1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>126 Learners</p>
1
+
<p>139 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Từ vựng về máy tính và mạng giúp bạn hiểu và sử dụng các thuật ngữ công nghệ phổ biến, hỗ trợ học tập, làm việc hiệu quả trong môi trường số và giao tiếp chuyên ngành mượt mà hơn.</p>
3
<p>Từ vựng về máy tính và mạng giúp bạn hiểu và sử dụng các thuật ngữ công nghệ phổ biến, hỗ trợ học tập, làm việc hiệu quả trong môi trường số và giao tiếp chuyên ngành mượt mà hơn.</p>
4
<h2>Từ Vựng Về Máy Tính Và Mạng Là Gì?</h2>
4
<h2>Từ Vựng Về Máy Tính Và Mạng Là Gì?</h2>
5
<p>Từ vựng về máy tính và mạng (hay còn gọi là từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính và mạng) bao gồm các thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực công nghệ thông tin như phần cứng, phần mềm, mạng máy tính, dữ liệu và bảo mật.Dưới đây là danh sách tổng hợp những từ vựng tiếng Anh về máy tính và mạng thông dụng nhất:</p>
5
<p>Từ vựng về máy tính và mạng (hay còn gọi là từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính và mạng) bao gồm các thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực công nghệ thông tin như phần cứng, phần mềm, mạng máy tính, dữ liệu và bảo mật.Dưới đây là danh sách tổng hợp những từ vựng tiếng Anh về máy tính và mạng thông dụng nhất:</p>
6
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong>Keyboard Danh từ /ˈkiː.bɔːrd/ Bàn phím CPU Danh từ /ˌsiː.piːˈjuː/ Bộ xử lý trung tâm Hard drive Danh từ /hɑːrd draɪv/ Ổ đĩa cứng Router Danh từ /ˈraʊ.t̬ɚ/ Bộ định tuyến IP address Danh từ /ˌaɪˈpiː əˌdres/ Địa chỉ IP Firewall Danh từ /ˈfaɪr.wɑːl/ Tường lửa Software Danh từ /ˈsɑːft.wer/ Phần mềm Antivirus Danh từ /ˌæn.tiˈvaɪ.rəs/ Phần mềm diệt virus Cloud computing Danh từ /klaʊd kəmˈpjuː.t̬ɪŋ/ Điện toán đám mây Database Danh từ /ˈdeɪ.t̬ə.beɪs/ Cơ sở dữ liệu<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Về Máy Tính Và Mạng</h2>
6
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong>Keyboard Danh từ /ˈkiː.bɔːrd/ Bàn phím CPU Danh từ /ˌsiː.piːˈjuː/ Bộ xử lý trung tâm Hard drive Danh từ /hɑːrd draɪv/ Ổ đĩa cứng Router Danh từ /ˈraʊ.t̬ɚ/ Bộ định tuyến IP address Danh từ /ˌaɪˈpiː əˌdres/ Địa chỉ IP Firewall Danh từ /ˈfaɪr.wɑːl/ Tường lửa Software Danh từ /ˈsɑːft.wer/ Phần mềm Antivirus Danh từ /ˌæn.tiˈvaɪ.rəs/ Phần mềm diệt virus Cloud computing Danh từ /klaʊd kəmˈpjuː.t̬ɪŋ/ Điện toán đám mây Database Danh từ /ˈdeɪ.t̬ə.beɪs/ Cơ sở dữ liệu<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Về Máy Tính Và Mạng</h2>
7
<h3><strong>Từ Vựng Trong Giao Tiếp Hằng Ngày (Daily Use)</strong></h3>
7
<h3><strong>Từ Vựng Trong Giao Tiếp Hằng Ngày (Daily Use)</strong></h3>
8
<p>Những từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính và mạng thường xuất hiện trong các tình huống học tập, làm việc, hoặc khi khắc phục sự cố công nghệ. </p>
8
<p>Những từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính và mạng thường xuất hiện trong các tình huống học tập, làm việc, hoặc khi khắc phục sự cố công nghệ. </p>
9
