0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Dưới đây, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp 100+ cặp các động từ đi với giới từ thường gặp nhất trong tiếng Anh để bạn học nắm rõ cách sử dụng nhé!</p>
1
<p>Dưới đây, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp 100+ cặp các động từ đi với giới từ thường gặp nhất trong tiếng Anh để bạn học nắm rõ cách sử dụng nhé!</p>
2
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ IN </li>
2
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ IN </li>
3
</ul><p>Động từ + IN</p>
3
</ul><p>Động từ + IN</p>
4
<p>Ý nghĩa</p>
4
<p>Ý nghĩa</p>
5
<p>Ví dụ</p>
5
<p>Ví dụ</p>
6
<p>believe in</p>
6
<p>believe in</p>
7
<p>tin vào, tin tưởng vào</p>
7
<p>tin vào, tin tưởng vào</p>
8
<p>She believes in hard work and determination. (Cô ấy tin vào sự chăm chỉ và quyết tâm.)</p>
8
<p>She believes in hard work and determination. (Cô ấy tin vào sự chăm chỉ và quyết tâm.)</p>
9
<p>live in</p>
9
<p>live in</p>
10
<p>sống tại</p>
10
<p>sống tại</p>
11
<p>They live in a small apartment in New York. (Họ sống trong một căn hộ nhỏ ở New York.)</p>
11
<p>They live in a small apartment in New York. (Họ sống trong một căn hộ nhỏ ở New York.)</p>
12
<p>Chip in</p>
12
<p>Chip in</p>
13
<p>góp tiền, đóng góp</p>
13
<p>góp tiền, đóng góp</p>
14
<p>We all chipped in to buy a watch for our new teacher. (Chúng tôi cùng góp tiền để mua một chiếc đồng hồ cho giáo viên mới của chúng tôi.)</p>
14
<p>We all chipped in to buy a watch for our new teacher. (Chúng tôi cùng góp tiền để mua một chiếc đồng hồ cho giáo viên mới của chúng tôi.)</p>
15
<p>Fill in</p>
15
<p>Fill in</p>
16
<p>điền vào</p>
16
<p>điền vào</p>
17
<p>Please fill in this form before the interview. (Hãy điền vào mẫu đơn này trước buổi phỏng vấn.)</p>
17
<p>Please fill in this form before the interview. (Hãy điền vào mẫu đơn này trước buổi phỏng vấn.)</p>
18
<p>Give in</p>
18
<p>Give in</p>
19
<p>nhượng bộ, đầu hàng</p>
19
<p>nhượng bộ, đầu hàng</p>
20
<p>After two hours of arguing, he finally gave in. (Sau nhiều giờ tranh cãi, anh ấy cuối cùng cũng nhượng bộ.)</p>
20
<p>After two hours of arguing, he finally gave in. (Sau nhiều giờ tranh cãi, anh ấy cuối cùng cũng nhượng bộ.)</p>
21
<p>Hand in</p>
21
<p>Hand in</p>
22
<p>giao nộp</p>
22
<p>giao nộp</p>
23
<p>Don’t forget to hand in your homework by Monday. (Đừng quên nộp bài tập về nhà của bạn trước thứ hai.)</p>
23
<p>Don’t forget to hand in your homework by Monday. (Đừng quên nộp bài tập về nhà của bạn trước thứ hai.)</p>
24
<p>Share in</p>
24
<p>Share in</p>
25
<p>chia sẻ</p>
25
<p>chia sẻ</p>
26
<p>They all shared in the profits of the business. (Họ cùng nhau chia sẻ lợi nhuận của doanh nghiệp.)</p>
26
<p>They all shared in the profits of the business. (Họ cùng nhau chia sẻ lợi nhuận của doanh nghiệp.)</p>
27
<p>Participate in</p>
27
<p>Participate in</p>
28
<p>tham gia vào, góp mặt vào</p>
28
<p>tham gia vào, góp mặt vào</p>
29
<p>Many athletes participated in the marathon. (Nhiều vận động viên đã tham gia cuộc thi marathon.)</p>
29
<p>Many athletes participated in the marathon. (Nhiều vận động viên đã tham gia cuộc thi marathon.)</p>
30
<p>Result in</p>
30
<p>Result in</p>
31
<p>gây ra kết quả gì đó</p>
31
<p>gây ra kết quả gì đó</p>
32
<p>Lack of exercise can result in health problems. (Vận động không đủ có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.)</p>
32
