1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>115 Learners</p>
1
+
<p>128 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>6 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>6 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>BrightCHAMPS giới thiệu bộ từ vựng tiếng Anh về nhà cửa quan trọng, giúp bạn nâng cao vốn từ và giao tiếp tự tin hơn trong cuộc sống hằng ngày. Cùng tìm hiểu phía dưới đây nhé!</p>
3
<p>BrightCHAMPS giới thiệu bộ từ vựng tiếng Anh về nhà cửa quan trọng, giúp bạn nâng cao vốn từ và giao tiếp tự tin hơn trong cuộc sống hằng ngày. Cùng tìm hiểu phía dưới đây nhé!</p>
4
<h2>Từ Vựng Về Nhà Cửa Tiếng Anh Là Gì?</h2>
4
<h2>Từ Vựng Về Nhà Cửa Tiếng Anh Là Gì?</h2>
5
<p>Từ vựng về nhà cửa là một chủ đề quen thuộc và quan trọng trong tiếng Anh giúp bạn dễ dàng mô tả không gian sống và giao tiếp hiệu quả trong cuộc sống hàng ngày. Chủ đề này bao gồm các loại nhà, các phòng, đồ nội thất và các bộ phận trong ngôi nhà. Từ đó, bạn có thể mở rộng vốn từ và ứng dụng linh hoạt vào cả văn nói lẫn văn viết.</p>
5
<p>Từ vựng về nhà cửa là một chủ đề quen thuộc và quan trọng trong tiếng Anh giúp bạn dễ dàng mô tả không gian sống và giao tiếp hiệu quả trong cuộc sống hàng ngày. Chủ đề này bao gồm các loại nhà, các phòng, đồ nội thất và các bộ phận trong ngôi nhà. Từ đó, bạn có thể mở rộng vốn từ và ứng dụng linh hoạt vào cả văn nói lẫn văn viết.</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong> apartment / flat (noun) - /əˈpɑːtmənt/ / /flæt/: căn hộ, chung cư</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong> apartment / flat (noun) - /əˈpɑːtmənt/ / /flæt/: căn hộ, chung cư</p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Về Nhà Cửa</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Về Nhà Cửa</h2>
8
<h3><strong>Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Nhà Cửa</strong></h3>
8
<h3><strong>Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Nhà Cửa</strong></h3>
9
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Dịch nghĩa</strong>penthouse Noun /ˈpenthaʊs/ căn hộ áp mái, ở tầng cao nhất apartment building Noun /əˈpɑːt.mənt ˌbɪl.dɪŋ/ tòa nhà chung cư studio Noun /ˈstjuːdiəʊ/ căn hộ nhỏ (có không gian sinh hoạt và bếp chung) terraced house Noun /ˈterəst/ nhà liền kề (1 nhà trong 1 dãy nhà) detached house Noun /dɪˈtætʃt/ nhà biệt lập bungalow Noun /ˈbʌŋɡələʊ/ nhà 1 tầng villa Noun /ˈvɪlə/ biệt thự mansion Noun /ˈmænʃn/ biệt phủ tent Noun /tent/ cái lều houseboat Noun /ˈhaʊsbəʊt/ nhà thuyền mobile home Noun /ˌməʊbaɪl ˈhəʊm/ nhà di động tree house Noun /ˈtriː haʊs/ nhà trên cây<p><strong>Ví dụ 2: </strong>I live in that studio. (Tôi sống ở căn hộ nhỏ đó.)</p>
9