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ </strong><strong>Giải thích</strong>Monitor Danh từ /ˈmɑː.nə.t̬ɚ/ Màn hình máy tính The monitor went black suddenly. Dùng khi nói về phần hiển thị hình ảnh trên máy tính. Wi-Fi Danh từ /ˈwaɪ.faɪ/ Mạng không dây I can't connect to the Wi-Fi. Rất phổ biến trong sinh hoạt hằng ngày - khi kết nối Internet. Bug Danh từ /bʌɡ/ Lỗi phần mềm There’s a bug in the login page. Chỉ lỗi nhỏ trong phần mềm, hay được dùng trong báo cáo sự cố. Application Danh từ /ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən/ Ứng dụng phần mềm I use this application to edit photos. "Application" có thể thay bằng từ quen thuộc "app", dùng hàng ngày trên điện thoại.<h3><strong>Từ Vựng Trong Môi Trường Công Nghệ / Chuyên Môn (Technical Use)</strong></h3>
9
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ </strong><strong>Giải thích</strong>Monitor Danh từ /ˈmɑː.nə.t̬ɚ/ Màn hình máy tính The monitor went black suddenly. Dùng khi nói về phần hiển thị hình ảnh trên máy tính. Wi-Fi Danh từ /ˈwaɪ.faɪ/ Mạng không dây I can't connect to the Wi-Fi. Rất phổ biến trong sinh hoạt hằng ngày - khi kết nối Internet. Bug Danh từ /bʌɡ/ Lỗi phần mềm There’s a bug in the login page. Chỉ lỗi nhỏ trong phần mềm, hay được dùng trong báo cáo sự cố. Application Danh từ /ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən/ Ứng dụng phần mềm I use this application to edit photos. "Application" có thể thay bằng từ quen thuộc "app", dùng hàng ngày trên điện thoại.<h3><strong>Từ Vựng Trong Môi Trường Công Nghệ / Chuyên Môn (Technical Use)</strong></h3>
10
<p>Dành cho người học hoặc làm việc trong lĩnh vực IT, từ vựng tiếng Anh sau thường xuất hiện trong mô tả hệ thống, phân tích dữ liệu hoặc xử lý lỗi kỹ thuật.</p>
10
<p>Dành cho người học hoặc làm việc trong lĩnh vực IT, từ vựng tiếng Anh sau thường xuất hiện trong mô tả hệ thống, phân tích dữ liệu hoặc xử lý lỗi kỹ thuật.</p>
11
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ </strong><strong>Giải thích</strong>Motherboard Danh từ /ˈmʌð.ɚ.bɔːrd/ Bo mạch chủ The technician replaced the damaged motherboard. Dùng khi nói đến thành phần quan trọng kết nối các bộ phận máy tính. Operating system Danh từ /ˈɑː.pə.reɪ.t̬ɪŋ ˌsɪs.təm/ Hệ điều hành Linux is an open-source operating system. Dùng trong ngữ cảnh cài đặt, lựa chọn hoặc lập trình liên quan đến hệ điều hành. Encryption Danh từ /ɪnˈkrɪp.ʃən/ Mã hóa All messages are protected by end-to-end encryption. Phổ biến trong lĩnh vực bảo mật, chỉ phương pháp bảo vệ dữ liệu. Crash Động từ / Danh từ /kræʃ/ Sập hệ thống The program crashed while I was saving the file. Có thể dùng như động từ hoặc danh từ, mô tả phần mềm/hệ thống ngưng hoạt động đột ngột.<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Của Từ Vựng Về Máy Tính Và Mạng</h2>
11
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ </strong><strong>Giải thích</strong>Motherboard Danh từ /ˈmʌð.ɚ.bɔːrd/ Bo mạch chủ The technician replaced the damaged motherboard. Dùng khi nói đến thành phần quan trọng kết nối các bộ phận máy tính. Operating system Danh từ /ˈɑː.pə.reɪ.t̬ɪŋ ˌsɪs.təm/ Hệ điều hành Linux is an open-source operating system. Dùng trong ngữ cảnh cài đặt, lựa chọn hoặc lập trình liên quan đến hệ điều hành. Encryption Danh từ /ɪnˈkrɪp.ʃən/ Mã hóa All messages are protected by end-to-end encryption. Phổ biến trong lĩnh vực bảo mật, chỉ phương pháp bảo vệ dữ liệu. Crash Động từ / Danh từ /kræʃ/ Sập hệ thống The program crashed while I was saving the file. Có thể dùng như động từ hoặc danh từ, mô tả phần mềm/hệ thống ngưng hoạt động đột ngột.<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Của Từ Vựng Về Máy Tính Và Mạng</h2>
