2 added
2 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>121 Learners</p>
1
+
<p>134 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
3
<p>Bài viết này sẽ tổng hợp hệ thống từ vựng tiếng Anh thương mại từ cơ bản đến nâng cao một cách rõ ràng và dễ hiểu, giúp bạn chinh phục được bộ từ vựng khó nhằn này.</p>
3
<p>Bài viết này sẽ tổng hợp hệ thống từ vựng tiếng Anh thương mại từ cơ bản đến nâng cao một cách rõ ràng và dễ hiểu, giúp bạn chinh phục được bộ từ vựng khó nhằn này.</p>
4
<h2>Tiếng Anh Thương Mại Là Gì?</h2>
4
<h2>Tiếng Anh Thương Mại Là Gì?</h2>
5
<p>Tiếng Anh thương mại hay còn gọi Business English, là ngôn ngữ tiếng Anh chuyên ngành thường được sử dụng trong các ngành kinh tế, thương mại hay kinh doanh. Việc thành thạo từ vựng tiếng Anh thương mại mang lại lợi thế lớn trong môi trường làm việc quốc tế, giúp nâng cao khả năng giao tiếp, đàm phán, soạn thảo hợp đồng và mở rộng cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.</p>
5
<p>Tiếng Anh thương mại hay còn gọi Business English, là ngôn ngữ tiếng Anh chuyên ngành thường được sử dụng trong các ngành kinh tế, thương mại hay kinh doanh. Việc thành thạo từ vựng tiếng Anh thương mại mang lại lợi thế lớn trong môi trường làm việc quốc tế, giúp nâng cao khả năng giao tiếp, đàm phán, soạn thảo hợp đồng và mở rộng cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.</p>
6
<h2>Tổng Hợp Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Thương Mại</h2>
6
<h2>Tổng Hợp Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Thương Mại</h2>
7
<h3>Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Về Các Loại Hình Doanh Nghiệp </h3>
7
<h3>Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Về Các Loại Hình Doanh Nghiệp </h3>
8
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
8
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
9
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
9
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
10
<p><strong>Từ loại</strong></p>
10
<p><strong>Từ loại</strong></p>
11
<p><strong>Nghĩa</strong></p>
11
<p><strong>Nghĩa</strong></p>
12
<p>Corporation</p>
12
<p>Corporation</p>
13
<p>/ˌkɔː.pəˈreɪ.ʃən/</p>
13
<p>/ˌkɔː.pəˈreɪ.ʃən/</p>
14
<p>noun</p>
14
<p>noun</p>
15
<p>Tập đoàn</p>
15
<p>Tập đoàn</p>
16
<p>Partnership</p>
16
<p>Partnership</p>
17
<p>/ˈpɑːt.nə.ʃɪp/</p>
17
<p>/ˈpɑːt.nə.ʃɪp/</p>
18
<p>noun</p>
18
<p>noun</p>
19
<p>Công ty hợp danh</p>
19
<p>Công ty hợp danh</p>
20
<p>Sole proprietorship</p>
20
<p>Sole proprietorship</p>
21
<p>/səʊl prəˈpraɪə.tə.ʃɪp/</p>
21
<p>/səʊl prəˈpraɪə.tə.ʃɪp/</p>
22
<p>noun</p>
22
<p>noun</p>
23
<p>Doanh nghiệp tư nhân</p>
23
<p>Doanh nghiệp tư nhân</p>
24
<p>Franchise</p>
24
<p>Franchise</p>
25
<p>/ˈfræn.tʃaɪz/</p>
25
<p>/ˈfræn.tʃaɪz/</p>
26
<p>noun</p>
26
<p>noun</p>
27
<p>Nhượng quyền thương mại</p>
27
<p>Nhượng quyền thương mại</p>
28
<p>Limited Liability Company (LLC)</p>
28
<p>Limited Liability Company (LLC)</p>
29
<p>/ˌlɪm.ɪ.tɪd laɪəˈbɪl.ə.ti ˈkʌm.pə.ni/</p>
29
<p>/ˌlɪm.ɪ.tɪd laɪəˈbɪl.ə.ti ˈkʌm.pə.ni/</p>
30
<p>noun</p>
30
<p>noun</p>
31
<p>Công ty TNHH</p>
31
<p>Công ty TNHH</p>
32
<p>Joint venture</p>
32
<p>Joint venture</p>
33
<p>/ˌdʒɔɪnt ˈven.tʃər/</p>
33
<p>/ˌdʒɔɪnt ˈven.tʃər/</p>
34
<p>noun</p>
34
<p>noun</p>
35
<p>Liên doanh</p>
35
<p>Liên doanh</p>
36
<h3>Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Các Phòng Ban Trong Công Ty</h3>
