0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Hãy cùng xem cách phân biệt cụ thể giữa hai từ ‘many’ và ‘much’ nhé!</p>
1
<p>Hãy cùng xem cách phân biệt cụ thể giữa hai từ ‘many’ và ‘much’ nhé!</p>
2
<ul><li>‘Many’ - Dùng Với Danh Từ Đếm Được</li>
2
<ul><li>‘Many’ - Dùng Với Danh Từ Đếm Được</li>
3
</ul><p>Many được sử dụng với danh từ đếm được số nhiều (plural countable nouns), tức là những danh từ có thể đếm được như books, cars, apples, chairs, people,...</p>
3
</ul><p>Many được sử dụng với danh từ đếm được số nhiều (plural countable nouns), tức là những danh từ có thể đếm được như books, cars, apples, chairs, people,...</p>
4
<p>Cấu trúc:</p>
4
<p>Cấu trúc:</p>
5
<ul><li>Many + danh từ đếm được số nhiều</li>
5
<ul><li>Many + danh từ đếm được số nhiều</li>
6
</ul><ul><li>Too many + danh từ đếm được (quá nhiều)</li>
6
</ul><ul><li>Too many + danh từ đếm được (quá nhiều)</li>
7
</ul><ul><li>So many + danh từ đếm được (rất nhiều)</li>
7
</ul><ul><li>So many + danh từ đếm được (rất nhiều)</li>
8
</ul><ul><li>How many + danh từ đếm được (bao nhiêu)</li>
8
</ul><ul><li>How many + danh từ đếm được (bao nhiêu)</li>
9
</ul><p>Ví dụ 5:</p>
9
</ul><p>Ví dụ 5:</p>
10
<p>- "There are many books on the shelf." (Có nhiều quyển sách trên kệ.)</p>
10
<p>- "There are many books on the shelf." (Có nhiều quyển sách trên kệ.)</p>
11
<p>- "How many friends do you have?" (Bạn có bao nhiêu người bạn?)</p>
11
<p>- "How many friends do you have?" (Bạn có bao nhiêu người bạn?)</p>
12
<ul><li>Much - Dùng Với Danh Từ Không Đếm Được</li>
12
<ul><li>Much - Dùng Với Danh Từ Không Đếm Được</li>
13
</ul><p>Much được sử dụng với danh từ không đếm được (uncountable nouns), những danh từ này không thể đếm bằng số như water, sugar, money, time, information,...</p>
13
</ul><p>Much được sử dụng với danh từ không đếm được (uncountable nouns), những danh từ này không thể đếm bằng số như water, sugar, money, time, information,...</p>
14
<p>Cấu trúc: </p>
14
<p>Cấu trúc: </p>
15
<ul><li>Much + danh từ không đếm được</li>
15
<ul><li>Much + danh từ không đếm được</li>
16
</ul><ul><li>Too much + danh từ không đếm được (quá nhiều)</li>
16
</ul><ul><li>Too much + danh từ không đếm được (quá nhiều)</li>
17
</ul><ul><li>So much + danh từ không đếm được (rất nhiều)</li>
17
</ul><ul><li>So much + danh từ không đếm được (rất nhiều)</li>
18
</ul><ul><li>How much + danh từ không đếm được (bao nhiêu)</li>
18
</ul><ul><li>How much + danh từ không đếm được (bao nhiêu)</li>
19
</ul><p>Ví dụ 6:</p>
19
</ul><p>Ví dụ 6:</p>
20
<p>- "She drank too much coffee." (Cô ấy đã uống quá nhiều cà phê.)</p>
20
<p>- "She drank too much coffee." (Cô ấy đã uống quá nhiều cà phê.)</p>
21
<p>- "How much money do you need?" (Bạn cần bao nhiêu tiền?)</p>
21
<p>- "How much money do you need?" (Bạn cần bao nhiêu tiền?)</p>
22
<p>Lưu ý: Much và many thường xuất hiện trong câu phủ định và câu nghi vấn (nhưng vẫn xuất hiện trong câu khẳng định ở ngữ cảnh trang trọng hoặc khi cần nhấn mạnh). Trong câu khẳng định, đặc biệt là ở các ngữ cảnh thông thường, người ta hay sử dụng "a lot of" hoặc "lots of" để diễn đạt tự nhiên hơn.</p>
22
<p>Lưu ý: Much và many thường xuất hiện trong câu phủ định và câu nghi vấn (nhưng vẫn xuất hiện trong câu khẳng định ở ngữ cảnh trang trọng hoặc khi cần nhấn mạnh). Trong câu khẳng định, đặc biệt là ở các ngữ cảnh thông thường, người ta hay sử dụng "a lot of" hoặc "lots of" để diễn đạt tự nhiên hơn.</p>
23
<ul><li>So Sánh Giữa ‘Many’ Và ‘Much’</li>
23
<ul><li>So Sánh Giữa ‘Many’ Và ‘Much’</li>
24