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Dịch nghĩa</strong>penthouse Noun /ˈpenthaʊs/ căn hộ áp mái, ở tầng cao nhất apartment building Noun /əˈpɑːt.mənt ˌbɪl.dɪŋ/ tòa nhà chung cư studio Noun /ˈstjuːdiəʊ/ căn hộ nhỏ (có không gian sinh hoạt và bếp chung) terraced house Noun /ˈterəst/ nhà liền kề (1 nhà trong 1 dãy nhà) detached house Noun /dɪˈtætʃt/ nhà biệt lập bungalow Noun /ˈbʌŋɡələʊ/ nhà 1 tầng villa Noun /ˈvɪlə/ biệt thự mansion Noun /ˈmænʃn/ biệt phủ tent Noun /tent/ cái lều houseboat Noun /ˈhaʊsbəʊt/ nhà thuyền mobile home Noun /ˌməʊbaɪl ˈhəʊm/ nhà di động tree house Noun /ˈtriː haʊs/ nhà trên cây<p><strong>Ví dụ 2: </strong>I live in that studio. (Tôi sống ở căn hộ nhỏ đó.)</p>
10
<p><strong>Từ Vựng Về Các Phòng Trong Nhà Tiếng Anh</strong></p>
10
<p><strong>Từ Vựng Về Các Phòng Trong Nhà Tiếng Anh</strong></p>
11
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Dịch nghĩa</strong>bedroom Noun /ˈbedruːm/ phòng ngủ living room Noun /ˈlɪvɪŋ ruːm/ phòng khách kitchen Noun /ˈkɪtʃɪn/ phòng bếp garage Noun /ˈɡærɑːʒ/ ga-ra shed Noun /ʃed/ nhà kho garden Noun /ˈɡɑːdn/ vườn yard Noun /jɑːd/ sân<p><strong>Ví dụ 3: </strong>That’s the living room. (Đó là phòng khách đấy.)</p>
11
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Dịch nghĩa</strong>bedroom Noun /ˈbedruːm/ phòng ngủ living room Noun /ˈlɪvɪŋ ruːm/ phòng khách kitchen Noun /ˈkɪtʃɪn/ phòng bếp garage Noun /ˈɡærɑːʒ/ ga-ra shed Noun /ʃed/ nhà kho garden Noun /ˈɡɑːdn/ vườn yard Noun /jɑːd/ sân<p><strong>Ví dụ 3: </strong>That’s the living room. (Đó là phòng khách đấy.)</p>
12
<h3><strong>Từ Vựng Vật Dụng Trong Nhà Bằng Tiếng Anh</strong></h3>
12
<h3><strong>Từ Vựng Vật Dụng Trong Nhà Bằng Tiếng Anh</strong></h3>
13
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Dịch nghĩa</strong>furniture Noun /ˈfɜːrnɪtʃər/ nội thất interior / exterior (design) Noun /ɪnˈtɪəriə(r)/ / /ɪkˈstɪəriə(r)/ thiết kế nội / ngoại thất lamp Noun /læmp/ đèn ngủ bed Noun /bed/ giường pillow Noun /ˈpɪləʊ/ gối blanket Noun /ˈblæŋkɪt/ chăn, mền wardrobe Noun /ˈwɔːdrəʊb/ tủ quần áo curtain Noun /ˈkɜːtn/ rèm cửa cushion Noun /ˈkʊʃn/ nệm, gối trên ghế towel Noun /ˈtaʊəl/ khăn tắm rug Noun /rʌɡ/ thảm washing machine Noun /ˈwɒʃɪŋ məʃiːn/ máy giặt air conditioner Noun /ˈeə kəndɪʃənə(r)/ điều hòa<p><strong>Ví dụ 4: </strong>There are two pillows on the bed. (Có hai chiếc gối trên giường.)</p>
13
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Dịch nghĩa</strong>furniture Noun /ˈfɜːrnɪtʃər/ nội thất interior / exterior (design) Noun /ɪnˈtɪəriə(r)/ / /ɪkˈstɪəriə(r)/ thiết kế nội / ngoại thất lamp Noun /læmp/ đèn ngủ bed Noun /bed/ giường pillow Noun /ˈpɪləʊ/ gối blanket Noun /ˈblæŋkɪt/ chăn, mền wardrobe Noun /ˈwɔːdrəʊb/ tủ quần áo curtain Noun /ˈkɜːtn/ rèm cửa cushion Noun /ˈkʊʃn/ nệm, gối trên ghế towel Noun /ˈtaʊəl/ khăn tắm rug Noun /rʌɡ/ thảm washing machine Noun /ˈwɒʃɪŋ məʃiːn/ máy giặt air conditioner Noun /ˈeə kəndɪʃənə(r)/ điều hòa<p><strong>Ví dụ 4: </strong>There are two pillows on the bed. (Có hai chiếc gối trên giường.)</p>