36
<h3>Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Các Phòng Ban Trong Công Ty</h3>
37
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
37
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
38
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
38
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
39
<p><strong>Từ loại</strong></p>
39
<p><strong>Từ loại</strong></p>
40
<p><strong>Nghĩa</strong></p>
40
<p><strong>Nghĩa</strong></p>
41
<p>Marketing Department</p>
41
<p>Marketing Department</p>
42
<p>/ˈmɑː.kɪ.tɪŋ dɪˈpɑːt.mənt/</p>
42
<p>/ˈmɑː.kɪ.tɪŋ dɪˈpɑːt.mənt/</p>
43
<p>noun</p>
43
<p>noun</p>
44
<p>Phòng tiếp thị</p>
44
<p>Phòng tiếp thị</p>
45
<p>Finance Department</p>
45
<p>Finance Department</p>
46
<p>/ˈfaɪ.næns dɪˈpɑːt.mənt/</p>
46
<p>/ˈfaɪ.næns dɪˈpɑːt.mənt/</p>
47
<p>noun</p>
47
<p>noun</p>
48
<p>Phòng tài chính</p>
48
<p>Phòng tài chính</p>
49
<p>Human Resources (HR)</p>
49
<p>Human Resources (HR)</p>
50
<p>/ˈhjuː.mən rɪˈzɔː.sɪz/</p>
50
<p>/ˈhjuː.mən rɪˈzɔː.sɪz/</p>
51
<p>noun</p>
51
<p>noun</p>
52
<p>Phòng nhân sự</p>
52
<p>Phòng nhân sự</p>
53
<p>Sales Department</p>
53
<p>Sales Department</p>
54
<p>/seɪlz dɪˈpɑːt.mənt/</p>
54
<p>/seɪlz dɪˈpɑːt.mənt/</p>
55
<p>noun</p>
55
<p>noun</p>
56
<p>Phòng kinh doanh</p>
56
<p>Phòng kinh doanh</p>
57
<p>Research and Development (R&D)</p>
57
<p>Research and Development (R&D)</p>
58
<p>/rɪˈsɜːtʃ ənd dɪˈvel.əp.mənt/</p>
58
<p>/rɪˈsɜːtʃ ənd dɪˈvel.əp.mənt/</p>
59
<p>noun</p>
59
<p>noun</p>
60
<p>Phòng nghiên cứu và phát triển</p>
60
<p>Phòng nghiên cứu và phát triển</p>
61
<p>Logistics Department</p>
61
<p>Logistics Department</p>
62
<p>/ləˈdʒɪs.tɪks/</p>
62
<p>/ləˈdʒɪs.tɪks/</p>
63
<p>noun</p>
63
<p>noun</p>
64
<p>Phòng xuất nhập khẩu</p>
64
<p>Phòng xuất nhập khẩu</p>
65
<p>Quality Control Department</p>
65
<p>Quality Control Department</p>
66
<p>/ˈkwɒ.lə.ti kənˈtrəʊl/</p>
66
<p>/ˈkwɒ.lə.ti kənˈtrəʊl/</p>
67
<p>noun</p>
67
<p>noun</p>
68
<p>Phòng kiểm soát chất lượng</p>
68
<p>Phòng kiểm soát chất lượng</p>
69
<p>Legal Department</p>
69
<p>Legal Department</p>
70
<p>/ˈliː.ɡəl/</p>
70
<p>/ˈliː.ɡəl/</p>
71
<p>noun</p>
71
<p>noun</p>
72
<p>Phòng pháp chế</p>
72
<p>Phòng pháp chế</p>
73
<h3>Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Về Ngành Thương Mại Điện Tử</h3>
73
<h3>Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Về Ngành Thương Mại Điện Tử</h3>
74
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
74
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
75
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
75
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
76
<p><strong>Từ loại</strong></p>
76
<p><strong>Từ loại</strong></p>
77
<p><strong>Nghĩa</strong></p>
77
<p><strong>Nghĩa</strong></p>
78
<p>E-commerce</p>
78
<p>E-commerce</p>
79
<p>/ˈiː.kɒ.mɜːs/</p>
79
<p>/ˈiː.kɒ.mɜːs/</p>
80
<p>noun</p>
80
<p>noun</p>
81
<p>Thương mại điện tử</p>
81
<p>Thương mại điện tử</p>
82
<p>Online store</p>
82
<p>Online store</p>
83
<p>/ˈɒn.laɪn stɔːr/</p>
83
<p>/ˈɒn.laɪn stɔːr/</p>
84
<p>noun</p>
84
<p>noun</p>
85
<p>Cửa hàng trực tuyến</p>
85
<p>Cửa hàng trực tuyến</p>
86
<p>Online Shopping</p>
86
<p>Online Shopping</p>
87
<p>/ˈɑːnˌlaɪn ˈʃɑː.pɪŋ/</p>
87
<p>/ˈɑːnˌlaɪn ˈʃɑː.pɪŋ/</p>
88
<p>noun</p>
88
<p>noun</p>
89
<p>Mua sắm trực tuyến</p>
89
<p>Mua sắm trực tuyến</p>
90
<p>Checkout</p>
90
<p>Checkout</p>
91
<p>/ˈtʃek.aʊt/</p>
