HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>143 Learners</p>
1 + <p>155 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
3 <p>Từ vựng chuyên ngành điều dưỡng giúp các điều dưỡng viên giao tiếp thành thạo, hiểu đúng tài liệu y khoa. Vì vậy hãy để bài viết dưới đây của BrightCHAMPS giúp bạn thực hiện được điều đó.</p>
3 <p>Từ vựng chuyên ngành điều dưỡng giúp các điều dưỡng viên giao tiếp thành thạo, hiểu đúng tài liệu y khoa. Vì vậy hãy để bài viết dưới đây của BrightCHAMPS giúp bạn thực hiện được điều đó.</p>
4 <h2>Từ Vựng Chuyên Ngành Điều Dưỡng Là Gì?</h2>
4 <h2>Từ Vựng Chuyên Ngành Điều Dưỡng Là Gì?</h2>
5 <p>Nursing Vocabulary (từ vựng chuyên ngành điều dưỡng tiếng Anh) là tập hợp các thuật ngữ, từ ngữ, cụm từ và cả các viết tắt được sử dụng đặc thù trong lĩnh vực điều dưỡng và y khoa. Đây không chỉ đơn thuần là những từ ngữ thông thường mà còn bao gồm các thuật ngữ giải phẫu, sinh lý, bệnh học, dược lý, quy trình chăm sóc, dụng cụ y tế và các khía cạnh giao tiếp với đồng nghiệp và bệnh nhân. </p>
5 <p>Nursing Vocabulary (từ vựng chuyên ngành điều dưỡng tiếng Anh) là tập hợp các thuật ngữ, từ ngữ, cụm từ và cả các viết tắt được sử dụng đặc thù trong lĩnh vực điều dưỡng và y khoa. Đây không chỉ đơn thuần là những từ ngữ thông thường mà còn bao gồm các thuật ngữ giải phẫu, sinh lý, bệnh học, dược lý, quy trình chăm sóc, dụng cụ y tế và các khía cạnh giao tiếp với đồng nghiệp và bệnh nhân. </p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>Wound dressing (thay băng vết thương)</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>Wound dressing (thay băng vết thương)</p>
7 <h2>Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Điều Dưỡng</h2>
7 <h2>Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Điều Dưỡng</h2>
8 <p>Dưới đây là danh sách tổng hợp các từ vựng chuyên ngành điều dưỡng kèm phiên âm và nghĩa: </p>
8 <p>Dưới đây là danh sách tổng hợp các từ vựng chuyên ngành điều dưỡng kèm phiên âm và nghĩa: </p>
9 <h3><strong>Các Bộ Phận Cơ Thể (Parts of the Body)</strong></h3>
9 <h3><strong>Các Bộ Phận Cơ Thể (Parts of the Body)</strong></h3>
10 <p><strong>TỪ VỰNG</strong></p>
10 <p><strong>TỪ VỰNG</strong></p>
11 <p><strong>PHIÊN ÂM</strong></p>
11 <p><strong>PHIÊN ÂM</strong></p>
12 <p><strong>Từ loại</strong></p>
12 <p><strong>Từ loại</strong></p>
13 <p><strong>Ý NGHĨA</strong></p>
13 <p><strong>Ý NGHĨA</strong></p>
14 <p>Head</p>
14 <p>Head</p>
15 <p>/hed/</p>
15 <p>/hed/</p>
16 <p>Noun</p>
16 <p>Noun</p>
17 <p>Đầu</p>
17 <p>Đầu</p>
18 <p>Hair</p>
18 <p>Hair</p>
19 <p>/her/</p>
19 <p>/her/</p>
20 <p>Noun</p>
20 <p>Noun</p>
21 <p>Tóc</p>
21 <p>Tóc</p>
22 <p>Mouth</p>
22 <p>Mouth</p>
23 <p>/maʊθ/</p>
23 <p>/maʊθ/</p>
24 <p>Noun</p>
24 <p>Noun</p>
25 <p>Miệng</p>
25 <p>Miệng</p>
26 <p>Tooth/Teeth</p>
26 <p>Tooth/Teeth</p>
27 <p>/tuːθ/ /tiːθ/</p>
27 <p>/tuːθ/ /tiːθ/</p>
28 <p>Noun</p>
28 <p>Noun</p>
29 <p>Răng</p>
29 <p>Răng</p>
30 <p>Tongue</p>
30 <p>Tongue</p>
31 <p>/tʌŋ/</p>
31 <p>/tʌŋ/</p>
32 <p>Noun</p>
32 <p>Noun</p>
33 <p>Lưỡi</p>
33 <p>Lưỡi</p>
34 <p>Neck</p>
34 <p>Neck</p>
35 <p>/nek/</p>
35 <p>/nek/</p>
36 <p>Noun</p>
36 <p>Noun</p>
37 <p>Cổ</p>
37 <p>Cổ</p>
38 <p>Shoulder</p>
38 <p>Shoulder</p>
39 <p>/ˈʃoʊldər/</p>
39 <p>/ˈʃoʊldər/</p>
40 <p>Noun</p>
40 <p>Noun</p>
41 <p>Vai</p>
41 <p>Vai</p>
42 <p>Arm</p>
42 <p>Arm</p>
43 <p>/ɑːrm/</p>
43 <p>/ɑːrm/</p>
44 <p>Noun</p>
44 <p>Noun</p>
45 <p>Cánh tay</p>
45 <p>Cánh tay</p>
46 <p>Elbow</p>
46 <p>Elbow</p>
47 <p>/ˈelboʊ/</p>
47 <p>/ˈelboʊ/</p>