14
<h3><strong>Từ Vựng Về Dọn Dẹp Nhà Cửa</strong></h3>
14
<h3><strong>Từ Vựng Về Dọn Dẹp Nhà Cửa</strong></h3>
15
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Dịch nghĩa</strong>decorate Verb /ˈdekəreɪt/ trang trí, trang hoàng sweep Verb /swiːp/ quét scrub Verb /skrʌb/ chà, cọ wax Verb /wæks/ phủ bằng sáp clean Verb /kliːn/ rửa dọn wash Verb /wɒʃ/ rửa polish Verb /ˈpɒlɪʃ/ đánh bóng mop Verb /mɒp/ quét sàn wipe Verb /waɪp/ chà<p><strong>Ví dụ 5: </strong>She washes the dishes. (Cô ấy rửa những chiếc đĩa.)</p>
15
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Dịch nghĩa</strong>decorate Verb /ˈdekəreɪt/ trang trí, trang hoàng sweep Verb /swiːp/ quét scrub Verb /skrʌb/ chà, cọ wax Verb /wæks/ phủ bằng sáp clean Verb /kliːn/ rửa dọn wash Verb /wɒʃ/ rửa polish Verb /ˈpɒlɪʃ/ đánh bóng mop Verb /mɒp/ quét sàn wipe Verb /waɪp/ chà<p><strong>Ví dụ 5: </strong>She washes the dishes. (Cô ấy rửa những chiếc đĩa.)</p>
16
<h3><strong>Từ Vựng Về Nhà Cửa IELTS</strong></h3>
16
<h3><strong>Từ Vựng Về Nhà Cửa IELTS</strong></h3>
17
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Dịch nghĩa</strong>tidy up Verb /ˈtaɪdi ʌp/ dọn dẹp do the housework / chores Verb /duː ðə ˈhaʊswɜːrk/ làm việc nhà do the laundry / ironing Verb /duː ðə ˈlɔːndri / ˈaɪənɪŋ/ làm việc giặt là, ủi đồ mow the lawn Verb /moʊ ðə lɔːn/ cắt cỏ water the plants Verb /ˈwɔːtər ðə plænts/ tưới cây feed the dog Verb /fiːd ðə dɔːɡ/ cho chó ăn<p><strong>Ví dụ 6: </strong>I do the laundry on Monday. (Tôi làm việc giặt ủi vào thứ hai.)</p>
17
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Dịch nghĩa</strong>tidy up Verb /ˈtaɪdi ʌp/ dọn dẹp do the housework / chores Verb /duː ðə ˈhaʊswɜːrk/ làm việc nhà do the laundry / ironing Verb /duː ðə ˈlɔːndri / ˈaɪənɪŋ/ làm việc giặt là, ủi đồ mow the lawn Verb /moʊ ðə lɔːn/ cắt cỏ water the plants Verb /ˈwɔːtər ðə plænts/ tưới cây feed the dog Verb /fiːd ðə dɔːɡ/ cho chó ăn<p><strong>Ví dụ 6: </strong>I do the laundry on Monday. (Tôi làm việc giặt ủi vào thứ hai.)</p>
18
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Từ Vựng Về Nhà Cửa Trong Tiếng Anh</h2>
18
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Từ Vựng Về Nhà Cửa Trong Tiếng Anh</h2>
19
<h3><strong>Các Từ Vựng Về Nhà Cửa Đồng Nghĩa Trong Tiếng Anh</strong></h3>
19
<h3><strong>Các Từ Vựng Về Nhà Cửa Đồng Nghĩa Trong Tiếng Anh</strong></h3>
20
<strong>Từ vựng</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong><strong>Giải thích</strong><strong>Home</strong>/həʊm/ Ngôi nhà, nơi cư trú, mang tính chất cảm xúc.<em>She feels at home in her new house.</em>Cô ấy cảm thấy như ở nhà trong ngôi nhà mới của mình.<strong>Dwelling</strong>/ˈdwɛlɪŋ/ Nơi ở, chỗ trú ngụ.<em>The village consists of small dwellings made of wood.</em>Làng gồm những ngôi nhà nhỏ làm bằng gỗ.<h3><strong>Các Từ Vựng Về Nhà Cửa Trái Nghĩa Trong Tiếng Anh</strong></h3>