91
<p>/ˈtʃek.aʊt/</p>
92
<p>noun</p>
92
<p>noun</p>
93
<p>Thanh toán</p>
93
<p>Thanh toán</p>
94
<p>Customer review</p>
94
<p>Customer review</p>
95
<p>/ˈkʌs.tə.mər rɪˈvjuː/</p>
95
<p>/ˈkʌs.tə.mər rɪˈvjuː/</p>
96
<p>noun</p>
96
<p>noun</p>
97
<p>Đánh giá khách hàng</p>
97
<p>Đánh giá khách hàng</p>
98
<p>Return policy</p>
98
<p>Return policy</p>
99
<p>/rɪˈtɜːn ˈpɒ.lə.si/</p>
99
<p>/rɪˈtɜːn ˈpɒ.lə.si/</p>
100
<p>noun</p>
100
<p>noun</p>
101
<p>Chính sách đổi trả</p>
101
<p>Chính sách đổi trả</p>
102
<p>Upselling</p>
102
<p>Upselling</p>
103
<p>/ˈʌp.sel.ɪŋ/</p>
103
<p>/ˈʌp.sel.ɪŋ/</p>
104
<p>noun</p>
104
<p>noun</p>
105
<p>Bán thêm</p>
105
<p>Bán thêm</p>
106
<p>Autoresponder</p>
106
<p>Autoresponder</p>
107
<p>/ˌɑː.t̬oʊ.rɪˈspɑːn.dɚ/</p>
107
<p>/ˌɑː.t̬oʊ.rɪˈspɑːn.dɚ/</p>
108
<p>noun</p>
108
<p>noun</p>
109
<p>Trả lời tự động</p>
109
<p>Trả lời tự động</p>
110
<h3>Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Trong Ngành Kinh Doanh Quốc Tế</h3>
110
<h3>Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Trong Ngành Kinh Doanh Quốc Tế</h3>
111
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
111
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
112
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
112
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
113
<p><strong>Từ loại</strong></p>
113
<p><strong>Từ loại</strong></p>
114
<p><strong>Nghĩa</strong></p>
114
<p><strong>Nghĩa</strong></p>
115
<p>Import</p>
115
<p>Import</p>
116
<p>/ˈɪm.pɔːt/</p>
116
<p>/ˈɪm.pɔːt/</p>
117
<p>Noun/Verb</p>
117
<p>Noun/Verb</p>
118
<p>Nhập khẩu</p>
118
<p>Nhập khẩu</p>
119
<p>Export</p>
119
<p>Export</p>
120
<p>/ˈek.spɔːt/</p>
120
<p>/ˈek.spɔːt/</p>
121
<p>Noun/Verb</p>
121
<p>Noun/Verb</p>
122
<p>Xuất khẩu</p>
122
<p>Xuất khẩu</p>
123
<p>Tariff</p>
123
<p>Tariff</p>
124
<p>/ˈtær.ɪf/</p>
124
<p>/ˈtær.ɪf/</p>
125
<p>Noun</p>
125
<p>Noun</p>
126
<p>Thuế quan</p>
126
<p>Thuế quan</p>
127
<p>Quota</p>
127
<p>Quota</p>
128
<p>/ˈkwəʊ.tə/</p>
128
<p>/ˈkwəʊ.tə/</p>
129
<p>Noun</p>
129
<p>Noun</p>
130
<p>Hạn ngạch</p>
130
<p>Hạn ngạch</p>
131
<h3>Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thương Mại Thường Dùng Trong Cuộc Họp</h3>
131
<h3>Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thương Mại Thường Dùng Trong Cuộc Họp</h3>
132
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
132
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
133
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
133
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
134
<p><strong>Từ loại</strong></p>
134
<p><strong>Từ loại</strong></p>
135
<p><strong>Nghĩa</strong></p>
135
<p><strong>Nghĩa</strong></p>
136
<p>Agenda</p>
136
<p>Agenda</p>
137
<p>/əˈdʒen.də/</p>
137
<p>/əˈdʒen.də/</p>
138
<p>Noun</p>
138
<p>Noun</p>
139
<p>Chương trình họp</p>
139
<p>Chương trình họp</p>
140
<p>Minutes</p>
140
<p>Minutes</p>
141
<p>/ˈmɪn.ɪts/</p>
141
<p>/ˈmɪn.ɪts/</p>
142
<p>Noun</p>
142
<p>Noun</p>
143
-
<p>Biên bản cuộc h���p</p>
143
+
<p>Biên bản cuộc họp</p>
144
<p>Follow-up</p>
144
<p>Follow-up</p>
145
<p>/ˈfɒl.əʊ.ʌp/</p>
145
<p>/ˈfɒl.əʊ.ʌp/</p>
146
<p>Noun/Adjective</p>
146
<p>Noun/Adjective</p>
147
<p>Việc tiếp theo cần làm</p>
147
<p>Việc tiếp theo cần làm</p>
148
<p>Proposal</p>
148
<p>Proposal</p>
149
<p>/prəˈpəʊ.zəl/</p>
149
<p>/prəˈpəʊ.zəl/</p>
150
<p>Noun</p>
150
<p>Noun</p>
151
<p>Đề xuất</p>
151
<p>Đề xuất</p>
152
