0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Trước khi vào chủ đề chính bài tập thì hiện tại đơn và tiếp diễn, chúng ta sẽ cùng nhau ôn lại về các định nghĩa và cấu trúc của cả hai thì nhé.</p>
1
<p>Trước khi vào chủ đề chính bài tập thì hiện tại đơn và tiếp diễn, chúng ta sẽ cùng nhau ôn lại về các định nghĩa và cấu trúc của cả hai thì nhé.</p>
2
<ul><li>Hiện Tại Đơn</li>
2
<ul><li>Hiện Tại Đơn</li>
3
</ul><p>Hiện tại đơn là thì cơ bản nhất của 12 thì trong tiếng Anh. Chính vì điều đó mà cách thành thạo cấu trúc này cũng sẽ rất đơn giản.</p>
3
</ul><p>Hiện tại đơn là thì cơ bản nhất của 12 thì trong tiếng Anh. Chính vì điều đó mà cách thành thạo cấu trúc này cũng sẽ rất đơn giản.</p>
4
<p>Định Nghĩa</p>
4
<p>Định Nghĩa</p>
5
<p>Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại, một thói quen, một sự thật hiển nhiên hoặc một lịch trình cố định.</p>
5
<p>Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại, một thói quen, một sự thật hiển nhiên hoặc một lịch trình cố định.</p>
6
<p>Cấu Trúc</p>
6
<p>Cấu Trúc</p>
7
<p>Hãy cùng nhau khám phá cấu trúc khẳng định, phủ định và nghi vấn của thì Hiện Tại Đơn để có thể áp dụng linh hoạt trong giao tiếp và viết lách.</p>
7
<p>Hãy cùng nhau khám phá cấu trúc khẳng định, phủ định và nghi vấn của thì Hiện Tại Đơn để có thể áp dụng linh hoạt trong giao tiếp và viết lách.</p>
8
<ul><li>Câu khẳng định</li>
8
<ul><li>Câu khẳng định</li>
9
</ul><p>Để diễn tả một thói quen, một sự thật hiển nhiên, hoặc một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại. </p>
9
</ul><p>Để diễn tả một thói quen, một sự thật hiển nhiên, hoặc một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại. </p>
10
<p>Ví dụ 1: I water my cactus everyday (Tôi tưới nước cho cây xương rồng mỗi ngày)</p>
10
<p>Ví dụ 1: I water my cactus everyday (Tôi tưới nước cho cây xương rồng mỗi ngày)</p>
11
<ul><li>Câu phủ định</li>
11
<ul><li>Câu phủ định</li>
12
</ul><p>Khi muốn phủ nhận một hành động hoặc sự việc xảy ra ở hiện tại hãy thêm 'do not' hoặc 'does not' vào câu để tạo thành câu phủ định chính xác </p>
12
</ul><p>Khi muốn phủ nhận một hành động hoặc sự việc xảy ra ở hiện tại hãy thêm 'do not' hoặc 'does not' vào câu để tạo thành câu phủ định chính xác </p>
13
<p>S + do/does + not + V(bare) + O</p>
13
<p>S + do/does + not + V(bare) + O</p>
14
<p>Ví dụ 2:The sun doesn't rise in the west (Mặt trời không mọc ở hướng tây)</p>
14
<p>Ví dụ 2:The sun doesn't rise in the west (Mặt trời không mọc ở hướng tây)</p>
15
<ul><li>Câu nghi vấn</li>
15
<ul><li>Câu nghi vấn</li>
16
</ul><p>Để có thể làm bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn được điểm cao hơn, bạn hãy lưu ý đến cách đảo trợ động từ 'do' hoặc 'does' lên đầu câu để tạo thành câu hỏi hiệu quả trong hiện tại đơn. </p>
16
</ul><p>Để có thể làm bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn được điểm cao hơn, bạn hãy lưu ý đến cách đảo trợ động từ 'do' hoặc 'does' lên đầu câu để tạo thành câu hỏi hiệu quả trong hiện tại đơn. </p>
17
<p>Do/Does + S + V(bare) + O?</p>
