HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh sự liên tục của một hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn ở hiện tại. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu những quy tắc ngữ pháp quan trọng giúp bạn hiểu rõ khi nào dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn chính xác.</p>
1 <p>Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh sự liên tục của một hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn ở hiện tại. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu những quy tắc ngữ pháp quan trọng giúp bạn hiểu rõ khi nào dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn chính xác.</p>
2 <ul><li>Hành Động Bắt Đầu Trong Quá Khứ Và Vẫn Tiếp Tục Ở Hiện Tại</li>
2 <ul><li>Hành Động Bắt Đầu Trong Quá Khứ Và Vẫn Tiếp Tục Ở Hiện Tại</li>
3 </ul><p>Quy tắc: Dùng để diễn tả một hành động đã diễn ra trong quá khứ và vẫn đang tiếp tục ở hiện tại. </p>
3 </ul><p>Quy tắc: Dùng để diễn tả một hành động đã diễn ra trong quá khứ và vẫn đang tiếp tục ở hiện tại. </p>
4 <p>Thường đi với "for + khoảng thời gian" hoặc "since + mốc thời gian".</p>
4 <p>Thường đi với "for + khoảng thời gian" hoặc "since + mốc thời gian".</p>
5 <p>Ví dụ 3: </p>
5 <p>Ví dụ 3: </p>
6 <p>I have been learning English for five years. (Tôi đã học tiếng Anh được năm năm và vẫn tiếp tục học.)</p>
6 <p>I have been learning English for five years. (Tôi đã học tiếng Anh được năm năm và vẫn tiếp tục học.)</p>
7 <p>They have been working at this company since 2018. (Họ đã làm việc tại công ty này từ năm 2018 và vẫn đang làm.)</p>
7 <p>They have been working at this company since 2018. (Họ đã làm việc tại công ty này từ năm 2018 và vẫn đang làm.)</p>
8 <ul><li>Nhấn Mạnh Quá Trình Của Hành Động Hơn Là Kết Quả</li>
8 <ul><li>Nhấn Mạnh Quá Trình Của Hành Động Hơn Là Kết Quả</li>
9 </ul><p>Quy tắc: Khi muốn tập trung vào quá trình diễn ra của hành động, không phải kết quả cuối cùng.</p>
9 </ul><p>Quy tắc: Khi muốn tập trung vào quá trình diễn ra của hành động, không phải kết quả cuối cùng.</p>
10 <p>Ví dụ 4: </p>
10 <p>Ví dụ 4: </p>
11 <p>She has been writing her novel for months. (Cô ấy đã viết tiểu thuyết trong nhiều tháng.) → Nhấn mạnh quá trình viết.</p>
11 <p>She has been writing her novel for months. (Cô ấy đã viết tiểu thuyết trong nhiều tháng.) → Nhấn mạnh quá trình viết.</p>
12 <p>She has written three chapters. (Cô ấy đã viết được ba chương.) →</p>
12 <p>She has written three chapters. (Cô ấy đã viết được ba chương.) →</p>
13 <p>Nhấn mạnh kết quả (dùng thì hiện tại hoàn thành).</p>
13 <p>Nhấn mạnh kết quả (dùng thì hiện tại hoàn thành).</p>
14 <ul><li>Hành Động Vừa Kết Thúc Nhưng Vẫn Để Lại Dấu Hiệu Hoặc Ảnh Hưởng Đến Hiện Tại</li>
14 <ul><li>Hành Động Vừa Kết Thúc Nhưng Vẫn Để Lại Dấu Hiệu Hoặc Ảnh Hưởng Đến Hiện Tại</li>
15 </ul><p>Quy tắc: Dùng khi một hành động đã dừng lại nhưng để lại dấu vết hoặc ảnh hưởng rõ ràng.</p>
15 </ul><p>Quy tắc: Dùng khi một hành động đã dừng lại nhưng để lại dấu vết hoặc ảnh hưởng rõ ràng.</p>
16 <p>Ví dụ 5: </p>
16 <p>Ví dụ 5: </p>
17 <p>He is exhausted because he has been running. (Anh ấy mệt vì vừa chạy xong.)</p>
17 <p>He is exhausted because he has been running. (Anh ấy mệt vì vừa chạy xong.)</p>
18 <p>Her hands are dirty because she has been painting. (Tay cô ấy dính đầy sơn vì cô ấy vừa vẽ xong.)</p>
18 <p>Her hands are dirty because she has been painting. (Tay cô ấy dính đầy sơn vì cô ấy vừa vẽ xong.)</p>
19 <ul><li>Không Sử Dụng Với Các Động Từ Chỉ Trạng Thái (State Verbs)</li>
19 <ul><li>Không Sử Dụng Với Các Động Từ Chỉ Trạng Thái (State Verbs)</li>
20 </ul><p>Quy tắc: Các động từ chỉ trạng thái như "know, like, love, hate, believe, understand" không dùng ở dạng tiếp diễn. Thay vào đó, dùng thì hiện tại hoàn thành. </p>
20 </ul><p>Quy tắc: Các động từ chỉ trạng thái như "know, like, love, hate, believe, understand" không dùng ở dạng tiếp diễn. Thay vào đó, dùng thì hiện tại hoàn thành. </p>
21 <p>Ví dụ 6: </p>
21 <p>Ví dụ 6: </p>
22 <p>Câu sai</p>
22 <p>Câu sai</p>
23 <p>I have been knowing him for years. (Sai: “have been knowing” -&gt; “have known”)</p>
23 <p>I have been knowing him for years. (Sai: “have been knowing” -&gt; “have known”)</p>
24 <p>Câu đúng</p>
24 <p>Câu đúng</p>
25 <p>I have known him for years.</p>
25 <p>I have known him for years.</p>
26 <ul><li>Dấu Hiệu Nhận Biết Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn</li>
26 <ul><li>Dấu Hiệu Nhận Biết Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn</li>
27 </ul><p>For + khoảng thời gian: for two hours, for a long time…</p>
27 </ul><p>For + khoảng thời gian: for two hours, for a long time…</p>
28 <p>Since + mốc thời gian: since Monday, since 2010…</p>
28 <p>Since + mốc thời gian: since Monday, since 2010…</p>
29 <p>Lately, recently: gần đây</p>
29 <p>Lately, recently: gần đây</p>
30 <p>All day, all morning…: suốt cả ngày, cả buổi sáng </p>
30 <p>All day, all morning…: suốt cả ngày, cả buổi sáng </p>
31  
31