1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>119 Learners</p>
1
+
<p>131 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Đôi khi bạn sẽ tự hỏi go away là gì hay get away là gì trong khi học tiếng Anh. Hãy để BrightCHAMPS giúp bạn giải đáp tất tần tật về away và các phrasal verb với away nhé!</p>
3
<p>Đôi khi bạn sẽ tự hỏi go away là gì hay get away là gì trong khi học tiếng Anh. Hãy để BrightCHAMPS giúp bạn giải đáp tất tần tật về away và các phrasal verb với away nhé!</p>
4
<h2>Away Là Gì?</h2>
4
<h2>Away Là Gì?</h2>
5
<p>Đây là một trạng từ, thường đi kèm các động từ chính để biểu thị nhiều ý nghĩa khác nhau. Để hiểu rõ ý nghĩa của away là gì, bạn nên nắm vững một số cụm động từ với away dưới đây! </p>
5
<p>Đây là một trạng từ, thường đi kèm các động từ chính để biểu thị nhiều ý nghĩa khác nhau. Để hiểu rõ ý nghĩa của away là gì, bạn nên nắm vững một số cụm động từ với away dưới đây! </p>
6
<p>Từ vựng</p>
6
<p>Từ vựng</p>
7
<p>Từ loại</p>
7
<p>Từ loại</p>
8
<p>Phiên âm</p>
8
<p>Phiên âm</p>
9
<p>Ý nghĩa</p>
9
<p>Ý nghĩa</p>
10
<p>Put away</p>
10
<p>Put away</p>
11
<p>Verb</p>
11
<p>Verb</p>
12
<p>/pʊt əˈweɪ/</p>
12
<p>/pʊt əˈweɪ/</p>
13
<p>Cất đi, dọn dẹp</p>
13
<p>Cất đi, dọn dẹp</p>
14
<p>Get away</p>
14
<p>Get away</p>
15
<p>Verb</p>
15
<p>Verb</p>
16
<p>/ɡet əˈweɪ/</p>
16
<p>/ɡet əˈweɪ/</p>
17
<p>Trốn thoát, đi nghỉ dưỡng</p>
17
<p>Trốn thoát, đi nghỉ dưỡng</p>
18
<p>Give away</p>
18
<p>Give away</p>
19
<p>Verb</p>
19
<p>Verb</p>
20
<p>/ɡɪv əˈweɪ/</p>
20
<p>/ɡɪv əˈweɪ/</p>
21
<p>Cho đi, tặng; tiết lộ bí mật</p>
21
<p>Cho đi, tặng; tiết lộ bí mật</p>
22
<p>Run away</p>
22
<p>Run away</p>
23
<p>Verb</p>
23
<p>Verb</p>
24
<p>/rʌn əˈweɪ/</p>
24
<p>/rʌn əˈweɪ/</p>
25
<p>Bỏ trốn, chạy trốn</p>
25
<p>Bỏ trốn, chạy trốn</p>
26
<p>Take away</p>
26
<p>Take away</p>
27
<p>Verb</p>
27
<p>Verb</p>
28
<p>/teɪk əˈweɪ/</p>
28
<p>/teɪk əˈweɪ/</p>
29
<p>Mang đi, lấy đi; đồ ăn mang về</p>
29
<p>Mang đi, lấy đi; đồ ăn mang về</p>
30
<p>Fade away</p>
30
<p>Fade away</p>
31
<p>Verb</p>
31
<p>Verb</p>
32
<p>/feɪd əˈweɪ/</p>
32
<p>/feɪd əˈweɪ/</p>
33
<p>Mờ dần, biến mất dần</p>
33
<p>Mờ dần, biến mất dần</p>
34
<p>Go away</p>
34
<p>Go away</p>
35
<p>Verb</p>
35
<p>Verb</p>
36
/ɡəʊ əˈweɪ/<p>Đi chỗ khác, cút đi </p>
36
/ɡəʊ əˈweɪ/<p>Đi chỗ khác, cút đi </p>
37
<h2>Cách Sử Dụng Các Cụm Từ Với Away</h2>
37
<h2>Cách Sử Dụng Các Cụm Từ Với Away</h2>
38
<p>Dưới đây là ý nghĩa, cách dùng và ví dụ để bạn nắm rõ hơn về các cụm động từ trên! </p>
38
<p>Dưới đây là ý nghĩa, cách dùng và ví dụ để bạn nắm rõ hơn về các cụm động từ trên! </p>
39
<p>Từ vựng</p>
39
<p>Từ vựng</p>
40
<p>Từ loại</p>
40
<p>Từ loại</p>
41
<p>Phiên âm</p>
41
<p>Phiên âm</p>
42
<p>Ý nghĩa và cách dùng</p>
42
<p>Ý nghĩa và cách dùng</p>
