Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Thông Dụng Nhất
2026-02-28 12:42 Diff

134 Learners

Last updated on 17 tháng 9, 2025

Bài viết này sẽ tổng hợp hệ thống từ vựng tiếng Anh thương mại từ cơ bản đến nâng cao một cách rõ ràng và dễ hiểu, giúp bạn chinh phục được bộ từ vựng khó nhằn này.

Tiếng Anh Thương Mại Là Gì?

Tiếng Anh thương mại hay còn gọi Business English, là ngôn ngữ tiếng Anh chuyên ngành thường được sử dụng trong các ngành kinh tế, thương mại hay kinh doanh. Việc thành thạo từ vựng tiếng Anh thương mại mang lại lợi thế lớn trong môi trường làm việc quốc tế, giúp nâng cao khả năng giao tiếp, đàm phán, soạn thảo hợp đồng và mở rộng cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.

Tổng Hợp Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Thương Mại

Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Về Các Loại Hình Doanh Nghiệp
 

Từ vựng

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa

Corporation

/ˌkɔː.pəˈreɪ.ʃən/

noun

Tập đoàn

Partnership

/ˈpɑːt.nə.ʃɪp/

noun

Công ty hợp danh

Sole proprietorship

/səʊl prəˈpraɪə.tə.ʃɪp/

noun

Doanh nghiệp tư nhân

Franchise

/ˈfræn.tʃaɪz/

noun

Nhượng quyền thương mại

Limited Liability Company (LLC)

/ˌlɪm.ɪ.tɪd laɪəˈbɪl.ə.ti ˈkʌm.pə.ni/

noun

Công ty TNHH

Joint venture

/ˌdʒɔɪnt ˈven.tʃər/

noun

Liên doanh

Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Các Phòng Ban Trong Công Ty

Từ vựng

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa

Marketing Department

/ˈmɑː.kɪ.tɪŋ dɪˈpɑːt.mənt/

noun

Phòng tiếp thị

Finance Department

/ˈfaɪ.næns dɪˈpɑːt.mənt/

noun

Phòng tài chính

Human Resources (HR)

/ˈhjuː.mən rɪˈzɔː.sɪz/

noun

Phòng nhân sự

Sales Department

/seɪlz dɪˈpɑːt.mənt/

noun

Phòng kinh doanh

Research and Development (R&D)

/rɪˈsɜːtʃ ənd dɪˈvel.əp.mənt/

noun

Phòng nghiên cứu và phát triển

Logistics Department

/ləˈdʒɪs.tɪks/

noun

Phòng xuất nhập khẩu

Quality Control Department

/ˈkwɒ.lə.ti kənˈtrəʊl/

noun

Phòng kiểm soát chất lượng

Legal Department

/ˈliː.ɡəl/

noun

Phòng pháp chế

Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Về Ngành Thương Mại Điện Tử

Từ vựng

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa

E-commerce

/ˈiː.kɒ.mɜːs/

noun

Thương mại điện tử

Online store

/ˈɒn.laɪn stɔːr/

noun

Cửa hàng trực tuyến

Online Shopping

/ˈɑːnˌlaɪn ˈʃɑː.pɪŋ/

noun

Mua sắm trực tuyến

Checkout

/ˈtʃek.aʊt/

noun

Thanh toán

Customer review

/ˈkʌs.tə.mər rɪˈvjuː/

noun

Đánh giá khách hàng

Return policy

/rɪˈtɜːn ˈpɒ.lə.si/

noun

Chính sách đổi trả

Upselling

/ˈʌp.sel.ɪŋ/

noun

Bán thêm

Autoresponder

/ˌɑː.t̬oʊ.rɪˈspɑːn.dɚ/

noun

Trả lời tự động

Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Trong Ngành Kinh Doanh Quốc Tế

Từ vựng

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa

Import

/ˈɪm.pɔːt/

Noun/Verb

Nhập khẩu

Export

/ˈek.spɔːt/

Noun/Verb

Xuất khẩu

Tariff

/ˈtær.ɪf/

Noun

Thuế quan

Quota

/ˈkwəʊ.tə/

Noun

Hạn ngạch

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thương Mại Thường Dùng Trong Cuộc Họp

