HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>120 Learners</p>
1 + <p>129 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Signpost words (hay các cụm từ chỉ dẫn tiếng Anh) là công cụ quan trọng giúp bạn làm bài thi IELTS chuẩn xác. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu kỹ hơn về loại từ đặc biệt này dưới đây.</p>
3 <p>Signpost words (hay các cụm từ chỉ dẫn tiếng Anh) là công cụ quan trọng giúp bạn làm bài thi IELTS chuẩn xác. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu kỹ hơn về loại từ đặc biệt này dưới đây.</p>
4 <h2>Các Cụm Từ Chỉ Dẫn Là Gì?</h2>
4 <h2>Các Cụm Từ Chỉ Dẫn Là Gì?</h2>
5 <p>Hiểu một cách đơn giản, các cụm từ chỉ dẫn trong tiếng Anh (Signpost) đóng vai trò giúp người nghe dễ dàng theo dõi và nắm bắt dòng chảy thông tin trong một bài trình bày hay diễn thuyết. </p>
5 <p>Hiểu một cách đơn giản, các cụm từ chỉ dẫn trong tiếng Anh (Signpost) đóng vai trò giúp người nghe dễ dàng theo dõi và nắm bắt dòng chảy thông tin trong một bài trình bày hay diễn thuyết. </p>
6 <p>Khi gặp những cụm từ này trong nội dung, người nghe có thể dự đoán được phần thông tin kế tiếp sẽ xoay quanh chủ đề gì.</p>
6 <p>Khi gặp những cụm từ này trong nội dung, người nghe có thể dự đoán được phần thông tin kế tiếp sẽ xoay quanh chủ đề gì.</p>
7 <p>Ví dụ 1: To illustrate, For instance, Such as </p>
7 <p>Ví dụ 1: To illustrate, For instance, Such as </p>
8 <h2>Cách Sử Dụng Các Cụm Từ Chỉ Dẫn Trong Tiếng Anh</h2>
8 <h2>Cách Sử Dụng Các Cụm Từ Chỉ Dẫn Trong Tiếng Anh</h2>
9 <p>Signpost words thường xuyên xuất hiện trong các bài giảng học thuật hoặc bài diễn thuyết chuyên môn với mục tiêu trình bày rõ ràng và mạch lạc, đặc biệt là trong những tình huống như:</p>
9 <p>Signpost words thường xuyên xuất hiện trong các bài giảng học thuật hoặc bài diễn thuyết chuyên môn với mục tiêu trình bày rõ ràng và mạch lạc, đặc biệt là trong những tình huống như:</p>
10 <p>- Làm rõ mối liên hệ giữa các luận điểm chính và phụ, đồng thời tạo ra sự gắn kết giữa các phần của bài nói.</p>
10 <p>- Làm rõ mối liên hệ giữa các luận điểm chính và phụ, đồng thời tạo ra sự gắn kết giữa các phần của bài nói.</p>
11 <p>- Đưa ra sự so sánh hay đối chiếu nhằm làm nổi bật sự khác biệt giữa các luận điểm.</p>
11 <p>- Đưa ra sự so sánh hay đối chiếu nhằm làm nổi bật sự khác biệt giữa các luận điểm.</p>
12 <p>- Cung cấp thêm ví dụ minh họa để làm sáng tỏ nội dung đang được trình bày. </p>
12 <p>- Cung cấp thêm ví dụ minh họa để làm sáng tỏ nội dung đang được trình bày. </p>
13 <p>Cách sử dụng</p>
13 <p>Cách sử dụng</p>
14 <p>Các cụm từ chỉ dẫn</p>
14 <p>Các cụm từ chỉ dẫn</p>
15 <p>Giới thiệu chủ đề chính của bài thuyết trình </p>
15 <p>Giới thiệu chủ đề chính của bài thuyết trình </p>
16 <p>Today we are going to talk about… </p>
16 <p>Today we are going to talk about… </p>
17 <p>Today I’ll be talking about / discussing… </p>
17 <p>Today I’ll be talking about / discussing… </p>
18 <p>This morning we are going to take a look at… </p>
18 <p>This morning we are going to take a look at… </p>
19 <p>The subject/topic of my talk is … </p>
19 <p>The subject/topic of my talk is … </p>
20 <p>The purpose of today’s lecture is… </p>
20 <p>The purpose of today’s lecture is… </p>
21 <p>The topic of today’s lecture is… </p>
21 <p>The topic of today’s lecture is… </p>
22 <p>What I’m going to be talking about today is…</p>
22 <p>What I’m going to be talking about today is…</p>
