mại</p>
126
<p>Hóa đơn thương mại</p>
127
<p>COC</p>
127
<p>COC</p>
128
<p>Certificate of Conformity</p>
128
<p>Certificate of Conformity</p>
129
<p>Noun</p>
129
<p>Noun</p>
130
<p>/səˈtɪfɪkət əv kənˈfɔːməti/</p>
130
<p>/səˈtɪfɪkət əv kənˈfɔːməti/</p>
131
<p>Giấy chứng nhận hợp quy</p>
131
<p>Giấy chứng nhận hợp quy</p>
132
<p>COO</p>
132
<p>COO</p>
133
<p>Certificate of Origin</p>
133
<p>Certificate of Origin</p>
134
<p>Noun</p>
134
<p>Noun</p>
135
<p>/səˈtɪfɪkət əv ˈɒrɪdʒɪn/</p>
135
<p>/səˈtɪfɪkət əv ˈɒrɪdʒɪn/</p>
136
<p>Giấy chứng nhận xuất xứ</p>
136
<p>Giấy chứng nhận xuất xứ</p>
137
<p>DEC</p>
137
<p>DEC</p>
138
<p>District Export Council</p>
138
<p>District Export Council</p>
139
<p>Noun</p>
139
<p>Noun</p>
140
<p>/ˈdɪstrɪkt ˈekspɔːt ˈkaʊnsl/</p>
140
<p>/ˈdɪstrɪkt ˈekspɔːt ˈkaʊnsl/</p>
141
<p>Hội đồng xuất khẩu khu vực</p>
141
<p>Hội đồng xuất khẩu khu vực</p>
142
<p>DGN</p>
142
<p>DGN</p>
143
<p>Dangerous Goods Note</p>
143
<p>Dangerous Goods Note</p>
144
<p>Noun</p>
144
<p>Noun</p>
145
<p>/ˈdeɪndʒərəs ɡʊdz nəʊt/</p>
145
<p>/ˈdeɪndʒərəs ɡʊdz nəʊt/</p>
146
<p>Phiếu hàng hóa nguy hiểm</p>
146
<p>Phiếu hàng hóa nguy hiểm</p>
147
<p>DGR</p>
147
<p>DGR</p>
148
<p>Dangerous Goods Regulations</p>
148
<p>Dangerous Goods Regulations</p>
149
<p>Noun</p>
149
<p>Noun</p>
150
<p>/ˈdeɪndʒərəs ɡʊdz ˌreɡjuˈleɪʃənz/</p>
150
<p>/ˈdeɪndʒərəs ɡʊdz ˌreɡjuˈleɪʃənz/</p>
151
<p>Quy định về hàng hóa nguy hiểm</p>
151
<p>Quy định về hàng hóa nguy hiểm</p>
152
<p>DPS</p>
152
<p>DPS</p>
153
<p>Denied Party Screening</p>
153
<p>Denied Party Screening</p>
154
<p>Noun</p>
154
<p>Noun</p>
155
<p>/dɪˈnaɪd ˈpɑːti ˈskriːnɪŋ/</p>
155
<p>/dɪˈnaɪd ˈpɑːti ˈskriːnɪŋ/</p>
156
<p>Sàng lọc bên bị từ chối</p>
156
<p>Sàng lọc bên bị từ chối</p>
157
<p>EEI</p>
157
<p>EEI</p>
158
<p>Electronic Export Information</p>
158
<p>Electronic Export Information</p>
159
<p>Noun</p>
159
<p>Noun</p>
160
<p>/ɪˌlekˈtrɒnɪk ˈekspɔːt ˌɪnfəˈmeɪʃən/</p>
160
<p>/ɪˌlekˈtrɒnɪk ˈekspɔːt ˌɪnfəˈmeɪʃən/</p>
161
<p>Thông tin điện tử xuất khẩu</p>
161
<p>Thông tin điện tử xuất khẩu</p>
162
<p>FF</p>
162
<p>FF</p>
163
<p>Freight Forwarder</p>
163
<p>Freight Forwarder</p>
164
<p>Noun</p>
164
<p>Noun</p>
165
<p>/freɪt ˈfɔːwədə/</p>
165
<p>/freɪt ˈfɔːwədə/</p>
166
<p>Đại lý giao nhận</p>
166
<p>Đại lý giao nhận</p>
167
<p>FTA</p>
167
<p>FTA</p>
168
<p>Free Trade Agreement</p>
168
<p>Free Trade Agreement</p>
169
<p>Noun</p>
169
<p>Noun</p>
170
<p>/friː treɪd əˈɡriːmənt/</p>
170
<p>/friː treɪd əˈɡriːmənt/</p>
171
<p>Hiệp định tự do thương mại</p>
171
<p>Hiệp định tự do thương mại</p>
172
<p>FTR</p>
172
<p>FTR</p>
173
<p>Foreign Trade Regulations</p>
173
<p>Foreign Trade Regulations</p>
174
<p>Noun</p>
174
<p>Noun</p>
175
<p>/ˈfɒrən treɪd ˌreɡjuˈleɪʃənz/</p>
175
<p>/ˈfɒrən treɪd ˌreɡjuˈleɪʃənz/</p>
176
<p>Các quy định ngoại thương</p>
176
<p>Các quy định ngoại thương</p>
177
<p>FTZ</p>
177
<p>FTZ</p>
178
<p>Foreign Trade Zone</p>
178
<p>Foreign Trade Zone</p>
179
<p>Noun</p>
179
<p>Noun</p>
180
<p>/ˈfɒrən treɪd zəʊn/</p>
180
<p>/ˈfɒrən treɪd zəʊn/</p>
181