43
<p>Ví dụ</p>
43
<p>Ví dụ</p>
44
<p>Put away</p>
44
<p>Put away</p>
45
<p>Verb</p>
45
<p>Verb</p>
46
<p>/pʊt əˈweɪ/</p>
46
<p>/pʊt əˈweɪ/</p>
47
<p>Đặt thứ gì đó vào đúng chỗ sau khi dùng</p>
47
<p>Đặt thứ gì đó vào đúng chỗ sau khi dùng</p>
48
<p>She put away all the clean dishes. (Cô ấy đã cất hết chén đĩa sạch.)</p>
48
<p>She put away all the clean dishes. (Cô ấy đã cất hết chén đĩa sạch.)</p>
49
<p>Get away</p>
49
<p>Get away</p>
50
<p>Verb</p>
50
<p>Verb</p>
51
<p>/ɡɛt əˈweɪ/</p>
51
<p>/ɡɛt əˈweɪ/</p>
52
<p>Rời khỏi nơi nào đó (để nghỉ ngơi) hoặc trốn thoát </p>
52
<p>Rời khỏi nơi nào đó (để nghỉ ngơi) hoặc trốn thoát </p>
53
<p>They got away for the weekend trip. (Họ đã đi nghỉ cuối tuần.)</p>
53
<p>They got away for the weekend trip. (Họ đã đi nghỉ cuối tuần.)</p>
54
<p>Give away</p>
54
<p>Give away</p>
55
<p>Verb</p>
55
<p>Verb</p>
56
<p>/ɡɪv əˈweɪ/</p>
56
<p>/ɡɪv əˈweɪ/</p>
57
<p>Chuyển đồ cho người khác hoặc để lộ thông tin</p>
57
<p>Chuyển đồ cho người khác hoặc để lộ thông tin</p>
58
<p>He gave away his old books. (Anh ấy đã tặng lại sách cũ của mình.)</p>
58
<p>He gave away his old books. (Anh ấy đã tặng lại sách cũ của mình.)</p>
59
<p>Run away</p>
59
<p>Run away</p>
60
<p>Verb</p>
60
<p>Verb</p>
61
<p>/rʌn əˈweɪ/</p>
61
<p>/rʌn əˈweɪ/</p>
62
<p>Rời khỏi nơi nào đó một cách vội vã hoặc lén lút</p>
62
<p>Rời khỏi nơi nào đó một cách vội vã hoặc lén lút</p>
63
<p>The puppy ran away from the backyard. (Chú cún đã chạy khỏi sân sau.)</p>
63
<p>The puppy ran away from the backyard. (Chú cún đã chạy khỏi sân sau.)</p>
64
<p>Take away</p>
64
<p>Take away</p>
65
<p>Verb</p>
65
<p>Verb</p>
66
<p>/teɪk əˈweɪ/</p>
66
<p>/teɪk əˈweɪ/</p>
67
<p>Mang vật gì rời khỏi vị trí ban đầu</p>
67
<p>Mang vật gì rời khỏi vị trí ban đầu</p>
68
<p>The waiter took away our empty plates. (Phục vụ đã dọn đĩa trống đi.)</p>
68
<p>The waiter took away our empty plates. (Phục vụ đã dọn đĩa trống đi.)</p>
69
<p>Fade away</p>
69
<p>Fade away</p>
70
<p>Verb</p>
70
<p>Verb</p>
71
<p>/feɪd əˈweɪ/</p>
71
<p>/feɪd əˈweɪ/</p>
72
<p>Trở nên yếu dần rồi biến mất</p>
72
<p>Trở nên yếu dần rồi biến mất</p>
73
<p>The music slowly faded away into silence. (Tiếng nhạc dần biến mất trong yên lặng.)</p>
73
<p>The music slowly faded away into silence. (Tiếng nhạc dần biến mất trong yên lặng.)</p>
74
<p>Go away</p>
74
<p>Go away</p>
75
<p>Verb</p>
75
<p>Verb</p>
76
<p> /ɡoʊ əˈweɪ/</p>
76
<p> /ɡoʊ əˈweɪ/</p>
77
<p>Rời đi khỏi nơi nào đó, thường không mong quay lại</p>
77
<p>Rời đi khỏi nơi nào đó, thường không mong quay lại</p>
78
<p>Please go away! (Làm ơn đi chỗ khác!)</p>
78
<p>Please go away! (Làm ơn đi chỗ khác!)</p>
79
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Away Là Gì</h2>
79