<p>Lack of exercise can result in health problems. (Vận động không đủ có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.)</p>
33
<p>Succeed in</p>
33
<p>Succeed in</p>
34
thành công trong việc gì đó<p>He succeeded in starting his own business. (Anh ấy đã thành công trong việc khởi nghiệp kinh doanh của mình.)</p>
34
thành công trong việc gì đó<p>He succeeded in starting his own business. (Anh ấy đã thành công trong việc khởi nghiệp kinh doanh của mình.)</p>
35
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ OF </li>
35
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ OF </li>
36
</ul><p>Động từ + OF</p>
36
</ul><p>Động từ + OF</p>
37
<p>Ý nghĩa</p>
37
<p>Ý nghĩa</p>
38
<p>Ví dụ</p>
38
<p>Ví dụ</p>
39
<p>Approve of</p>
39
<p>Approve of</p>
40
<p>tán thành, chấp thuận điều gì đó</p>
40
<p>tán thành, chấp thuận điều gì đó</p>
41
<p>Her parents don’t approve of her new boyfriend. (Bố mẹ cô ấy không chấp thuận bạn trai mới của cô ấy.)</p>
41
<p>Her parents don’t approve of her new boyfriend. (Bố mẹ cô ấy không chấp thuận bạn trai mới của cô ấy.)</p>
42
<p>Consist of</p>
42
<p>Consist of</p>
43
<p>bao gồm, gồm có</p>
43
<p>bao gồm, gồm có</p>
44
<p>The team consists of five players. (Đội gồm có năm người chơi.)</p>
44
<p>The team consists of five players. (Đội gồm có năm người chơi.)</p>
45
<p>Dream of</p>
45
<p>Dream of</p>
46
<p>mơ về</p>
46
<p>mơ về</p>
47
<p>I often dream of traveling the world. (Tôi thường mơ được đi du lịch vòng quanh thế giới.)</p>
47
<p>I often dream of traveling the world. (Tôi thường mơ được đi du lịch vòng quanh thế giới.)</p>
48
<p>Hear of</p>
48
<p>Hear of</p>
49
<p>nghe nói về</p>
49
<p>nghe nói về</p>
50
<p>Have you ever heard of that new restaurant? (Bạn đã từng nghe nói về nhà hàng mới đó chưa?)</p>
50
<p>Have you ever heard of that new restaurant? (Bạn đã từng nghe nói về nhà hàng mới đó chưa?)</p>
51
<p>Think of</p>
51
<p>Think of</p>
52
<p>nghĩ về, cân nhắc</p>
52
<p>nghĩ về, cân nhắc</p>
53
<p>I always think of you when I see this picture in my table. (Tôi luôn nghĩ về bạn khi nhìn thấy bức ảnh này trên bàn của tôi.)</p>
53
<p>I always think of you when I see this picture in my table. (Tôi luôn nghĩ về bạn khi nhìn thấy bức ảnh này trên bàn của tôi.)</p>
54
<p>Remind of</p>
54
<p>Remind of</p>
55
<p>gợi nhớ đến ai/cái gì đó</p>
55
<p>gợi nhớ đến ai/cái gì đó</p>
56
<p>This song reminds me of my childhood. (Bài hát này làm tôi nhớ về tuổi thơ của mình.)</p>
56
<p>This song reminds me of my childhood. (Bài hát này làm tôi nhớ về tuổi thơ của mình.)</p>
57
<p>Take care of</p>
57
<p>Take care of</p>
58
<p>chăm sóc, trông nom ai đó/cái gì đó</p>
58
<p>chăm sóc, trông nom ai đó/cái gì đó</p>
59
<p>Can you take care of my cat while I’m away? (Bạn có thể chăm sóc con mèo của tôi khi tôi đi vắng không?)</p>
59
<p>Can you take care of my cat while I’m away? (Bạn có thể chăm sóc con mèo của tôi khi tôi đi vắng không?)</p>
60
<p>Warn of</p>
60
<p>Warn of</p>
61
<p>cảnh báo về điều gì đó</p>
61
<p>cảnh báo về điều gì đó</p>
62
<p>The weather forecast warned of heavy rain and storms. (Dự báo thời tiết cảnh báo về mưa to và bão.)</p>
62
<p>The weather forecast warned of heavy rain and storms. (Dự báo thời tiết cảnh báo về mưa to và bão.)</p>
63
<p>Die of</p>
63
<p>Die of</p>
64
<p>chết vì nguyên nhân nào đó</p>
64
<p>chết vì nguyên nhân nào đó</p>
65
<p>Many people died of hunger during the famine. (Nhiều người đã chết vì đói trong nạn đói.)</p>
65
