HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <ul><li>Đảo Ngữ Với Trạng Từ Chỉ Tần Suất </li>
1 <ul><li>Đảo Ngữ Với Trạng Từ Chỉ Tần Suất </li>
2 </ul><p>Đảo ngược các trạng từ phủ định như never, seldom, rarely, hardly,... nhằm nhấn mạnh mức độ hiếm hoi của hành động:</p>
2 </ul><p>Đảo ngược các trạng từ phủ định như never, seldom, rarely, hardly,... nhằm nhấn mạnh mức độ hiếm hoi của hành động:</p>
3 <p>Công thức: </p>
3 <p>Công thức: </p>
4 <p>Trạng từ + trợ động từ + S + V </p>
4 <p>Trạng từ + trợ động từ + S + V </p>
5 <p>Ví dụ 1: Never have I seen such a beautiful view (Tôi chưa bao giờ thấy cảnh đẹp như vậy). </p>
5 <p>Ví dụ 1: Never have I seen such a beautiful view (Tôi chưa bao giờ thấy cảnh đẹp như vậy). </p>
6 <ul><li>Đảo Ngữ Với “Only”</li>
6 <ul><li>Đảo Ngữ Với “Only”</li>
7 </ul><p>Đảo ngữ với các từ có chứa only lên phía trước (only after, only when, only by, only if,..) nhằm nhấn mạnh điều kiện hoặc thời gian cần thiết để sự việc xảy ra. </p>
7 </ul><p>Đảo ngữ với các từ có chứa only lên phía trước (only after, only when, only by, only if,..) nhằm nhấn mạnh điều kiện hoặc thời gian cần thiết để sự việc xảy ra. </p>
8 <p>Công thức:</p>
8 <p>Công thức:</p>
9 <p>Only + trạng từ/trợ từ + trợ động từ + S + V </p>
9 <p>Only + trạng từ/trợ từ + trợ động từ + S + V </p>
10 <p>Ví dụ 2: Only after she left did I realize my mistake (Chỉ sau khi cô ấy rời đi, tôi mới nhận ra sai lầm của mình). </p>
10 <p>Ví dụ 2: Only after she left did I realize my mistake (Chỉ sau khi cô ấy rời đi, tôi mới nhận ra sai lầm của mình). </p>
11 <ul><li>Not Until Đảo Ngữ </li>
11 <ul><li>Not Until Đảo Ngữ </li>
12 </ul><p>Cấu trúc đảo ngữ với not until có tác dụng nhấn mạnh thời điểm xảy ra sự việc trong câu. </p>
12 </ul><p>Cấu trúc đảo ngữ với not until có tác dụng nhấn mạnh thời điểm xảy ra sự việc trong câu. </p>
13 <p>Công thức: </p>
13 <p>Công thức: </p>
14 <p>Not until + S + V + trợ động từ + S + V </p>
14 <p>Not until + S + V + trợ động từ + S + V </p>
15 <p>Ví dụ 3: Not until I met her did I understand true love (Mãi đến khi gặp cô ấy, tôi mới hiểu tình yêu thực sự là gì).</p>
15 <p>Ví dụ 3: Not until I met her did I understand true love (Mãi đến khi gặp cô ấy, tôi mới hiểu tình yêu thực sự là gì).</p>
16 <ul><li>Not Only…But Also Đảo Ngữ </li>
16 <ul><li>Not Only…But Also Đảo Ngữ </li>
17 </ul><p>Cấu trúc not only đảo ngữ có tác dụng nhấn mạnh hai hành động, đặc điểm hoặc ý kiến song song. </p>
17 </ul><p>Cấu trúc not only đảo ngữ có tác dụng nhấn mạnh hai hành động, đặc điểm hoặc ý kiến song song. </p>
18 <p>Cấu trúc not only but also thông thường:</p>
18 <p>Cấu trúc not only but also thông thường:</p>
19 <p>Not only + mệnh đề 1 + but also + mệnh đề 2 </p>
19 <p>Not only + mệnh đề 1 + but also + mệnh đề 2 </p>
20 <p>Cấu trúc not only but also đảo ngữ: </p>
20 <p>Cấu trúc not only but also đảo ngữ: </p>
21 <p>Not only + trợ động từ/to be + S + V + but also + mệnh đề 2 </p>
21 <p>Not only + trợ động từ/to be + S + V + but also + mệnh đề 2 </p>
22 <p>Ví dụ 4: Not only is she intelligent, but she is also hardworking (Không chỉ thông minh mà cô ấy còn chăm chỉ). </p>