48 <p>Noun</p>
48 <p>Noun</p>
49 <p>Khuỷu tay</p>
49 <p>Khuỷu tay</p>
50 <p>Hand</p>
50 <p>Hand</p>
51 <p>/hænd/</p>
51 <p>/hænd/</p>
52 <p>Noun</p>
52 <p>Noun</p>
53 <p>Bàn tay</p>
53 <p>Bàn tay</p>
54 <p>Finger</p>
54 <p>Finger</p>
55 <p>/ˈfɪŋɡər/</p>
55 <p>/ˈfɪŋɡər/</p>
56 <p>Noun</p>
56 <p>Noun</p>
57 <p>Ngón tay</p>
57 <p>Ngón tay</p>
58 <p>Chest</p>
58 <p>Chest</p>
59 <p>/tʃest/</p>
59 <p>/tʃest/</p>
60 <p>Noun</p>
60 <p>Noun</p>
61 <p>Ngực</p>
61 <p>Ngực</p>
62 <p>Back</p>
62 <p>Back</p>
63 <p>/bæk/</p>
63 <p>/bæk/</p>
64 <p>Noun</p>
64 <p>Noun</p>
65 <p>Lưng</p>
65 <p>Lưng</p>
66 <p>Stomach/Abdomen</p>
66 <p>Stomach/Abdomen</p>
67 <p>/ˈstʌmək/ /ˈæbdəmən/</p>
67 <p>/ˈstʌmək/ /ˈæbdəmən/</p>
68 <p>Noun</p>
68 <p>Noun</p>
69 <p>Bụng, dạ dày</p>
69 <p>Bụng, dạ dày</p>
70 <p>Knee</p>
70 <p>Knee</p>
71 <p>/niː/</p>
71 <p>/niː/</p>
72 <p>Noun</p>
72 <p>Noun</p>
73 <p>Đầu gối</p>
73 <p>Đầu gối</p>
74 <p>Skin</p>
74 <p>Skin</p>
75 <p>/skɪn/</p>
75 <p>/skɪn/</p>
76 <p>Noun</p>
76 <p>Noun</p>
77 <p>Da</p>
77 <p>Da</p>
78 <p>Bone</p>
78 <p>Bone</p>
79 <p>/boʊn/</p>
79 <p>/boʊn/</p>
80 <p>Noun</p>
80 <p>Noun</p>
81 <p>Xương</p>
81 <p>Xương</p>
82 <p>Muscle</p>
82 <p>Muscle</p>
83 <p>/ˈmʌsəl/</p>
83 <p>/ˈmʌsəl/</p>
84 <p>Noun</p>
84 <p>Noun</p>
85 <p>Cơ bắp</p>
85 <p>Cơ bắp</p>
86 <p>Heart</p>
86 <p>Heart</p>
87 <p>/hɑːrt/</p>
87 <p>/hɑːrt/</p>
88 <p>Noun</p>
88 <p>Noun</p>
89 <p>Tim</p>
89 <p>Tim</p>
90 <p>Lung</p>
90 <p>Lung</p>
91 <p>/lʌŋ/</p>
91 <p>/lʌŋ/</p>
92 <p>Noun</p>
92 <p>Noun</p>
93 <p>Phổi</p>
93 <p>Phổi</p>
94 <p>Liver</p>
94 <p>Liver</p>
95 <p>/ˈlɪvər/</p>
95 <p>/ˈlɪvər/</p>
96 <p>Noun</p>
96 <p>Noun</p>
97 <p>Gan</p>
97 <p>Gan</p>
98 <p>Kidney</p>
98 <p>Kidney</p>
99 <p>/ˈkɪdni/</p>
99 <p>/ˈkɪdni/</p>
100 <p>Noun</p>
100 <p>Noun</p>
101 <p>Thận</p>
101 <p>Thận</p>
102 <p>Brain</p>
102 <p>Brain</p>
103 <p>/breɪn/</p>
103 <p>/breɪn/</p>
104 <p>Noun</p>
104 <p>Noun</p>
105 <p>Não</p>
105 <p>Não</p>
106 <h3><strong>Dụng Cụ Y Tế (Medical Equipment)</strong></h3>
106 <h3><strong>Dụng Cụ Y Tế (Medical Equipment)</strong></h3>
107 <p><strong>TỪ VỰNG</strong></p>
107 <p><strong>TỪ VỰNG</strong></p>
108 <p><strong>PHIÊN ÂM</strong></p>
108 <p><strong>PHIÊN ÂM</strong></p>
109 <p><strong>Từ loại</strong></p>
109 <p><strong>Từ loại</strong></p>
110 <p><strong>Ý NGHĨA</strong></p>
110 <p><strong>Ý NGHĨA</strong></p>
111 <p>Stethoscope</p>
111 <p>Stethoscope</p>
112 <p>/ˈsteθəskoʊp/</p>
112 <p>/ˈsteθəskoʊp/</p>
113 <p>Noun</p>
113 <p>Noun</p>
114 <p>Ống nghe</p>
114 <p>Ống nghe</p>
115 <p>Thermometer</p>
115 <p>Thermometer</p>
116 <p>/θərˈmɑːmɪtər/</p>
116 <p>/θərˈmɑːmɪtər/</p>
117 <p>Noun</p>
117 <p>Noun</p>
118 <p>Nhiệt kế</p>
118 <p>Nhiệt kế</p>
119 <p>Syringe</p>
119 <p>Syringe</p>
120 <p>/sɪˈrɪndʒ/</p>
120 <p>/sɪˈrɪndʒ/</p>
121 <p>Noun</p>
121 <p>Noun</p>
122 <p>Ống tiêm</p>
122 <p>Ống tiêm</p>
123 <p>Needle</p>
123 <p>Needle</p>
124 <p>/ˈniːdl/</p>
124 <p>/ˈniːdl/</p>
125 <p>Noun</p>
125 <p>Noun</p>
126 <p>Kim tiêm</p>
126 <p>Kim tiêm</p>
127 <p>Bandage</p>
127 <p>Bandage</p>
128 <p>/ˈbændɪdʒ/</p>
128 <p>/ˈbændɪdʒ/</p>
129 <p>Noun</p>
129 <p>Noun</p>
130 <p>Băng gạc (cuộn)</p>
130 <p>Băng gạc (cuộn)</p>
131 <p>Dressing</p>
131 <p>Dressing</p>
132 <p>/ˈdresɪŋ/</p>
132 <p>/ˈdresɪŋ/</p>
133 <p>Noun</p>
133 <p>Noun</p>
134 <p>Gạc (miếng)</p>
134 <p>Gạc (miếng)</p>
135 <p>Wheelchair</p>
135 <p>Wheelchair</p>
136 <p>/ˈwiːltʃer/</p>
136 <p>/ˈwiːltʃer/</p>
137 <p>Noun</p>
137 <p>Noun</p>
138 <p>Xe lăn</p>
138 <p>Xe lăn</p>
139 <p>Crutches</p>