<p>Khu ngoại thương</p>
181
<p>Khu ngoại thương</p>
182
<p><strong>Ví dụ 3:</strong>The Bill of Lading (B/L) is required for customs clearance at the destination port. (Vận đơn (B/L) là yêu cầu cần có để làm thủ tục hải quan tại cảng đích.)</p>
182
<p><strong>Ví dụ 3:</strong>The Bill of Lading (B/L) is required for customs clearance at the destination port. (Vận đơn (B/L) là yêu cầu cần có để làm thủ tục hải quan tại cảng đích.)</p>
183
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu</h2>
183
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu</h2>
184
<p>Khi sử dụng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu, người học tiếng Anh dễ mắc phải một số lỗi phổ biến. BrightCHAMPS sẽ chỉ ra những lỗi thường gặp này và cách khắc phục chúng nhé! </p>
184
<p>Khi sử dụng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu, người học tiếng Anh dễ mắc phải một số lỗi phổ biến. BrightCHAMPS sẽ chỉ ra những lỗi thường gặp này và cách khắc phục chúng nhé! </p>
185
<h2>Một Số Mẫu Câu Thường Gặp Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu</h2>
185
<h2>Một Số Mẫu Câu Thường Gặp Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu</h2>
186
<p>Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu, BrightCHAMPS sẽ gợi ý thêm cho bạn về một số mẫu câu thường gặp của chủ đề này dưới đây: </p>
186
<p>Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu, BrightCHAMPS sẽ gợi ý thêm cho bạn về một số mẫu câu thường gặp của chủ đề này dưới đây: </p>
187
<p><strong>Ví dụ 7:</strong>The Certificate of Origin must be submitted to the customs authority before the goods can be cleared for export. (Giấy chứng nhận xuất xứ phải được nộp cho cơ quan hải quan trước khi hàng hóa được thông quan để xuất khẩu.) </p>
187
<p><strong>Ví dụ 7:</strong>The Certificate of Origin must be submitted to the customs authority before the goods can be cleared for export. (Giấy chứng nhận xuất xứ phải được nộp cho cơ quan hải quan trước khi hàng hóa được thông quan để xuất khẩu.) </p>
188
<p><strong>Ví dụ 8:</strong>Our company strictly adheres to the Foreign Trade Regulations to ensure compliance in all international transactions. (Công ty chúng tôi nghiêm túc tuân thủ các quy định thương mại quốc tế để đảm bảo sự tuân thủ trong tất cả các giao dịch quốc tế.) </p>
188
<p><strong>Ví dụ 8:</strong>Our company strictly adheres to the Foreign Trade Regulations to ensure compliance in all international transactions. (Công ty chúng tôi nghiêm túc tuân thủ các quy định thương mại quốc tế để đảm bảo sự tuân thủ trong tất cả các giao dịch quốc tế.) </p>
189
<p><strong>Ví dụ 9:</strong>We had to wait an extra week just because the Bill of Lading got delayed. (Tụi mình phải chờ thêm cả tuần chỉ vì cái vận đơn bị trễ.) </p>
189
<p><strong>Ví dụ 9:</strong>We had to wait an extra week just because the Bill of Lading got delayed. (Tụi mình phải chờ thêm cả tuần chỉ vì cái vận đơn bị trễ.) </p>
190
<p><strong>Ví dụ 10:</strong>My friend works as a freight forwarder and helps small businesses ship goods overseas. (Bạn mình làm nghề giao nhận hàng hóa, giúp các doanh nghiệp nhỏ gửi hàng ra nước ngoài.) </p>