12
<p>Dưới đây là một số từ đồng nghĩa của những từ vựng tiếng Anh về máy tính và mạng, BrightCHAMPS giúp bạn hiểu rõ hơn về sự khác biệt trong ngữ nghĩa và cách sử dụng của chúng.</p>
12
<p>Dưới đây là một số từ đồng nghĩa của những từ vựng tiếng Anh về máy tính và mạng, BrightCHAMPS giúp bạn hiểu rõ hơn về sự khác biệt trong ngữ nghĩa và cách sử dụng của chúng.</p>
13
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Từ đồng nghĩa</strong><strong>Giải thích</strong>Monitor Danh từ /ˈmɑː.nə.t̬ɚ/ Màn hình máy tính Display, Screen "Display" và "Screen" dùng thay thế "Monitor" khi nói về màn hình máy tính. Modem Danh từ /ˈmoʊ.dəm/ Thiết bị kết nối mạng Internet device, Broadband modem "Internet device" có thể chỉ chung thiết bị kết nối mạng, bao gồm modem. Firewall Danh từ /ˈfaɪr.wɑːl/ Tường lửa Security system, Protection wall "Security system" rộng hơn và bao hàm nhiều phương pháp bảo mật. Bug Danh từ /bʌɡ/ Lỗi phần mềm Glitch, Error "Glitch" và "Error" thường dùng để chỉ các vấn đề tạm thời hoặc không nghiêm trọng.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Về Máy Tính Và Mạng</h2>
13
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Từ đồng nghĩa</strong><strong>Giải thích</strong>Monitor Danh từ /ˈmɑː.nə.t̬ɚ/ Màn hình máy tính Display, Screen "Display" và "Screen" dùng thay thế "Monitor" khi nói về màn hình máy tính. Modem Danh từ /ˈmoʊ.dəm/ Thiết bị kết nối mạng Internet device, Broadband modem "Internet device" có thể chỉ chung thiết bị kết nối mạng, bao gồm modem. Firewall Danh từ /ˈfaɪr.wɑːl/ Tường lửa Security system, Protection wall "Security system" rộng hơn và bao hàm nhiều phương pháp bảo mật. Bug Danh từ /bʌɡ/ Lỗi phần mềm Glitch, Error "Glitch" và "Error" thường dùng để chỉ các vấn đề tạm thời hoặc không nghiêm trọng.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Về Máy Tính Và Mạng</h2>
14
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Về Máy Tính Và Mạng</h2>
14
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Về Máy Tính Và Mạng</h2>
15
<p>BrightCHAMPS tổng hợp 5 mẫu câu ví dụ thông dụng sử dụng từ vựng tiếng Anh về máy tính và mạng, kèm theo giải thích chi tiết giúp bạn hiểu rõ hơn về ngữ cảnh sử dụng từ.</p>
15
<p>BrightCHAMPS tổng hợp 5 mẫu câu ví dụ thông dụng sử dụng từ vựng tiếng Anh về máy tính và mạng, kèm theo giải thích chi tiết giúp bạn hiểu rõ hơn về ngữ cảnh sử dụng từ.</p>
16
<p><strong>Ví dụ 4:</strong> I need to upgrade my hard drive to store more data. (Tôi cần nâng cấp ổ cứng để lưu trữ được nhiều dữ liệu hơn.)</p>
16
<p><strong>Ví dụ 4:</strong> I need to upgrade my hard drive to store more data. (Tôi cần nâng cấp ổ cứng để lưu trữ được nhiều dữ liệu hơn.)</p>
17
<p>“Upgrade” (nâng cấp) thường dùng với phần cứng để tăng hiệu suất hoặc dung lượng lưu trữ.</p>
17
<p>“Upgrade” (nâng cấp) thường dùng với phần cứng để tăng hiệu suất hoặc dung lượng lưu trữ.</p>
18
