HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Dưới đây là cách sử dụng chi tiết và các quy tắc về cụm từ chỉ số lượng để các bạn nắm rõ hơn nhé!</p>
1 <p>Dưới đây là cách sử dụng chi tiết và các quy tắc về cụm từ chỉ số lượng để các bạn nắm rõ hơn nhé!</p>
2 <ul><li>Phân Loại Các Cụm Từ Chỉ Số Lượng</li>
2 <ul><li>Phân Loại Các Cụm Từ Chỉ Số Lượng</li>
3 </ul><p>Các cụm từ chỉ số lượng trong tiếng Anh được chia thành ba loại chính dựa trên loại danh từ mà chúng đi kèm:</p>
3 </ul><p>Các cụm từ chỉ số lượng trong tiếng Anh được chia thành ba loại chính dựa trên loại danh từ mà chúng đi kèm:</p>
4 <p>- Cụm từ đi với danh từ đếm được:</p>
4 <p>- Cụm từ đi với danh từ đếm được:</p>
5 <p>Đây là những danh từ có thể đếm được bằng số lượng, ví dụ: books (quyển sách), students (học sinh), cars (ô tô).</p>
5 <p>Đây là những danh từ có thể đếm được bằng số lượng, ví dụ: books (quyển sách), students (học sinh), cars (ô tô).</p>
6 <p>Các cụm từ thường dùng: many, few, a few, several, a number of, both, every, each, a large/great number of, a majority of, a couple of.</p>
6 <p>Các cụm từ thường dùng: many, few, a few, several, a number of, both, every, each, a large/great number of, a majority of, a couple of.</p>
7 <p>- Cụm từ đi với danh từ không đếm được:</p>
7 <p>- Cụm từ đi với danh từ không đếm được:</p>
8 <p>Đây là những danh từ không thể đếm được bằng số lượng, ví dụ: water (nước), sugar (đường), time (thời gian).</p>
8 <p>Đây là những danh từ không thể đếm được bằng số lượng, ví dụ: water (nước), sugar (đường), time (thời gian).</p>
9 <p>Các cụm từ thường dùng: much, little, a little, a great deal of, a quantity of, a large/great amount of, a bit (of), less.</p>
9 <p>Các cụm từ thường dùng: much, little, a little, a great deal of, a quantity of, a large/great amount of, a bit (of), less.</p>
10 <p>- Cụm từ đi với cả danh từ đếm được và không đếm được:</p>
10 <p>- Cụm từ đi với cả danh từ đếm được và không đếm được:</p>
11 <p>Đây là những cụm từ linh hoạt, có thể sử dụng với cả hai loại danh từ.</p>
11 <p>Đây là những cụm từ linh hoạt, có thể sử dụng với cả hai loại danh từ.</p>
12 <p>Các cụm từ thường dùng: some, any, a lot of, lots of, plenty of, a (large) quantity of, most/most of, all, enough.</p>
12 <p>Các cụm từ thường dùng: some, any, a lot of, lots of, plenty of, a (large) quantity of, most/most of, all, enough.</p>
13 <ul><li>Quy Tắc Sử Dụng Chi Tiết</li>
13 <ul><li>Quy Tắc Sử Dụng Chi Tiết</li>
14 </ul><p>- Danh từ đếm được số nhiều:</p>
14 </ul><p>- Danh từ đếm được số nhiều:</p>
15 <p>"Many" (nhiều): dùng để chỉ số lượng lớn. </p>
15 <p>"Many" (nhiều): dùng để chỉ số lượng lớn. </p>
16 <p>Ví dụ 2: "There are many students in the classroom." (Có nhiều học sinh trong lớp học.)</p>
16 <p>Ví dụ 2: "There are many students in the classroom." (Có nhiều học sinh trong lớp học.)</p>
17 <p>"Few" (rất ít) và "a few" (một vài): "Few" mang nghĩa phủ định, "a few" mang nghĩa khẳng định. </p>
17 <p>"Few" (rất ít) và "a few" (một vài): "Few" mang nghĩa phủ định, "a few" mang nghĩa khẳng định. </p>
18 <p>Ví dụ 3: "I have few friends." (Tôi có rất ít bạn.) / "I have a few friends." (Tôi có một vài người bạn.)</p>
18 <p>Ví dụ 3: "I have few friends." (Tôi có rất ít bạn.) / "I have a few friends." (Tôi có một vài người bạn.)</p>
19 <p>- Danh từ không đếm được:</p>
19 <p>- Danh từ không đếm được:</p>
20 <p>"Much" (nhiều): dùng để chỉ số lượng lớn. </p>
20 <p>"Much" (nhiều): dùng để chỉ số lượng lớn. </p>
21 <p>Ví dụ 4: "I don't have much time." (Tôi không có nhiều thời gian.)</p>
21 <p>Ví dụ 4: "I don't have much time." (Tôi không có nhiều thời gian.)</p>
22 <p>"Little" (rất ít) và "a little" (một ít): "Little" mang nghĩa phủ định, "a little" mang nghĩa khẳng định. </p>
22 <p>"Little" (rất ít) và "a little" (một ít): "Little" mang nghĩa phủ định, "a little" mang nghĩa khẳng định. </p>
23 <p>Ví dụ 5: "There is little water left." (Còn rất ít nước.) / "There is a little water left." (Còn một ít nước.)</p>
23 <p>Ví dụ 5: "There is little water left." (Còn rất ít nước.) / "There is a little water left." (Còn một ít nước.)</p>
24 <p>- Dùng được với cả hai loại danh từ:</p>
24 <p>- Dùng được với cả hai loại danh từ:</p>
25 <p>"Some" (một vài/một ít): dùng trong câu khẳng định. </p>
25 <p>"Some" (một vài/một ít): dùng trong câu khẳng định. </p>
26 <p>Ví dụ 6: "I have some apples." (Tôi có một vài quả táo.) / "I have some water." (Tôi có một ít nước.)</p>
26 <p>Ví dụ 6: "I have some apples." (Tôi có một vài quả táo.) / "I have some water." (Tôi có một ít nước.)</p>
27 <p>"Any" (bất kỳ): được dùng trong câu phủ định và câu hỏi. </p>
27 <p>"Any" (bất kỳ): được dùng trong câu phủ định và câu hỏi. </p>
28 <p>Ví dụ 7: "Do you have any questions?" (Bạn có câu hỏi nào không?) /</p>
28 <p>Ví dụ 7: "Do you have any questions?" (Bạn có câu hỏi nào không?) /</p>
29 <p>"I don't have any money." (Tôi không có tiền.)</p>
29 <p>"I don't have any money." (Tôi không có tiền.)</p>
30 <p>"A lot of/lots of" (nhiều): dùng trong câu khẳng định, mang tính thân mật. </p>
30 <p>"A lot of/lots of" (nhiều): dùng trong câu khẳng định, mang tính thân mật. </p>
31 <p>Ví dụ 8: "There are a lot of people here." (Có rất nhiều người ở đây.) </p>
31 <p>Ví dụ 8: "There are a lot of people here." (Có rất nhiều người ở đây.) </p>
32  
32