23 <p>Giới thiệu về cấu trúc, các luận điểm trong bài</p>
23 <p>Giới thiệu về cấu trúc, các luận điểm trong bài</p>
24 <p>In today’s lecture I’m going to cover three points. </p>
24 <p>In today’s lecture I’m going to cover three points. </p>
25 <p>First we’ll look at….. Then we’ll go on to … And finally I’ll…</p>
25 <p>First we’ll look at….. Then we’ll go on to … And finally I’ll…</p>
26 <p>I’m going to divide this talk into three parts. </p>
26 <p>I’m going to divide this talk into three parts. </p>
27 <p>Nêu lên luận điểm, thông tin đầu tiên của bài</p>
27 <p>Nêu lên luận điểm, thông tin đầu tiên của bài</p>
28 <p>Let’s start by talking about…</p>
28 <p>Let’s start by talking about…</p>
29 <p>Firstly,… </p>
29 <p>Firstly,… </p>
30 <p>To begin,… </p>
30 <p>To begin,… </p>
31 <p>I’ll start with,… </p>
31 <p>I’ll start with,… </p>
32 <p>Kết thúc, tóm tắt một luận điểm </p>
32 <p>Kết thúc, tóm tắt một luận điểm </p>
33 <p>We've looked at...</p>
33 <p>We've looked at...</p>
34 <p>I’ve talked about….</p>
34 <p>I’ve talked about….</p>
35 <p>Giới thiệu luận điểm tiếp theo </p>
35 <p>Giới thiệu luận điểm tiếp theo </p>
36 <p>Let’s move on to…</p>
36 <p>Let’s move on to…</p>
37 <p>Now, let’s turn to…</p>
37 <p>Now, let’s turn to…</p>
38 <p>And I’d now like to talk about…</p>
38 <p>And I’d now like to talk about…</p>
39 <p>The next/second…</p>
39 <p>The next/second…</p>
40 <p>I'd like now to discuss...</p>
40 <p>I'd like now to discuss...</p>
41 <p>The next issue/topic/area I’d like to focus on …</p>
41 <p>The next issue/topic/area I’d like to focus on …</p>
42 <p>Kết thúc hoặc Tổng kết lại bài thuyết trình </p>
42 <p>Kết thúc hoặc Tổng kết lại bài thuyết trình </p>
43 <p>To sum up, …</p>
43 <p>To sum up, …</p>
44 <p>So it is clear from what we have discussed today that…</p>
44 <p>So it is clear from what we have discussed today that…</p>
45 <p>I'd like now to recap...</p>
45 <p>I'd like now to recap...</p>
46 <p>In conclusion, …</p>
46 <p>In conclusion, …</p>
47 <p>To summarize, …</p>
47 <p>To summarize, …</p>
48 <p>In summary, …</p>
48 <p>In summary, …</p>
49 <p>Overall, …</p>
49 <p>Overall, …</p>
50 <p>The three main points are …</p>
50 <p>The three main points are …</p>
51 <h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Các Cụm Từ Chỉ Dẫn</h2>
51 <h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Các Cụm Từ Chỉ Dẫn</h2>
52 <ul><li>Từ Đồng Nghĩa </li>
52 <ul><li>Từ Đồng Nghĩa </li>
53 </ul><p>Chức năng</p>
53 </ul><p>Chức năng</p>
54 <p>Các cụm từ chỉ dẫn</p>
54 <p>Các cụm từ chỉ dẫn</p>
55 <p>Từ đồng nghĩa / thay thế</p>
55 <p>Từ đồng nghĩa / thay thế</p>
56 <p>Giới thiệu luận điểm</p>
56 <p>Giới thiệu luận điểm</p>
57 <p>First of all, To begin with</p>
57 <p>First of all, To begin with</p>
58 <p>Initially, At the outset, To start off</p>
58 <p>Initially, At the outset, To start off</p>
59 <p>Bổ sung ý</p>
59 <p>Bổ sung ý</p>
60 <p>In addition, Moreover</p>
60 <p>In addition, Moreover</p>
61 <p>Furthermore, Also, Besides that, What's more</p>
61 <p>Furthermore, Also, Besides that, What's more</p>
62 <p>Chuyển ý / Mở đoạn mới</p>
62 <p>Chuyển ý / Mở đoạn mới</p>
63 <p>Moving on, Next</p>
63 <p>Moving on, Next</p>
64 <p>Now let's turn to, Following that, Subsequently</p>
64 <p>Now let's turn to, Following that, Subsequently</p>
65 <p>So sánh / đối chiếu</p>
65 <p>So sánh / đối chiếu</p>