<p>Many people died of hunger during the famine. (Nhiều người đã chết vì đói trong nạn đói.)</p>
66
<p>Complain of</p>
66
<p>Complain of</p>
67
<p>kêu ca, phàn nàn</p>
67
<p>kêu ca, phàn nàn</p>
68
<p>He complained of a headache after the long meeting. (Anh ấy phàn nàn về việc bị đau đầu sau cuộc họp dài.)</p>
68
<p>He complained of a headache after the long meeting. (Anh ấy phàn nàn về việc bị đau đầu sau cuộc họp dài.)</p>
69
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ WITH </li>
69
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ WITH </li>
70
</ul><p>Động từ + WITH</p>
70
</ul><p>Động từ + WITH</p>
71
<p>Ý nghĩa</p>
71
<p>Ý nghĩa</p>
72
<p>Ví dụ</p>
72
<p>Ví dụ</p>
73
<p>Agree with</p>
73
<p>Agree with</p>
74
<p>đồng ý với ai hoặc điều gì</p>
74
<p>đồng ý với ai hoặc điều gì</p>
75
<p>I totally agree with you on this matter. (Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn về vấn đề này.)</p>
75
<p>I totally agree with you on this matter. (Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn về vấn đề này.)</p>
76
<p>Argue with</p>
76
<p>Argue with</p>
77
<p>tranh cãi với ai đó</p>
77
<p>tranh cãi với ai đó</p>
78
<p>He argued with his brother about the game. (Anh ấy tranh cãi với em trai về trận đấu.)</p>
78
<p>He argued with his brother about the game. (Anh ấy tranh cãi với em trai về trận đấu.)</p>
79
<p>Begin with, start with</p>
79
<p>Begin with, start with</p>
80
<p>bắt đầu với điều gì đó</p>
80
<p>bắt đầu với điều gì đó</p>
81
<p>Let’s begin with a short introduction. (Hãy bắt đầu với một phần giới thiệu ngắn.)</p>
81
<p>Let’s begin with a short introduction. (Hãy bắt đầu với một phần giới thiệu ngắn.)</p>
82
<p>Collide with</p>
82
<p>Collide with</p>
83
<p>va chạm với</p>
83
<p>va chạm với</p>
84
<p>The car collided with a truck on the highway. (Chiếc xe hơi đã đâm vào một chiếc xe tải trên đường cao tốc.)</p>
84
<p>The car collided with a truck on the highway. (Chiếc xe hơi đã đâm vào một chiếc xe tải trên đường cao tốc.)</p>
85
<p>Associate with</p>
85
<p>Associate with</p>
86
<p>Liên kết</p>
86
<p>Liên kết</p>
87
<p>Many health problems are associated with smoking. (Nhiều vấn đề sức khỏe có liên quan đến việc hút thuốc.)</p>
87
<p>Many health problems are associated with smoking. (Nhiều vấn đề sức khỏe có liên quan đến việc hút thuốc.)</p>
88
<p>Compete with</p>
88
<p>Compete with</p>
89
<p>cạnh tranh với ai đó, điều gì đó</p>
89
<p>cạnh tranh với ai đó, điều gì đó</p>
90
<p>Our company competes with international brands. (Công ty của chúng tôi cạnh tranh với các thương hiệu quốc tế.)</p>
90
<p>Our company competes with international brands. (Công ty của chúng tôi cạnh tranh với các thương hiệu quốc tế.)</p>
91
<p>Cope with</p>
91
<p>Cope with</p>
92
<p>đương đầu với, đối phó với điều gì đó</p>
92
<p>đương đầu với, đối phó với điều gì đó</p>
93
<p>She is trying to cope with stress at work. (Cô ấy đang cố gắng đối phó với căng thẳng trong công việc.)</p>
93
<p>She is trying to cope with stress at work. (Cô ấy đang cố gắng đối phó với căng thẳng trong công việc.)</p>
94
<p>Disagree with</p>
94
<p>Disagree with</p>
95
<p>không đồng ý với ai hoặc điều gì</p>
95
<p>không đồng ý với ai hoặc điều gì</p>
96
<p>She disagrees with her parents about her career choice. (Cô ấy không đồng ý với bố mẹ về lựa chọn nghề nghiệp của mình.)</p>
96
<p>She disagrees with her parents about her career choice. (Cô ấy không đồng ý với bố mẹ về lựa chọn nghề nghiệp của mình.)</p>