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Away Là Gì</h2>
80
<p>Cùng khám phá từ đồng nghĩa và trái nghĩa của các cụm với ‘away’ như get away, put away hay take away nhé!</p>
80
<p>Cùng khám phá từ đồng nghĩa và trái nghĩa của các cụm với ‘away’ như get away, put away hay take away nhé!</p>
81
<ul><li>Từ Đồng Nghĩa </li>
81
<ul><li>Từ Đồng Nghĩa </li>
82
</ul><p>Từ gốc</p>
82
</ul><p>Từ gốc</p>
83
<p>Từ đồng nghĩa</p>
83
<p>Từ đồng nghĩa</p>
84
<p>Phiên âm</p>
84
<p>Phiên âm</p>
85
<p>Ý nghĩa</p>
85
<p>Ý nghĩa</p>
86
<p>Ví dụ</p>
86
<p>Ví dụ</p>
87
<p>Put away (v)</p>
87
<p>Put away (v)</p>
88
<p>Store (v)</p>
88
<p>Store (v)</p>
89
<p>/stɔːr/</p>
89
<p>/stɔːr/</p>
90
<p>Cất giữ, để đồ vào đúng chỗ</p>
90
<p>Cất giữ, để đồ vào đúng chỗ</p>
91
<p>She stored the shirts in the closet. (Cô ấy đã cất những chiếc áo vào tủ.)</p>
91
<p>She stored the shirts in the closet. (Cô ấy đã cất những chiếc áo vào tủ.)</p>
92
<p>Get away (v)</p>
92
<p>Get away (v)</p>
93
<p>Escape (v)</p>
93
<p>Escape (v)</p>
94
<p>/ɪˈskeɪp/</p>
94
<p>/ɪˈskeɪp/</p>
95
<p>Thoát khỏi nơi nguy hiểm, trốn thoát</p>
95
<p>Thoát khỏi nơi nguy hiểm, trốn thoát</p>
96
<p>The thief escaped before the police arrived. (Tên trộm đã trốn thoát trước khi cảnh sát đến.)</p>
96
<p>The thief escaped before the police arrived. (Tên trộm đã trốn thoát trước khi cảnh sát đến.)</p>
97
<p>Take away (v)</p>
97
<p>Take away (v)</p>
98
Remove (v)<p>/rɪˈmuːv/</p>
98
Remove (v)<p>/rɪˈmuːv/</p>
99
<p>Loại bỏ, mang đi khỏi vị trí ban đầu</p>
99
<p>Loại bỏ, mang đi khỏi vị trí ban đầu</p>
100
<p>Please remove your shoes before entering. (Vui lòng cởi giày trước khi vào.)</p>
100
<p>Please remove your shoes before entering. (Vui lòng cởi giày trước khi vào.)</p>
101
<p>Give away (v)</p>
101
<p>Give away (v)</p>
102
<p>Donate (v)</p>
102
<p>Donate (v)</p>
103
<p>/ˈdəʊneɪt/</p>
103
<p>/ˈdəʊneɪt/</p>
104
<p>Cho tặng một cách tự nguyện, không lấy tiền</p>
104
<p>Cho tặng một cách tự nguyện, không lấy tiền</p>
105
<p>He donated all his old clothes to charity. (Anh ấy đã quyên góp toàn bộ quần áo cũ cho từ thiện.)</p>
105
<p>He donated all his old clothes to charity. (Anh ấy đã quyên góp toàn bộ quần áo cũ cho từ thiện.)</p>
106
<p>Go away (v)</p>
106
<p>Go away (v)</p>
107
Leave (v)<p>/liːv/</p>
107
Leave (v)<p>/liːv/</p>
108
<p>Rời đi khỏi nơi nào đó</p>
108
<p>Rời đi khỏi nơi nào đó</p>
109
<p>She left the party without saying goodbye. (Cô ấy rời bữa tiệc mà không chào tạm biệt.)</p>
109
<p>She left the party without saying goodbye. (Cô ấy rời bữa tiệc mà không chào tạm biệt.)</p>
110
<ul><li>Từ Trái Nghĩa </li>
110
<ul><li>Từ Trái Nghĩa </li>
111
</ul><p>Từ gốc</p>
111
</ul><p>Từ gốc</p>
112
<p>Từ trái nghĩa</p>
112
<p>Từ trái nghĩa</p>
113
<p>Phiên âm</p>
113
<p>Phiên âm</p>