<p>Feedback</p>
152
<p>Feedback</p>
153
<p>/ˈfiːd.bæk/</p>
153
<p>/ˈfiːd.bæk/</p>
154
<p>Noun</p>
154
<p>Noun</p>
155
<p>Phản hồi</p>
155
<p>Phản hồi</p>
156
<p>Consensus</p>
156
<p>Consensus</p>
157
<p>/kənˈsen.səs/</p>
157
<p>/kənˈsen.səs/</p>
158
<p>Noun</p>
158
<p>Noun</p>
159
<p>Sự đồng thuận</p>
159
<p>Sự đồng thuận</p>
160
<p>Objection</p>
160
<p>Objection</p>
161
<p>/əbˈdʒek.ʃən/</p>
161
<p>/əbˈdʒek.ʃən/</p>
162
<p>Noun</p>
162
<p>Noun</p>
163
<p>Phản đối</p>
163
<p>Phản đối</p>
164
<p>Clarification</p>
164
<p>Clarification</p>
165
<p>/ˌklær.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/</p>
165
<p>/ˌklær.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/</p>
166
<p>Noun</p>
166
<p>Noun</p>
167
<p>Làm rõ, giải thích</p>
167
<p>Làm rõ, giải thích</p>
168
<p>Meeting room </p>
168
<p>Meeting room </p>
169
<p>/ˈmiː.tɪŋ ruːm/</p>
169
<p>/ˈmiː.tɪŋ ruːm/</p>
170
<p>Noun</p>
170
<p>Noun</p>
171
<p>Phòng họp</p>
171
<p>Phòng họp</p>
172
<h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Trong Tiếng Anh Thương Mại Viết Tắt Thường Dùng</h2>
172
<h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Trong Tiếng Anh Thương Mại Viết Tắt Thường Dùng</h2>
173
<h3>Viết Tắt Của Từ Vựng Về Các Chức Vụ Trong Công Ty</h3>
173
<h3>Viết Tắt Của Từ Vựng Về Các Chức Vụ Trong Công Ty</h3>
174
<p><strong>Từ vựng (Viết tắt)</strong></p>
174
<p><strong>Từ vựng (Viết tắt)</strong></p>
175
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
175
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
176
<p><strong>Từ loại</strong></p>
176
<p><strong>Từ loại</strong></p>
177
<p><strong>Nghĩa</strong></p>
177
<p><strong>Nghĩa</strong></p>
178
<p>CEO (Chief Executive Officer)</p>
178
<p>CEO (Chief Executive Officer)</p>
179
<p>/ˌtʃiː ɪˈzɛk.jʊ.tɪv ˈɒ.fɪ.sər/</p>
179
<p>/ˌtʃiː ɪˈzɛk.jʊ.tɪv ˈɒ.fɪ.sər/</p>
180
<p>Noun</p>
180
<p>Noun</p>
181
<p>Giám đốc điều hành</p>
181
<p>Giám đốc điều hành</p>
182
<p>CFO (Chief Financial Officer)</p>
182
<p>CFO (Chief Financial Officer)</p>
183
<p>/ˌtʃiː faɪˈnæn.ʃəl ˈɒ.fɪ.sər/</p>
183
<p>/ˌtʃiː faɪˈnæn.ʃəl ˈɒ.fɪ.sər/</p>
184
<p>Noun</p>
184
<p>Noun</p>
185
<p>Giám đốc tài chính</p>
185
<p>Giám đốc tài chính</p>
186
<p>COO (Chief Operating Officer)</p>
186
<p>COO (Chief Operating Officer)</p>
187
<p>/ˌtʃiː ˈɒ.pə.reɪ.tɪŋ ˈɒ.fɪ.sər/</p>
187
<p>/ˌtʃiː ˈɒ.pə.reɪ.tɪŋ ˈɒ.fɪ.sər/</p>
188
<p>Noun</p>
188
<p>Noun</p>
189
<p>Giám đốc vận hành</p>
189
<p>Giám đốc vận hành</p>
190
<p>CTO (Chief Technology Officer)</p>
190
<p>CTO (Chief Technology Officer)</p>
191
<p>/ˌtʃiː tɛkˈnɒ.lə.dʒi ˈɒ.fɪ.sər/</p>
191
<p>/ˌtʃiː tɛkˈnɒ.lə.dʒi ˈɒ.fɪ.sər/</p>
192
<p>Noun</p>
192
<p>Noun</p>
193
<p>Giám đốc công nghệ</p>
193
<p>Giám đốc công nghệ</p>
194
<p>CMO (Chief Marketing Officer)</p>
194
<p>CMO (Chief Marketing Officer)</p>
195
<p>/ˌtʃiː ˈmɑː.kɪ.tɪŋ ˈɒ.fɪ.sər/</p>
195
<p>/ˌtʃiː ˈmɑː.kɪ.tɪŋ ˈɒ.fɪ.sər/</p>
196
<p>Noun</p>
196
<p>Noun</p>
197
<p>Giám đốc marketing</p>
197
<p>Giám đốc marketing</p>
198
<p>CAO (Chief Administrative Officer)</p>
198
<p>CAO (Chief Administrative Officer)</p>
199
<p>/ˌtʃiː ədˈmɪn.ɪ.strə.tɪv ˈɒ.fɪ.sər/</p>
199
<p>/ˌtʃiː ədˈmɪn.ɪ.strə.tɪv ˈɒ.fɪ.sər/</p>
200
<p>Noun</p>
200
<p>Noun</p>
201
<p>Giám đốc hành chính</p>
201
<p>Giám đốc hành chính</p>
202
<h3>Các Từ Viết Tắt Thuộc Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Khác</h3>
202
