HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Cấu trúc chi tiết của cấu trúc nhấn mạnh là gì và có bao nhiêu cấu trúc khác nhau. Tuỳ vào ngữ cảnh câu mà bạn có thể lựa chọn một trong những công thức dưới đây nhé. </p>
1 <p>Cấu trúc chi tiết của cấu trúc nhấn mạnh là gì và có bao nhiêu cấu trúc khác nhau. Tuỳ vào ngữ cảnh câu mà bạn có thể lựa chọn một trong những công thức dưới đây nhé. </p>
2 <p><strong>It Is/Was ... That/Who (Nhấn Mạnh Chủ Ngữ)</strong> </p>
2 <p><strong>It Is/Was ... That/Who (Nhấn Mạnh Chủ Ngữ)</strong> </p>
3 <p><strong>It + is/ was + danh từ/ đại từ + who/ that + động từ + tân ngữ</strong></p>
3 <p><strong>It + is/ was + danh từ/ đại từ + who/ that + động từ + tân ngữ</strong></p>
4 <p>Dùng để nhấn mạnh một thành phần trong câu (chủ ngữ, tân ngữ, trạng ngữ…). </p>
4 <p>Dùng để nhấn mạnh một thành phần trong câu (chủ ngữ, tân ngữ, trạng ngữ…). </p>
5 <p>Ví dụ 4: It was John who broke the vase. (Chính John là người đã làm vỡ cái bình đó) </p>
5 <p>Ví dụ 4: It was John who broke the vase. (Chính John là người đã làm vỡ cái bình đó) </p>
6 <p><strong>What ... Is/Was ... (Nhấn Mạnh Mệnh Đề)</strong> </p>
6 <p><strong>What ... Is/Was ... (Nhấn Mạnh Mệnh Đề)</strong> </p>
7 <p><strong>What + Chủ ngữ + Động từ + is/ was + Danh từ</strong></p>
7 <p><strong>What + Chủ ngữ + Động từ + is/ was + Danh từ</strong></p>
8 <p>Nhấn mạnh hành động hoặc đối tượng bằng cách đưa nó lên đầu câu với "What". </p>
8 <p>Nhấn mạnh hành động hoặc đối tượng bằng cách đưa nó lên đầu câu với "What". </p>
9 <p>Ví dụ 5: What she needs is a good rest. (Điều cô ấy cần là một giấc nghỉ ngơi thật tốt) </p>
9 <p>Ví dụ 5: What she needs is a good rest. (Điều cô ấy cần là một giấc nghỉ ngơi thật tốt) </p>
10 <p><strong>Đảo Ngữ Với Trợ Động Từ (Do/Does/Did)</strong> </p>
10 <p><strong>Đảo Ngữ Với Trợ Động Từ (Do/Does/Did)</strong> </p>
11 <p><strong>Chủ ngữ + do/does/ did + động từ nguyên thể</strong></p>
11 <p><strong>Chủ ngữ + do/does/ did + động từ nguyên thể</strong></p>
12 <p>Trong câu khẳng định, hãy thêm trợ động từ trước động từ chính để nhấn mạnh hành động. </p>
12 <p>Trong câu khẳng định, hãy thêm trợ động từ trước động từ chính để nhấn mạnh hành động. </p>
13 <p>Ví dụ 6: She does like chocolate. (Cô ấy thật sự thích socola) </p>
13 <p>Ví dụ 6: She does like chocolate. (Cô ấy thật sự thích socola) </p>
14 <p><strong>Thay Đổi Trật Tự Từ Trong Câu (Inversion)</strong> </p>
14 <p><strong>Thay Đổi Trật Tự Từ Trong Câu (Inversion)</strong> </p>
15 <p><strong>Cụm giới từ/ Nơi chốn + Động từ + Chủ ngữ</strong></p>
15 <p><strong>Cụm giới từ/ Nơi chốn + Động từ + Chủ ngữ</strong></p>
16 <p>Dùng đảo ngữ để làm nổi bật một phần của câu, thường dùng với trạng từ phủ định hoặc chỉ tần suất. </p>
16 <p>Dùng đảo ngữ để làm nổi bật một phần của câu, thường dùng với trạng từ phủ định hoặc chỉ tần suất. </p>
17 <p>Ví dụ 7: Never have I seen such a beautiful view. (Tôi chưa từng được thấy cảnh đẹp như vậy) </p>
17 <p>Ví dụ 7: Never have I seen such a beautiful view. (Tôi chưa từng được thấy cảnh đẹp như vậy) </p>
18 <p><strong>Câu Chẻ Nhấn Mạnh Tân Ngữ</strong> </p>
18 <p><strong>Câu Chẻ Nhấn Mạnh Tân Ngữ</strong> </p>
19 <p><strong>It + is/ was + danh từ/ đại từ + who/ whom/ that + chủ ngữ + động từ</strong></p>
19 <p><strong>It + is/ was + danh từ/ đại từ + who/ whom/ that + chủ ngữ + động từ</strong></p>
20 <p>Ví dụ 8: It was him who she saw at the party. (Chính anh ấy là người mà cô ấy đã thấy ở bữa tiệc.) </p>
20 <p>Ví dụ 8: It was him who she saw at the party. (Chính anh ấy là người mà cô ấy đã thấy ở bữa tiệc.) </p>
21 <p><strong>Câu Chẻ Bị Động (Danh Từ Chỉ Người)</strong> </p>
21 <p><strong>Câu Chẻ Bị Động (Danh Từ Chỉ Người)</strong> </p>
22 <p><strong>It + is/ was + danh từ/ đại từ + who/ that + be (chia ở thì phù hợp) + PII</strong></p>
22 <p><strong>It + is/ was + danh từ/ đại từ + who/ that + be (chia ở thì phù hợp) + PII</strong></p>
23 <p>Ví dụ 9: It was the suspect who was seen by the police. (Chính nghi phạm là người đã bị cảnh sát nhìn thấy.) </p>
23 <p>Ví dụ 9: It was the suspect who was seen by the police. (Chính nghi phạm là người đã bị cảnh sát nhìn thấy.) </p>
24 <p><strong>Câu Chẻ Bị Động (Danh Từ Chỉ Vật)</strong> </p>
24 <p><strong>Câu Chẻ Bị Động (Danh Từ Chỉ Vật)</strong> </p>
25 <p><strong>It + is/ was + danh từ + that + be (chia ở thì phù hợp) + PII</strong></p>
25 <p><strong>It + is/ was + danh từ + that + be (chia ở thì phù hợp) + PII</strong></p>
26 <p>Ví dụ 10: It was the painting that was stolen from the museum. (Bức tranh đó đã bị trộm khỏi bảo tàng.)</p>
26 <p>Ví dụ 10: It was the painting that was stolen from the museum. (Bức tranh đó đã bị trộm khỏi bảo tàng.)</p>
27  
27