17
<p>Do/Does + S + V(bare) + O?</p>
18
<p>Ví dụ 3: Do you often go to the park? (Cậu có thường đến công viên không?)</p>
18
<p>Ví dụ 3: Do you often go to the park? (Cậu có thường đến công viên không?)</p>
19
<p>Cách Sử Dụng</p>
19
<p>Cách Sử Dụng</p>
20
<p>- Diễn tả thói quen, hành động lặp lại</p>
20
<p>- Diễn tả thói quen, hành động lặp lại</p>
21
<p>Ví dụ 4: I always buy a present for my mom after arriving home (Tôi luôn luôn mua quà cho mẹ sau khi về đến nhà)</p>
21
<p>Ví dụ 4: I always buy a present for my mom after arriving home (Tôi luôn luôn mua quà cho mẹ sau khi về đến nhà)</p>
22
<p>- Diễn tả sự thật hiển nhiên, chân lý</p>
22
<p>- Diễn tả sự thật hiển nhiên, chân lý</p>
23
<p>Ví dụ 5: Drinking water every day is a good habit (Uống nước mỗi ngày là thói quen tốt)</p>
23
<p>Ví dụ 5: Drinking water every day is a good habit (Uống nước mỗi ngày là thói quen tốt)</p>
24
<p>- Nói về lịch trình cố định</p>
24
<p>- Nói về lịch trình cố định</p>
25
<p>Ví dụ 6: I go to school at 7:00 AM (Tôi đến trường vào lúc 7 giờ)</p>
25
<p>Ví dụ 6: I go to school at 7:00 AM (Tôi đến trường vào lúc 7 giờ)</p>
26
<p>Dấu Hiệu Nhận Biết</p>
26
<p>Dấu Hiệu Nhận Biết</p>
27
<p>- Trạng từ chỉ tần suất: always (luôn luôn), usually (thường), often (thường xuyên), sometimes (đôi khi), never (không bao giờ),.....</p>
27
<p>- Trạng từ chỉ tần suất: always (luôn luôn), usually (thường), often (thường xuyên), sometimes (đôi khi), never (không bao giờ),.....</p>
28
<p>- Cụm từ chỉ thời gian: every day (mỗi ngày), every week (mỗi tuần)......</p>
28
<p>- Cụm từ chỉ thời gian: every day (mỗi ngày), every week (mỗi tuần)......</p>
29
<ul><li>Hiện Tại Tiếp Diễn</li>
29
<ul><li>Hiện Tại Tiếp Diễn</li>
30
</ul><p>Muốn làm được tốt bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn, chúng ta sẽ không thể bỏ qua cách sử dụng cấu trúc hiện tại tiếp diễn sao cho đúng.</p>
30
</ul><p>Muốn làm được tốt bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn, chúng ta sẽ không thể bỏ qua cách sử dụng cấu trúc hiện tại tiếp diễn sao cho đúng.</p>
31
<p>Định Nghĩa</p>
31
<p>Định Nghĩa</p>
32
<p>Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang diễn ra ngay lúc nói, sự việc tạm thời hoặc kế hoạch trong tương lai gần.</p>
32
<p>Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang diễn ra ngay lúc nói, sự việc tạm thời hoặc kế hoạch trong tương lai gần.</p>
33
<p>Cấu Trúc</p>
33
<p>Cấu Trúc</p>
34
<p>Việc nắm chắc các cấu trúc này sẽ giúp bạn sử dụng thì Hiện Tại Tiếp Diễn một cách chính xác trong giao tiếp và viết tiếng Anh.</p>
34
<p>Việc nắm chắc các cấu trúc này sẽ giúp bạn sử dụng thì Hiện Tại Tiếp Diễn một cách chính xác trong giao tiếp và viết tiếng Anh.</p>
35
<ul><li>Câu khẳng định</li>
35
<ul><li>Câu khẳng định</li>
36
</ul><p>Câu khẳng định được dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc trong khoảng thời gian hiện tại. </p>
36
</ul><p>Câu khẳng định được dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc trong khoảng thời gian hiện tại. </p>