20
<strong>Từ vựng</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong><strong>Giải thích</strong><strong>Home</strong>/həʊm/ Ngôi nhà, nơi cư trú, mang tính chất cảm xúc.<em>She feels at home in her new house.</em>Cô ấy cảm thấy như ở nhà trong ngôi nhà mới của mình.<strong>Dwelling</strong>/ˈdwɛlɪŋ/ Nơi ở, chỗ trú ngụ.<em>The village consists of small dwellings made of wood.</em>Làng gồm những ngôi nhà nhỏ làm bằng gỗ.<h3><strong>Các Từ Vựng Về Nhà Cửa Trái Nghĩa Trong Tiếng Anh</strong></h3>
21
<strong>Từ trái nghĩa</strong><strong>Từ vựng</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa </strong><strong>Ví dụ</strong><strong>Giải thích</strong><strong>Rent và Own</strong><strong>Rent</strong>/rent/ Thuê nhà<em>I rent an apartment near the city center.</em>Tôi thuê một căn hộ gần trung tâm thành phố.<strong>Own</strong>/əʊn/ Sở hữu, làm chủ tài sản như nhà.<em>They finally own their dream home.</em>Họ cuối cùng đã sở hữu ngôi nhà mơ ước của mình.<strong>Build và Demolish</strong><strong>Build</strong>/bɪld/ Xây dựng nhà, công trình.<em>They plan to build a new school next year.</em>Họ dự định xây dựng một trường học mới vào năm tới.<strong>Demolish</strong>/dɪˈmɒl.ɪʃ/ Phá hủy, dỡ bỏ công trình, nhà.<em>The old building was demolished last month.</em>Tòa nhà cũ đã bị phá dỡ vào tháng trước.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Về Nhà Cửa</h2>
21
<strong>Từ trái nghĩa</strong><strong>Từ vựng</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa </strong><strong>Ví dụ</strong><strong>Giải thích</strong><strong>Rent và Own</strong><strong>Rent</strong>/rent/ Thuê nhà<em>I rent an apartment near the city center.</em>Tôi thuê một căn hộ gần trung tâm thành phố.<strong>Own</strong>/əʊn/ Sở hữu, làm chủ tài sản như nhà.<em>They finally own their dream home.</em>Họ cuối cùng đã sở hữu ngôi nhà mơ ước của mình.<strong>Build và Demolish</strong><strong>Build</strong>/bɪld/ Xây dựng nhà, công trình.<em>They plan to build a new school next year.</em>Họ dự định xây dựng một trường học mới vào năm tới.<strong>Demolish</strong>/dɪˈmɒl.ɪʃ/ Phá hủy, dỡ bỏ công trình, nhà.<em>The old building was demolished last month.</em>Tòa nhà cũ đã bị phá dỡ vào tháng trước.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Về Nhà Cửa</h2>
22
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Về Nhà Cửa</h2>
22
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Về Nhà Cửa</h2>
23
<p><strong>Về Các Loại Nhà Ở</strong></p>
23
<p><strong>Về Các Loại Nhà Ở</strong></p>
24
<p><strong>Ví dụ 7:</strong> They live in a large detached house in the countryside. (Họ sống trong một căn nhà biệt lập lớn ở nông thôn.)</p>
24
<p><strong>Ví dụ 7:</strong> They live in a large detached house in the countryside. (Họ sống trong một căn nhà biệt lập lớn ở nông thôn.)</p>