97
<p>Interfere with</p>
97
<p>Interfere with</p>
98
<p>can thiệp vào, gây trở ngại cho điều gì đó</p>
98
<p>can thiệp vào, gây trở ngại cho điều gì đó</p>
99
<p>Too much noise interferes with my concentration. (Quá nhiều tiếng ồn làm ảnh hưởng đến sự tập trung của tôi.)</p>
99
<p>Too much noise interferes with my concentration. (Quá nhiều tiếng ồn làm ảnh hưởng đến sự tập trung của tôi.)</p>
100
<p>Meet with</p>
100
<p>Meet with</p>
101
<p>gặp gỡ ai đó</p>
101
<p>gặp gỡ ai đó</p>
102
<p>The manager met with the new employees yesterday. (Người quản lý đã gặp gỡ các nhân viên mới vào hôm qua.)</p>
102
<p>The manager met with the new employees yesterday. (Người quản lý đã gặp gỡ các nhân viên mới vào hôm qua.)</p>
103
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ ABOUT</li>
103
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ ABOUT</li>
104
</ul><p>Động từ + ABOUT</p>
104
</ul><p>Động từ + ABOUT</p>
105
<p>Ý nghĩa</p>
105
<p>Ý nghĩa</p>
106
<p>Ví dụ</p>
106
<p>Ví dụ</p>
107
<p>Ask about</p>
107
<p>Ask about</p>
108
<p>hỏi về điều gì đó</p>
108
<p>hỏi về điều gì đó</p>
109
<p>She asked about the new project during the meeting. (Cô ấy đã hỏi về dự án mới trong cuộc họp.)</p>
109
<p>She asked about the new project during the meeting. (Cô ấy đã hỏi về dự án mới trong cuộc họp.)</p>
110
<p>Care about</p>
110
<p>Care about</p>
111
<p>quan tâm đến điều gì đó, ai đó</p>
111
<p>quan tâm đến điều gì đó, ai đó</p>
112
<p>She genuinely cares about the environment. (Cô ấy thực sự quan tâm đến môi trường.)</p>
112
<p>She genuinely cares about the environment. (Cô ấy thực sự quan tâm đến môi trường.)</p>
113
<p>Complain about</p>
113
<p>Complain about</p>
114
<p>phàn nàn</p>
114
<p>phàn nàn</p>
115
<p>He complained about the poor service at the restaurant. (Anh ấy phàn nàn về dịch vụ kém tại nhà hàng.)</p>
115
<p>He complained about the poor service at the restaurant. (Anh ấy phàn nàn về dịch vụ kém tại nhà hàng.)</p>
116
<p>Dream about</p>
116
<p>Dream about</p>
117
<p>mơ về điều gì đó</p>
117
<p>mơ về điều gì đó</p>
118
<p>Last night, I dreamed about flying in the sky. (Đêm qua, tôi mơ thấy mình bay trên bầu trời.)</p>
118
<p>Last night, I dreamed about flying in the sky. (Đêm qua, tôi mơ thấy mình bay trên bầu trời.)</p>
119
<p>Forget about</p>
119
<p>Forget about</p>
120
<p>quên mất điều gì đó</p>
120
<p>quên mất điều gì đó</p>
121
<p>I forgot about our meeting this morning. (Tôi quên mất cuộc họp sáng nay.)</p>
121
<p>I forgot about our meeting this morning. (Tôi quên mất cuộc họp sáng nay.)</p>
122
<p>Hear about</p>
122
<p>Hear about</p>
123
<p>nghe về điều gì đó</p>
123
<p>nghe về điều gì đó</p>
124
<p>Did you hear about the new policy change? (Bạn có nghe về sự thay đổi chính sách mới không?)</p>
124
<p>Did you hear about the new policy change? (Bạn có nghe về sự thay đổi chính sách mới không?)</p>
125
<p>Joke about</p>
125
<p>Joke about</p>
126
<p>đùa cợt về điều gì đó</p>
126
<p>đùa cợt về điều gì đó</p>
127
<p>They always joke about their teacher’s strict rules. (Họ luôn đùa về những quy tắc nghiêm khắc của thầy giáo.)</p>
127
<p>They always joke about their teacher’s strict rules. (Họ luôn đùa về những quy tắc nghiêm khắc của thầy giáo.)</p>
128
<p>Know about</p>
128
<p>Know about</p>
129
<p>biết về điều gì đó</p>
129
<p>biết về điều gì đó</p>
130
<p>Do you know about the new software update? (Bạn có biết về bản cập nhật phần mềm mới không?)</p>