114
<p>Ý nghĩa</p>
114
<p>Ý nghĩa</p>
115
<p>Ví dụ</p>
115
<p>Ví dụ</p>
116
<p>Put away (v)</p>
116
<p>Put away (v)</p>
117
<p>Take out (v)</p>
117
<p>Take out (v)</p>
118
<p>/teɪk aʊt/</p>
118
<p>/teɪk aʊt/</p>
119
<p>Lấy ra khỏi chỗ cất</p>
119
<p>Lấy ra khỏi chỗ cất</p>
120
<p>She took out the plates for dinner. (Cô ấy đã lấy đĩa ra để dùng bữa tối.)</p>
120
<p>She took out the plates for dinner. (Cô ấy đã lấy đĩa ra để dùng bữa tối.)</p>
121
<p>Get away (v)</p>
121
<p>Get away (v)</p>
122
<p>Get caught (v)</p>
122
<p>Get caught (v)</p>
123
<p>/ɡet kɔːt/</p>
123
<p>/ɡet kɔːt/</p>
124
<p>Bị bắt, không thoát được</p>
124
<p>Bị bắt, không thoát được</p>
125
<p>The robber got caught by the police. (Tên cướp đã bị cảnh sát bắt.)</p>
125
<p>The robber got caught by the police. (Tên cướp đã bị cảnh sát bắt.)</p>
126
<p>Take away (v)</p>
126
<p>Take away (v)</p>
127
<p>Bring back (v)</p>
127
<p>Bring back (v)</p>
128
<p>/brɪŋ bæk/</p>
128
<p>/brɪŋ bæk/</p>
129
<p>Mang trả lại, đưa về lại vị trí ban đầu</p>
129
<p>Mang trả lại, đưa về lại vị trí ban đầu</p>
130
<p>He brought back the book he borrowed. (Anh ấy đã mang trả cuốn sách mượn trước đó.)</p>
130
<p>He brought back the book he borrowed. (Anh ấy đã mang trả cuốn sách mượn trước đó.)</p>
131
<p>Give away (v)</p>
131
<p>Give away (v)</p>
132
<p>Keep (v)</p>
132
<p>Keep (v)</p>
133
<p>/kiːp/</p>
133
<p>/kiːp/</p>
134
Giữ lại, không cho đi<p>She decided to keep the antique vase. (Cô ấy quyết định giữ lại chiếc bình cổ.)</p>
134
Giữ lại, không cho đi<p>She decided to keep the antique vase. (Cô ấy quyết định giữ lại chiếc bình cổ.)</p>
135
<p>Go away (v)</p>
135
<p>Go away (v)</p>
136
<p>Come back (v)</p>
136
<p>Come back (v)</p>
137
<p>/kʌm bæk/</p>
137
<p>/kʌm bæk/</p>
138
<p>Trở lại nơi đã rời đi</p>
138
<p>Trở lại nơi đã rời đi</p>
139
<p>He came back after a long vacation. (Anh ấy đã trở lại sau kỳ nghỉ dài.)</p>
139
<p>He came back after a long vacation. (Anh ấy đã trở lại sau kỳ nghỉ dài.)</p>
140
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Dùng Away Là Gì</h2>
140
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Dùng Away Là Gì</h2>
141
<p>Khi dùng away cùng các cụm động từ với away, bạn nên lưu ý các lỗi sau nhé! </p>
141
<p>Khi dùng away cùng các cụm động từ với away, bạn nên lưu ý các lỗi sau nhé! </p>
142
<h3>Question 1</h3>
142
<h3>Question 1</h3>
143
<p>Ví dụ 4</p>
143
<p>Ví dụ 4</p>
144
<p>Okay, lets begin</p>
144
<p>Okay, lets begin</p>
145
<p>The boat slowly sailed away into the horizon. (Con thuyền từ từ lướt đi về phía chân trời.)</p>
145
<p>The boat slowly sailed away into the horizon. (Con thuyền từ từ lướt đi về phía chân trời.)</p>
146
<p>Giải thích: "Sailed away" diễn tả sự rời xa dần dần của chiếc thuyền. </p>