25
<p><strong>Giải thích:</strong> "Detached house" chỉ ngôi nhà đứng riêng biệt, không chung tường với bất kỳ ngôi nhà nào khác.</p>
25
<p><strong>Giải thích:</strong> "Detached house" chỉ ngôi nhà đứng riêng biệt, không chung tường với bất kỳ ngôi nhà nào khác.</p>
26
<p><strong>Về Các Phòng Trong Nhà</strong></p>
26
<p><strong>Về Các Phòng Trong Nhà</strong></p>
27
<p><strong>Ví dụ 8:</strong> My bedroom is on the second floor. (Phòng ngủ của tôi ở tầng hai.)</p>
27
<p><strong>Ví dụ 8:</strong> My bedroom is on the second floor. (Phòng ngủ của tôi ở tầng hai.)</p>
28
<p>Giải thích: "Bedroom" là căn phòng dùng để ngủ.</p>
28
<p>Giải thích: "Bedroom" là căn phòng dùng để ngủ.</p>
29
<p><strong>Về Vật Dụng Trong Nhà</strong></p>
29
<p><strong>Về Vật Dụng Trong Nhà</strong></p>
30
<p><strong>Ví dụ 9:</strong> We bought a new comfortable sofa for the living room. (Chúng tôi đã mua một chiếc ghế sofa mới thoải mái cho phòng khách.)</p>
30
<p><strong>Ví dụ 9:</strong> We bought a new comfortable sofa for the living room. (Chúng tôi đã mua một chiếc ghế sofa mới thoải mái cho phòng khách.)</p>
31
<p><strong>Giải thích:</strong> "Sofa" là ghế dài có đệm, thường dùng để ngồi trong phòng khách.</p>
31
<p><strong>Giải thích:</strong> "Sofa" là ghế dài có đệm, thường dùng để ngồi trong phòng khách.</p>
32
<p><strong>Về Dọn Dẹp Nhà Cửa</strong></p>
32
<p><strong>Về Dọn Dẹp Nhà Cửa</strong></p>
33
<p><strong>Ví dụ 10:</strong> Can you help me sweep the floor? (Bạn có thể giúp tôi quét sàn nhà được không?)</p>
33
<p><strong>Ví dụ 10:</strong> Can you help me sweep the floor? (Bạn có thể giúp tôi quét sàn nhà được không?)</p>
34
<p><strong>Giải thích:</strong> Động từ "sweep" dùng để chỉ hành động dùng chổi để quét bụi bẩn.</p>
34
<p><strong>Giải thích:</strong> Động từ "sweep" dùng để chỉ hành động dùng chổi để quét bụi bẩn.</p>
35
<p><strong>Về Các Cụm Từ Về Nhà Cửa</strong></p>
35
<p><strong>Về Các Cụm Từ Về Nhà Cửa</strong></p>
36
<p><strong>Ví dụ 11:</strong> It's Saturday, time to mow the lawn. (Thứ Bảy rồi, đến lúc cắt cỏ.)</p>
36
<p><strong>Ví dụ 11:</strong> It's Saturday, time to mow the lawn. (Thứ Bảy rồi, đến lúc cắt cỏ.)</p>
37
<p><strong>Giải thích:</strong> Cụm động từ "mow the lawn" có nghĩa là cắt cỏ ở sân hoặc vườn.</p>
37
<p><strong>Giải thích:</strong> Cụm động từ "mow the lawn" có nghĩa là cắt cỏ ở sân hoặc vườn.</p>
38
<h3>Question 1</h3>
38
<h3>Question 1</h3>
39
<p>Phần 1: Chọn Đáp Án Đúng</p>
39
<p>Phần 1: Chọn Đáp Án Đúng</p>
40
<p>Okay, lets begin</p>
40
<p>Okay, lets begin</p>
41
<p>1. Our apartment is small, but it has a lovely _________ with lots of plants and a great view of the city.</p>
41
<p>1. Our apartment is small, but it has a lovely _________ with lots of plants and a great view of the city.</p>
42
