0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Có rất nhiều giới từ chỉ sự chuyển động, nhưng dưới đây là những loại phổ biến nhất:</p>
1
<p>Có rất nhiều giới từ chỉ sự chuyển động, nhưng dưới đây là những loại phổ biến nhất:</p>
2
<ul><li>TO (đến, tới)</li>
2
<ul><li>TO (đến, tới)</li>
3
</ul><p>Giới từ to được sử dụng để chỉ đích đến, địa điểm đến của sự vật, sự việc.</p>
3
</ul><p>Giới từ to được sử dụng để chỉ đích đến, địa điểm đến của sự vật, sự việc.</p>
4
<p>Ví dụ 3:</p>
4
<p>Ví dụ 3:</p>
5
<p>She was taken to the hospital for treatment. (Cô ấy đã được đưa tới bệnh viện để điều trị.)</p>
5
<p>She was taken to the hospital for treatment. (Cô ấy đã được đưa tới bệnh viện để điều trị.)</p>
6
<ul><li>DOWN (xuống)</li>
6
<ul><li>DOWN (xuống)</li>
7
</ul><p>Giới từ down chỉ sự chuyển động từ vị trí cao hơn xuống một vị trí thấp hơn.</p>
7
</ul><p>Giới từ down chỉ sự chuyển động từ vị trí cao hơn xuống một vị trí thấp hơn.</p>
8
<p>Ví dụ 4:</p>
8
<p>Ví dụ 4:</p>
9
<p>Mary came down the stairs. (Mary đã đi xuống cầu thang.)</p>
9
<p>Mary came down the stairs. (Mary đã đi xuống cầu thang.)</p>
10
<ul><li>UP (lên)</li>
10
<ul><li>UP (lên)</li>
11
</ul><p>Trái ngược với down, up chỉ sự chuyển động từ vị trí thấp lên một vị trí cao hơn.</p>
11
</ul><p>Trái ngược với down, up chỉ sự chuyển động từ vị trí thấp lên một vị trí cao hơn.</p>
12
<p>Ví dụ 5:</p>
12
<p>Ví dụ 5:</p>
13
<p>We followed him up the stairs to a large room. (Chúng tôi đã đi theo anh ấy lên cầu thang đến một căn phòng lớn.)</p>
13
<p>We followed him up the stairs to a large room. (Chúng tôi đã đi theo anh ấy lên cầu thang đến một căn phòng lớn.)</p>
14
<ul><li>OUT OF (ra khỏi)</li>
14
<ul><li>OUT OF (ra khỏi)</li>
15
</ul><p>Out of chỉ sự chuyển động từ bên trong một không gian ra ngoài.</p>
15
</ul><p>Out of chỉ sự chuyển động từ bên trong một không gian ra ngoài.</p>
16
<p>Ví dụ 6:</p>
16
<p>Ví dụ 6:</p>
17
<p>She got out of the car and went into a market. (Cô ấy đã ra khỏi xe rồi đi vào chợ.)</p>
17
<p>She got out of the car and went into a market. (Cô ấy đã ra khỏi xe rồi đi vào chợ.)</p>
18
<ul><li>INTO (vào, vào trong)</li>
18
<ul><li>INTO (vào, vào trong)</li>
19
</ul><p>Giới từ into mô tả chuyển động từ bên ngoài vào bên trong của không gian ba chiều, khu vực hoặc nơi chốn</p>
19
</ul><p>Giới từ into mô tả chuyển động từ bên ngoài vào bên trong của không gian ba chiều, khu vực hoặc nơi chốn</p>
20
<p>Ví dụ 7:</p>
20
<p>Ví dụ 7:</p>
21
<p>Don't wait outside. Come into the house.(Đừng đợi bên ngoài. Hãy vào trong nhà đi.)</p>
21
<p>Don't wait outside. Come into the house.(Đừng đợi bên ngoài. Hãy vào trong nhà đi.)</p>
22
<ul><li>FROM (từ) </li>
22
<ul><li>FROM (từ) </li>
23
</ul><p>Giới từ chỉ sự chuyển động “from” dùng để chỉ nguồn gốc, xuất xứ từ một nơi nào đó, một đất nước nào đó.</p>
23
</ul><p>Giới từ chỉ sự chuyển động “from” dùng để chỉ nguồn gốc, xuất xứ từ một nơi nào đó, một đất nước nào đó.</p>
24
<p>Ví dụ 8:</p>
24
<p>Ví dụ 8:</p>
25
<p>Keiko comes from Korea. (Keiko đến từ Hàn Quốc)</p>
25
<p>Keiko comes from Korea. (Keiko đến từ Hàn Quốc)</p>
26
<ul><li>AWAY (rời khỏi)</li>