<h3>Các Từ Viết Tắt Thuộc Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Khác</h3>
203
<p><strong>Từ viết tắt</strong></p>
203
<p><strong>Từ viết tắt</strong></p>
204
<p><strong>Từ đầy đủ</strong></p>
204
<p><strong>Từ đầy đủ</strong></p>
205
<p><strong>Từ loại/ Ghi chú</strong></p>
205
<p><strong>Từ loại/ Ghi chú</strong></p>
206
<p><strong>Nghĩa</strong></p>
206
<p><strong>Nghĩa</strong></p>
207
<p>ad / advert</p>
207
<p>ad / advert</p>
208
<p>advertisement</p>
208
<p>advertisement</p>
209
<p>Noun</p>
209
<p>Noun</p>
210
<p>Quảng cáo</p>
210
<p>Quảng cáo</p>
211
<p>admin</p>
211
<p>admin</p>
212
<p>administration</p>
212
<p>administration</p>
213
<p>Noun</p>
213
<p>Noun</p>
214
<p>Công việc hành chính</p>
214
<p>Công việc hành chính</p>
215
<p>AGM</p>
215
<p>AGM</p>
216
<p>Annual General Meeting</p>
216
<p>Annual General Meeting</p>
217
<p>Noun</p>
217
<p>Noun</p>
218
<p>Đại hội cổ đông thường niên</p>
218
<p>Đại hội cổ đông thường niên</p>
219
<p>approx</p>
219
<p>approx</p>
220
<p>approximately</p>
220
<p>approximately</p>
221
<p>Adverb</p>
221
<p>Adverb</p>
222
<p>Xấp xỉ</p>
222
<p>Xấp xỉ</p>
223
<p>ASAP</p>
223
<p>ASAP</p>
224
<p>As Soon As Possible</p>
224
<p>As Soon As Possible</p>
225
<p>Adverbial phrase</p>
225
<p>Adverbial phrase</p>
226
<p>Càng sớm càng tốt</p>
226
<p>Càng sớm càng tốt</p>
227
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Sử Dụng Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại</h2>
227
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Sử Dụng Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại</h2>
228
<h2>Các Mẫu Câu Giao Tiếp Sử Dụng Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Phổ Biến</h2>
228
<h2>Các Mẫu Câu Giao Tiếp Sử Dụng Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Phổ Biến</h2>
229
<p><strong>Ví dụ 1:</strong>I’m writing regarding our recent meeting. (Tôi viết thư liên quan đến cuộc họp gần đây.) </p>
229
<p><strong>Ví dụ 1:</strong>I’m writing regarding our recent meeting. (Tôi viết thư liên quan đến cuộc họp gần đây.) </p>
230
<p><strong>Ví dụ 2:</strong>We are awaiting your response as soon as possible (ASAP). (Chúng tôi đang chờ phản hồi từ bạn càng sớm càng tốt.) </p>
230
<p><strong>Ví dụ 2:</strong>We are awaiting your response as soon as possible (ASAP). (Chúng tôi đang chờ phản hồi từ bạn càng sớm càng tốt.) </p>
231
<p><strong>Ví dụ 3:</strong>Kindly address this issue to the HR department. (Vui lòng chuyển vấn đề này tới bộ phận nhân sự.) </p>
231
<p><strong>Ví dụ 3:</strong>Kindly address this issue to the HR department. (Vui lòng chuyển vấn đề này tới bộ phận nhân sự.) </p>
232
<p><strong>Ví dụ 4:</strong>We need a consensus before moving forward. (Chúng ta cần sự đồng thuận trước khi tiến hành.) </p>
232
<p><strong>Ví dụ 4:</strong>We need a consensus before moving forward. (Chúng ta cần sự đồng thuận trước khi tiến hành.) </p>
233
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>What is the ETA for the report delivery? (Thời gian dự kiến hoàn thành báo cáo là khi nào?)</p>
233
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>What is the ETA for the report delivery? (Thời gian dự kiến hoàn thành báo cáo là khi nào?)</p>
234
<h3>Question 1</h3>
234
<h3>Question 1</h3>
235
<p>Bài Tập 1: Hãy Hoàn Thành Câu Với Từ Vựng Phù Hợp</p>
235
<p>Bài Tập 1: Hãy Hoàn Thành Câu Với Từ Vựng Phù Hợp</p>
236
<p>Okay, lets begin</p>
236
<p>Okay, lets begin</p>
237