190
<p><strong>Ví dụ 10:</strong>My friend works as a freight forwarder and helps small businesses ship goods overseas. (Bạn mình làm nghề giao nhận hàng hóa, giúp các doanh nghiệp nhỏ gửi hàng ra nước ngoài.) </p>
191
<p><strong>Ví dụ 11:</strong>According to the WTO, Free Trade Agreements significantly boost economic growth by reducing tariffs and promoting market access. (Theo Tổ chức Thương mại Thế giới, các hiệp định thương mại tự do thúc đẩy tăng trưởng kinh tế đáng kể thông qua việc giảm thuế và mở rộng tiếp cận thị trường.)</p>
191
<p><strong>Ví dụ 11:</strong>According to the WTO, Free Trade Agreements significantly boost economic growth by reducing tariffs and promoting market access. (Theo Tổ chức Thương mại Thế giới, các hiệp định thương mại tự do thúc đẩy tăng trưởng kinh tế đáng kể thông qua việc giảm thuế và mở rộng tiếp cận thị trường.)</p>
192
<h3>Question 1</h3>
192
<h3>Question 1</h3>
193
<p>Bài Tập 1: Chọn Đáp Án Đúng</p>
193
<p>Bài Tập 1: Chọn Đáp Án Đúng</p>
194
<p>Okay, lets begin</p>
194
<p>Okay, lets begin</p>
195
<p>1. Which document is used to prove the origin of goods in international trade? A) Bill of Lading B) Certificate of Origin C) Commercial Invoice D) Packing List</p>
195
<p>1. Which document is used to prove the origin of goods in international trade? A) Bill of Lading B) Certificate of Origin C) Commercial Invoice D) Packing List</p>
196
<p>2. What does "FOB" stand for in international shipping terms? A) Free On Board B) Freight On Bill C) First Out Best D) Free On Bill</p>
196
<p>2. What does "FOB" stand for in international shipping terms? A) Free On Board B) Freight On Bill C) First Out Best D) Free On Bill</p>
197
<h3>Explanation</h3>
197
<h3>Explanation</h3>
198
<ol><li>B - Certificate of Origin (Giấy chứng nhận xuất xứ).</li>
198
<ol><li>B - Certificate of Origin (Giấy chứng nhận xuất xứ).</li>
199
<li>A - Free On Board ("FOB" là một điều khoản trong hợp đồng thương mại quốc tế, viết tắt của "Free On Board”). </li>
199
<li>A - Free On Board ("FOB" là một điều khoản trong hợp đồng thương mại quốc tế, viết tắt của "Free On Board”). </li>
200
</ol><p>Well explained 👍</p>
200
</ol><p>Well explained 👍</p>
201
<h3>Question 2</h3>
201
<h3>Question 2</h3>
202
<p>Bài Tập 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
202
<p>Bài Tập 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
203
<p>Okay, lets begin</p>
203
<p>Okay, lets begin</p>
204
<ol><li>The _________ is a document that lists the details of the goods, such as quantity, price, and description, that are being shipped from the seller to the buyer.</li>
204
<ol><li>The _________ is a document that lists the details of the goods, such as quantity, price, and description, that are being shipped from the seller to the buyer.</li>
205
<li>To complete the customs process, the importer must submit a _________ to the customs authorities, detailing the goods being imported and their value. </li>