139 <p>Crutches</p>
140 <p>/ˈkrʌtʃɪz/</p>
140 <p>/ˈkrʌtʃɪz/</p>
141 <p>Noun</p>
141 <p>Noun</p>
142 <p>Nạng</p>
142 <p>Nạng</p>
143 <p>IV Drip (Intravenous Drip)</p>
143 <p>IV Drip (Intravenous Drip)</p>
144 <p>/ˌaɪ ˈviː drɪp/</p>
144 <p>/ˌaɪ ˈviː drɪp/</p>
145 <p>Noun</p>
145 <p>Noun</p>
146 <p>Dây truyền tĩnh mạch</p>
146 <p>Dây truyền tĩnh mạch</p>
147 <p>Bedpan</p>
147 <p>Bedpan</p>
148 <p>/ˈbedpæn/</p>
148 <p>/ˈbedpæn/</p>
149 <p>Noun</p>
149 <p>Noun</p>
150 <p>Bô vệ sinh (tại giường)</p>
150 <p>Bô vệ sinh (tại giường)</p>
151 <p>Scalpel</p>
151 <p>Scalpel</p>
152 <p>/ˈskælpəl/</p>
152 <p>/ˈskælpəl/</p>
153 <p>Noun</p>
153 <p>Noun</p>
154 <p>Dao mổ</p>
154 <p>Dao mổ</p>
155 <p>Forceps</p>
155 <p>Forceps</p>
156 <p>/ˈfɔːrsəps/</p>
156 <p>/ˈfɔːrsəps/</p>
157 <p>Noun</p>
157 <p>Noun</p>
158 <p>Kẹp phẫu thuật, kẹp gắp</p>
158 <p>Kẹp phẫu thuật, kẹp gắp</p>
159 <p>Gauze</p>
159 <p>Gauze</p>
160 <p>/ɡɔːz/</p>
160 <p>/ɡɔːz/</p>
161 <p>Noun</p>
161 <p>Noun</p>
162 <p>Gạc y tế (thường là miếng mỏng)</p>
162 <p>Gạc y tế (thường là miếng mỏng)</p>
163 <p>Catheter</p>
163 <p>Catheter</p>
164 <p>/ˈkæθətər/</p>
164 <p>/ˈkæθətər/</p>
165 <p>Noun</p>
165 <p>Noun</p>
166 <p>Ống thông (tiểu, mạch máu...)</p>
166 <p>Ống thông (tiểu, mạch máu...)</p>
167 <p>Blood pressure cuff</p>
167 <p>Blood pressure cuff</p>
168 <p>/blʌd ˈpreʃər kʌf/</p>
168 <p>/blʌd ˈpreʃər kʌf/</p>
169 <p>Noun</p>
169 <p>Noun</p>
170 <p>Băng đo huyết áp (bao quấn tay)</p>
170 <p>Băng đo huyết áp (bao quấn tay)</p>
171 <h3><strong>Triệu Chứng và Tình Trạng Bệnh (Symptoms and Conditions)</strong></h3>
171 <h3><strong>Triệu Chứng và Tình Trạng Bệnh (Symptoms and Conditions)</strong></h3>
172 <p><strong>TỪ VỰNG</strong></p>
172 <p><strong>TỪ VỰNG</strong></p>
173 <p><strong>PHIÊN ÂM</strong></p>
173 <p><strong>PHIÊN ÂM</strong></p>
174 <p><strong>Từ loại</strong></p>
174 <p><strong>Từ loại</strong></p>
175 <p><strong>Ý NGHĨA</strong></p>
175 <p><strong>Ý NGHĨA</strong></p>
176 <p>Pain</p>
176 <p>Pain</p>
177 <p>/peɪn/</p>
177 <p>/peɪn/</p>
178 <p>Noun</p>
178 <p>Noun</p>
179 <p>Đau, sự đau đớn</p>
179 <p>Đau, sự đau đớn</p>
180 <p>Ache</p>
180 <p>Ache</p>
181 <p>/eɪk/</p>
181 <p>/eɪk/</p>
182 <p>Noun</p>
182 <p>Noun</p>
183 <p>Đau (thường âm ỉ, kéo dài)</p>
183 <p>Đau (thường âm ỉ, kéo dài)</p>
184 <p>Fever</p>
184 <p>Fever</p>
185 <p>/ˈfiːvər/</p>
185 <p>/ˈfiːvər/</p>
186 <p>Noun</p>
186 <p>Noun</p>
187 <p>Sốt</p>
187 <p>Sốt</p>
188 <p>Cough</p>
188 <p>Cough</p>
189 <p>/kɔːf/</p>
189 <p>/kɔːf/</p>
190 <p>Noun</p>
190 <p>Noun</p>
191 <p>Ho</p>
191 <p>Ho</p>
192 <p>Nausea</p>
192 <p>Nausea</p>
193 <p>/ˈnɔːziə/, /ˈnɔːʒə/</p>
193 <p>/ˈnɔːziə/, /ˈnɔːʒə/</p>
194 <p>Noun</p>
194 <p>Noun</p>
195 <p>Buồn nôn</p>
195 <p>Buồn nôn</p>
196 <p>Vomiting</p>
196 <p>Vomiting</p>
197 <p>/ˈvɑːmɪtɪŋ/</p>
197 <p>/ˈvɑːmɪtɪŋ/</p>
198 <p>Noun</p>
198 <p>Noun</p>
199 <p>Nôn mửa</p>
199 <p>Nôn mửa</p>
200 <p>Diarrhea</p>
200 <p>Diarrhea</p>
201 <p>/ˌdaɪəˈriːə/</p>
201 <p>/ˌdaɪəˈriːə/</p>
202 <p>Noun</p>
202 <p>Noun</p>
203 <p>Tiêu chảy</p>
203 <p>Tiêu chảy</p>
204 <p>Constipation</p>
204 <p>Constipation</p>
205 <p>/ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn/</p>
205 <p>/ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn/</p>
206 <p>Noun</p>
206 <p>Noun</p>
207 <p>Táo bón</p>
207 <p>Táo bón</p>
208 <p>Infection</p>
208 <p>Infection</p>
209 <p>/ɪnˈfekʃn/</p>
209 <p>/ɪnˈfekʃn/</p>
210 <p>Noun</p>
210 <p>Noun</p>
211 <p>Nhiễm trùng</p>
211 <p>Nhiễm trùng</p>
212 <p>Allergy</p>
212 <p>Allergy</p>
