0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Thành ngữ về tần suất trong tiếng Anh rất đa dạng. Mỗi thành ngữ sẽ có ý nghĩa riêng. Dưới đây là thành ngữ về tần suất thường dùng: </p>
1
<p>Thành ngữ về tần suất trong tiếng Anh rất đa dạng. Mỗi thành ngữ sẽ có ý nghĩa riêng. Dưới đây là thành ngữ về tần suất thường dùng: </p>
2
<h3><strong>Thành Ngữ Về Tần Suất Đều Đặn, Thường Xuyên</strong> </h3>
2
<h3><strong>Thành Ngữ Về Tần Suất Đều Đặn, Thường Xuyên</strong> </h3>
3
<ul><li><h4><strong><strong>All The Time:</strong></strong></h4>
3
<ul><li><h4><strong><strong>All The Time:</strong></strong></h4>
4
</li>
4
</li>
5
</ul><strong>Nghĩa</strong>Luôn luôn, mọi lúc.<strong>Cách sử dụng</strong>Nhấn mạnh tần suất liên tục của một hành động.<strong>Vị trí trong câu</strong>Thường ở cuối câu để nhấn mạnh. Hoặc có thể đứng đầu câu tạo sự chú ý.<p><strong>Ví dụ 2: </strong>We talk about movies all the time. (Chúng tôi nói về phim mãi thôi.) </p>
5
</ul><strong>Nghĩa</strong>Luôn luôn, mọi lúc.<strong>Cách sử dụng</strong>Nhấn mạnh tần suất liên tục của một hành động.<strong>Vị trí trong câu</strong>Thường ở cuối câu để nhấn mạnh. Hoặc có thể đứng đầu câu tạo sự chú ý.<p><strong>Ví dụ 2: </strong>We talk about movies all the time. (Chúng tôi nói về phim mãi thôi.) </p>
6
<p>Câu nói về một chủ đề được nhắc đến thường xuyên<em>.</em> </p>
6
<p>Câu nói về một chủ đề được nhắc đến thường xuyên<em>.</em> </p>
7
<ul><li><h4><strong><strong>Without Fail</strong></strong></h4>
7
<ul><li><h4><strong><strong>Without Fail</strong></strong></h4>
8
</li>
8
</li>
9
</ul><strong>Nghĩa</strong>Chắc chắn, không sai sót.<strong>Cách sử dụng</strong>Nhấn mạnh hành động xảy ra cách đều đặn mà không bị trì hoãn.<strong>Vị trí trong câu</strong>Có thể đứng đầu, giữa hoặc cuối câu để nhấn mạnh.<p><strong>Ví dụ 3: </strong>She attends the morning meeting without fail. (Cô ấy tham dự cuộc họp sáng đều đặn, không thiếu buổi nào)</p>
9
</ul><strong>Nghĩa</strong>Chắc chắn, không sai sót.<strong>Cách sử dụng</strong>Nhấn mạnh hành động xảy ra cách đều đặn mà không bị trì hoãn.<strong>Vị trí trong câu</strong>Có thể đứng đầu, giữa hoặc cuối câu để nhấn mạnh.<p><strong>Ví dụ 3: </strong>She attends the morning meeting without fail. (Cô ấy tham dự cuộc họp sáng đều đặn, không thiếu buổi nào)</p>
10
<p>Dùng trong ngữ cảnh công việc, nói về sự cam kết hay thói quen. </p>
10
<p>Dùng trong ngữ cảnh công việc, nói về sự cam kết hay thói quen. </p>
11
<ul><li><h4><strong><strong>Nine Times Out Of Ten</strong></strong></h4>
11
<ul><li><h4><strong><strong>Nine Times Out Of Ten</strong></strong></h4>
12
</li>
12
</li>
13
</ul><strong>Nghĩa</strong>Hầu như luôn luôn.<strong>Cách sử dụng</strong>Diễn tả điều gì có khả năng xảy ra cao và đúng trong thực tế. <strong>Vị trí trong câu</strong>Đứng đầu hoặc giữa câu, và thường trước động từ chính hoặc sau động từ to be.<p><strong>Ví dụ 4: </strong>Nine times out of ten, it rains in the afternoon here. (Thường thì trời mưa vào buổi chiều ở đây.) </p>
13
</ul><strong>Nghĩa</strong>Hầu như luôn luôn.<strong>Cách sử dụng</strong>Diễn tả điều gì có khả năng xảy ra cao và đúng trong thực tế. <strong>Vị trí trong câu</strong>Đứng đầu hoặc giữa câu, và thường trước động từ chính hoặc sau động từ to be.<p><strong>Ví dụ 4: </strong>Nine times out of ten, it rains in the afternoon here. (Thường thì trời mưa vào buổi chiều ở đây.) </p>
14
<p>Diễn tả mưa vào buổi chiều là hiện tượng phổ biến. </p>
14
<p>Diễn tả mưa vào buổi chiều là hiện tượng phổ biến. </p>
15
<ul><li><h4><strong><strong>Like Clockwork</strong></strong></h4>
15
<ul><li><h4><strong><strong>Like Clockwork</strong></strong></h4>
16
</li>
16
</li>
17
</ul><strong>Nghĩa</strong>Đều đặn, rất thường xuyên.<strong>Cách sử dụng</strong>Nhấn mạnh tính quy củ, trật tự của một hoạt động.<strong>Vị trí trong câu</strong>Thường đóng vai trò là trạng ngữ, có thể đứng đầu, giữa hoặc cuối câu.<p><strong>Ví dụ 5: </strong>The security guards patrol the building like clockwork. (Các nhân viên bảo vệ tuần tra tòa nhà đều đặn như đồng hồ.)</p>