<p>(A) garage (B) balcony (C) basement (D) kitchen</p>
42
<p>(A) garage (B) balcony (C) basement (D) kitchen</p>
43
<p>2. They prefer living in a _________ because they want complete privacy and a large garden all to themselves.</p>
43
<p>2. They prefer living in a _________ because they want complete privacy and a large garden all to themselves.</p>
44
<p>(A) flat (B) studio (C) detached house (D) semi-detached house</p>
44
<p>(A) flat (B) studio (C) detached house (D) semi-detached house</p>
45
<h3>Explanation</h3>
45
<h3>Explanation</h3>
46
<p><strong><em>Đáp án:</em></strong> </p>
46
<p><strong><em>Đáp án:</em></strong> </p>
47
<p><strong><em>1. B</em></strong>(Balcony là không gian ngoài trời trên cao, phù hợp với cây và ngắm cảnh.) </p>
47
<p><strong><em>1. B</em></strong>(Balcony là không gian ngoài trời trên cao, phù hợp với cây và ngắm cảnh.) </p>
48
<p><strong><em>2. C</em></strong>(Detached house là nhà riêng biệt có vườn lớn, đáp ứng yêu cầu riêng tư hoàn toàn.)</p>
48
<p><strong><em>2. C</em></strong>(Detached house là nhà riêng biệt có vườn lớn, đáp ứng yêu cầu riêng tư hoàn toàn.)</p>
49
<p>Well explained 👍</p>
49
<p>Well explained 👍</p>
50
<h3>Question 2</h3>
50
<h3>Question 2</h3>
51
<p>Phần 2: Điền Từ Đúng</p>
51
<p>Phần 2: Điền Từ Đúng</p>
52
<p>Okay, lets begin</p>
52
<p>Okay, lets begin</p>
53
<p>1. My sister usually _________ (do) the laundry on Sundays.</p>
53
<p>1. My sister usually _________ (do) the laundry on Sundays.</p>
54
<p>2. Right now, I _________ (look for) a new apartment near my office.</p>
54
<p>2. Right now, I _________ (look for) a new apartment near my office.</p>
55
<h3>Explanation</h3>
55
<h3>Explanation</h3>
56
<p><strong><em>Đáp án:</em></strong> </p>
56
<p><strong><em>Đáp án:</em></strong> </p>
57
<p><strong><em>1. does</em></strong>(Chủ ngữ số ít (My sister) + hành động lặp lại (usually) => Hiện tại đơn, thêm -es vào động từ do.) </p>
57
<p><strong><em>1. does</em></strong>(Chủ ngữ số ít (My sister) + hành động lặp lại (usually) => Hiện tại đơn, thêm -es vào động từ do.) </p>
58
<p><strong><em>2. am looking for</em></strong>(Trạng từ thời gian (Right now) + hành động đang diễn ra => Hiện tại tiếp diễn (be + V-ing).)</p>
58
<p><strong><em>2. am looking for</em></strong>(Trạng từ thời gian (Right now) + hành động đang diễn ra => Hiện tại tiếp diễn (be + V-ing).)</p>
59
<p>Well explained 👍</p>
59
<p>Well explained 👍</p>
60
<h3>Question 3</h3>
60
<h3>Question 3</h3>
61
<p>Phần 3: Chỉnh Sửa Câu Sai</p>
61
<p>Phần 3: Chỉnh Sửa Câu Sai</p>
62
<p>Okay, lets begin</p>
62
<p>Okay, lets begin</p>
63
<p>1. We are going to our home after the party.</p>
63
<p>1. We are going to our home after the party.</p>
64
<p>2. The wall is leaking, we need to fix the fence.</p>
64
<p>2. The wall is leaking, we need to fix the fence.</p>
65
<h3>Explanation</h3>