66 In contrast, However<p>On the other hand, Nevertheless, Conversely</p>
66 In contrast, However<p>On the other hand, Nevertheless, Conversely</p>
67 <p>Nhấn mạnh</p>
67 <p>Nhấn mạnh</p>
68 <p>Indeed, In fact</p>
68 <p>Indeed, In fact</p>
69 <p>Significantly, Most importantly, It should be noted</p>
69 <p>Significantly, Most importantly, It should be noted</p>
70 <p>Tóm tắt / Kết luận</p>
70 <p>Tóm tắt / Kết luận</p>
71 <p>In conclusion, To sum up</p>
71 <p>In conclusion, To sum up</p>
72 <p>Overall, All in all, To wrap up, Ultimately</p>
72 <p>Overall, All in all, To wrap up, Ultimately</p>
73 <p>Ví dụ 2: To begin with, drinking enough water helps improve your skin. (Trước hết, uống đủ nước giúp cải thiện làn da của bạn.)</p>
73 <p>Ví dụ 2: To begin with, drinking enough water helps improve your skin. (Trước hết, uống đủ nước giúp cải thiện làn da của bạn.)</p>
74 <ul><li>Từ Trái Nghĩa </li>
74 <ul><li>Từ Trái Nghĩa </li>
75 </ul><p>Chức năng</p>
75 </ul><p>Chức năng</p>
76 <p>Các cụm từ chỉ dẫn</p>
76 <p>Các cụm từ chỉ dẫn</p>
77 <p>Trái nghĩa / đối lập ngữ nghĩa</p>
77 <p>Trái nghĩa / đối lập ngữ nghĩa</p>
78 <p>Một bắt đầu - một kết thúc</p>
78 <p>Một bắt đầu - một kết thúc</p>
79 <p>Firstly / Initially</p>
79 <p>Firstly / Initially</p>
80 <p>Lastly / Ultimately</p>
80 <p>Lastly / Ultimately</p>
81 <p>Một bổ sung - một đối lập</p>
81 <p>Một bổ sung - một đối lập</p>
82 <p>Furthermore / Moreover</p>
82 <p>Furthermore / Moreover</p>
83 <p>On the contrary / Conversely</p>
83 <p>On the contrary / Conversely</p>
84 <p>Kết bài - mở bài</p>
84 <p>Kết bài - mở bài</p>
85 <p>In conclusion</p>
85 <p>In conclusion</p>
86 <p>To begin with</p>
86 <p>To begin with</p>
87 <p>Một cái chắc chắn - một cái chưa được xác thực</p>
87 <p>Một cái chắc chắn - một cái chưa được xác thực</p>
88 <p>Indeed / In fact</p>
88 <p>Indeed / In fact</p>
89 <p>Arguably / Allegedly</p>
89 <p>Arguably / Allegedly</p>
90 <p>Ví dụ 3: Initially, I found yoga difficult, but now I really enjoy it. (Ban đầu, mình thấy yoga khó, nhưng giờ thì rất thích.) </p>
90 <p>Ví dụ 3: Initially, I found yoga difficult, but now I really enjoy it. (Ban đầu, mình thấy yoga khó, nhưng giờ thì rất thích.) </p>
91 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Về Các Cụm Từ Chỉ Dẫn</h2>
91 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Về Các Cụm Từ Chỉ Dẫn</h2>
92 <h3>Question 1</h3>
92 <h3>Question 1</h3>
93 <p>Ví dụ 4</p>
93 <p>Ví dụ 4</p>
94 <p>Okay, lets begin</p>
94 <p>Okay, lets begin</p>
95 <p>Firstly, the new marketing campaign was highly successful. (Đầu tiên, chiến dịch tiếp thị mới đã vô cùng thành công.)</p>
95 <p>Firstly, the new marketing campaign was highly successful. (Đầu tiên, chiến dịch tiếp thị mới đã vô cùng thành công.)</p>
96 <p>Giải thích: Cụm từ chỉ dẫn như "Firstly" được sử dụng để đánh dấu sự bắt đầu của từng điểm trong một danh sách các lý do. </p>
96 <p>Giải thích: Cụm từ chỉ dẫn như "Firstly" được sử dụng để đánh dấu sự bắt đầu của từng điểm trong một danh sách các lý do. </p>
97 <h3>Question 2</h3>
97 <h3>Question 2</h3>
98 <p>Ví dụ 5</p>
98 <p>Ví dụ 5</p>
99 <p>Okay, lets begin</p>
99 <p>Okay, lets begin</p>
100 <p>On the other hand, the second proposal, while initially less appealing, offered a more sustainable long-term solution. (Mặt khác, đề xuất thứ hai, mặc dù ban đầu kém hấp dẫn hơn, nhưng lại đưa ra giải pháp bền vững hơn về lâu dài.)</p>