130
<p>Do you know about the new software update? (Bạn có biết về bản cập nhật phần mềm mới không?)</p>
131
<p>Worry about</p>
131
<p>Worry about</p>
132
<p>lo lắng về điều gì đó, ai đó</p>
132
<p>lo lắng về điều gì đó, ai đó</p>
133
<p>She always worries about her exams. (Cô ấy luôn lo lắng về kỳ thi của mình.)</p>
133
<p>She always worries about her exams. (Cô ấy luôn lo lắng về kỳ thi của mình.)</p>
134
<p>Write about</p>
134
<p>Write about</p>
135
<p>viết về điều gì đó</p>
135
<p>viết về điều gì đó</p>
136
<p>He wrote about his travel experiences in a blog. (Anh ấy viết về những trải nghiệm du lịch của mình trên blog.)</p>
136
<p>He wrote about his travel experiences in a blog. (Anh ấy viết về những trải nghiệm du lịch của mình trên blog.)</p>
137
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ AT</li>
137
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ AT</li>
138
</ul><p>Động từ + AT</p>
138
</ul><p>Động từ + AT</p>
139
<p>Ý nghĩa</p>
139
<p>Ý nghĩa</p>
140
<p>Ví dụ</p>
140
<p>Ví dụ</p>
141
<p>Aim at</p>
141
<p>Aim at</p>
142
<p>nhắm vào, hướng đến</p>
142
<p>nhắm vào, hướng đến</p>
143
<p>The hunter took aim at the bear before shooting. (Người thợ săn nhắm vào con gấu trước khi bắn.)</p>
143
<p>The hunter took aim at the bear before shooting. (Người thợ săn nhắm vào con gấu trước khi bắn.)</p>
144
<p>Arrive at</p>
144
<p>Arrive at</p>
145
<p>đến một địa điểm cụ thể</p>
145
<p>đến một địa điểm cụ thể</p>
146
<p>We arrived at the airport two hours before the flight. (Chúng tôi đến sân bay hai tiếng trước chuyến bay.)</p>
146
<p>We arrived at the airport two hours before the flight. (Chúng tôi đến sân bay hai tiếng trước chuyến bay.)</p>
147
<p>Laugh at</p>
147
<p>Laugh at</p>
148
<p>cười nhạo</p>
148
<p>cười nhạo</p>
149
<p>They laughed at his silly mistake. (Họ cười nhạo lỗi ngớ ngẩn của anh ấy.)</p>
149
<p>They laughed at his silly mistake. (Họ cười nhạo lỗi ngớ ngẩn của anh ấy.)</p>
150
<p>Look at</p>
150
<p>Look at</p>
151
<p>nhìn vào, xem xét</p>
151
<p>nhìn vào, xem xét</p>
152
<p>Look at this beautiful painting! (Hãy nhìn vào bức tranh tuyệt đẹp này!)</p>
152
<p>Look at this beautiful painting! (Hãy nhìn vào bức tranh tuyệt đẹp này!)</p>
153
<p>She shouted at her boy friend for breaking her vase. (Cô ấy hét vào mặt bạn trai vì làm vỡ lọ hoa của cô ấy.)</p>
153
<p>She shouted at her boy friend for breaking her vase. (Cô ấy hét vào mặt bạn trai vì làm vỡ lọ hoa của cô ấy.)</p>
154
<p>Smile at</p>
154
<p>Smile at</p>
155
<p>mỉm cười </p>
155
<p>mỉm cười </p>
156
<p>She smiled at the baby and made him laugh. (Cô ấy mỉm cười với em bé và khiến bé cười.)</p>
156
<p>She smiled at the baby and made him laugh. (Cô ấy mỉm cười với em bé và khiến bé cười.)</p>
157
<p>Stare at</p>
157
<p>Stare at</p>
158
<p>nhìn chằm chằm</p>
158
<p>nhìn chằm chằm</p>
159
<p>Why are you staring at me like that? (Tại sao bạn lại nhìn chằm chằm vào tôi như vậy?)</p>
159
<p>Why are you staring at me like that? (Tại sao bạn lại nhìn chằm chằm vào tôi như vậy?)</p>
160
<p>Point at</p>
160
<p>Point at</p>
161
<p>chỉ tay</p>
161
<p>chỉ tay</p>
162
<p>The teacher pointed at the map while explaining the lesson. (Giáo viên chỉ vào bản đồ khi giải thích bài học.)</p>
162
<p>The teacher pointed at the map while explaining the lesson. (Giáo viên chỉ vào bản đồ khi giải thích bài học.)</p>
163
<p>Excel at</p>
163
<p>Excel at</p>
164
<p>xuất sắc</p>
164
<p>xuất sắc</p>
165
