0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<ul><li>Cách Xin Lỗi Tiếng Anh Ở Các Tình Huống Khác Nhau</li>
1
<ul><li>Cách Xin Lỗi Tiếng Anh Ở Các Tình Huống Khác Nhau</li>
2
</ul><p><strong>Khi mắc lỗi nhỏ</strong></p>
2
</ul><p><strong>Khi mắc lỗi nhỏ</strong></p>
3
<p>Câu đơn giản như “Sorry” hoặc “I’m sorry” thường dùng. Nếu muốn thể hiện mức độ hối lỗi sâu hơn, có thể thêm trạng từ nhấn mạnh như:</p>
3
<p>Câu đơn giản như “Sorry” hoặc “I’m sorry” thường dùng. Nếu muốn thể hiện mức độ hối lỗi sâu hơn, có thể thêm trạng từ nhấn mạnh như:</p>
4
<p>I’m really/so/terribly sorry for + V-ing/N</p>
4
<p>I’m really/so/terribly sorry for + V-ing/N</p>
5
<p>Ví dụ 2: I’m really sorry for forgetting your birthday. (Tôi thật lòng xin lỗi vì đã quên sinh nhật bạn.)</p>
5
<p>Ví dụ 2: I’m really sorry for forgetting your birthday. (Tôi thật lòng xin lỗi vì đã quên sinh nhật bạn.)</p>
6
<p><strong>Tình huống nghiêm trọng, trang trọng</strong></p>
6
<p><strong>Tình huống nghiêm trọng, trang trọng</strong></p>
7
<p>Đối với lỗi lớn hơn, cần sự trang trọng, bạn có thể tham khảo các mẫu câu sau:</p>
7
<p>Đối với lỗi lớn hơn, cần sự trang trọng, bạn có thể tham khảo các mẫu câu sau:</p>
8
<p>I owe you an apology - Thể hiện sự thừa nhận lỗi và hối hận.</p>
8
<p>I owe you an apology - Thể hiện sự thừa nhận lỗi và hối hận.</p>
9
<p>Ví dụ 3: I forgot your name during the introduction. I owe you an apology. (Tôi đã quên tên của bạn trong lúc giới thiệu. Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.)</p>
9
<p>Ví dụ 3: I forgot your name during the introduction. I owe you an apology. (Tôi đã quên tên của bạn trong lúc giới thiệu. Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.)</p>
10
<p>Please accept my apologies</p>
10
<p>Please accept my apologies</p>
11
<p>Ví dụ 4: I accidentally sent the wrong report. Please accept my apologies. (Tôi đã vô tình gửi nhầm báo cáo. Xin hãy vui lòng chấp nhận lời xin lỗi của tôi.)</p>
11
<p>Ví dụ 4: I accidentally sent the wrong report. Please accept my apologies. (Tôi đã vô tình gửi nhầm báo cáo. Xin hãy vui lòng chấp nhận lời xin lỗi của tôi.)</p>
12
<p><strong>Khi nhận toàn bộ trách nhiệm</strong></p>
12
<p><strong>Khi nhận toàn bộ trách nhiệm</strong></p>
13
<p>I take full responsibility for …</p>
13
<p>I take full responsibility for …</p>
14
<p>Ví dụ 5: I take full responsibility for not meeting the project deadline. (Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm vì đã không hoàn thành đúng thời hạn dự án.)</p>
14
<p>Ví dụ 5: I take full responsibility for not meeting the project deadline. (Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm vì đã không hoàn thành đúng thời hạn dự án.)</p>
15
<p>It was careless of me …</p>
15
<p>It was careless of me …</p>
16
<p>Ví dụ 6: It was careless of me to leave the documents on the printer. (Thật là bất cẩn khi tôi để tài liệu trên máy in.)</p>
16
<p>Ví dụ 6: It was careless of me to leave the documents on the printer. (Thật là bất cẩn khi tôi để tài liệu trên máy in.)</p>
17
<p><strong>Những cách thể hiện sự hối lỗi chân thành hơn</strong></p>