213 <p>/ˈælərdʒi/</p>
213 <p>/ˈælərdʒi/</p>
214 <p>Noun</p>
214 <p>Noun</p>
215 <p>Dị ứng</p>
215 <p>Dị ứng</p>
216 <p>Fracture</p>
216 <p>Fracture</p>
217 <p>/ˈfræktʃər/</p>
217 <p>/ˈfræktʃər/</p>
218 <p>Noun</p>
218 <p>Noun</p>
219 <p>Gãy xương</p>
219 <p>Gãy xương</p>
220 <p>Hypertension</p>
220 <p>Hypertension</p>
221 <p>/ˌhaɪpərˈtenʃn/</p>
221 <p>/ˌhaɪpərˈtenʃn/</p>
222 <p>Noun</p>
222 <p>Noun</p>
223 <p>Tăng huyết áp</p>
223 <p>Tăng huyết áp</p>
224 <p>Hypotension</p>
224 <p>Hypotension</p>
225 <p>/ˌhaɪpoʊˈtenʃn/</p>
225 <p>/ˌhaɪpoʊˈtenʃn/</p>
226 <p>Noun</p>
226 <p>Noun</p>
227 <p>Hạ huyết áp</p>
227 <p>Hạ huyết áp</p>
228 <p>Diabetes</p>
228 <p>Diabetes</p>
229 <p>/ˌdaɪəˈbiːtiːz/</p>
229 <p>/ˌdaɪəˈbiːtiːz/</p>
230 <p>Noun</p>
230 <p>Noun</p>
231 <p>Bệnh tiểu đường</p>
231 <p>Bệnh tiểu đường</p>
232 <p>Asthma</p>
232 <p>Asthma</p>
233 <p>/ˈæzmə/</p>
233 <p>/ˈæzmə/</p>
234 <p>Noun</p>
234 <p>Noun</p>
235 <p>Hen suyễn</p>
235 <p>Hen suyễn</p>
236 <p>Anemia</p>
236 <p>Anemia</p>
237 <p>/əˈniːmiə/</p>
237 <p>/əˈniːmiə/</p>
238 <p>Noun</p>
238 <p>Noun</p>
239 <p>Thiếu máu</p>
239 <p>Thiếu máu</p>
240 <h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Trong Điều Dưỡng</h2>
240 <h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Trong Điều Dưỡng</h2>
241 <p>Ngoài các từ vựng đơn lẻ, ngành điều dưỡng còn sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên sâu hơn. Dưới đây là một số thuật ngữ quan trọng mà bạn cần biết. </p>
241 <p>Ngoài các từ vựng đơn lẻ, ngành điều dưỡng còn sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên sâu hơn. Dưới đây là một số thuật ngữ quan trọng mà bạn cần biết. </p>
242 <p><strong>THUẬT NGỮ</strong></p>
242 <p><strong>THUẬT NGỮ</strong></p>
243 <p><strong>PHIÊN ÂM</strong></p>
243 <p><strong>PHIÊN ÂM</strong></p>
244 <p><strong>Từ loại</strong></p>
244 <p><strong>Từ loại</strong></p>
245 <p><strong>Ý NGHĨA</strong></p>
245 <p><strong>Ý NGHĨA</strong></p>
246 <p>Vital signs</p>
246 <p>Vital signs</p>
247 <p>/ˈvaɪtl saɪnz/</p>
247 <p>/ˈvaɪtl saɪnz/</p>
248 <p>Noun</p>
248 <p>Noun</p>
249 <p>Dấu hiệu sinh tồn (mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở)</p>
249 <p>Dấu hiệu sinh tồn (mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở)</p>
250 <p>Diagnosis</p>
250 <p>Diagnosis</p>
251 <p>/ˌdaɪəɡˈnoʊsɪs/</p>
251 <p>/ˌdaɪəɡˈnoʊsɪs/</p>
252 <p>Noun</p>
252 <p>Noun</p>
253 <p>Chẩn đoán</p>
253 <p>Chẩn đoán</p>
254 <p>Prognosis</p>
254 <p>Prognosis</p>
255 <p>/prɑːɡˈnoʊsɪs/</p>
255 <p>/prɑːɡˈnoʊsɪs/</p>
256 <p>Noun</p>
256 <p>Noun</p>
257 <p>Tiên lượng (dự đoán về diễn biến bệnh)</p>
257 <p>Tiên lượng (dự đoán về diễn biến bệnh)</p>
258 <p>Treatment</p>
258 <p>Treatment</p>
259 <p>/ˈtriːtmənt/</p>
259 <p>/ˈtriːtmənt/</p>
260 <p>Noun</p>
260 <p>Noun</p>
261 <p>Điều trị</p>
261 <p>Điều trị</p>
262 <p>Medication</p>
262 <p>Medication</p>
263 <p>/ˌmedɪˈkeɪʃn/</p>
263 <p>/ˌmedɪˈkeɪʃn/</p>
264 <p>Noun</p>
264 <p>Noun</p>
265 <p>Thuốc, dược phẩm</p>
265 <p>Thuốc, dược phẩm</p>
266 <p>Prescription</p>
266 <p>Prescription</p>
267 <p>/prɪˈskrɪpʃn/</p>
267 <p>/prɪˈskrɪpʃn/</p>
268 <p>Noun</p>
268 <p>Noun</p>
269 <p>Đơn thuốc</p>
269 <p>Đơn thuốc</p>
270 <p>Side effect</p>
270 <p>Side effect</p>
271 <p>/ˈsaɪd ɪfekt/</p>
271 <p>/ˈsaɪd ɪfekt/</p>
272 <p>Noun</p>
272 <p>Noun</p>
273 <p>Tác dụng phụ (của thuốc)</p>
273 <p>Tác dụng phụ (của thuốc)</p>
274 <p>Admission</p>
274 <p>Admission</p>
275 <p>/ədˈmɪʃn/</p>
275 <p>/ədˈmɪʃn/</p>
276 <p>Noun</p>
276 <p>Noun</p>
277 <p>Nhập viện</p>