<p>She excels at mathematics and always gets the highest scores. (Cô ấy rất giỏi toán và luôn đạt điểm cao nhất.)</p>
165
<p>She excels at mathematics and always gets the highest scores. (Cô ấy rất giỏi toán và luôn đạt điểm cao nhất.)</p>
166
<p>Nod at</p>
166
<p>Nod at</p>
167
<p>gật đầu</p>
167
<p>gật đầu</p>
168
<p>He nodded at my suggestion and agreed to proceed. (Anh ấy gật đầu với đề xuất của tôi và đồng ý tiếp tục.)</p>
168
<p>He nodded at my suggestion and agreed to proceed. (Anh ấy gật đầu với đề xuất của tôi và đồng ý tiếp tục.)</p>
169
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ ON</li>
169
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ ON</li>
170
</ul><p>Động từ + ON</p>
170
</ul><p>Động từ + ON</p>
171
<p>Ý nghĩa</p>
171
<p>Ý nghĩa</p>
172
<p>Ví dụ</p>
172
<p>Ví dụ</p>
173
<p>Agree on</p>
173
<p>Agree on</p>
174
<p>đồng ý về điều gì đó</p>
174
<p>đồng ý về điều gì đó</p>
175
<p>We finally agreed on a date for the meeting. (Cuối cùng, chúng tôi đã đồng ý về ngày họp.)</p>
175
<p>We finally agreed on a date for the meeting. (Cuối cùng, chúng tôi đã đồng ý về ngày họp.)</p>
176
<p>Decide on</p>
176
<p>Decide on</p>
177
<p>quyết định</p>
177
<p>quyết định</p>
178
<p>She decided on the blue dress for the party. (Cô ấy quyết định chọn chiếc váy màu xanh cho bữa tiệc.)</p>
178
<p>She decided on the blue dress for the party. (Cô ấy quyết định chọn chiếc váy màu xanh cho bữa tiệc.)</p>
179
<p>Act on</p>
179
<p>Act on</p>
180
<p>hành động dựa trên lời khuyên</p>
180
<p>hành động dựa trên lời khuyên</p>
181
<p>The company should act on the customer feedback to improve its services. (Công ty nên điều chỉnh dựa trên phản hồi của khách hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ.)</p>
181
<p>The company should act on the customer feedback to improve its services. (Công ty nên điều chỉnh dựa trên phản hồi của khách hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ.)</p>
182
<p>Bet on</p>
182
<p>Bet on</p>
183
<p>đặt cược</p>
183
<p>đặt cược</p>
184
<p>He bet on his favorite team T1 to win the championship. (Anh ấy đặt cược vào đội yêu thích của mình, T1, để giành chức vô địch.)</p>
184
<p>He bet on his favorite team T1 to win the championship. (Anh ấy đặt cược vào đội yêu thích của mình, T1, để giành chức vô địch.)</p>
185
<p>Comment on</p>
185
<p>Comment on</p>
186
<p>bình luận</p>
186
<p>bình luận</p>
187
<p>The professor commented on our essay and gave useful feedback. (Giáo sư đã bình luận về bài luận của chúng tôi và đưa ra góp ý hữu ích.) </p>
187
<p>The professor commented on our essay and gave useful feedback. (Giáo sư đã bình luận về bài luận của chúng tôi và đưa ra góp ý hữu ích.) </p>
188
<p>Elaborate on</p>
188
<p>Elaborate on</p>
189
<p>giải thích chi tiết</p>
189
<p>giải thích chi tiết</p>
190
<p>Can you elaborate on your plan for the new project in winter? (Bạn có thể giải thích chi tiết hơn về kế hoạch mới cho dự án mùa đông không?)</p>
190
<p>Can you elaborate on your plan for the new project in winter? (Bạn có thể giải thích chi tiết hơn về kế hoạch mới cho dự án mùa đông không?)</p>
191
<p>Experiment on</p>
191
<p>Experiment on</p>
192
<p>thí nghiệm</p>
192
<p>thí nghiệm</p>
193
<p>Researchers experiment on various plant species to develop more drought-resistant agricultural crops. (Các nhà nghiên cứu thử nghiệm trên nhiều loài thực vật khác nhau để phát triển các loại cây trồng chịu hạn tốt hơn.)</p>
193