<p>The company is planning to increase its _______ next year.</p>
237
<p>The company is planning to increase its _______ next year.</p>
238
<h3>Explanation</h3>
238
<h3>Explanation</h3>
239
<p><strong>Đáp án: Revenue </strong> </p>
239
<p><strong>Đáp án: Revenue </strong> </p>
240
<p>Giải thích: Doanh thu - số tiền mà một công ty thu được từ hoạt động kinh doanh (bán hàng, cung cấp dịch vụ,...)</p>
240
<p>Giải thích: Doanh thu - số tiền mà một công ty thu được từ hoạt động kinh doanh (bán hàng, cung cấp dịch vụ,...)</p>
241
<p>Well explained 👍</p>
241
<p>Well explained 👍</p>
242
<h3>Question 2</h3>
242
<h3>Question 2</h3>
243
<p>Bài 2: Chọn Đáp Án Đúng</p>
243
<p>Bài 2: Chọn Đáp Án Đúng</p>
244
<p>Okay, lets begin</p>
244
<p>Okay, lets begin</p>
245
<ol><li><p>Our _______ has increased by 15% this quarter.</p>
245
<ol><li><p>Our _______ has increased by 15% this quarter.</p>
246
<p>a. income b. revenue c. salary</p>
246
<p>a. income b. revenue c. salary</p>
247
</li>
247
</li>
248
<li><p>He works as a _______ manager in the logistics team.</p>
248
<li><p>He works as a _______ manager in the logistics team.</p>
249
<p>a. marketing b. sales c. supply chain</p>
249
<p>a. marketing b. sales c. supply chain</p>
250
</li>
250
</li>
251
</ol><h3>Explanation</h3>
251
</ol><h3>Explanation</h3>
252
<p><strong>Đáp án:<p>1. B</p>
252
<p><strong>Đáp án:<p>1. B</p>
253
</strong>- Revenue </p>
253
</strong>- Revenue </p>
254
<p><strong>Giải thích: Revenue</strong>là doanh thu tổng thể của công ty, phù hợp với bối cảnh tăng trưởng theo quý. </p>
254
<p><strong>Giải thích: Revenue</strong>là doanh thu tổng thể của công ty, phù hợp với bối cảnh tăng trưởng theo quý. </p>
255
<p><strong>2. C</strong>- Supply chain </p>
255
<p><strong>2. C</strong>- Supply chain </p>
256
<p><strong>Giải thích:</strong>Supply chain manager là chức danh phổ biến trong bộ phận logistics.</p>
256
<p><strong>Giải thích:</strong>Supply chain manager là chức danh phổ biến trong bộ phận logistics.</p>
257
<p>Well explained 👍</p>
257
<p>Well explained 👍</p>
258
<h3>Question 3</h3>
258
<h3>Question 3</h3>
259
<p>Bài Tập 3: Chỉnh Sửa Câu Sao Cho Đúng Ngữ Pháp</p>
259
<p>Bài Tập 3: Chỉnh Sửa Câu Sao Cho Đúng Ngữ Pháp</p>
260
<p>Okay, lets begin</p>
260
<p>Okay, lets begin</p>
261
<ol><li><p>The HR department is reviewing the applications right now. </p>
261
<ol><li><p>The HR department is reviewing the applications right now. </p>
262
</li>
262
</li>
263
<li><p>The client ask us to sent the proposal by next Monday.</p>
263
<li><p>The client ask us to sent the proposal by next Monday.</p>
264
</li>
264
</li>
265
</ol><h3>Explanation</h3>
265
</ol><h3>Explanation</h3>
266
<p><strong>Đáp án:</strong> </p>
266
<p><strong>Đáp án:</strong> </p>
267
<p>1.<strong> </strong>The HR department is reviewing the applications right now. </p>
267
<p>1.<strong> </strong>The HR department is reviewing the applications right now. </p>
268
<p><strong>Giải thích: is review → is reviewing</strong>: Cần chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn (present continuous) cho hành động đang xảy ra "right now". </p>
268
<p><strong>Giải thích: is review → is reviewing</strong>: Cần chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn (present continuous) cho hành động đang xảy ra "right now". </p>
269
<p>2.<strong> </strong>Câu đúng là:<strong>The client asked us to send the proposal by next Monday.</strong> </p>
