0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Sau khi đã xác định được verb form là gì, bước tiếp theo chúng ta cần làm là tìm hiểu cách sử dụng đúng của verb form.</p>
1
<p>Sau khi đã xác định được verb form là gì, bước tiếp theo chúng ta cần làm là tìm hiểu cách sử dụng đúng của verb form.</p>
2
<ul><li>Động từ cơ bản (Infinitive)</li>
2
<ul><li>Động từ cơ bản (Infinitive)</li>
3
</ul><p>Infinitive là dạng cơ bản của động từ, không chia theo thì, số hay ngôi.</p>
3
</ul><p>Infinitive là dạng cơ bản của động từ, không chia theo thì, số hay ngôi.</p>
4
<p>Ví dụ 2: He is happy to help you. (Anh ấy vui lòng giúp bạn.)</p>
4
<p>Ví dụ 2: He is happy to help you. (Anh ấy vui lòng giúp bạn.)</p>
5
<ul><li>Động từ V-ing (Gerund)</li>
5
<ul><li>Động từ V-ing (Gerund)</li>
6
</ul><p>Động từ V-ing không chỉ là danh từ, mà đôi khi vẫn mang nghĩa của động từ.</p>
6
</ul><p>Động từ V-ing không chỉ là danh từ, mà đôi khi vẫn mang nghĩa của động từ.</p>
7
<p>Ví dụ 3: I enjoy reading books in my free time. (Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh.)</p>
7
<p>Ví dụ 3: I enjoy reading books in my free time. (Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh.)</p>
8
<ul><li>Động từ nguyên mẫu không to (Bare Infinitive)</li>
8
<ul><li>Động từ nguyên mẫu không to (Bare Infinitive)</li>
9
</ul><p>Bare infinitive được sử dụng sau các động từ như can, will, should, may, might...</p>
9
</ul><p>Bare infinitive được sử dụng sau các động từ như can, will, should, may, might...</p>
10
<p>Ví dụ 4: She can speak three languages. (Cô ấy có thể nói ba ngôn ngữ.)</p>
10
<p>Ví dụ 4: She can speak three languages. (Cô ấy có thể nói ba ngôn ngữ.)</p>
11
<ul><li>Động từ quá khứ (Past Simple)</li>
11
<ul><li>Động từ quá khứ (Past Simple)</li>
12
</ul><p>Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ đi kèm từ chỉ thời gian như yesterday, last year, two days ago...</p>
12
</ul><p>Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ đi kèm từ chỉ thời gian như yesterday, last year, two days ago...</p>
13
<p>Ví dụ 5: I studied hard for the exam yesterday. (Tôi đã học chăm chỉ cho kỳ thi ngày hôm qua.)</p>
13
<p>Ví dụ 5: I studied hard for the exam yesterday. (Tôi đã học chăm chỉ cho kỳ thi ngày hôm qua.)</p>
14
<ul><li>Động từ hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)</li>
14
<ul><li>Động từ hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)</li>
15
</ul><p>Present Continuous diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc kế hoạch trong tương lai gần.</p>
15
</ul><p>Present Continuous diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc kế hoạch trong tương lai gần.</p>
16
<p>Ví dụ 6: They are working on a new project this week. (Họ đang làm việc về một dự án mới tuần này.)</p>
16
<p>Ví dụ 6: They are working on a new project this week. (Họ đang làm việc về một dự án mới tuần này.)</p>
17
<ul><li>Động từ hiện tại hoàn thành (Present Perfect)</li>
17
<ul><li>Động từ hiện tại hoàn thành (Present Perfect)</li>
18
</ul><p>Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng có liên quan đến hiện tại.</p>
18
</ul><p>Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng có liên quan đến hiện tại.</p>
19
<p>Ví dụ 7: She has lived in this city for 5 years. (Cô ấy đã sống ở thành phố này 5 năm.)</p>
19
<p>Ví dụ 7: She has lived in this city for 5 years. (Cô ấy đã sống ở thành phố này 5 năm.)</p>
20
<ul><li>Động từ tương lai (Future Simple)</li>
20
<ul><li>Động từ tương lai (Future Simple)</li>
21
</ul><p>Future Simple được sử dụng để diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.</p>
21
</ul><p>Future Simple được sử dụng để diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.</p>
22
<p>Ví dụ 8: I will call you tomorrow. (Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai.)</p>
22
<p>Ví dụ 8: I will call you tomorrow. (Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai.)</p>
23
<ul><li>Động từ bị động (Passive Voice)</li>
23
<ul><li>Động từ bị động (Passive Voice)</li>
24
</ul><p>Verb form bị động được sử dụng khi chúng ta quan tâm đến hành động hơn là người thực hiện hành động.</p>
24
</ul><p>Verb form bị động được sử dụng khi chúng ta quan tâm đến hành động hơn là người thực hiện hành động.</p>
25
<p>Ví dụ 9: The house is being painted. (Ngôi nhà đang được sơn.)</p>
25
<p>Ví dụ 9: The house is being painted. (Ngôi nhà đang được sơn.)</p>
26
<ul><li>Động từ khiếm khuyết (Modal Verbs)</li>
26
<ul><li>Động từ khiếm khuyết (Modal Verbs)</li>
27
</ul><p>Modal Verbs là các động từ như can, could, may, shall, must, should… dùng để diễn tả khả năng, sự yêu cầu, phép lịch sự, sự chắc chắn.</p>
27
</ul><p>Modal Verbs là các động từ như can, could, may, shall, must, should… dùng để diễn tả khả năng, sự yêu cầu, phép lịch sự, sự chắc chắn.</p>
28
<p>Ví dụ 10: You must study harder. (Bạn phải học chăm chỉ hơn.)</p>
28
<p>Ví dụ 10: You must study harder. (Bạn phải học chăm chỉ hơn.)</p>
29
<ul><li>Động từ nguyên mẫu có to (To-infinitive)</li>
29
<ul><li>Động từ nguyên mẫu có to (To-infinitive)</li>
30
</ul><p>Dạng động từ này dùng để chỉ một hành động sẽ xảy ra, hoặc một mục đích, ý định.</p>
30
</ul><p>Dạng động từ này dùng để chỉ một hành động sẽ xảy ra, hoặc một mục đích, ý định.</p>
31
<p>Ví dụ 11: She decided to go home early. (Cô ấy đã quyết định về nhà sớm.)</p>
31
<p>Ví dụ 11: She decided to go home early. (Cô ấy đã quyết định về nhà sớm.)</p>
32
32