0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Cấu trúc after before có thể linh hoạt trong việc đặt vị trí mệnh đề trong câu, giúp diễn đạt trình tự thời gian một cách rõ ràng. Thứ tự mệnh đề không thay đổi ý nghĩa nhưng có thể ảnh hưởng đến trọng tâm câu.</p>
1
<p>Cấu trúc after before có thể linh hoạt trong việc đặt vị trí mệnh đề trong câu, giúp diễn đạt trình tự thời gian một cách rõ ràng. Thứ tự mệnh đề không thay đổi ý nghĩa nhưng có thể ảnh hưởng đến trọng tâm câu.</p>
2
<ul><li>Mệnh Đề "Before" Hoặc "After" Ở Đầu Câu </li>
2
<ul><li>Mệnh Đề "Before" Hoặc "After" Ở Đầu Câu </li>
3
</ul><p>Before/After + mệnh đề, mệnh đề chính</p>
3
</ul><p>Before/After + mệnh đề, mệnh đề chính</p>
4
<p>Khi mệnh đề chứa before hoặc after đứng ở đầu câu, cần có dấu phẩy ngăn cách giữa hai mệnh đề để giúp câu dễ đọc hơn.</p>
4
<p>Khi mệnh đề chứa before hoặc after đứng ở đầu câu, cần có dấu phẩy ngăn cách giữa hai mệnh đề để giúp câu dễ đọc hơn.</p>
5
<p>Ví dụ 7: After he had finished his work, he went to bed. (Sau khi hoàn thành công việc, anh ấy đi ngủ.)</p>
5
<p>Ví dụ 7: After he had finished his work, he went to bed. (Sau khi hoàn thành công việc, anh ấy đi ngủ.)</p>
6
<p>Ví dụ 8: Before the sunset, they reached the campsite. (Trước khi mặt trời lặn, họ đến khu cắm trại.)</p>
6
<p>Ví dụ 8: Before the sunset, they reached the campsite. (Trước khi mặt trời lặn, họ đến khu cắm trại.)</p>
7
<ul><li>Mệnh Đề "Before" Hoặc "After" Ở Giữa Câu </li>
7
<ul><li>Mệnh Đề "Before" Hoặc "After" Ở Giữa Câu </li>
8
</ul><p>Mệnh đề chính + before/after + mệnh đề.</p>
8
</ul><p>Mệnh đề chính + before/after + mệnh đề.</p>
9
<p>Nếu before hoặc after đứng giữa câu, không cần dấu phẩy giữa hai mệnh đề.</p>
9
<p>Nếu before hoặc after đứng giữa câu, không cần dấu phẩy giữa hai mệnh đề.</p>
10
<p>Ví dụ 9: He went to bed after he had finished his work. (Anh ấy đi ngủ sau khi hoàn thành công việc.)</p>
10
<p>Ví dụ 9: He went to bed after he had finished his work. (Anh ấy đi ngủ sau khi hoàn thành công việc.)</p>
11
<p>Ví dụ 10: She always calls her mother before she goes to sleep. (Cô ấy luôn gọi cho mẹ trước khi đi ngủ.)</p>
11
<p>Ví dụ 10: She always calls her mother before she goes to sleep. (Cô ấy luôn gọi cho mẹ trước khi đi ngủ.)</p>
12
<ul><li>Cấu Trúc After Before Với Danh Từ Hoặc Cụm Danh Từ </li>
12
<ul><li>Cấu Trúc After Before Với Danh Từ Hoặc Cụm Danh Từ </li>
13
</ul><p>Before/After + danh từ/cụm danh từ, mệnh đề chính.</p>
13
</ul><p>Before/After + danh từ/cụm danh từ, mệnh đề chính.</p>
14
<p>Thay vì sử dụng cả một mệnh đề, có thể dùng before hoặc after với danh từ hoặc cụm danh từ để diễn đạt thời gian ngắn gọn hơn.</p>
14
<p>Thay vì sử dụng cả một mệnh đề, có thể dùng before hoặc after với danh từ hoặc cụm danh từ để diễn đạt thời gian ngắn gọn hơn.</p>
15
<p>Ví dụ 11: We had a quick meeting before lunch. (Chúng tôi có một cuộc họp ngắn trước bữa trưa.)</p>
15
<p>Ví dụ 11: We had a quick meeting before lunch. (Chúng tôi có một cuộc họp ngắn trước bữa trưa.)</p>
16
<p>Ví dụ 12: After the storm, the streets were flooded. (Sau cơn bão, đường phố bị ngập.)</p>
16
<p>Ví dụ 12: After the storm, the streets were flooded. (Sau cơn bão, đường phố bị ngập.)</p>
17
<ul><li>Cấu Trúc Before Và After Với Động Từ Nguyên Mẫu Hoặc V-Ing </li>
17
<ul><li>Cấu Trúc Before Và After Với Động Từ Nguyên Mẫu Hoặc V-Ing </li>
18
</ul><p>Before/After + V-ing, mệnh đề chính.</p>
18
</ul><p>Before/After + V-ing, mệnh đề chính.</p>
19
<p>Để rút gọn câu hoặc diễn đạt hành động một cách tự nhiên hơn, có thể sử dụng before + V-ing hoặc after + V-ing thay vì một mệnh đề đầy đủ.</p>
19
<p>Để rút gọn câu hoặc diễn đạt hành động một cách tự nhiên hơn, có thể sử dụng before + V-ing hoặc after + V-ing thay vì một mệnh đề đầy đủ.</p>
20
<p>Ví dụ 13: Before leaving the house, she checked all the windows. (Trước khi rời khỏi nhà, cô ấy đã kiểm tra tất cả các cửa sổ.)</p>
20
<p>Ví dụ 13: Before leaving the house, she checked all the windows. (Trước khi rời khỏi nhà, cô ấy đã kiểm tra tất cả các cửa sổ.)</p>
21
<p>Ví dụ 14: After finishing the report, he sent it to his manager. (Sau khi hoàn thành báo cáo, anh ấy gửi nó cho quản lý.)</p>
21
<p>Ví dụ 14: After finishing the report, he sent it to his manager. (Sau khi hoàn thành báo cáo, anh ấy gửi nó cho quản lý.)</p>
22
<p>Nắm vững các mẫu câu phổ biến giúp bạn sử dụng cấu trúc before và after linh hoạt trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. </p>
22
<p>Nắm vững các mẫu câu phổ biến giúp bạn sử dụng cấu trúc before và after linh hoạt trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. </p>
23
23