17
</ul><strong>Nghĩa</strong>Đều đặn, rất thường xuyên.<strong>Cách sử dụng</strong>Nhấn mạnh tính quy củ, trật tự của một hoạt động.<strong>Vị trí trong câu</strong>Thường đóng vai trò là trạng ngữ, có thể đứng đầu, giữa hoặc cuối câu.<p><strong>Ví dụ 5: </strong>The security guards patrol the building like clockwork. (Các nhân viên bảo vệ tuần tra tòa nhà đều đặn như đồng hồ.)</p>
18
<p>Câu mô tả việc tuần tra diễn ra theo lịch trình chính xác của các bảo vệ tòa nhà. </p>
18
<p>Câu mô tả việc tuần tra diễn ra theo lịch trình chính xác của các bảo vệ tòa nhà. </p>
19
<ul><li><h4><strong><strong>On A Regular Basis</strong></strong></h4>
19
<ul><li><h4><strong><strong>On A Regular Basis</strong></strong></h4>
20
</li>
20
</li>
21
</ul><strong>Nghĩa</strong>Thường xuyên, đều đặn.<strong>Cách sử dụng</strong>Diễn tả hành động được diễn ra theo lịch trình hoặc thói quen. <strong>Vị trí trong câu</strong>Đứng cuối hoặc đầu câu.<p><strong>Ví dụ 6: </strong>She checks her emails on a regular basis throughout the day. (Cô ấy kiểm tra email thường xuyên trong ngày.) </p>
21
</ul><strong>Nghĩa</strong>Thường xuyên, đều đặn.<strong>Cách sử dụng</strong>Diễn tả hành động được diễn ra theo lịch trình hoặc thói quen. <strong>Vị trí trong câu</strong>Đứng cuối hoặc đầu câu.<p><strong>Ví dụ 6: </strong>She checks her emails on a regular basis throughout the day. (Cô ấy kiểm tra email thường xuyên trong ngày.) </p>
22
<p>Thành ngữ về tần suất diễn tả việc kiểm tra email là một thói quen lặp lại. </p>
22
<p>Thành ngữ về tần suất diễn tả việc kiểm tra email là một thói quen lặp lại. </p>
23
<h3><strong>Thành Ngữ Về Tần Suất Thỉnh Thoảng</strong></h3>
23
<h3><strong>Thành Ngữ Về Tần Suất Thỉnh Thoảng</strong></h3>
24
<p>Ngoài những thành ngữ mang tính thường xuyên, bạn cũng nên biết các cụm mô tả hành động xảy ra không đều đặn: </p>
24
<p>Ngoài những thành ngữ mang tính thường xuyên, bạn cũng nên biết các cụm mô tả hành động xảy ra không đều đặn: </p>
25
<ul><li><h4><strong><strong>Every Now And Then</strong></strong></h4>
25
<ul><li><h4><strong><strong>Every Now And Then</strong></strong></h4>
26
</li>
26
</li>
27
</ul><strong>Nghĩa</strong>Đôi khi.<strong>Cách sử dụng</strong>Sự việc diễn ra không đều đặn nhưng không quá hiếm.<strong>Vị trí trong câu</strong>Thường đứng đầu hoặc cuối câu.<p><strong>Ví dụ 7: </strong>Every now and then, I call my old friends. (Đôi khi, tôi gọi cho bạn cũ.) </p>
27
</ul><strong>Nghĩa</strong>Đôi khi.<strong>Cách sử dụng</strong>Sự việc diễn ra không đều đặn nhưng không quá hiếm.<strong>Vị trí trong câu</strong>Thường đứng đầu hoặc cuối câu.<p><strong>Ví dụ 7: </strong>Every now and then, I call my old friends. (Đôi khi, tôi gọi cho bạn cũ.) </p>
28
<p>Tần suất gọi bạn cũ không thường xuyên. </p>
28
<p>Tần suất gọi bạn cũ không thường xuyên. </p>
29
<ul><li><h4><strong><strong>Once In A While</strong></strong></h4>
29
<ul><li><h4><strong><strong>Once In A While</strong></strong></h4>
30
</li>
30
</li>
31
</ul><strong>Nghĩa</strong>Thỉnh thoảng.<strong>Cách sử dụng</strong>Diễn tả sự việc xảy ra không đều đặn.<strong>Vị trí trong câu</strong>Đứng đầu hoặc cuối của câu.<p><strong>Ví dụ 8: </strong>Once in a while, we go out for pizza. (Thỉnh thoảng, chúng tôi đi ăn pizza.) </p>
31
</ul><strong>Nghĩa</strong>Thỉnh thoảng.<strong>Cách sử dụng</strong>Diễn tả sự việc xảy ra không đều đặn.<strong>Vị trí trong câu</strong>Đứng đầu hoặc cuối của câu.<p><strong>Ví dụ 8: </strong>Once in a while, we go out for pizza. (Thỉnh thoảng, chúng tôi đi ăn pizza.) </p>
32
<p>Thành ngữ nói về tần suất diễn đạt đi ăn pizza không phải là việc thường xuyên.</p>
32
<p>Thành ngữ nói về tần suất diễn đạt đi ăn pizza không phải là việc thường xuyên.</p>
33
33