<p>Researchers experiment on various plant species to develop more drought-resistant agricultural crops. (Các nhà nghiên cứu thử nghiệm trên nhiều loài thực vật khác nhau để phát triển các loại cây trồng chịu hạn tốt hơn.)</p>
194
<p>Concentrate on</p>
194
<p>Concentrate on</p>
195
<p>tập trung</p>
195
<p>tập trung</p>
196
<p>She needs to concentrate on her work for the final project. (Cô ấy cần tập trung vào làm việc cho dự án cuối cùng.)</p>
196
<p>She needs to concentrate on her work for the final project. (Cô ấy cần tập trung vào làm việc cho dự án cuối cùng.)</p>
197
<p>Focus on</p>
197
<p>Focus on</p>
198
<p>chú ý</p>
198
<p>chú ý</p>
199
<p>The company is focusing on expanding its market in Asia. (Công ty đang tập trung vào việc mở rộng thị trường ở châu Á.)</p>
199
<p>The company is focusing on expanding its market in Asia. (Công ty đang tập trung vào việc mở rộng thị trường ở châu Á.)</p>
200
<p>Operate on</p>
200
<p>Operate on</p>
201
<p>phẫu thuật</p>
201
<p>phẫu thuật</p>
202
<p>The surgeon operated on the patient to remove the tumor. (Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện ca mổ để loại bỏ khối u cho bệnh nhân.)</p>
202
<p>The surgeon operated on the patient to remove the tumor. (Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện ca mổ để loại bỏ khối u cho bệnh nhân.)</p>
203
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ TO</li>
203
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ TO</li>
204
</ul><p>Động từ + TO</p>
204
</ul><p>Động từ + TO</p>
205
<p>Ý nghĩa</p>
205
<p>Ý nghĩa</p>
206
<p>Ví dụ</p>
206
<p>Ví dụ</p>
207
<p>Adjust to</p>
207
<p>Adjust to</p>
208
<p>thích nghi với</p>
208
<p>thích nghi với</p>
209
<p>She quickly adjusted to the new working environment. (Cô ấy nhanh chóng thích nghi với môi trường làm việc mới.)</p>
209
<p>She quickly adjusted to the new working environment. (Cô ấy nhanh chóng thích nghi với môi trường làm việc mới.)</p>
210
<p>Admit to</p>
210
<p>Admit to</p>
211
<p>thừa nhận</p>
211
<p>thừa nhận</p>
212
<p>He admitted to stealing the money from the office. (Anh ấy đã thừa nhận việc lấy trộm tiền từ văn phòng.)</p>
212
<p>He admitted to stealing the money from the office. (Anh ấy đã thừa nhận việc lấy trộm tiền từ văn phòng.)</p>
213
<p>Belong to</p>
213
<p>Belong to</p>
214
<p>thuộc về</p>
214
<p>thuộc về</p>
215
<p>This book belongs to me. (Cuốn sách này thuộc về tôi.)</p>
215
<p>This book belongs to me. (Cuốn sách này thuộc về tôi.)</p>
216
<p>Confess to</p>
216
<p>Confess to</p>
217
<p>thú nhận</p>
217
<p>thú nhận</p>
218
<p>She confessed to cheating on the test. (Cô ấy thú nhận đã gian lận trong bài kiểm tra.)</p>
218
<p>She confessed to cheating on the test. (Cô ấy thú nhận đã gian lận trong bài kiểm tra.)</p>
219
<p>Contribute to</p>
219
<p>Contribute to</p>
220
<p>đóng góp</p>
220
<p>đóng góp</p>
221
<p>Regular exercise contributes to good health. (Tập thể dục thường xuyên góp phần vào sức khỏe tốt.)</p>
221
<p>Regular exercise contributes to good health. (Tập thể dục thường xuyên góp phần vào sức khỏe tốt.)</p>
222
<p>Go to</p>
222
<p>Go to</p>
223
<p>đi tới</p>
223
<p>đi tới</p>
224
<p>I go to school every day. (Tôi đi đến trường mỗi ngày.)</p>
224
<p>I go to school every day. (Tôi đi đến trường mỗi ngày.)</p>
225
<p>Look forward to</p>
225
<p>Look forward to</p>
226
<p>mong đợi</p>
226
<p>mong đợi</p>
227
<p>I’m looking forward to the summer vacation. (Tôi đang mong chờ kỳ nghỉ hè.)</p>
227