277 <p>Nhập viện</p>
278 <p>Discharge</p>
278 <p>Discharge</p>
279 <p>/ˈdɪstʃɑːrdʒ/</p>
279 <p>/ˈdɪstʃɑːrdʒ/</p>
280 <p>Noun</p>
280 <p>Noun</p>
281 <p>Xuất viện</p>
281 <p>Xuất viện</p>
282 <p>Surgery</p>
282 <p>Surgery</p>
283 <p>/ˈsɜːrdʒəri/</p>
283 <p>/ˈsɜːrdʒəri/</p>
284 <p>Noun</p>
284 <p>Noun</p>
285 <p>Phẫu thuật</p>
285 <p>Phẫu thuật</p>
286 <p>Anesthesia</p>
286 <p>Anesthesia</p>
287 <p>/ˌænəsˈθiːʒə/</p>
287 <p>/ˌænəsˈθiːʒə/</p>
288 <p>Noun</p>
288 <p>Noun</p>
289 <p>Gây mê</p>
289 <p>Gây mê</p>
290 <p>X-ray</p>
290 <p>X-ray</p>
291 <p>/ˈeks reɪ/</p>
291 <p>/ˈeks reɪ/</p>
292 <p>Noun</p>
292 <p>Noun</p>
293 <p>Chụp X-quang</p>
293 <p>Chụp X-quang</p>
294 <p>Ultrasound</p>
294 <p>Ultrasound</p>
295 <p>/ˈʌltrəsaʊnd/</p>
295 <p>/ˈʌltrəsaʊnd/</p>
296 <p>Noun</p>
296 <p>Noun</p>
297 <p>Siêu âm</p>
297 <p>Siêu âm</p>
298 <p>Intensive Care Unit (ICU)</p>
298 <p>Intensive Care Unit (ICU)</p>
299 <p>/ɪnˈtensɪv ker ˈjuːnɪt/</p>
299 <p>/ɪnˈtensɪv ker ˈjuːnɪt/</p>
300 <p>Noun</p>
300 <p>Noun</p>
301 <p>Đơn vị chăm sóc đặc biệt (Hồi sức tích cực)</p>
301 <p>Đơn vị chăm sóc đặc biệt (Hồi sức tích cực)</p>
302 <p>Emergency Room (ER)</p>
302 <p>Emergency Room (ER)</p>
303 <p>/ɪˈmɜːrdʒənsi ruːm/</p>
303 <p>/ɪˈmɜːrdʒənsi ruːm/</p>
304 <p>Noun</p>
304 <p>Noun</p>
305 <p>Phòng cấp cứu</p>
305 <p>Phòng cấp cứu</p>
306 <p>Patient chart/record</p>
306 <p>Patient chart/record</p>
307 <p>/ˈpeɪʃnt tʃɑːrt/ /ˈrekərd/</p>
307 <p>/ˈpeɪʃnt tʃɑːrt/ /ˈrekərd/</p>
308 <p>Noun</p>
308 <p>Noun</p>
309 <p>Hồ sơ bệnh án, bệnh án điện tử</p>
309 <p>Hồ sơ bệnh án, bệnh án điện tử</p>
310 <p>Nursing care plan</p>
310 <p>Nursing care plan</p>
311 <p>/ˈnɜːrsɪŋ ker plæn/</p>
311 <p>/ˈnɜːrsɪŋ ker plæn/</p>
312 <p>Noun</p>
312 <p>Noun</p>
313 <p>Kế hoạch chăm sóc điều dưỡng</p>
313 <p>Kế hoạch chăm sóc điều dưỡng</p>
314 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Việc Học Từ Vựng Chuyên Ngành Điều Dưỡng</h2>
314 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Việc Học Từ Vựng Chuyên Ngành Điều Dưỡng</h2>
315 <p>Ngay cả khi có vốn từ vựng, người học tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng vẫn dễ mắc phải các lỗi phổ biến ảnh hưởng đến tính chính xác và chuyên nghiệp. </p>
315 <p>Ngay cả khi có vốn từ vựng, người học tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng vẫn dễ mắc phải các lỗi phổ biến ảnh hưởng đến tính chính xác và chuyên nghiệp. </p>
316 <h2>Một Số Mẫu Câu Thường Gặp Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Điều Dưỡng</h2>
316 <h2>Một Số Mẫu Câu Thường Gặp Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Điều Dưỡng</h2>
317 <p>Để sử dụng tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng thành thạo, bên cạnh từ vựng, việc nắm vững các cấu trúc câu phổ biến trong lĩnh vực này là rất cần thiết. </p>
317 <p>Để sử dụng tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng thành thạo, bên cạnh từ vựng, việc nắm vững các cấu trúc câu phổ biến trong lĩnh vực này là rất cần thiết. </p>
318 <p><strong>Mẫu câu 1: Hướng dẫn bệnh nhân dùng thuốc</strong> </p>
318 <p><strong>Mẫu câu 1: Hướng dẫn bệnh nhân dùng thuốc</strong> </p>
319 <p><strong>Ví dụ 2:</strong>Please take this medication with food to avoid stomach upset. (Vui lòng uống thuốc này cùng với thức ăn để tránh bị đau dạ dày.) </p>
319 <p><strong>Ví dụ 2:</strong>Please take this medication with food to avoid stomach upset. (Vui lòng uống thuốc này cùng với thức ăn để tránh bị đau dạ dày.) </p>
320 <p><strong>Mẫu câu 2: Kiểm tra dấu hiệu sinh tồn</strong> </p>