146
<p>Giải thích: "Sailed away" diễn tả sự rời xa dần dần của chiếc thuyền. </p>
147
<h3>Question 2</h3>
147
<h3>Question 2</h3>
148
<p>Ví dụ 5</p>
148
<p>Ví dụ 5</p>
149
<p>Okay, lets begin</p>
149
<p>Okay, lets begin</p>
150
<p>She brushed the dust away from the old book. (Cô ấy phủi bụi khỏi cuốn sách cũ.)</p>
150
<p>She brushed the dust away from the old book. (Cô ấy phủi bụi khỏi cuốn sách cũ.)</p>
151
<p>Giải thích: "Brushed away" diễn tả hành động phủi bụi khỏi cuốn sách. </p>
151
<p>Giải thích: "Brushed away" diễn tả hành động phủi bụi khỏi cuốn sách. </p>
152
<h3>Question 3</h3>
152
<h3>Question 3</h3>
153
<p>Ví dụ 6</p>
153
<p>Ví dụ 6</p>
154
<p>Okay, lets begin</p>
154
<p>Okay, lets begin</p>
155
<p>The children ran away as the storm approached. (Lũ trẻ chạy đi khi cơn bão đến gần.)</p>
155
<p>The children ran away as the storm approached. (Lũ trẻ chạy đi khi cơn bão đến gần.)</p>
156
<p>Giải thích: Dùng "ran away" để diễn tả cảnh lũ trẻ chạy trốn khỏi cơn bão. </p>
156
<p>Giải thích: Dùng "ran away" để diễn tả cảnh lũ trẻ chạy trốn khỏi cơn bão. </p>
157
<h3>Question 4</h3>
157
<h3>Question 4</h3>
158
<p>Ví dụ 7</p>
158
<p>Ví dụ 7</p>
159
<p>Okay, lets begin</p>
159
<p>Okay, lets begin</p>
160
<p>His dreams seemed far away, but still within reach. (Những giấc mơ của anh ta có vẻ xa vời, nhưng vẫn trong tầm tay.)</p>
160
<p>His dreams seemed far away, but still within reach. (Những giấc mơ của anh ta có vẻ xa vời, nhưng vẫn trong tầm tay.)</p>
161
<p>Giải thích: "Far away" diễn tả giấc mơ có vẻ xa vời. </p>
161
<p>Giải thích: "Far away" diễn tả giấc mơ có vẻ xa vời. </p>
162
<h3>Question 5</h3>
162
<h3>Question 5</h3>
163
<p>Ví dụ 8</p>
163
<p>Ví dụ 8</p>
164
<p>Okay, lets begin</p>
164
<p>Okay, lets begin</p>
165
<p>As the clock ticked, the opportunity slipped away. (Khi đồng hồ điểm, cơ hội dần trôi qua.)</p>
165
<p>As the clock ticked, the opportunity slipped away. (Khi đồng hồ điểm, cơ hội dần trôi qua.)</p>
166
<p>Giải thích: "Slipped away" diễn tả cơ hội trôi qua dần theo thời gian. </p>
166
<p>Giải thích: "Slipped away" diễn tả cơ hội trôi qua dần theo thời gian. </p>
167
<h2>FAQs Về Away Là Gì</h2>
167
<h2>FAQs Về Away Là Gì</h2>
168
<h3>1.Có phải tất cả các cụm động từ khi được ghép với “away” đều là ngoại động từ?</h3>
168
<h3>1.Có phải tất cả các cụm động từ khi được ghép với “away” đều là ngoại động từ?</h3>
169
<p>Không phải. Một số cụm như go away hoặc run away là nội động từ, không cần tân ngữ. </p>
169
<p>Không phải. Một số cụm như go away hoặc run away là nội động từ, không cần tân ngữ. </p>
170
<h3>2.“Away” có dùng được trong câu điều kiện hoặc câu giả định không?</h3>
170
<h3>2.“Away” có dùng được trong câu điều kiện hoặc câu giả định không?</h3>