269
<p>2.<strong> </strong>Câu đúng là:<strong>The client asked us to send the proposal by next Monday.</strong> </p>
270
<p><strong>Giải thích: </strong></p>
270
<p><strong>Giải thích: </strong></p>
271
<ul><li><p><strong>ask → asked</strong>: sai thì (quá khứ → hiện tại).</p>
271
<ul><li><p><strong>ask → asked</strong>: sai thì (quá khứ → hiện tại).</p>
272
</li>
272
</li>
273
<li><p><strong>sent → send</strong>: sai dạng động từ (sai vì "to" phải đi với động từ nguyên thể).</p>
273
<li><p><strong>sent → send</strong>: sai dạng động từ (sai vì "to" phải đi với động từ nguyên thể).</p>
274
</li>
274
</li>
275
</ul><p>Well explained 👍</p>
275
</ul><p>Well explained 👍</p>
276
<h2>Kết luận</h2>
276
<h2>Kết luận</h2>
277
<p>Bài viết trên đã tổng hợp đầy đủ các từ vựng tiếng Anh thương mại thông dụng, giúp bạn dễ dàng ứng dụng vào thực tiễn công việc. Hy vọng rằng những kiến thức mà BrightCHAMPS chia sẻ đã giúp bạn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh trong môi trường kinh doanh chuyên nghiệp và mở rộng cơ hội nghề nghiệp.</p>
277
<p>Bài viết trên đã tổng hợp đầy đủ các từ vựng tiếng Anh thương mại thông dụng, giúp bạn dễ dàng ứng dụng vào thực tiễn công việc. Hy vọng rằng những kiến thức mà BrightCHAMPS chia sẻ đã giúp bạn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh trong môi trường kinh doanh chuyên nghiệp và mở rộng cơ hội nghề nghiệp.</p>
278
<h2>FAQs Về từ vựng tiếng Anh thương mại</h2>
278
<h2>FAQs Về từ vựng tiếng Anh thương mại</h2>
279
<h3>1.Từ vựng tiếng Anh thương mại khác gì so với tiếng Anh thông thường?</h3>
279
<h3>1.Từ vựng tiếng Anh thương mại khác gì so với tiếng Anh thông thường?</h3>
280
<p>Từ vựng tiếng Anh thương mại tập trung vào các thuật ngữ chuyên ngành dùng trong môi trường kinh doanh như đàm phán, tài chính, nhân sự, marketing… Các từ vựng này mang tính chuyên môn cao và thường xuất hiện trong tài liệu, hợp đồng, và giao tiếp công sở. </p>
280
<p>Từ vựng tiếng Anh thương mại tập trung vào các thuật ngữ chuyên ngành dùng trong môi trường kinh doanh như đàm phán, tài chính, nhân sự, marketing… Các từ vựng này mang tính chuyên môn cao và thường xuất hiện trong tài liệu, hợp đồng, và giao tiếp công sở. </p>
281
<h3>2.Học từ vựng tiếng Anh thương mại có khó không?</h3>
281
<h3>2.Học từ vựng tiếng Anh thương mại có khó không?</h3>
282
<p>Không quá khó nếu bạn học theo chủ đề, kết hợp với mẫu câu và ngữ cảnh thực tế. Việc luyện tập qua bài tập và áp dụng vào công việc sẽ giúp ghi nhớ từ vựng nhanh hơn. </p>
282
<p>Không quá khó nếu bạn học theo chủ đề, kết hợp với mẫu câu và ngữ cảnh thực tế. Việc luyện tập qua bài tập và áp dụng vào công việc sẽ giúp ghi nhớ từ vựng nhanh hơn. </p>
283
<h3>3.Nên học từ vựng tiếng Anh thương mại như thế nào để hiệu quả?</h3>
283
<h3>3.Nên học từ vựng tiếng Anh thương mại như thế nào để hiệu quả?</h3>
284
<p>Bạn nên học theo từng nhóm từ vựng (ví dụ: tài chính, marketing, phòng ban…), kết hợp với flashcards, video tình huống, bài tập có đáp án để củng cố kiến thức. </p>
284
<p>Bạn nên học theo từng nhóm từ vựng (ví dụ: tài chính, marketing, phòng ban…), kết hợp với flashcards, video tình huống, bài tập có đáp án để củng cố kiến thức. </p>
285
<h3>4.Người mới bắt đầu nên học những chủ đề nào trước?</h3>
285
<h3>4.Người mới bắt đầu nên học những chủ đề nào trước?</h3>
286