205
<li>To complete the customs process, the importer must submit a _________ to the customs authorities, detailing the goods being imported and their value. </li>
206
</ol><h3>Explanation</h3>
206
</ol><h3>Explanation</h3>
207
<ol><li>Commercial Invoice (Hóa đơn thương mại là tài liệu liệt kê chi tiết về hàng hóa).</li>
207
<ol><li>Commercial Invoice (Hóa đơn thương mại là tài liệu liệt kê chi tiết về hàng hóa).</li>
208
<li>Customs Declaration (Khai báo hải quan là tài liệu mà nhà nhập khẩu cần nộp cho cơ quan hải quan để khai báo thông tin về hàng hóa nhập khẩu). </li>
208
<li>Customs Declaration (Khai báo hải quan là tài liệu mà nhà nhập khẩu cần nộp cho cơ quan hải quan để khai báo thông tin về hàng hóa nhập khẩu). </li>
209
</ol><p>Well explained 👍</p>
209
</ol><p>Well explained 👍</p>
210
<h3>Question 3</h3>
210
<h3>Question 3</h3>
211
<p>Bài Tập 3: Sửa Lỗi Sai</p>
211
<p>Bài Tập 3: Sửa Lỗi Sai</p>
212
<p>Okay, lets begin</p>
212
<p>Okay, lets begin</p>
213
<p>The export company must provide a Bill of Lading to prove ownership of the goods. </p>
213
<p>The export company must provide a Bill of Lading to prove ownership of the goods. </p>
214
<h3>Explanation</h3>
214
<h3>Explanation</h3>
215
<p>The export company must provide a Commercial Invoice to prove ownership of the goods. (Commercial Invoice là tài liệu chính để chứng minh giá trị và quyền sở hữu hàng hóa trong quá trình xuất khẩu. Bill of Lading là tài liệu vận chuyển hàng hóa). </p>
215
<p>The export company must provide a Commercial Invoice to prove ownership of the goods. (Commercial Invoice là tài liệu chính để chứng minh giá trị và quyền sở hữu hàng hóa trong quá trình xuất khẩu. Bill of Lading là tài liệu vận chuyển hàng hóa). </p>
216
<p>Well explained 👍</p>
216
<p>Well explained 👍</p>
217
<h2>Kết Luận</h2>
217
<h2>Kết Luận</h2>
218
<p>Tham khảo các bài viết liên quan đến từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu của BrightCHAMPS có thể giúp bạn giao tiếp tự tin hơn và dễ dàng chinh phục các đề thi TOEIC hay IELTS. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tham khảo một số sách tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu để thành thạo chủ đề này. </p>
218
<p>Tham khảo các bài viết liên quan đến từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu của BrightCHAMPS có thể giúp bạn giao tiếp tự tin hơn và dễ dàng chinh phục các đề thi TOEIC hay IELTS. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tham khảo một số sách tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu để thành thạo chủ đề này. </p>
219
<h2>FAQs Về Tiếng Anh Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu</h2>
219
<h2>FAQs Về Tiếng Anh Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu</h2>
220
<h3>1.Sự khác nhau giữa "Import" và "Re-import" là gì?</h3>
220
<h3>1.Sự khác nhau giữa "Import" và "Re-import" là gì?</h3>
221
<p>Import (Nhập khẩu) là việc đưa hàng hóa vào một quốc gia lần đầu tiên, trong khi re-import (tái nhập khẩu) có nghĩa là đưa hàng hóa trở lại quốc gia đã từng xuất khẩu trước đó. </p>