22 <p>Ví dụ 4: Not only is she intelligent, but she is also hardworking (Không chỉ thông minh mà cô ấy còn chăm chỉ). </p>
23 <ul><li>Đảo Ngữ Câu Điều Kiện </li>
23 <ul><li>Đảo Ngữ Câu Điều Kiện </li>
24 </ul><p>Câu điều kiện thông thường có thể được viết lại theo dạng đảo ngữ để nhấn mạnh hành động và tăng tính biểu đạt cho câu văn. </p>
24 </ul><p>Câu điều kiện thông thường có thể được viết lại theo dạng đảo ngữ để nhấn mạnh hành động và tăng tính biểu đạt cho câu văn. </p>
25 <p>Đảo ngữ câu điều kiện loại 1</p>
25 <p>Đảo ngữ câu điều kiện loại 1</p>
26 <p>Công thức thường:</p>
26 <p>Công thức thường:</p>
27 <p>If + S + V(hiện tại đơn), S + will/can/may + V </p>
27 <p>If + S + V(hiện tại đơn), S + will/can/may + V </p>
28 <p>Công thức đảo ngữ: </p>
28 <p>Công thức đảo ngữ: </p>
29 <p>Should + S + V, S + will/can/may + V</p>
29 <p>Should + S + V, S + will/can/may + V</p>
30 <p>Ví dụ 5: </p>
30 <p>Ví dụ 5: </p>
31 <p>Câu thường</p>
31 <p>Câu thường</p>
32 <p>If you need any help, call me</p>
32 <p>If you need any help, call me</p>
33 <p>Câu đảo ngữ </p>
33 <p>Câu đảo ngữ </p>
34 Should you need any help, call me (Nếu bạn cần giúp đỡ, hãy gọi cho tôi)<p>Đảo ngữ câu điều kiện loại 2 </p>
34 Should you need any help, call me (Nếu bạn cần giúp đỡ, hãy gọi cho tôi)<p>Đảo ngữ câu điều kiện loại 2 </p>
35 <p>Công thức thường:</p>
35 <p>Công thức thường:</p>
36 <p>If + S + V (quá khứ đơn), S + would/could/might + V</p>
36 <p>If + S + V (quá khứ đơn), S + would/could/might + V</p>
37 <p>Công thức đảo ngữ: </p>
37 <p>Công thức đảo ngữ: </p>
38 <p>Were + S + to V, S + would/could/might + V</p>
38 <p>Were + S + to V, S + would/could/might + V</p>
39 <p>Ví dụ 6: </p>
39 <p>Ví dụ 6: </p>
40 <p>Câu thường</p>
40 <p>Câu thường</p>
41 <p>If Lan spoke French fluently, he could apply for the job in Paris.</p>
41 <p>If Lan spoke French fluently, he could apply for the job in Paris.</p>
42 <p>(Nếu Lân nói tiếng Pháp trôi chảy, anh ấy có thể nộp đơn vào công việc ở Paris). </p>
42 <p>(Nếu Lân nói tiếng Pháp trôi chảy, anh ấy có thể nộp đơn vào công việc ở Paris). </p>
43 <p>Câu đảo ngữ </p>
43 <p>Câu đảo ngữ </p>
44 Were Lan to speak French fluently, he could apply for the job in Paris.<p>Đảo ngữ câu điều kiện loại 3 </p>
44 Were Lan to speak French fluently, he could apply for the job in Paris.<p>Đảo ngữ câu điều kiện loại 3 </p>
45 <p>Công thức thường:</p>
45 <p>Công thức thường:</p>
46 <p>If + S + had + V3, S + would/could/might have + V3</p>
46 <p>If + S + had + V3, S + would/could/might have + V3</p>
47 <p>Công thức đảo ngữ:</p>
47 <p>Công thức đảo ngữ:</p>
48 <p>Had + S + V3, S + would/could/might have + V3</p>
48 <p>Had + S + V3, S + would/could/might have + V3</p>
49 <p>Ví dụ 7: </p>
49 <p>Ví dụ 7: </p>
50 <p>Câu thường </p>
50 <p>Câu thường </p>
51 <p>If we had left earlier, we would have caught the train</p>
51 <p>If we had left earlier, we would have caught the train</p>
52 <p>(Nếu chúng tôi đi sớm hơn, chúng tôi đã bắt kịp chuyến tàu rồi). </p>
52 <p>(Nếu chúng tôi đi sớm hơn, chúng tôi đã bắt kịp chuyến tàu rồi). </p>
53 <p>Câu đảo ngữ </p>
53 <p>Câu đảo ngữ </p>
54 Had we left earlier, we would have caught the train
54 Had we left earlier, we would have caught the train