HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Dưới đây là các mẫu câu phổ biến của refuse, được trình bày đơn giản và dễ hiểu, BrightCHAMPS tổng hợp để bạn có thể dễ dàng sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau:</p>
1 <p>Dưới đây là các mẫu câu phổ biến của refuse, được trình bày đơn giản và dễ hiểu, BrightCHAMPS tổng hợp để bạn có thể dễ dàng sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau:</p>
2 <ul><li>Từ chối lời mời hoặc đề nghị</li>
2 <ul><li>Từ chối lời mời hoặc đề nghị</li>
3 </ul><p>Cấu trúc: </p>
3 </ul><p>Cấu trúc: </p>
4 <p>I can't... / I won't be able to... / I have to decline...</p>
4 <p>I can't... / I won't be able to... / I have to decline...</p>
5 <p>Ví dụ 7:</p>
5 <p>Ví dụ 7:</p>
6 <p>- I can't come to the party because I have an important appointment. (Mình không thể đến buổi tiệc vì có một cuộc hẹn quan trọng.)</p>
6 <p>- I can't come to the party because I have an important appointment. (Mình không thể đến buổi tiệc vì có một cuộc hẹn quan trọng.)</p>
7 <p>- I won’t be able to help you with that task today because I have too much work. (Mình không thể giúp bạn với công việc đó hôm nay vì mình quá bận.)</p>
7 <p>- I won’t be able to help you with that task today because I have too much work. (Mình không thể giúp bạn với công việc đó hôm nay vì mình quá bận.)</p>
8 <p>- I have to decline your invitation, but thank you for thinking of me. (Mình phải từ chối lời mời của bạn, nhưng cảm ơn bạn đã nghĩ đến mình.)</p>
8 <p>- I have to decline your invitation, but thank you for thinking of me. (Mình phải từ chối lời mời của bạn, nhưng cảm ơn bạn đã nghĩ đến mình.)</p>
9 <ul><li>Từ chối yêu cầu</li>
9 <ul><li>Từ chối yêu cầu</li>
10 </ul><p>Cấu trúc: </p>
10 </ul><p>Cấu trúc: </p>
11 <p>Sorry, but I can't... / I wish I could, but... / It's not possible for me to.</p>
11 <p>Sorry, but I can't... / I wish I could, but... / It's not possible for me to.</p>
12 <p>Ví dụ 8:</p>
12 <p>Ví dụ 8:</p>
13 <p>- Sorry, but I can't lend you my car today because I need it for something important. (Xin lỗi, nhưng mình không thể cho bạn mượn xe hôm nay vì mình cần nó cho một việc quan trọng.)</p>
13 <p>- Sorry, but I can't lend you my car today because I need it for something important. (Xin lỗi, nhưng mình không thể cho bạn mượn xe hôm nay vì mình cần nó cho một việc quan trọng.)</p>
14 <p>- I wish I could, but I'm really tied up with work at the moment. (Mình ước gì mình có thể, nhưng hiện tại mình đang bận rộn với công việc.)</p>
14 <p>- I wish I could, but I'm really tied up with work at the moment. (Mình ước gì mình có thể, nhưng hiện tại mình đang bận rộn với công việc.)</p>
15 <p>- It's not possible for me to finish this project by tomorrow because I have a lot on my plate. (Mình không thể hoàn thành dự án này vào ngày mai vì mình còn rất nhiều việc phải làm.)</p>
15 <p>- It's not possible for me to finish this project by tomorrow because I have a lot on my plate. (Mình không thể hoàn thành dự án này vào ngày mai vì mình còn rất nhiều việc phải làm.)</p>
16 <ul><li>Từ chối một cách lịch sự</li>
16 <ul><li>Từ chối một cách lịch sự</li>
17 </ul><p>Cấu trúc: </p>
17 </ul><p>Cấu trúc: </p>
18 <p>Thank you, but... / I appreciate it, but... / It's kind of you, but...</p>
18 <p>Thank you, but... / I appreciate it, but... / It's kind of you, but...</p>
19 <p>Ví dụ 9:</p>
19 <p>Ví dụ 9:</p>
20 <p>- Thank you for the offer, but I already have plans for the weekend. (Cảm ơn bạn đã mời, nhưng mình đã có kế hoạch cho cuối tuần rồi.)</p>
20 <p>- Thank you for the offer, but I already have plans for the weekend. (Cảm ơn bạn đã mời, nhưng mình đã có kế hoạch cho cuối tuần rồi.)</p>
21 <p>- I appreciate it, but I really need to rest today. (Mình rất cảm ơn, nhưng hôm nay mình thực sự cần nghỉ ngơi.)</p>
21 <p>- I appreciate it, but I really need to rest today. (Mình rất cảm ơn, nhưng hôm nay mình thực sự cần nghỉ ngơi.)</p>
22 <p>- It's kind of you to invite me, but I can’t make it this time. (Bạn thật tốt bụng khi mời, nhưng lần này mình không thể tham gia được.)</p>
22 <p>- It's kind of you to invite me, but I can’t make it this time. (Bạn thật tốt bụng khi mời, nhưng lần này mình không thể tham gia được.)</p>
23 <ul><li>Từ chối một cách nhẹ nhàng, không muốn làm tổn thương</li>
23 <ul><li>Từ chối một cách nhẹ nhàng, không muốn làm tổn thương</li>
24 </ul><p>Cấu trúc: </p>
24 </ul><p>Cấu trúc: </p>
25 <p>I’m afraid I can’t... / I’m sorry, but... / Unfortunately, I can't..</p>
25 <p>I’m afraid I can’t... / I’m sorry, but... / Unfortunately, I can't..</p>
26 <p>Ví dụ 10:</p>
26 <p>Ví dụ 10:</p>
27 <p>- I’m afraid I can’t attend the meeting tomorrow because I have another commitment. (Mình sợ là không thể tham dự cuộc họp ngày mai vì mình đã có kế hoạch khác.)</p>
27 <p>- I’m afraid I can’t attend the meeting tomorrow because I have another commitment. (Mình sợ là không thể tham dự cuộc họp ngày mai vì mình đã có kế hoạch khác.)</p>
28 <p>- I’m sorry, but I can't make it to the event tonight due to some personal matters. (Xin lỗi, nhưng mình không thể tham gia sự kiện tối nay vì một số chuyện cá nhân.)</p>
28 <p>- I’m sorry, but I can't make it to the event tonight due to some personal matters. (Xin lỗi, nhưng mình không thể tham gia sự kiện tối nay vì một số chuyện cá nhân.)</p>
29 <p>- Unfortunately, I can't help you this time, but I hope we can work together on something else later. (Thật tiếc, mình không thể giúp bạn lần này, nhưng hy vọng chúng ta có thể hợp tác vào lúc khác.) </p>
29 <p>- Unfortunately, I can't help you this time, but I hope we can work together on something else later. (Thật tiếc, mình không thể giúp bạn lần này, nhưng hy vọng chúng ta có thể hợp tác vào lúc khác.) </p>
30  
30