221
<p>Import (Nhập khẩu) là việc đưa hàng hóa vào một quốc gia lần đầu tiên, trong khi re-import (tái nhập khẩu) có nghĩa là đưa hàng hóa trở lại quốc gia đã từng xuất khẩu trước đó. </p>
222
<h3>2."Customs Clearance" bao gồm những gì?</h3>
222
<h3>2."Customs Clearance" bao gồm những gì?</h3>
223
<p>Đây là quá trình mà hàng hóa được cơ quan hải quan phê duyệt trước khi được phép vào hoặc ra khỏi quốc gia. </p>
223
<p>Đây là quá trình mà hàng hóa được cơ quan hải quan phê duyệt trước khi được phép vào hoặc ra khỏi quốc gia. </p>
224
<h3>3.Sự khác nhau giữa "Bill of Lading" và "Invoice" là gì?</h3>
224
<h3>3.Sự khác nhau giữa "Bill of Lading" và "Invoice" là gì?</h3>
225
<p>Bill of Lading là một chứng từ xác nhận đã nhận hàng để vận chuyển. Trong khi đó, invoice là hóa đơn do người bán phát hành. </p>
225
<p>Bill of Lading là một chứng từ xác nhận đã nhận hàng để vận chuyển. Trong khi đó, invoice là hóa đơn do người bán phát hành. </p>
226
<h3>4.Phân biệt "Invoice" và "Commercial Invoice" như thế nào?</h3>
226
<h3>4.Phân biệt "Invoice" và "Commercial Invoice" như thế nào?</h3>
227
<p>"Commercial Invoice" là hóa đơn thương mại được dùng trong giao dịch quốc tế. Trong khi đó, "Invoice" là hóa đơn nói chung. </p>
227
<p>"Commercial Invoice" là hóa đơn thương mại được dùng trong giao dịch quốc tế. Trong khi đó, "Invoice" là hóa đơn nói chung. </p>
228
<h3>5.Sự khác nhau giữa "FOB" và "CIF" là gì?</h3>
228
<h3>5.Sự khác nhau giữa "FOB" và "CIF" là gì?</h3>
229
<p>FOB (Free on Board) là người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng lên tàu. Trong khi đó, CIF (Cost, Insurance and Freight) là người bán lo chi phí, bảo hiểm và cước tàu đến cảng đích. </p>
229
<p>FOB (Free on Board) là người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng lên tàu. Trong khi đó, CIF (Cost, Insurance and Freight) là người bán lo chi phí, bảo hiểm và cước tàu đến cảng đích. </p>
230
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu</h2>
230
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu</h2>
231
<p>Từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu là các thuật ngữ, từ chuyên ngành được sử dụng trong lĩnh vực: </p>
231
<p>Từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu là các thuật ngữ, từ chuyên ngành được sử dụng trong lĩnh vực: </p>
232
<ul><li>Ngoại thương </li>
232
<ul><li>Ngoại thương </li>
233
<li>Logistics </li>
233
<li>Logistics </li>
234
<li>Chuỗi cung ứng</li>
234
<li>Chuỗi cung ứng</li>
235
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
235
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
236
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
236
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
237
<h3>About the Author</h3>
237
<h3>About the Author</h3>
238
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
238
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
239
<h3>Fun Fact</h3>
239
<h3>Fun Fact</h3>
240
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
240
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>