HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <h3><strong>Mô Tả Biện Pháp Bảo Mật Hệ Thống</strong></h3>
1 <h3><strong>Mô Tả Biện Pháp Bảo Mật Hệ Thống</strong></h3>
2 <p><strong>Ví dụ 4:</strong> The company implemented a firewall to protect the internal network. (Công ty đã triển khai tường lửa để bảo vệ mạng nội bộ.)</p>
2 <p><strong>Ví dụ 4:</strong> The company implemented a firewall to protect the internal network. (Công ty đã triển khai tường lửa để bảo vệ mạng nội bộ.)</p>
3 <p><strong>Giải thích:</strong> Câu này phù hợp trong các bản mô tả kỹ thuật, báo cáo đánh giá rủi ro hoặc phần giới thiệu giải pháp IT.</p>
3 <p><strong>Giải thích:</strong> Câu này phù hợp trong các bản mô tả kỹ thuật, báo cáo đánh giá rủi ro hoặc phần giới thiệu giải pháp IT.</p>
4 <h3><strong>Cảnh Báo Về Tấn Công Mạng</strong></h3>
4 <h3><strong>Cảnh Báo Về Tấn Công Mạng</strong></h3>
5 <p><strong>Ví dụ 5: </strong>Many users were victims of a phishing attack via fake emails. (Nhiều người dùng là nạn nhân của cuộc tấn công lừa đảo qua email giả.)</p>
5 <p><strong>Ví dụ 5: </strong>Many users were victims of a phishing attack via fake emails. (Nhiều người dùng là nạn nhân của cuộc tấn công lừa đảo qua email giả.)</p>
6 <p><strong>Giải thích:</strong> Thường xuất hiện trong thông báo nội bộ, email cảnh báo hoặc bài học về nhận diện rủi ro.</p>
6 <p><strong>Giải thích:</strong> Thường xuất hiện trong thông báo nội bộ, email cảnh báo hoặc bài học về nhận diện rủi ro.</p>
7 <h3><strong>Bảo Vệ Dữ Liệu Cá Nhân</strong></h3>
7 <h3><strong>Bảo Vệ Dữ Liệu Cá Nhân</strong></h3>
8 <p><strong>Ví dụ 6: </strong>All sensitive data should be encrypted before transmission. (Toàn bộ dữ liệu nhạy cảm nên được mã hóa trước khi truyền đi.)</p>
8 <p><strong>Ví dụ 6: </strong>All sensitive data should be encrypted before transmission. (Toàn bộ dữ liệu nhạy cảm nên được mã hóa trước khi truyền đi.)</p>
9 <p><strong>Giải thích:</strong> Thường dùng trong hướng dẫn bảo mật, chính sách bảo vệ dữ liệu và tài liệu kỹ thuật.</p>
9 <p><strong>Giải thích:</strong> Thường dùng trong hướng dẫn bảo mật, chính sách bảo vệ dữ liệu và tài liệu kỹ thuật.</p>
10 <h3><strong>Thực Hiện Kiểm Thử Hệ Thống</strong></h3>
10 <h3><strong>Thực Hiện Kiểm Thử Hệ Thống</strong></h3>
11 <p><strong>Ví dụ 7:</strong> Our team conducted a penetration test to identify vulnerabilities. (Chúng tôi đã thực hiện kiểm thử xâm nhập để xác định lỗ hổng.)</p>
11 <p><strong>Ví dụ 7:</strong> Our team conducted a penetration test to identify vulnerabilities. (Chúng tôi đã thực hiện kiểm thử xâm nhập để xác định lỗ hổng.)</p>
12 <p><strong>Giải thích:</strong> Câu thường gặp trong báo cáo kỹ thuật, bản đánh giá bảo mật hoặc trong hội thảo chuyên môn.</p>
12 <p><strong>Giải thích:</strong> Câu thường gặp trong báo cáo kỹ thuật, bản đánh giá bảo mật hoặc trong hội thảo chuyên môn.</p>
13 <h3><strong>Đăng Nhập Và Xác Thực Người Dùng</strong></h3>
13 <h3><strong>Đăng Nhập Và Xác Thực Người Dùng</strong></h3>
14 <p><strong>Ví dụ 8: </strong>Two-factor authentication adds an extra layer of security. (Xác thực hai yếu tố tăng cường một lớp bảo mật bổ sung.)</p>
14 <p><strong>Ví dụ 8: </strong>Two-factor authentication adds an extra layer of security. (Xác thực hai yếu tố tăng cường một lớp bảo mật bổ sung.)</p>
15 <p><strong>Giải thích:</strong> Thường thấy trong hướng dẫn sử dụng hệ thống, giới thiệu phần mềm, hoặc tài liệu đào tạo nhân viên.</p>
15 <p><strong>Giải thích:</strong> Thường thấy trong hướng dẫn sử dụng hệ thống, giới thiệu phần mềm, hoặc tài liệu đào tạo nhân viên.</p>
16  
16