320 <p><strong>Mẫu câu 2: Kiểm tra dấu hiệu sinh tồn</strong> </p>
321 <p><strong>Ví dụ 3:</strong>I will check your vital signs now, including your blood pressure and temperature. (Tôi sẽ kiểm tra các dấu hiệu sinh tồn của bạn bây giờ, bao gồm huyết áp và nhiệt độ cơ thể.) </p>
321 <p><strong>Ví dụ 3:</strong>I will check your vital signs now, including your blood pressure and temperature. (Tôi sẽ kiểm tra các dấu hiệu sinh tồn của bạn bây giờ, bao gồm huyết áp và nhiệt độ cơ thể.) </p>
322 <p><strong>Mẫu câu 3: Thông báo quy trình chăm sóc</strong> </p>
322 <p><strong>Mẫu câu 3: Thông báo quy trình chăm sóc</strong> </p>
323 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>I am going to change your wound dressing. It might sting a little, but I’ll be as gentle as possible. (Tôi sẽ thay băng vết thương cho bạn. Có thể hơi xót một chút, nhưng tôi sẽ làm nhẹ nhàng nhất có thể.) </p>
323 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>I am going to change your wound dressing. It might sting a little, but I’ll be as gentle as possible. (Tôi sẽ thay băng vết thương cho bạn. Có thể hơi xót một chút, nhưng tôi sẽ làm nhẹ nhàng nhất có thể.) </p>
324 <p><strong>Mẫu câu 4: Mẫu câu tham chiếu tài liệu</strong> </p>
324 <p><strong>Mẫu câu 4: Mẫu câu tham chiếu tài liệu</strong> </p>
325 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>According to the physician’s notes, the medication should be administered at 8 AM. (Theo ghi chú của bác sĩ, thuốc cần được cho bệnh nhân uống vào lúc 8 giờ sáng.)</p>
325 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>According to the physician’s notes, the medication should be administered at 8 AM. (Theo ghi chú của bác sĩ, thuốc cần được cho bệnh nhân uống vào lúc 8 giờ sáng.)</p>
326 <p><strong>Mẫu câu 5: Ghi chú trong hồ sơ bệnh án</strong> </p>
326 <p><strong>Mẫu câu 5: Ghi chú trong hồ sơ bệnh án</strong> </p>
327 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>The patient reported mild chest pain and shortness of breath during physical activity. (Bệnh nhân báo có đau nhẹ vùng ngực và khó thở khi hoạt động thể chất.)</p>
327 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>The patient reported mild chest pain and shortness of breath during physical activity. (Bệnh nhân báo có đau nhẹ vùng ngực và khó thở khi hoạt động thể chất.)</p>
328 <h3>Question 1</h3>
328 <h3>Question 1</h3>
329 <p>Bài 1: Trắc Nghiệm</p>
329 <p>Bài 1: Trắc Nghiệm</p>
330 <p>Okay, lets begin</p>
330 <p>Okay, lets begin</p>
331 <p>Câu 1: A nurse uses a __________ to listen to the patient’s heartbeat.</p>
331 <p>Câu 1: A nurse uses a __________ to listen to the patient’s heartbeat.</p>
332 <p>A. Thermometer</p>
332 <p>A. Thermometer</p>
333 <p>B. Syringe</p>
333 <p>B. Syringe</p>
334 <p>C. Bandage</p>
334 <p>C. Bandage</p>
335 <p>D. Stethoscope </p>
335 <p>D. Stethoscope </p>
336 <p>Câu 2: Which of the following is NOT a vital sign?</p>
336 <p>Câu 2: Which of the following is NOT a vital sign?</p>
337 <p>A. Blood pressure</p>
337 <p>A. Blood pressure</p>
338 <p>B. Body temperature</p>
338 <p>B. Body temperature</p>
339 <p>C. Urine color</p>
339 <p>C. Urine color</p>
340 <p>D. Respiratory rate</p>
340 <p>D. Respiratory rate</p>
341 <h3>Explanation</h3>
341 <h3>Explanation</h3>
342 <p><strong>Đáp án: </strong> </p>
342 <p><strong>Đáp án: </strong> </p>
343 <p>1- D. Stethoscope (ống nghe): Dụng cụ y tế dùng để nghe nhịp tim, hơi thở hoặc các âm thanh bên trong cơ thể. </p>