100 <p>On the other hand, the second proposal, while initially less appealing, offered a more sustainable long-term solution. (Mặt khác, đề xuất thứ hai, mặc dù ban đầu kém hấp dẫn hơn, nhưng lại đưa ra giải pháp bền vững hơn về lâu dài.)</p>
101 <p>Giải thích: "On the other hand" đóng vai trò quan trọng trong việc chỉ ra sự đối lập giữa các ý tưởng hoặc thông tin. </p>
101 <p>Giải thích: "On the other hand" đóng vai trò quan trọng trong việc chỉ ra sự đối lập giữa các ý tưởng hoặc thông tin. </p>
102 <h3>Question 3</h3>
102 <h3>Question 3</h3>
103 <p>Ví dụ 6</p>
103 <p>Ví dụ 6</p>
104 <p>Okay, lets begin</p>
104 <p>Okay, lets begin</p>
105 <p>As a result, the river overflowed its banks, causing severe flooding in the low-lying areas. (Hậu quả là nước sông tràn bờ, gây ra lũ lụt nghiêm trọng ở những vùng trũng thấp.) </p>
105 <p>As a result, the river overflowed its banks, causing severe flooding in the low-lying areas. (Hậu quả là nước sông tràn bờ, gây ra lũ lụt nghiêm trọng ở những vùng trũng thấp.) </p>
106 <p>Giải thích: "As a result" chỉ ra rằng lũ lụt là hậu quả trực tiếp của mưa lớn. </p>
106 <p>Giải thích: "As a result" chỉ ra rằng lũ lụt là hậu quả trực tiếp của mưa lớn. </p>
107 <h3>Question 4</h3>
107 <h3>Question 4</h3>
108 <p>Ví dụ 7</p>
108 <p>Ví dụ 7</p>
109 <p>Okay, lets begin</p>
109 <p>Okay, lets begin</p>
110 <p>Furthermore, the developers have added a comprehensive tutorial for new users. (Hơn nữa, các nhà phát triển đã thêm phần hướng dẫn toàn diện cho người dùng mới.)</p>
110 <p>Furthermore, the developers have added a comprehensive tutorial for new users. (Hơn nữa, các nhà phát triển đã thêm phần hướng dẫn toàn diện cho người dùng mới.)</p>
111 <p>Giải thích: Các cụm từ chỉ dẫn được sử dụng để thêm thông tin mới vào những gì đã được đề cập trước đó. </p>
111 <p>Giải thích: Các cụm từ chỉ dẫn được sử dụng để thêm thông tin mới vào những gì đã được đề cập trước đó. </p>
112 <h3>Question 5</h3>
112 <h3>Question 5</h3>
113 <p>Ví dụ 8</p>
113 <p>Ví dụ 8</p>
114 <p>Okay, lets begin</p>
114 <p>Okay, lets begin</p>
115 <p>In conclusion, it is clear that our new product line has been a significant success. (Tóm lại, rõ ràng là dòng sản phẩm mới của chúng tôi đã thành công đáng kể.)</p>
115 <p>In conclusion, it is clear that our new product line has been a significant success. (Tóm lại, rõ ràng là dòng sản phẩm mới của chúng tôi đã thành công đáng kể.)</p>
116 <p>Giải thích: Cụm từ "In conclusion" được sử dụng để báo hiệu phần cuối của một đoạn văn hoặc bài viết. </p>
116 <p>Giải thích: Cụm từ "In conclusion" được sử dụng để báo hiệu phần cuối của một đoạn văn hoặc bài viết. </p>
117 <h2>FAQs Về Các Cụm Từ Chỉ Dẫn Trong Tiếng Anh</h2>
117 <h2>FAQs Về Các Cụm Từ Chỉ Dẫn Trong Tiếng Anh</h2>
118 <h3>1.Làm sao để tránh việc sử dụng quá mức các cụm từ chỉ dẫn?</h3>
118 <h3>1.Làm sao để tránh việc sử dụng quá mức các cụm từ chỉ dẫn?</h3>
119 <p>Hãy sử dụng chúng một cách có chủ đích nhằm làm rõ sự kết nối giữa các luận điểm chính. Việc lạm dụng quá nhiều từ chuyển tiếp trong cùng một câu có thể khiến nội dung trở nên rối rắm và thiếu mạch lạc. </p>
119 <p>Hãy sử dụng chúng một cách có chủ đích nhằm làm rõ sự kết nối giữa các luận điểm chính. Việc lạm dụng quá nhiều từ chuyển tiếp trong cùng một câu có thể khiến nội dung trở nên rối rắm và thiếu mạch lạc. </p>
120 <h3>2.Vị trí của cụm từ chỉ dẫn trong câu có vai trò như thế nào?</h3>