65
<h3>Explanation</h3>
66
<p><strong><em>Đáp án:</em></strong> </p>
66
<p><strong><em>Đáp án:</em></strong> </p>
67
<p><strong><em>1. We are going home after the party.</em></strong>("Go home" là cụm cố định, "home" dùng như trạng từ, không cần "to our".) </p>
67
<p><strong><em>1. We are going home after the party.</em></strong>("Go home" là cụm cố định, "home" dùng như trạng từ, không cần "to our".) </p>
68
<p><strong><em>2. The roof is leaking, we need to fix the roof.</em></strong>(Nước dột từ mái nhà (roof), cần sửa mái nhà, không phải tường (wall) hay hàng rào (fence).)</p>
68
<p><strong><em>2. The roof is leaking, we need to fix the roof.</em></strong>(Nước dột từ mái nhà (roof), cần sửa mái nhà, không phải tường (wall) hay hàng rào (fence).)</p>
69
<p>Well explained 👍</p>
69
<p>Well explained 👍</p>
70
<h2>Kết Luận</h2>
70
<h2>Kết Luận</h2>
71
<p>Nắm vững từ vựng về nhà cửa là chìa khóa để bạn tự tin giao tiếp về một chủ đề rất quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày. Hãy thường xuyên ôn tập và luyện tập sử dụng chúng để ghi nhớ lâu và áp dụng thành thạo nhé. BrightCHAMPS hy vọng rằng bộ từ vựng này sẽ là hành trang hữu ích, giúp bạn vững bước trên hành trình chinh phục tiếng Anh. </p>
71
<p>Nắm vững từ vựng về nhà cửa là chìa khóa để bạn tự tin giao tiếp về một chủ đề rất quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày. Hãy thường xuyên ôn tập và luyện tập sử dụng chúng để ghi nhớ lâu và áp dụng thành thạo nhé. BrightCHAMPS hy vọng rằng bộ từ vựng này sẽ là hành trang hữu ích, giúp bạn vững bước trên hành trình chinh phục tiếng Anh. </p>
72
<h2>FAQs Về Từ Vựng Về Nhà Cửa Trong Tiếng Anh</h2>
72
<h2>FAQs Về Từ Vựng Về Nhà Cửa Trong Tiếng Anh</h2>
73
<h3>1.Các phòng chính trong nhà thường được gọi là gì bằng tiếng Anh?</h3>
73
<h3>1.Các phòng chính trong nhà thường được gọi là gì bằng tiếng Anh?</h3>
74
<p>Trong tiếng Anh một số từ vựng liên quan tới các phòng gồm: living room - phòng khách, bedroom - phòng ngủ, kitchen - nhà bếp, bathroom - phòng tắm, dining room - phòng ăn uống.</p>
74
<p>Trong tiếng Anh một số từ vựng liên quan tới các phòng gồm: living room - phòng khách, bedroom - phòng ngủ, kitchen - nhà bếp, bathroom - phòng tắm, dining room - phòng ăn uống.</p>
75
<h3>2. Sự khác nhau giữa "bathroom" và "toilet" là gì?</h3>
75
<h3>2. Sự khác nhau giữa "bathroom" và "toilet" là gì?</h3>
76
<p>"Toilet" dùng để chỉ chiếc bồn cầu, một thiết bị vệ sinh cụ thể. Trong khi đó, "bathroom" là cả căn phòng có thể bao gồm toilet, bồn rửa mặt, và đôi khi có cả bồn tắm hoặc vòi sen.</p>
76
<p>"Toilet" dùng để chỉ chiếc bồn cầu, một thiết bị vệ sinh cụ thể. Trong khi đó, "bathroom" là cả căn phòng có thể bao gồm toilet, bồn rửa mặt, và đôi khi có cả bồn tắm hoặc vòi sen.</p>
77
<h3>3.Có những cụm từ (phrases) thông dụng nào liên quan đến việc thuê hoặc mua nhà?</h3>