17
<p><strong>Những cách thể hiện sự hối lỗi chân thành hơn</strong></p>
18
<p>I didn’t mean to + V - Khẳng định rằng bạn không cố ý gây ra sự việc.</p>
18
<p>I didn’t mean to + V - Khẳng định rằng bạn không cố ý gây ra sự việc.</p>
19
<p>Ví dụ 7: I didn’t mean to upset you during the meeting. (Tôi không cố ý làm bạn khó chịu trong cuộc họp.)</p>
19
<p>Ví dụ 7: I didn’t mean to upset you during the meeting. (Tôi không cố ý làm bạn khó chịu trong cuộc họp.)</p>
20
<p>I shouldn’t have + V3 - Nhìn nhận sai lầm đã xảy ra.</p>
20
<p>I shouldn’t have + V3 - Nhìn nhận sai lầm đã xảy ra.</p>
21
<p>Ví dụ 8: I shouldn’t have raised my voice at you. (Tôi không nên to tiếng với bạn.)</p>
21
<p>Ví dụ 8: I shouldn’t have raised my voice at you. (Tôi không nên to tiếng với bạn.)</p>
22
<p><strong>Những Câu Xin Lỗi Bằng Tiếng Anh Trong Công Việc Thông Dụng</strong></p>
22
<p><strong>Những Câu Xin Lỗi Bằng Tiếng Anh Trong Công Việc Thông Dụng</strong></p>
23
<p>Khi bạn mắc lỗi trong công việc và cần xin lỗi thì dưới đây là một số cách nói xin lỗi bằng tiếng Anh phù hợp với tình huống này:</p>
23
<p>Khi bạn mắc lỗi trong công việc và cần xin lỗi thì dưới đây là một số cách nói xin lỗi bằng tiếng Anh phù hợp với tình huống này:</p>
24
<p>Ví dụ 9: I want to express my sincere apologies. (Tôi muốn bày tỏ lời xin lỗi chân thành.)</p>
24
<p>Ví dụ 9: I want to express my sincere apologies. (Tôi muốn bày tỏ lời xin lỗi chân thành.)</p>
25
<p>Ví dụ 10: Please accept my apology for my reaction. (Mong bạn chấp nhận lời xin lỗi vì phản ứng của tôi.)</p>
25
<p>Ví dụ 10: Please accept my apology for my reaction. (Mong bạn chấp nhận lời xin lỗi vì phản ứng của tôi.)</p>
26
<p>Ví dụ 11: Apologies for any trouble this may have caused. (Thành thật xin lỗi nếu điều này gây ra sự bất tiện.)</p>
26
<p>Ví dụ 11: Apologies for any trouble this may have caused. (Thành thật xin lỗi nếu điều này gây ra sự bất tiện.)</p>
27
<p>Ví dụ 12: I apologize for the delayed response. (Tôi xin lỗi vì đã phản hồi chậm.)</p>
27
<p>Ví dụ 12: I apologize for the delayed response. (Tôi xin lỗi vì đã phản hồi chậm.)</p>
28
<ul><li>Một Số Cách Viết Email Xin Lỗi Bằng Tiếng Anh</li>
28
<ul><li>Một Số Cách Viết Email Xin Lỗi Bằng Tiếng Anh</li>
29
</ul><p>Trong công việc, bạn có thể mắc lỗi và cần viết thư xin lỗi bằng tiếng Anh. Dưới đây là các tiêu đề gợi ý để bạn bắt đầu:</p>
29
</ul><p>Trong công việc, bạn có thể mắc lỗi và cần viết thư xin lỗi bằng tiếng Anh. Dưới đây là các tiêu đề gợi ý để bạn bắt đầu:</p>
30
<p>Apology Concerning the Missed Deadline (Xin lỗi liên quan đến việc trễ hạn)</p>
30
<p>Apology Concerning the Missed Deadline (Xin lỗi liên quan đến việc trễ hạn)</p>
31
<p>Delayed Response - My Apologies. (Về sự phản hồi chậm trễ - Lời xin lỗi của tôi)</p>
31
<p>Delayed Response - My Apologies. (Về sự phản hồi chậm trễ - Lời xin lỗi của tôi)</p>
32
<p>Our Sincere Regret for the Reporting Mistake (Thành thật xin lỗi vì lỗi trong báo cáo) </p>
32
<p>Our Sincere Regret for the Reporting Mistake (Thành thật xin lỗi vì lỗi trong báo cáo) </p>
33
33