Từ vựng

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa

Agenda

/əˈdʒen.də/

Noun

Chương trình họp

Minutes

/ˈmɪn.ɪts/

Noun

Biên bản cuộc họp

Follow-up

/ˈfɒl.əʊ.ʌp/

Noun/Adjective

Việc tiếp theo cần làm

Proposal

/prəˈpəʊ.zəl/

Noun

Đề xuất

Feedback

/ˈfiːd.bæk/

Noun

Phản hồi

Consensus

/kənˈsen.səs/

Noun

Sự đồng thuận

Objection

/əbˈdʒek.ʃən/

Noun

Phản đối

Clarification

/ˌklær.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

Noun

Làm rõ, giải thích

Meeting room 

/ˈmiː.tɪŋ ruːm/

Noun

Phòng họp

Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Trong Tiếng Anh Thương Mại Viết Tắt Thường Dùng

Viết Tắt Của Từ Vựng Về Các Chức Vụ Trong Công Ty

Từ vựng (Viết tắt)

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa

CEO (Chief Executive Officer)

/ˌtʃiː ɪˈzɛk.jʊ.tɪv ˈɒ.fɪ.sər/

Noun

Giám đốc điều hành

CFO (Chief Financial Officer)

/ˌtʃiː faɪˈnæn.ʃəl ˈɒ.fɪ.sər/

Noun

Giám đốc tài chính

COO (Chief Operating Officer)

/ˌtʃiː ˈɒ.pə.reɪ.tɪŋ ˈɒ.fɪ.sər/

Noun

Giám đốc vận hành

CTO (Chief Technology Officer)

/ˌtʃiː tɛkˈnɒ.lə.dʒi ˈɒ.fɪ.sər/

Noun

Giám đốc công nghệ

CMO (Chief Marketing Officer)

/ˌtʃiː ˈmɑː.kɪ.tɪŋ ˈɒ.fɪ.sər/

Noun

Giám đốc marketing

CAO (Chief Administrative Officer)

/ˌtʃiː ədˈmɪn.ɪ.strə.tɪv ˈɒ.fɪ.sər/

Noun

Giám đốc hành chính

Các Từ Viết Tắt Thuộc Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Khác

Từ viết tắt

Từ đầy đủ

Từ loại/ Ghi chú

Nghĩa

ad / advert

advertisement

Noun

Quảng cáo

admin

administration

Noun

Công việc hành chính

AGM

Annual General Meeting

Noun

Đại hội cổ đông thường niên

approx

approximately

Adverb

Xấp xỉ

ASAP

As Soon As Possible

Adverbial phrase

Càng sớm càng tốt

Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Sử Dụng Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại

Các Mẫu Câu Giao Tiếp Sử Dụng Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại Phổ Biến

Ví dụ 1: I’m writing regarding our recent meeting. (Tôi viết thư liên quan đến cuộc họp gần đây.)
 

Ví dụ 2: We are awaiting your response as soon as possible (ASAP). (Chúng tôi đang chờ phản hồi từ bạn càng sớm càng tốt.)
 

Ví dụ 3: Kindly address this issue to the HR department. (Vui lòng chuyển vấn đề này tới bộ phận nhân sự.)
 

Ví dụ 4: We need a consensus before moving forward. (Chúng ta cần sự đồng thuận trước khi tiến hành.)
 

Ví dụ 5: What is the ETA for the report delivery? (Thời gian dự kiến hoàn thành báo cáo là khi nào?)

Question 1

Bài Tập 1: Hãy Hoàn Thành Câu Với Từ Vựng Phù Hợp

Okay, lets begin

The company is planning to increase its _______ next year.

Explanation

Đáp án: Revenue 
 

Giải thích: Doanh thu – số tiền mà một công ty thu được từ hoạt động kinh doanh (bán hàng, cung cấp dịch vụ,...)

Well explained 👍

Question 2

Bài 2: Chọn Đáp Án Đúng

Okay, lets begin

  1. Our _______ has increased by 15% this quarter.

    a. income
    b. revenue
    c. salary

  2. He works as a _______ manager in the logistics team.

    a. marketing
    b. sales
    c. supply chain

Explanation

Đáp án:

1. B

- Revenue 
 

Giải thích: Revenue là doanh thu tổng thể của công ty, phù hợp với bối cảnh tăng trưởng theo quý.
 