<p><strong>Ví dụ 5:</strong> The firewall blocks unauthorized access to the network. (Tường lửa chặn các truy cập trái phép vào mạng.)</p>
18
<p><strong>Ví dụ 5:</strong> The firewall blocks unauthorized access to the network. (Tường lửa chặn các truy cập trái phép vào mạng.)</p>
19
<p>Tường lửa ngăn chặn các truy cập trái phép nhằm bảo vệ hệ thống mạng.</p>
19
<p>Tường lửa ngăn chặn các truy cập trái phép nhằm bảo vệ hệ thống mạng.</p>
20
<p><strong>Ví dụ 6:</strong> She uses cloud computing to back up important files. (Cô ấy sử dụng điện toán đám mây để sao lưu các tệp quan trọng.)</p>
20
<p><strong>Ví dụ 6:</strong> She uses cloud computing to back up important files. (Cô ấy sử dụng điện toán đám mây để sao lưu các tệp quan trọng.)</p>
21
<p>“Back up” (sao lưu) là hành động lưu trữ dự phòng dữ liệu lên hệ thống đám mây.</p>
21
<p>“Back up” (sao lưu) là hành động lưu trữ dự phòng dữ liệu lên hệ thống đám mây.</p>
22
<p><strong>Ví dụ 7:</strong> This software isn’t compatible with your operating system. (Phần mềm này không tương thích với hệ điều hành của bạn.)</p>
22
<p><strong>Ví dụ 7:</strong> This software isn’t compatible with your operating system. (Phần mềm này không tương thích với hệ điều hành của bạn.)</p>
23
<p>Khi phần mềm “không tương thích” (isn't compatible) với hệ điều hành, nó sẽ không hoạt động.</p>
23
<p>Khi phần mềm “không tương thích” (isn't compatible) với hệ điều hành, nó sẽ không hoạt động.</p>
24
<p><strong>Ví dụ 8:</strong> He couldn’t connect to the internet because the modem was faulty. (Anh ấy không thể kết nối internet vì modem bị lỗi.)</p>
24
<p><strong>Ví dụ 8:</strong> He couldn’t connect to the internet because the modem was faulty. (Anh ấy không thể kết nối internet vì modem bị lỗi.)</p>
25
<p>“Faulty” nghĩa là bị lỗi. Modem hỏng khiến không thể kết nối internet.</p>
25
<p>“Faulty” nghĩa là bị lỗi. Modem hỏng khiến không thể kết nối internet.</p>
26
<h3>Question 1</h3>
26
<h3>Question 1</h3>
27
<p>Trắc Nghiệm</p>
27
<p>Trắc Nghiệm</p>
28
<p>Okay, lets begin</p>
28
<p>Okay, lets begin</p>
29
<ol><li>What device is used to connect your computer to the internet?<p>A. Monitor</p>
29
<ol><li>What device is used to connect your computer to the internet?<p>A. Monitor</p>
30
<p>B. Modem</p>
30
<p>B. Modem</p>
31
<p>C. Keyboard</p>
31
<p>C. Keyboard</p>
32
<p>D. CPU</p>
32
<p>D. CPU</p>
33
</li>
33
</li>
34
<li>Which of the following is an example of software?<p>A. RAM</p>
34
<li>Which of the following is an example of software?<p>A. RAM</p>
35
<p>B. Firewall</p>
35
<p>B. Firewall</p>
36
<p>C. Application</p>
36
<p>C. Application</p>
37
<p>D. Motherboard</p>
37
<p>D. Motherboard</p>
38
</li>
38
</li>
39
</ol><h3>Explanation</h3>
39
</ol><h3>Explanation</h3>
40
<ol><li><strong>Đáp án: </strong>B (Modem là thiết bị chuyển đổi tín hiệu giúp máy tính kết nối internet.) </li>
40
<ol><li><strong>Đáp án: </strong>B (Modem là thiết bị chuyển đổi tín hiệu giúp máy tính kết nối internet.) </li>
41
<li><strong>Đáp án: </strong>C (Application (ứng dụng) là phần mềm cho phép người dùng thực hiện các tác vụ cụ thể.)</li>
41
<li><strong>Đáp án: </strong>C (Application (ứng dụng) là phần mềm cho phép người dùng thực hiện các tác vụ cụ thể.)</li>