77
<h3>3.Có những cụm từ (phrases) thông dụng nào liên quan đến việc thuê hoặc mua nhà?</h3>
78
<p>Một số cụm từ thông dụng bao gồm:</p>
78
<p>Một số cụm từ thông dụng bao gồm:</p>
79
<ul><li>To rent a house/apartment: Thuê nhà/căn hộ </li>
79
<ul><li>To rent a house/apartment: Thuê nhà/căn hộ </li>
80
<li>To buy a house: Mua nhà </li>
80
<li>To buy a house: Mua nhà </li>
81
<li>Landlord: Chủ nhà (cho thuê)</li>
81
<li>Landlord: Chủ nhà (cho thuê)</li>
82
</ul><h3>4.Làm thế nào để hỏi về vị trí của một đồ vật trong nhà bằng tiếng Anh?</h3>
82
</ul><h3>4.Làm thế nào để hỏi về vị trí của một đồ vật trong nhà bằng tiếng Anh?</h3>
83
<p>Bạn có thể sử dụng các câu hỏi như: </p>
83
<p>Bạn có thể sử dụng các câu hỏi như: </p>
84
<ul><li>"Where is the...?" (Cái... ở đâu?) </li>
84
<ul><li>"Where is the...?" (Cái... ở đâu?) </li>
85
<li>"Can you tell me where I can find the...?" (Bạn có thể cho tôi biết tôi có thể tìm thấy cái... ở đâu không?)</li>
85
<li>"Can you tell me where I can find the...?" (Bạn có thể cho tôi biết tôi có thể tìm thấy cái... ở đâu không?)</li>
86
</ul><h3>5. Làm sao để mở rộng vốn từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh?</h3>
86
</ul><h3>5. Làm sao để mở rộng vốn từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh?</h3>
87
<p>Bạn có thể xem phim, đọc sách hoặc tạp chí có nội dung mô tả không gian sống. Ngoài ra, sử dụng các app hoặc website học tiếng Anh theo từng chủ đề cũng giúp bạn rất nhiều trong việc học từ vựng nhanh và dễ nhớ hơn.</p>
87
<p>Bạn có thể xem phim, đọc sách hoặc tạp chí có nội dung mô tả không gian sống. Ngoài ra, sử dụng các app hoặc website học tiếng Anh theo từng chủ đề cũng giúp bạn rất nhiều trong việc học từ vựng nhanh và dễ nhớ hơn.</p>
88
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Về Nhà Cửa</h2>
88
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Về Nhà Cửa</h2>
89
<p><strong><em>Fix the roof:</em></strong> Sửa mái nhà (thường gặp trong ngữ cảnh sửa chữa, bảo trì)<strong><em>Studio:</em></strong> Phòng có thiết bị đặc biệt cho chương trình, phát thanh, âm nhạc…</p>
89
<p><strong><em>Fix the roof:</em></strong> Sửa mái nhà (thường gặp trong ngữ cảnh sửa chữa, bảo trì)<strong><em>Studio:</em></strong> Phòng có thiết bị đặc biệt cho chương trình, phát thanh, âm nhạc…</p>
90
<h2>Explore More english-vocabulary</h2>
90
<h2>Explore More english-vocabulary</h2>
91
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
91
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
92
<h3>About the Author</h3>
92
<h3>About the Author</h3>
93
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
93
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
94
<h3>Fun Fact</h3>
94
<h3>Fun Fact</h3>
95
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
95
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>