343 <p>1- D. Stethoscope (ống nghe): Dụng cụ y tế dùng để nghe nhịp tim, hơi thở hoặc các âm thanh bên trong cơ thể. </p>
344 <p>2- C. Urine color (Màu sắc nước tiểu): Không phải là một dấu hiệu sinh tồn.</p>
344 <p>2- C. Urine color (Màu sắc nước tiểu): Không phải là một dấu hiệu sinh tồn.</p>
345 <p>Well explained 👍</p>
345 <p>Well explained 👍</p>
346 <h3>Question 2</h3>
346 <h3>Question 2</h3>
347 <p>Bài 2: Điền Từ</p>
347 <p>Bài 2: Điền Từ</p>
348 <p>Okay, lets begin</p>
348 <p>Okay, lets begin</p>
349 <p>Câu 1. Please monitor the patient’s ________ level regularly to prevent hypoglycemia.</p>
349 <p>Câu 1. Please monitor the patient’s ________ level regularly to prevent hypoglycemia.</p>
350 <p>Câu 2. A patient with high blood sugar levels may have __________.</p>
350 <p>Câu 2. A patient with high blood sugar levels may have __________.</p>
351 <h3>Explanation</h3>
351 <h3>Explanation</h3>
352 <p><strong>Đáp án: </strong> </p>
352 <p><strong>Đáp án: </strong> </p>
353 <p>1. Glucose (glucose/đường huyết): Là dạng đường đơn quan trọng trong máu, cung cấp năng lượng cho tế bào. </p>
353 <p>1. Glucose (glucose/đường huyết): Là dạng đường đơn quan trọng trong máu, cung cấp năng lượng cho tế bào. </p>
354 <p>2. Diabetes mellitus (đái tháo đường): Là bệnh lý liên quan đến sự rối loạn chuyển hóa glucose, khiến lượng đường trong máu tăng cao bất thường.</p>
354 <p>2. Diabetes mellitus (đái tháo đường): Là bệnh lý liên quan đến sự rối loạn chuyển hóa glucose, khiến lượng đường trong máu tăng cao bất thường.</p>
355 <p>Well explained 👍</p>
355 <p>Well explained 👍</p>
356 <h3>Question 3</h3>
356 <h3>Question 3</h3>
357 <p>Bài 3: Viết lại câu</p>
357 <p>Bài 3: Viết lại câu</p>
358 <p>Okay, lets begin</p>
358 <p>Okay, lets begin</p>
359 <p>Câu 1. The nurse measured patient’s temperature with stethoscope.</p>
359 <p>Câu 1. The nurse measured patient’s temperature with stethoscope.</p>
360 <p>Câu 2. He has a problem in his blood sugar high.</p>
360 <p>Câu 2. He has a problem in his blood sugar high.</p>
361 <h3>Explanation</h3>
361 <h3>Explanation</h3>
362 <p><strong>Đáp án: </strong> </p>
362 <p><strong>Đáp án: </strong> </p>
363 <p>1. The nurse measured the patient’s temperature with a thermometer. (Giải thích: Dụng cụ đo nhiệt độ là thermometer, không phải stethoscope.) </p>
363 <p>1. The nurse measured the patient’s temperature with a thermometer. (Giải thích: Dụng cụ đo nhiệt độ là thermometer, không phải stethoscope.) </p>
364 <p>2. He has a problem with high blood sugar. (Giải thích: Sử dụng cấu trúc "problem with" và sắp xếp lại trật tự từ.)</p>
364 <p>2. He has a problem with high blood sugar. (Giải thích: Sử dụng cấu trúc "problem with" và sắp xếp lại trật tự từ.)</p>
365 <p>Well explained 👍</p>
365 <p>Well explained 👍</p>
366 <h2>Kết luận</h2>
366 <h2>Kết luận</h2>
367 <p>Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành điều dưỡng là yếu tố nền tảng giúp điều dưỡng viên giao tiếp chính xác, nâng cao hiệu quả chăm sóc và mở rộng cơ hội nghề nghiệp quốc tế. Hãy luyện tập mỗi ngày để thành thạo tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng. Nếu còn câu hỏi nào chưa được giải đáp, hãy để lại thông tin để BrightCHAMPS giúp bạn giải đáp nhé! </p>
367 <p>Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành điều dưỡng là yếu tố nền tảng giúp điều dưỡng viên giao tiếp chính xác, nâng cao hiệu quả chăm sóc và mở rộng cơ hội nghề nghiệp quốc tế. Hãy luyện tập mỗi ngày để thành thạo tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng. Nếu còn câu hỏi nào chưa được giải đáp, hãy để lại thông tin để BrightCHAMPS giúp bạn giải đáp nhé! </p>