</ul><p>Dưới đây là bảng so sánh giữa many và much để giúp bạn dễ hiểu nhé! </p>
24
</ul><p>Dưới đây là bảng so sánh giữa many và much để giúp bạn dễ hiểu nhé! </p>
25
<p>Many</p>
25
<p>Many</p>
26
<p>Much</p>
26
<p>Much</p>
27
<p>Loại danh từ đi kèm</p>
27
<p>Loại danh từ đi kèm</p>
28
<p>Danh từ đếm được (Countable Nouns)</p>
28
<p>Danh từ đếm được (Countable Nouns)</p>
29
<p>Danh từ không đếm được (Uncountable Nouns)</p>
29
<p>Danh từ không đếm được (Uncountable Nouns)</p>
30
<p>Cách dùng chính</p>
30
<p>Cách dùng chính</p>
31
<p>- Dùng trong câu phủ định, nghi vấn.</p>
31
<p>- Dùng trong câu phủ định, nghi vấn.</p>
32
<p>- Ít dùng trong câu khẳng định (trừ văn phong trang trọng).</p>
32
<p>- Ít dùng trong câu khẳng định (trừ văn phong trang trọng).</p>
33
<p>- Dùng trong câu phủ định, nghi vấn.</p>
33
<p>- Dùng trong câu phủ định, nghi vấn.</p>
34
<p>- Ít dùng trong câu khẳng định (trừ văn phong trang trọng).</p>
34
<p>- Ít dùng trong câu khẳng định (trừ văn phong trang trọng).</p>
35
<p>Cụm từ đi kèm phổ biến</p>
35
<p>Cụm từ đi kèm phổ biến</p>
36
<p>- Too many (quá nhiều)</p>
36
<p>- Too many (quá nhiều)</p>
37
<p>- So many (rất nhiều)</p>
37
<p>- So many (rất nhiều)</p>
38
<p>- How many (bao nhiêu)</p>
38
<p>- How many (bao nhiêu)</p>
39
<p>- Many of (nhiều trong số)</p>
39
<p>- Many of (nhiều trong số)</p>
40
<p>- Too much (quá nhiều)</p>
40
<p>- Too much (quá nhiều)</p>
41
<p>- So much (rất nhiều)</p>
41
<p>- So much (rất nhiều)</p>
42
<p>- How much (bao nhiêu)</p>
42
<p>- How much (bao nhiêu)</p>
43
<p>- Much of (nhiều trong số)</p>
43
<p>- Much of (nhiều trong số)</p>
44
<ul><li>Ví Dụ Về Sự Khác Nhau Của ‘Many’ Và ‘Much’</li>
44
<ul><li>Ví Dụ Về Sự Khác Nhau Của ‘Many’ Và ‘Much’</li>
45
</ul><p>Dưới đây là một số ví dụ phổ biến trong từng ngữ cảnh!</p>
45
</ul><p>Dưới đây là một số ví dụ phổ biến trong từng ngữ cảnh!</p>
46
<p>- Ngữ cảnh trang trọng:</p>
46
<p>- Ngữ cảnh trang trọng:</p>
47
<p>Ví dụ 7: "Many researchers have studied this phenomenon." (Nhiều nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hiện tượng này.)</p>
47
<p>Ví dụ 7: "Many researchers have studied this phenomenon." (Nhiều nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hiện tượng này.)</p>
48
<p>Ví dụ 8: "Much progress has been made in this field." (Đã có nhiều tiến bộ trong lĩnh vực này.)</p>
48
<p>Ví dụ 8: "Much progress has been made in this field." (Đã có nhiều tiến bộ trong lĩnh vực này.)</p>
49
<p>- Ngữ cảnh không trang trọng:</p>
49
<p>- Ngữ cảnh không trang trọng:</p>
50
<p>Ví dụ 9: "I have so many clothes but nothing to wear!" (Tôi có quá nhiều quần áo nhưng không có gì để mặc!)</p>
50
<p>Ví dụ 9: "I have so many clothes but nothing to wear!" (Tôi có quá nhiều quần áo nhưng không có gì để mặc!)</p>
51
<p>Ví dụ 10: "I don’t have much patience for this." (Tôi không có nhiều kiên nhẫn cho việc này.)</p>
51
<p>Ví dụ 10: "I don’t have much patience for this." (Tôi không có nhiều kiên nhẫn cho việc này.)</p>
52
<p>- Trong ngữ cảnh học thuật:</p>
52
<p>- Trong ngữ cảnh học thuật:</p>
53
<p>Ví dụ 11: "Many studies have explored the impact of social media." (Nhiều nghiên cứu đã khám phá tác động của mạng xã hội.)</p>
53
<p>Ví dụ 11: "Many studies have explored the impact of social media." (Nhiều nghiên cứu đã khám phá tác động của mạng xã hội.)</p>
54
<p>Ví dụ 12: "Much research has been conducted on climate change." (Đã có nhiều nghiên cứu về sự biến đổi khí hậu.) </p>
54
<p>Ví dụ 12: "Much research has been conducted on climate change." (Đã có nhiều nghiên cứu về sự biến đổi khí hậu.) </p>
55
55