2. C - Supply chain 
 

Giải thích: Supply chain manager  là chức danh phổ biến trong bộ phận logistics.

Well explained 👍

Question 3

Bài Tập 3: Chỉnh Sửa Câu Sao Cho Đúng Ngữ Pháp

Okay, lets begin

  1. The HR department is reviewing the applications right now.
     

  2. The client ask us to sent the proposal by next Monday.

Explanation

Đáp án:
 

1. The HR department is reviewing the applications right now.
 

Giải thích: is review → is reviewing: Cần chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn (present continuous) cho hành động đang xảy ra "right now".
 

2. Câu đúng là: The client asked us to send the proposal by next Monday.
 

Giải thích: 

  • ask → asked: sai thì (quá khứ → hiện tại).

  • sent → send: sai dạng động từ (sai vì "to" phải đi với động từ nguyên thể).

Well explained 👍

Kết luận

Bài viết trên đã tổng hợp đầy đủ các từ vựng tiếng Anh thương mại thông dụng, giúp bạn dễ dàng ứng dụng vào thực tiễn công việc. Hy vọng rằng những kiến thức mà BrightCHAMPS chia sẻ đã giúp bạn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh trong môi trường kinh doanh chuyên nghiệp và mở rộng cơ hội nghề nghiệp.

FAQs Về từ vựng tiếng Anh thương mại

1.Từ vựng tiếng Anh thương mại khác gì so với tiếng Anh thông thường?

Từ vựng tiếng Anh thương mại tập trung vào các thuật ngữ chuyên ngành dùng trong môi trường kinh doanh như đàm phán, tài chính, nhân sự, marketing… Các từ vựng này mang tính chuyên môn cao và thường xuất hiện trong tài liệu, hợp đồng, và giao tiếp công sở.
 

2.Học từ vựng tiếng Anh thương mại có khó không?

Không quá khó nếu bạn học theo chủ đề, kết hợp với mẫu câu và ngữ cảnh thực tế. Việc luyện tập qua bài tập và áp dụng vào công việc sẽ giúp ghi nhớ từ vựng nhanh hơn.
 

3.Nên học từ vựng tiếng Anh thương mại như thế nào để hiệu quả?

Bạn nên học theo từng nhóm từ vựng (ví dụ: tài chính, marketing, phòng ban…), kết hợp với flashcards, video tình huống, bài tập có đáp án để củng cố kiến thức.
 

4.Người mới bắt đầu nên học những chủ đề nào trước?

Hãy bắt đầu từ các từ vựng cơ bản như phòng ban, chức danh trong công ty, cách viết email thương mại, sau đó nâng dần lên các chủ đề chuyên sâu hơn như đàm phán, báo cáo tài chính, thương mại quốc tế…
 

5.Từ viết tắt trong tiếng Anh thương mại có cần học không?

Có. Đây là phần rất quan trọng vì hầu hết các email, báo cáo và tài liệu đều sử dụng các từ viết tắt như CEO, KPI, ROI, CRM... Bạn cần hiểu rõ để không nhầm lẫn trong công việc.
 

Chú Thích Quan Trọng Trong Khi Sử Dụng Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại

  • Revenue: Doanh thu – tổng số tiền công ty nhận được từ việc bán sản phẩm hoặc dịch vụ trước khi trừ chi phí.
     
  • Profit: Lợi nhuận – phần còn lại sau khi đã trừ toàn bộ chi phí vận hành.
     
  • B2B (Business to Business): Hình thức giao dịch giữa hai doanh nghiệp.
     
  • KPI (Key Performance Indicator): Chỉ số đo lường hiệu quả công việc.
     
  • Logistics: Hậu cần – quá trình quản lý vận chuyển, lưu trữ và phân phối hàng hóa.
     
  • Purchase Order (PO): Đơn đặt hàng – tài liệu xác nhận nhu cầu mua sản phẩm/dịch vụ từ nhà cung cấp.

Explore More english-vocabulary

Tatjana Jovcheska

About the Author

Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n

Fun Fact

: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.