42
</ol><p>Well explained 👍</p>
42
</ol><p>Well explained 👍</p>
43
<h3>Question 2</h3>
43
<h3>Question 2</h3>
44
<p>Điền Vào Chỗ Trống</p>
44
<p>Điền Vào Chỗ Trống</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
46
<ol><li>She uses ____________ to store and access files from anywhere. </li>
46
<ol><li>She uses ____________ to store and access files from anywhere. </li>
47
<li>The ____________ helps manage all the software and hardware on a computer. </li>
47
<li>The ____________ helps manage all the software and hardware on a computer. </li>
48
</ol><h3>Explanation</h3>
48
</ol><h3>Explanation</h3>
49
<ol><li><strong>Đáp án:</strong> cloud computing (Cloud computing giúp truy cập và lưu trữ dữ liệu qua mạng thay vì trên máy tính cá nhân.) </li>
49
<ol><li><strong>Đáp án:</strong> cloud computing (Cloud computing giúp truy cập và lưu trữ dữ liệu qua mạng thay vì trên máy tính cá nhân.) </li>
50
<li><strong>Đáp án: </strong>operating system (Operating system là hệ điều hành quản lý tài nguyên và phần mềm.) </li>
50
<li><strong>Đáp án: </strong>operating system (Operating system là hệ điều hành quản lý tài nguyên và phần mềm.) </li>
51
</ol><p>Well explained 👍</p>
51
</ol><p>Well explained 👍</p>
52
<h3>Question 3</h3>
52
<h3>Question 3</h3>
53
<p>Chỉnh Sửa Lỗi Câu</p>
53
<p>Chỉnh Sửa Lỗi Câu</p>
54
<p>Okay, lets begin</p>
54
<p>Okay, lets begin</p>
55
<p>The fire wall prevent all user from accessing the internet. </p>
55
<p>The fire wall prevent all user from accessing the internet. </p>
56
<h3>Explanation</h3>
56
<h3>Explanation</h3>
57
<p><strong>Đáp án: </strong>The firewall prevents all users from accessing the internet. ("Firewall" là một từ ghép không có khoảng cách, và động từ phải chia đúng ngôi số ít (firewall → prevents).) </p>
57
<p><strong>Đáp án: </strong>The firewall prevents all users from accessing the internet. ("Firewall" là một từ ghép không có khoảng cách, và động từ phải chia đúng ngôi số ít (firewall → prevents).) </p>
58
<p>Well explained 👍</p>
58
<p>Well explained 👍</p>
59
<h2>Kết Luận</h2>
59
<h2>Kết Luận</h2>
60
<p>Việc nắm vững <strong>từ vựng về máy tính và mạng</strong> sẽ giúp bạn tự tin hơn khi học tập, làm việc hoặc giao tiếp trong môi trường công nghệ. Qua bài viết này, BrightCHAMPS đã tổng hợp cho bạn từ các thuật ngữ phần cứng, phần mềm đến mạng máy tính và bảo mật - mang giá trị thực tiễn cao giúp bạn giao tiếp hiệu quả. </p>
60
<p>Việc nắm vững <strong>từ vựng về máy tính và mạng</strong> sẽ giúp bạn tự tin hơn khi học tập, làm việc hoặc giao tiếp trong môi trường công nghệ. Qua bài viết này, BrightCHAMPS đã tổng hợp cho bạn từ các thuật ngữ phần cứng, phần mềm đến mạng máy tính và bảo mật - mang giá trị thực tiễn cao giúp bạn giao tiếp hiệu quả. </p>
61
<h2>FAQs Về Từ Vựng Về Máy Tính Và Mạng</h2>
61
<h2>FAQs Về Từ Vựng Về Máy Tính Và Mạng</h2>
62
<h3>1.Sự khác biệt giữa “Modem” và “Router” là gì?</h3>
62
<h3>1.Sự khác biệt giữa “Modem” và “Router” là gì?</h3>
63
<p>Modem kết nối Internet, còn router phân phối tín hiệu internet qua Wi-Fi hoặc cáp mạng. Và bạn có thể kết hợp 2 mạng này trong nhà.</p>
63
<p>Modem kết nối Internet, còn router phân phối tín hiệu internet qua Wi-Fi hoặc cáp mạng. Và bạn có thể kết hợp 2 mạng này trong nhà.</p>