37
<p>S + am/is/are + V-ing + O</p>
37
<p>S + am/is/are + V-ing + O</p>
38
<p>Ví dụ 7: I'm getting annoyed because the baby is crying too loudly (Tôi đang phát bực vì đứa bé khóc quá to)</p>
38
<p>Ví dụ 7: I'm getting annoyed because the baby is crying too loudly (Tôi đang phát bực vì đứa bé khóc quá to)</p>
39
<ul><li>Câu phủ định</li>
39
<ul><li>Câu phủ định</li>
40
</ul><p>Khi muốn nói rằng một hành động không đang diễn ra, chúng ta chỉ cần thêm "not" vào sau động từ to be. </p>
40
</ul><p>Khi muốn nói rằng một hành động không đang diễn ra, chúng ta chỉ cần thêm "not" vào sau động từ to be. </p>
41
<p>S + am/is/are + not + V-ing + O</p>
41
<p>S + am/is/are + not + V-ing + O</p>
42
<p>Ví dụ 8: At the moment, I'm not studying at a university in my hometown (Ở thời điểm hiện tại tôi không đang học ở một trường đại học ở dưới quê)</p>
42
<p>Ví dụ 8: At the moment, I'm not studying at a university in my hometown (Ở thời điểm hiện tại tôi không đang học ở một trường đại học ở dưới quê)</p>
43
<ul><li>Câu nghi vấn</li>
43
<ul><li>Câu nghi vấn</li>
44
</ul><p>Để đặt câu hỏi trong thì Hiện Tại Tiếp Diễn, chúng ta đưa động từ to be lên đầu câu. </p>
44
</ul><p>Để đặt câu hỏi trong thì Hiện Tại Tiếp Diễn, chúng ta đưa động từ to be lên đầu câu. </p>
45
<p>Am/Is/Are + S + V-ing + O</p>
45
<p>Am/Is/Are + S + V-ing + O</p>
46
<p>Ví dụ 9: Are you texting her? (Bạn có đang nhắn tin với cô ấy không?)</p>
46
<p>Ví dụ 9: Are you texting her? (Bạn có đang nhắn tin với cô ấy không?)</p>
47
<p>Cách Sử Dụng</p>
47
<p>Cách Sử Dụng</p>
48
<p>- Diễn tả hành động đang diễn ra ở thời điểm nói</p>
48
<p>- Diễn tả hành động đang diễn ra ở thời điểm nói</p>
49
<p>Ví dụ 10: My sister is eating in the kitchen (Em gái tôi đang ăn ở trong nhà bếp)</p>
49
<p>Ví dụ 10: My sister is eating in the kitchen (Em gái tôi đang ăn ở trong nhà bếp)</p>
50
<p>- Diễn tả kế hoạch trong tương lai gần</p>
50
<p>- Diễn tả kế hoạch trong tương lai gần</p>
51
<p>Ví dụ 11: I am having an important meeting with the manager tomorrow (Ngày mai tôi sẽ có cuộc họp quan trọng với quản lý)</p>
51
<p>Ví dụ 11: I am having an important meeting with the manager tomorrow (Ngày mai tôi sẽ có cuộc họp quan trọng với quản lý)</p>
52
<p>- Diễn tả sự khó chịu hoặc phàn nàn</p>
52
<p>- Diễn tả sự khó chịu hoặc phàn nàn</p>
53
<p>Ví dụ 12: She is always complaining that I don't spend enough time with her (Cô ấy luôn trách tôi không dành nhiều thời gian cho cô ấy)</p>
53
<p>Ví dụ 12: She is always complaining that I don't spend enough time with her (Cô ấy luôn trách tôi không dành nhiều thời gian cho cô ấy)</p>
54
<p>Dấu Hiệu Nhận Biết</p>
54
<p>Dấu Hiệu Nhận Biết</p>
55
<p>- Các trạng từ đề cập đến thời gian: now (bây giờ), at the moment (thời điểm này), right now (ngay bây giờ), this week (tuần này), this month (tháng này)..... </p>
55
<p>- Các trạng từ đề cập đến thời gian: now (bây giờ), at the moment (thời điểm này), right now (ngay bây giờ), this week (tuần này), this month (tháng này)..... </p>
56
56