<p>Hãy bắt đầu từ các từ vựng cơ bản như phòng ban, chức danh trong công ty, cách viết email thương mại, sau đó nâng dần lên các chủ đề chuyên sâu hơn như đàm phán, báo cáo tài chính, thương mại quốc tế… </p>
286
<p>Hãy bắt đầu từ các từ vựng cơ bản như phòng ban, chức danh trong công ty, cách viết email thương mại, sau đó nâng dần lên các chủ đề chuyên sâu hơn như đàm phán, báo cáo tài chính, thương mại quốc tế… </p>
287
<h3>5.Từ viết tắt trong tiếng Anh thương mại có cần học không?</h3>
287
<h3>5.Từ viết tắt trong tiếng Anh thương mại có cần học không?</h3>
288
<p>Có. Đây là phần rất quan trọng vì hầu hết các email, báo cáo và tài liệu đều sử dụng các từ viết tắt như CEO, KPI, ROI, CRM... Bạn cần hiểu rõ để không nhầm lẫn trong công việc. </p>
288
<p>Có. Đây là phần rất quan trọng vì hầu hết các email, báo cáo và tài liệu đều sử dụng các từ viết tắt như CEO, KPI, ROI, CRM... Bạn cần hiểu rõ để không nhầm lẫn trong công việc. </p>
289
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Khi Sử Dụng Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại</h2>
289
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Khi Sử Dụng Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại</h2>
290
<ul><li><strong><em>Revenue</em></strong><em>: Doanh thu - tổng số tiền công ty nhận được từ việc bán sản phẩm hoặc dịch vụ trước khi trừ chi phí.</em> </li>
290
<ul><li><strong><em>Revenue</em></strong><em>: Doanh thu - tổng số tiền công ty nhận được từ việc bán sản phẩm hoặc dịch vụ trước khi trừ chi phí.</em> </li>
291
<li><strong><em>Profit</em></strong><em>: Lợi nhuận - phần còn lại sau khi đã trừ toàn bộ chi phí vận hành.</em> </li>
291
<li><strong><em>Profit</em></strong><em>: Lợi nhuận - phần còn lại sau khi đã trừ toàn bộ chi phí vận hành.</em> </li>
292
<li><strong><em>B2B (Business to Business)</em></strong><em>: Hình thức giao dịch giữa hai doanh nghiệp.</em> </li>
292
<li><strong><em>B2B (Business to Business)</em></strong><em>: Hình thức giao dịch giữa hai doanh nghiệp.</em> </li>
293
<li><strong><em>KPI (Key Performance Indicator)</em></strong><em>: Chỉ số đo lường hiệu quả công việc.</em> </li>
293
<li><strong><em>KPI (Key Performance Indicator)</em></strong><em>: Chỉ số đo lường hiệu quả công việc.</em> </li>
294
<li><strong><em>Logistics</em></strong><em>: Hậu cần - quá trình quản lý vận chuyển, lưu trữ và phân phối hàng hóa.</em> </li>
294
<li><strong><em>Logistics</em></strong><em>: Hậu cần - quá trình quản lý vận chuyển, lưu trữ và phân phối hàng hóa.</em> </li>
295
<li><strong><em>Purchase Order (PO)</em></strong><em>: Đơn đặt hàng - tài liệu xác nhận nhu cầu mua sản phẩm/dịch vụ từ nhà cung cấp.</em></li>
295
<li><strong><em>Purchase Order (PO)</em></strong><em>: Đơn đặt hàng - tài liệu xác nhận nhu cầu mua sản phẩm/dịch vụ từ nhà cung cấp.</em></li>
296
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
296
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
297
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
297
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
298
<h3>About the Author</h3>
298
<h3>About the Author</h3>
299
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
299
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
300
<h3>Fun Fact</h3>
300
<h3>Fun Fact</h3>
301
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
301
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>