0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Dưới đây là các mẫu câu phổ biến BrightCHAMPS cung cấp giúp bạn sử dụng nevertheless linh hoạt trong các tình huống khác nhau.</p>
1
<p>Dưới đây là các mẫu câu phổ biến BrightCHAMPS cung cấp giúp bạn sử dụng nevertheless linh hoạt trong các tình huống khác nhau.</p>
2
<ul><li>Nevertheless Cấu Trúc Cơ Bản</li>
2
<ul><li>Nevertheless Cấu Trúc Cơ Bản</li>
3
</ul><p>Nevertheless đứng đầu câu</p>
3
</ul><p>Nevertheless đứng đầu câu</p>
4
<p>Dùng để nhấn mạnh sự đối lập giữa câu trước và câu sau.</p>
4
<p>Dùng để nhấn mạnh sự đối lập giữa câu trước và câu sau.</p>
5
<p>Ví dụ 4: The weather was terrible. Nevertheless, we decided to go hiking. (Dù thời tiết rất tệ, tuy nhiên, chúng tôi vẫn quyết định đi leo núi.)</p>
5
<p>Ví dụ 4: The weather was terrible. Nevertheless, we decided to go hiking. (Dù thời tiết rất tệ, tuy nhiên, chúng tôi vẫn quyết định đi leo núi.)</p>
6
<p>Nevertheless đứng giữa câu</p>
6
<p>Nevertheless đứng giữa câu</p>
7
<p>Dùng như một trạng từ chuyển tiếp giữa hai mệnh đề.</p>
7
<p>Dùng như một trạng từ chuyển tiếp giữa hai mệnh đề.</p>
8
<p>S + V…, nevertheless, S + V…</p>
8
<p>S + V…, nevertheless, S + V…</p>
9
<p>Ví dụ 5: He was feeling very tired, nevertheless, he continued working. (Anh ấy cảm thấy rất mệt, tuy nhiên, anh ấy vẫn tiếp tục làm việc.)</p>
9
<p>Ví dụ 5: He was feeling very tired, nevertheless, he continued working. (Anh ấy cảm thấy rất mệt, tuy nhiên, anh ấy vẫn tiếp tục làm việc.)</p>
10
<p>Nevertheless đứng cuối câu</p>
10
<p>Nevertheless đứng cuối câu</p>
11
<p>Dùng để tạo hiệu ứng mạnh mẽ về sự tương phản.</p>
11
<p>Dùng để tạo hiệu ứng mạnh mẽ về sự tương phản.</p>
12
<p>Ví dụ 6: She didn’t prepare well for the exam. She passed, nevertheless. (Cô ấy không chuẩn bị kỹ cho kỳ thi. Vậy mà cô ấy vẫn đậu.)</p>
12
<p>Ví dụ 6: She didn’t prepare well for the exam. She passed, nevertheless. (Cô ấy không chuẩn bị kỹ cho kỳ thi. Vậy mà cô ấy vẫn đậu.)</p>
13
<ul><li>Cấu Trúc However, Nevertheless Và Sự Khác Biệt</li>
13
<ul><li>Cấu Trúc However, Nevertheless Và Sự Khác Biệt</li>
14
</ul><p>However thường dùng trong văn nói và viết trang trọng, nhưng mức độ đối lập nhẹ hơn nevertheless.</p>
14
</ul><p>However thường dùng trong văn nói và viết trang trọng, nhưng mức độ đối lập nhẹ hơn nevertheless.</p>
15
<p>Nevertheless nhấn mạnh sự bất ngờ hoặc đối lập mạnh hơn.</p>
15
<p>Nevertheless nhấn mạnh sự bất ngờ hoặc đối lập mạnh hơn.</p>
16
<p>Ví dụ 7:</p>
16
<p>Ví dụ 7:</p>
17
<p>She was late. However, she managed to finish her work on time. (Cô ấy đến muộn. Tuy nhiên, cô ấy vẫn hoàn thành công việc đúng hạn.)</p>
17
<p>She was late. However, she managed to finish her work on time. (Cô ấy đến muộn. Tuy nhiên, cô ấy vẫn hoàn thành công việc đúng hạn.)</p>
18
<p>She was late. Nevertheless, she finished her work on time. (Cô ấy đến muộn. Tuy nhiên, cô ấy vẫn hoàn thành công việc đúng hạn.)</p>
18
<p>She was late. Nevertheless, she finished her work on time. (Cô ấy đến muộn. Tuy nhiên, cô ấy vẫn hoàn thành công việc đúng hạn.)</p>
19
<p>Cấu Trúc However Và Nevertheless Trong Câu</p>
19
<p>Cấu Trúc However Và Nevertheless Trong Câu</p>
20
<p>Cấu trúc </p>
20
<p>Cấu trúc </p>
21
Ví dụ <p>S + V. However, S + V.</p>
21
Ví dụ <p>S + V. However, S + V.</p>
22
<p>Ví dụ 8: The food was cold. However, it was still delicious. (Thức ăn nguội lạnh. Tuy nhiên, nó vẫn ngon.)</p>
22
<p>Ví dụ 8: The food was cold. However, it was still delicious. (Thức ăn nguội lạnh. Tuy nhiên, nó vẫn ngon.)</p>
23
<p>S + V, however, S + V.</p>
23
<p>S + V, however, S + V.</p>
24
<p>Ví dụ 9: The movie was long, however, I enjoyed it. (Bộ phim tuy dài nhưng tôi rất thích.)</p>
24
<p>Ví dụ 9: The movie was long, however, I enjoyed it. (Bộ phim tuy dài nhưng tôi rất thích.)</p>
25
<p>S + V. Nevertheless, S + V.</p>
25
<p>S + V. Nevertheless, S + V.</p>
26
<p>Ví dụ 10: The journey was exhausting. Nevertheless, we had a great time. (Cuộc hành trình thật mệt mỏi. Tuy nhiên, chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời.)</p>
26
<p>Ví dụ 10: The journey was exhausting. Nevertheless, we had a great time. (Cuộc hành trình thật mệt mỏi. Tuy nhiên, chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời.)</p>
27
27