26
<ul><li>AWAY (rời khỏi)</li>
27
</ul><p>Away dùng để biểu thị sự rời khỏi một địa điểm hoặc một người khác, hoặc ở một khoảng cách xa so với thứ gì đó.</p>
27
</ul><p>Away dùng để biểu thị sự rời khỏi một địa điểm hoặc một người khác, hoặc ở một khoảng cách xa so với thứ gì đó.</p>
28
<p>Ví dụ 9:</p>
28
<p>Ví dụ 9:</p>
29
<p>When you hear the alarm, run away from the building. (Khi bạn nghe tiếng chuông báo động, hãy di chuyển ra xa tòa nhà)</p>
29
<p>When you hear the alarm, run away from the building. (Khi bạn nghe tiếng chuông báo động, hãy di chuyển ra xa tòa nhà)</p>
30
<ul><li>ACROSS (qua, ngang qua)</li>
30
<ul><li>ACROSS (qua, ngang qua)</li>
31
</ul><p>Across sử dụng để chỉ chuyển động từ phía này sang phía bên kia, hoặc thoáng qua, đi ngang qua của ai đó/cái gì đó.</p>
31
</ul><p>Across sử dụng để chỉ chuyển động từ phía này sang phía bên kia, hoặc thoáng qua, đi ngang qua của ai đó/cái gì đó.</p>
32
<p>Ví dụ 10:</p>
32
<p>Ví dụ 10:</p>
33
<p>When I walked across the restaurant, I saw my mom. (Khi tôi đi ngang qua nhà hàng, tôi đã nhìn thấy mẹ tôi)</p>
33
<p>When I walked across the restaurant, I saw my mom. (Khi tôi đi ngang qua nhà hàng, tôi đã nhìn thấy mẹ tôi)</p>
34
<ul><li>ALONG (dọc theo)</li>
34
<ul><li>ALONG (dọc theo)</li>
35
</ul><p>Giới từ along được dùng để miêu tả chuyển động dọc theo một đối tượng, một vị trí, địa điểm.</p>
35
</ul><p>Giới từ along được dùng để miêu tả chuyển động dọc theo một đối tượng, một vị trí, địa điểm.</p>
36
<p>Ví dụ 11:</p>
36
<p>Ví dụ 11:</p>
37
<p>I go along the bridge. (Tôi đi dọc theo cây cầu).</p>
37
<p>I go along the bridge. (Tôi đi dọc theo cây cầu).</p>
38
<ul><li>AROUND (vòng quanh)</li>
38
<ul><li>AROUND (vòng quanh)</li>
39
</ul><p>Giới từ 'around' chỉ sự chuyển động vòng quanh mà không theo hướng cố định.</p>
39
</ul><p>Giới từ 'around' chỉ sự chuyển động vòng quanh mà không theo hướng cố định.</p>
40
<p>Ví dụ 12: </p>
40
<p>Ví dụ 12: </p>
41
<p>My son is running around the kitchen. (Con trai của tôi đang chạy quanh nhà bếp).</p>
41
<p>My son is running around the kitchen. (Con trai của tôi đang chạy quanh nhà bếp).</p>
42
<ul><li>THROUGH (xuyên qua)</li>
42
<ul><li>THROUGH (xuyên qua)</li>
43
</ul><p>Cách dùng: Diễn tả sự di chuyển của đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác.</p>
43
</ul><p>Cách dùng: Diễn tả sự di chuyển của đối tượng từ vị trí này đến vị trí khác.</p>
44
<p>Ví dụ 13:</p>
44
<p>Ví dụ 13:</p>
45
<p>The burglar got in through the window. (Tên trộm vào nhà thông qua cửa sổ.)</p>
45
<p>The burglar got in through the window. (Tên trộm vào nhà thông qua cửa sổ.)</p>
46
<ul><li>TOWARD (về phía)</li>
46
<ul><li>TOWARD (về phía)</li>
47
</ul><p>Giới từ towards được dùng để nói lên hướng di chuyển của sự vật, sự việc bất kì.</p>
47
</ul><p>Giới từ towards được dùng để nói lên hướng di chuyển của sự vật, sự việc bất kì.</p>
48
<p>Ví dụ 14:</p>
48
<p>Ví dụ 14:</p>
49
<p>He sat silently looking out toward the sea. (Anh ấy ngồi lặng thinh nhìn về phía biển.) </p>
49
<p>He sat silently looking out toward the sea. (Anh ấy ngồi lặng thinh nhìn về phía biển.) </p>
50
50