368 <h2>FAQs Về Từ Vựng Chuyên Ngành Điều Dưỡng</h2>
368 <h2>FAQs Về Từ Vựng Chuyên Ngành Điều Dưỡng</h2>
369 <h3>1.Có cần biết phiên âm và cách đọc từ vựng chuyên ngành không?</h3>
369 <h3>1.Có cần biết phiên âm và cách đọc từ vựng chuyên ngành không?</h3>
370 <p>Có. Phiên âm giúp bạn phát âm chính xác, tránh hiểu nhầm trong giao tiếp chuyên môn, đặc biệt khi báo cáo hoặc tham gia hội chẩn bằng tiếng Anh. </p>
370 <p>Có. Phiên âm giúp bạn phát âm chính xác, tránh hiểu nhầm trong giao tiếp chuyên môn, đặc biệt khi báo cáo hoặc tham gia hội chẩn bằng tiếng Anh. </p>
371 <h3>2. Học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng có khó không?</h3>
371 <h3>2. Học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng có khó không?</h3>
372 <p>Không quá khó nếu bạn có phương pháp học phù hợp và luyện tập thường xuyên. </p>
372 <p>Không quá khó nếu bạn có phương pháp học phù hợp và luyện tập thường xuyên. </p>
373 <h3>3.Làm sao nhớ từ vựng chuyên ngành lâu dài?</h3>
373 <h3>3.Làm sao nhớ từ vựng chuyên ngành lâu dài?</h3>
374 <p>Học kèm ngữ cảnh, luyện tập qua bài tập và sử dụng hàng ngày. </p>
374 <p>Học kèm ngữ cảnh, luyện tập qua bài tập và sử dụng hàng ngày. </p>
375 <h3>4.Tôi có thể tìm tài liệu từ vựng chuyên ngành điều dưỡng ở đâu?</h3>
375 <h3>4.Tôi có thể tìm tài liệu từ vựng chuyên ngành điều dưỡng ở đâu?</h3>
376 <p>Trang web chuyên ngành, sách y khoa, khóa học tiếng Anh y khoa. </p>
376 <p>Trang web chuyên ngành, sách y khoa, khóa học tiếng Anh y khoa. </p>
377 <h3>5.Tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng khác gì với tiếng Anh thông thường?</h3>
377 <h3>5.Tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng khác gì với tiếng Anh thông thường?</h3>
378 <p>Bao gồm nhiều thuật ngữ y học, cách diễn đạt đặc thù và yêu cầu tính chính xác cao. </p>
378 <p>Bao gồm nhiều thuật ngữ y học, cách diễn đạt đặc thù và yêu cầu tính chính xác cao. </p>
379 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trọng Trong Từ Vựng Chuyên Ngành Điều Dưỡng</h2>
379 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trọng Trong Từ Vựng Chuyên Ngành Điều Dưỡng</h2>
380 <ul><li>Từ vựng chuyên ngành điều dưỡng là hệ thống thuật ngữ tiếng Anh trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, giúp giao tiếp chính xác, chuyên nghiệp trong môi trường y tế. </li>
380 <ul><li>Từ vựng chuyên ngành điều dưỡng là hệ thống thuật ngữ tiếng Anh trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, giúp giao tiếp chính xác, chuyên nghiệp trong môi trường y tế. </li>
381 <li>Từ vựng chuyên ngành điều dưỡng thường gặp nằm trong các nhóm như: Các bộ phận cơ thể, dụng cụ y tế, triệu chứng và tình trạng bệnh.</li>
381 <li>Từ vựng chuyên ngành điều dưỡng thường gặp nằm trong các nhóm như: Các bộ phận cơ thể, dụng cụ y tế, triệu chứng và tình trạng bệnh.</li>
382 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
382 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
383 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
383 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
384 <h3>About the Author</h3>
384 <h3>About the Author</h3>
385 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
385 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
386 <h3>Fun Fact</h3>
386 <h3>Fun Fact</h3>
387 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
387 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>