64
<h3>2.“Bug” và “Error” có giống nhau không?</h3>
64
<h3>2.“Bug” và “Error” có giống nhau không?</h3>
65
<p>Không hoàn toàn. Bug là lỗi trong mã nguồn, còn Error là lỗi hệ thống. Thường là từ bug, tạo error và đến sập hệ thống.</p>
65
<p>Không hoàn toàn. Bug là lỗi trong mã nguồn, còn Error là lỗi hệ thống. Thường là từ bug, tạo error và đến sập hệ thống.</p>
66
<h3>3.Học từ vựng này giúp ích gì cho sự nghiệp?</h3>
66
<h3>3.Học từ vựng này giúp ích gì cho sự nghiệp?</h3>
67
<p>Giúp bạn hiểu tài liệu kỹ thuật, giao tiếp chuyên nghiệp trong môi trường công nghệ, và nâng cao cơ hội việc làm trong thời đại số.</p>
67
<p>Giúp bạn hiểu tài liệu kỹ thuật, giao tiếp chuyên nghiệp trong môi trường công nghệ, và nâng cao cơ hội việc làm trong thời đại số.</p>
68
<h3>4.Có từ nào trong tiếng Anh có thể dùng cho cả phần cứng và phần mềm không?</h3>
68
<h3>4.Có từ nào trong tiếng Anh có thể dùng cho cả phần cứng và phần mềm không?</h3>
69
<p>Có, ví dụ như “crash” có thể dùng cho sự cố cả phần mềm (ứng dụng bị treo) và phần cứng (máy chủ sập nguồn).</p>
69
<p>Có, ví dụ như “crash” có thể dùng cho sự cố cả phần mềm (ứng dụng bị treo) và phần cứng (máy chủ sập nguồn).</p>
70
<h3>5.“Firewall” và “Antivirus” có giống nhau không?</h3>
70
<h3>5.“Firewall” và “Antivirus” có giống nhau không?</h3>
71
<p>Không. <strong>Firewall</strong> là hệ thống bảo vệ mạng khỏi truy cập trái phép, còn <strong>Antivirus</strong> là phần mềm diệt virus. </p>
71
<p>Không. <strong>Firewall</strong> là hệ thống bảo vệ mạng khỏi truy cập trái phép, còn <strong>Antivirus</strong> là phần mềm diệt virus. </p>
72
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Về Máy Tính Và Mạng</h2>
72
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Về Máy Tính Và Mạng</h2>
73
<ul><li><strong>Hardware:</strong> Thiết bị vật lý như màn hình, bàn phím, CPU. </li>
73
<ul><li><strong>Hardware:</strong> Thiết bị vật lý như màn hình, bàn phím, CPU. </li>
74
<li><strong>Software:</strong> Chương trình chạy trên máy tính (Word, Chrome,...). </li>
74
<li><strong>Software:</strong> Chương trình chạy trên máy tính (Word, Chrome,...). </li>
75
<li><strong>Operating System:</strong> Hệ điều hành như Windows, macOS. </li>
75
<li><strong>Operating System:</strong> Hệ điều hành như Windows, macOS. </li>
76
<li><strong>Modem:</strong> Thiết bị kết nối Internet từ nhà mạng. </li>
76
<li><strong>Modem:</strong> Thiết bị kết nối Internet từ nhà mạng. </li>
77
<li><strong>Router:</strong> Thiết bị chia sẻ Internet cho nhiều thiết bị.</li>
77
<li><strong>Router:</strong> Thiết bị chia sẻ Internet cho nhiều thiết bị.</li>
78
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
78
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
79
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
79
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
80
<h3>About the Author</h3>
80
<h3>About the Author</h3>
81
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
81
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
82
<h3>Fun Fact</h3>
82
<h3>Fun Fact</h3>
83
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
83
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>