120 <h3>2.Vị trí của cụm từ chỉ dẫn trong câu có vai trò như thế nào?</h3>
121 <p>Một số từ nối như and, but, or thường nằm giữa hai mệnh đề. Việc đặt sai vị trí không những làm câu thiếu tự nhiên mà còn có thể làm thay đổi hàm ý ban đầu. </p>
121 <p>Một số từ nối như and, but, or thường nằm giữa hai mệnh đề. Việc đặt sai vị trí không những làm câu thiếu tự nhiên mà còn có thể làm thay đổi hàm ý ban đầu. </p>
122 <h3>3.Có phải luôn luôn cần dấu phẩy với cụm từ chỉ dẫn không?</h3>
122 <h3>3.Có phải luôn luôn cần dấu phẩy với cụm từ chỉ dẫn không?</h3>
123 <p>Với những trạng từ như however, therefore, moreover, khi đặt ở đầu câu cần có dấu phẩy phía sau. Nếu nằm giữa câu, thường được bao quanh bởi dấu phẩy để tách biệt. </p>
123 <p>Với những trạng từ như however, therefore, moreover, khi đặt ở đầu câu cần có dấu phẩy phía sau. Nếu nằm giữa câu, thường được bao quanh bởi dấu phẩy để tách biệt. </p>
124 <h3>4.Làm thế nào để nâng cao kỹ năng sử dụng signpost words trong bài viết?</h3>
124 <h3>4.Làm thế nào để nâng cao kỹ năng sử dụng signpost words trong bài viết?</h3>
125 <p>Hãy đọc nhiều tài liệu tiếng Anh đa dạng. Tập viết thường xuyên và chú ý đến cách bạn chuyển ý. Đồng thời, hãy nhờ người khác góp ý để đánh giá tính logic và mạch lạc trong bài viết. </p>
125 <p>Hãy đọc nhiều tài liệu tiếng Anh đa dạng. Tập viết thường xuyên và chú ý đến cách bạn chuyển ý. Đồng thời, hãy nhờ người khác góp ý để đánh giá tính logic và mạch lạc trong bài viết. </p>
126 <h3>5."Signpost words" và "transition words" có gì khác nhau không?</h3>
126 <h3>5."Signpost words" và "transition words" có gì khác nhau không?</h3>
127 <p>Cả hai đều đề cập đến các từ hoặc cụm từ được dùng để nối các phần trong văn bản hoặc bài nói nhằm đảm bảo tính mạch lạc. Tuy nhiên, "transition words" là thuật ngữ được sử dụng phổ biến hơn, trong khi "signpost words" nhấn mạnh hơn vai trò dẫn hướng người đọc hoặc người nghe. </p>
127 <p>Cả hai đều đề cập đến các từ hoặc cụm từ được dùng để nối các phần trong văn bản hoặc bài nói nhằm đảm bảo tính mạch lạc. Tuy nhiên, "transition words" là thuật ngữ được sử dụng phổ biến hơn, trong khi "signpost words" nhấn mạnh hơn vai trò dẫn hướng người đọc hoặc người nghe. </p>
128 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Các Cụm Từ Chỉ Dẫn</h2>
128 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Các Cụm Từ Chỉ Dẫn</h2>
129 <p>summarize: có nghĩa là trình bày ngắn gọn hoặc cô đọng lại nội dung của một đoạn văn, bài viết hay bài phát biểu.</p>
129 <p>summarize: có nghĩa là trình bày ngắn gọn hoặc cô đọng lại nội dung của một đoạn văn, bài viết hay bài phát biểu.</p>
130 <p>briefly: diễn tả điều gì đó xảy ra trong khoảng thời gian ngắn, hoặc được thực hiện một cách ngắn gọn, súc tích.</p>
130 <p>briefly: diễn tả điều gì đó xảy ra trong khoảng thời gian ngắn, hoặc được thực hiện một cách ngắn gọn, súc tích.</p>
131 <h2>Explore More english-vocabulary</h2>
131 <h2>Explore More english-vocabulary</h2>
132 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
132 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
133 <h3>About the Author</h3>
133 <h3>About the Author</h3>
134 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
134 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
135 <h3>Fun Fact</h3>
135 <h3>Fun Fact</h3>
136 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
136 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>