HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Đại từ trong tiếng Anh là một thành phần quan trọng trong câu, có thể đảm nhận nhiều vai trò khác nhau, từ chủ ngữ, tân ngữ cho đến bổ ngữ. Dưới đây là một số cấu trúc phổ biến của nó:</p>
1 <p>Đại từ trong tiếng Anh là một thành phần quan trọng trong câu, có thể đảm nhận nhiều vai trò khác nhau, từ chủ ngữ, tân ngữ cho đến bổ ngữ. Dưới đây là một số cấu trúc phổ biến của nó:</p>
2 <ul><li>Đại Từ Nhân Xưng</li>
2 <ul><li>Đại Từ Nhân Xưng</li>
3 </ul><p>Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ (Subject):</p>
3 </ul><p>Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ (Subject):</p>
4 <p>Subject Pronoun + Verb + (Object/Adverbial)</p>
4 <p>Subject Pronoun + Verb + (Object/Adverbial)</p>
5 <p>Ví dụ 9: She is a teacher. (Cô ấy là một giáo viên.)</p>
5 <p>Ví dụ 9: She is a teacher. (Cô ấy là một giáo viên.)</p>
6 <p>Đại từ nhân xưng làm tân ngữ (Object): </p>
6 <p>Đại từ nhân xưng làm tân ngữ (Object): </p>
7 <p>Subject + Verb + Object Pronoun</p>
7 <p>Subject + Verb + Object Pronoun</p>
8 <p>Hoặc</p>
8 <p>Hoặc</p>
9 <p>Subject + Verb + Preposition + Object Pronoun</p>
9 <p>Subject + Verb + Preposition + Object Pronoun</p>
10 <p>Ví dụ 10: He helped him. (Anh ấy đã giúp anh ta.)</p>
10 <p>Ví dụ 10: He helped him. (Anh ấy đã giúp anh ta.)</p>
11 <ul><li>Đại Từ Sở Hữu</li>
11 <ul><li>Đại Từ Sở Hữu</li>
12 </ul><p>Tính từ sở hữu (Possessive Adjectives):</p>
12 </ul><p>Tính từ sở hữu (Possessive Adjectives):</p>
13 <p>Possessive Adjective + Noun + Verb + ...</p>
13 <p>Possessive Adjective + Noun + Verb + ...</p>
14 <p>Đại từ sở hữu (Possessive Pronouns): </p>
14 <p>Đại từ sở hữu (Possessive Pronouns): </p>
15 <p>Subject + Verb + Possessive Pronoun</p>
15 <p>Subject + Verb + Possessive Pronoun</p>
16 <p>Ví dụ 11: This car is ours. (Chiếc xe này là của chúng tôi.)</p>
16 <p>Ví dụ 11: This car is ours. (Chiếc xe này là của chúng tôi.)</p>
17 <ul><li>Đại Từ Phản Thân</li>
17 <ul><li>Đại Từ Phản Thân</li>
18 </ul><p>Thường dùng khi chủ ngữ và tân ngữ của động từ cùng một người hoặc vật.</p>
18 </ul><p>Thường dùng khi chủ ngữ và tân ngữ của động từ cùng một người hoặc vật.</p>
19 <p>Subject + Verb + Reflexive Pronoun</p>
19 <p>Subject + Verb + Reflexive Pronoun</p>
20 <p>Cũng có thể sử dụng để nhấn mạnh chính người đó đã thực hiện hành động, không ai khác.</p>
20 <p>Cũng có thể sử dụng để nhấn mạnh chính người đó đã thực hiện hành động, không ai khác.</p>
21 <p>Subject + Reflexive Pronoun + Verb + …</p>
21 <p>Subject + Reflexive Pronoun + Verb + …</p>
22 <p>Hoặc:</p>
22 <p>Hoặc:</p>
23 <p>Subject + Verb + Object + Reflexive Pronoun</p>
23 <p>Subject + Verb + Object + Reflexive Pronoun</p>
24 <p>Ví dụ 12: I myself saw the accident. (Chính tôi đã nhìn thấy vụ tai nạn.)</p>
24 <p>Ví dụ 12: I myself saw the accident. (Chính tôi đã nhìn thấy vụ tai nạn.)</p>
25 <ul><li>Đại Từ Chỉ Định</li>
25 <ul><li>Đại Từ Chỉ Định</li>
26 </ul><p>Được dùng trong chỉ người hoặc vật cụ thể.</p>
26 </ul><p>Được dùng trong chỉ người hoặc vật cụ thể.</p>
27 <p>Demonstrative Pronoun + Verb + ...</p>
27 <p>Demonstrative Pronoun + Verb + ...</p>
28 <p>hoặc</p>
28 <p>hoặc</p>
29 <p>Subject + Verb + Demonstrative Pronoun</p>
29 <p>Subject + Verb + Demonstrative Pronoun</p>
30 <p>Ví dụ 13: I like these. (Tôi thích những cái này.)</p>
30 <p>Ví dụ 13: I like these. (Tôi thích những cái này.)</p>
31 <ul><li>Đại Từ Bất Định </li>
31 <ul><li>Đại Từ Bất Định </li>
32 </ul><p>Được sử dụng khi chúng ta nói về người hoặc vật một cách không cụ thể.</p>
32 </ul><p>Được sử dụng khi chúng ta nói về người hoặc vật một cách không cụ thể.</p>
33 <p>Indefinite Pronoun + Verb + ...</p>
33 <p>Indefinite Pronoun + Verb + ...</p>
34 <p>hoặc</p>
34 <p>hoặc</p>
35 <p>Subject + Verb + Indefinite Pronoun</p>
35 <p>Subject + Verb + Indefinite Pronoun</p>
36 <p>Ví dụ 14: I ate something. (Tôi đã ăn một chút gì đó.)</p>
36 <p>Ví dụ 14: I ate something. (Tôi đã ăn một chút gì đó.)</p>
37 <ul><li>Đại Từ Quan Hệ</li>
37 <ul><li>Đại Từ Quan Hệ</li>
38 </ul><p>Được sử dụng để nối hai mệnh đề và thay thế cho danh từ hoặc cụm danh từ đã được nhắc đến trước đó.</p>
38 </ul><p>Được sử dụng để nối hai mệnh đề và thay thế cho danh từ hoặc cụm danh từ đã được nhắc đến trước đó.</p>
39 <p>Noun + Relative Pronoun + Verb + ...</p>
39 <p>Noun + Relative Pronoun + Verb + ...</p>
40 <p>Ví dụ 15: The book that I borrowed is very interesting. (Quyển sách mà tôi mượn thì rất thú vị.)</p>
40 <p>Ví dụ 15: The book that I borrowed is very interesting. (Quyển sách mà tôi mượn thì rất thú vị.)</p>
41 <ul><li>Đại Từ Nghi Vấn</li>
41 <ul><li>Đại Từ Nghi Vấn</li>
42 </ul><p>Được dùng trong bắt đầu câu hỏi.</p>
42 </ul><p>Được dùng trong bắt đầu câu hỏi.</p>
43 <p>Interrogative Pronoun + Verb + Subject + ...?</p>
43 <p>Interrogative Pronoun + Verb + Subject + ...?</p>
44 <p>Ví dụ 16: What are you doing? (Bạn đang làm gì?)</p>
44 <p>Ví dụ 16: What are you doing? (Bạn đang làm gì?)</p>
45  
45