171
<p>Có. Bạn có thể dùng “away” trong nhiều loại câu, miễn là nó hợp ngữ cảnh. </p>
171
<p>Có. Bạn có thể dùng “away” trong nhiều loại câu, miễn là nó hợp ngữ cảnh. </p>
172
<h3>3.Có trường hợp nào “away” đứng trước động từ không?</h3>
172
<h3>3.Có trường hợp nào “away” đứng trước động từ không?</h3>
173
<p>Không. Away thường đứng sau động từ thường hoặc động từ to be, không đứng trước động từ. </p>
173
<p>Không. Away thường đứng sau động từ thường hoặc động từ to be, không đứng trước động từ. </p>
174
<h3>4.“Throw away” và “get rid of” khác nhau như thế nào?</h3>
174
<h3>4.“Throw away” và “get rid of” khác nhau như thế nào?</h3>
175
<p>Throw away là hành động cụ thể (vứt bỏ vật thể), trong khi get rid of mang nghĩa trừu tượng hơn, dùng cho cả vật, người, thói quen... </p>
175
<p>Throw away là hành động cụ thể (vứt bỏ vật thể), trong khi get rid of mang nghĩa trừu tượng hơn, dùng cho cả vật, người, thói quen... </p>
176
<h3>5.Có cụm nào với “away” mang nghĩa học tập tích cực không?</h3>
176
<h3>5.Có cụm nào với “away” mang nghĩa học tập tích cực không?</h3>
177
<p>Có. Study away hoặc work away thường được dùng để thể hiện cách làm việc chăm chỉ không ngừng. Tuy nhiên, study away không quá phổ biến trong tiếng Anh. </p>
177
<p>Có. Study away hoặc work away thường được dùng để thể hiện cách làm việc chăm chỉ không ngừng. Tuy nhiên, study away không quá phổ biến trong tiếng Anh. </p>
178
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Away Là Gì</h2>
178
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Away Là Gì</h2>
179
<p>Hãy cùng điểm lại một số điểm quan trọng mà bạn nên nhớ nhé! </p>
179
<p>Hãy cùng điểm lại một số điểm quan trọng mà bạn nên nhớ nhé! </p>
180
<ul><li>Away là một trạng từ, thường được kết hợp với động từ để tạo nên nhiều cụm động từ mang nghĩa khác nhau.</li>
180
<ul><li>Away là một trạng từ, thường được kết hợp với động từ để tạo nên nhiều cụm động từ mang nghĩa khác nhau.</li>
181
</ul><ul><li>Các cụm động từ thông dụng với away là get away, put away, give away, take away, go away,...</li>
181
</ul><ul><li>Các cụm động từ thông dụng với away là get away, put away, give away, take away, go away,...</li>
182
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
182
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
183
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
183
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
184
<h3>About the Author</h3>
184
<h3>About the Author</h3>
185
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
185
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
186
<h3>Fun Fact</h3>
186
<h3>Fun Fact</h3>
187
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
187
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>