<p>I’m looking forward to the summer vacation. (Tôi đang mong chờ kỳ nghỉ hè.)</p>
228
<p>Respond to</p>
228
<p>Respond to</p>
229
<p>hồi đáp</p>
229
<p>hồi đáp</p>
230
<p>He didn’t respond to my email. (Anh ấy đã không phản hồi email của tôi.)</p>
230
<p>He didn’t respond to my email. (Anh ấy đã không phản hồi email của tôi.)</p>
231
Talk to<p>nói chuyện với ai đó</p>
231
Talk to<p>nói chuyện với ai đó</p>
232
<p>She talked to her manager about the new project. (Cô ấy đã nói chuyện với quản lý của mình về dự án mới.)</p>
232
<p>She talked to her manager about the new project. (Cô ấy đã nói chuyện với quản lý của mình về dự án mới.)</p>
233
Turn to<p>tìm đến ai đó để nhờ giúp đỡ, tư vấn</p>
233
Turn to<p>tìm đến ai đó để nhờ giúp đỡ, tư vấn</p>
234
<p>Whenever I have problems, I turn to my best friend for advice. (Bất cứ khi nào tôi gặp vấn đề, tôi tìm đến bạn thân của mình để xin lời khuyên.)</p>
234
<p>Whenever I have problems, I turn to my best friend for advice. (Bất cứ khi nào tôi gặp vấn đề, tôi tìm đến bạn thân của mình để xin lời khuyên.)</p>
235
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ FROM</li>
235
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ FROM</li>
236
</ul><p>Động từ + FROM</p>
236
</ul><p>Động từ + FROM</p>
237
<p>Ý nghĩa</p>
237
<p>Ý nghĩa</p>
238
<p>Ví dụ</p>
238
<p>Ví dụ</p>
239
<p>Benefit from</p>
239
<p>Benefit from</p>
240
<p>Hưởng lợi từ, có lợi từ</p>
240
<p>Hưởng lợi từ, có lợi từ</p>
241
<p>Students benefit from new interactive learning methods in the Internet. (Học sinh hưởng lợi từ các phương pháp học tập tương tác mới trên Internet.)</p>
241
<p>Students benefit from new interactive learning methods in the Internet. (Học sinh hưởng lợi từ các phương pháp học tập tương tác mới trên Internet.)</p>
242
<p>Come from</p>
242
<p>Come from</p>
243
<p>Đến từ</p>
243
<p>Đến từ</p>
244
<p>She comes from a small village in Viet Nam. (Cô ấy đến từ một ngôi làng nhỏ ở Việt Nam.)</p>
244
<p>She comes from a small village in Viet Nam. (Cô ấy đến từ một ngôi làng nhỏ ở Việt Nam.)</p>
245
<p>Differ from</p>
245
<p>Differ from</p>
246
<p>Khác với</p>
246
<p>Khác với</p>
247
<p>This model differs from the previous one in several aspects. (Mô hình này khác với mô hình trước ở một số khía cạnh.)</p>
247
<p>This model differs from the previous one in several aspects. (Mô hình này khác với mô hình trước ở một số khía cạnh.)</p>
248
<p>Escape from</p>
248
<p>Escape from</p>
249
<p>Chạy thoát khỏi</p>
249
<p>Chạy thoát khỏi</p>
250
<p>The prisoner managed to escape from jail. (Tù nhân đã xoay sở để trốn thoát khỏi nhà tù.)</p>
250
<p>The prisoner managed to escape from jail. (Tù nhân đã xoay sở để trốn thoát khỏi nhà tù.)</p>
251
<p>Resign from</p>
251
<p>Resign from</p>
252
<p>Từ chức</p>
252
<p>Từ chức</p>
253
<p>He resigned from his position as CEO last month. (Anh ấy đã từ chức khỏi vị trí CEO vào tháng trước.)</p>
253
<p>He resigned from his position as CEO last month. (Anh ấy đã từ chức khỏi vị trí CEO vào tháng trước.)</p>
254
<p>Protect from</p>
254
<p>Protect from</p>
255
<p>Bảo vệ khỏi</p>
255
<p>Bảo vệ khỏi</p>
256
<p>Sunscreen protects your skin from harmful UV rays. (Kem chống nắng bảo vệ làn da của bạn khỏi tia UV có hại.)</p>
256
<p>Sunscreen protects your skin from harmful UV rays. (Kem chống nắng bảo vệ làn da của bạn khỏi tia UV có hại.)</p>
257
<p>Recover from</p>
257
<p>Recover from</p>
258
<p>Hồi phục, bình phục</p>
258
<p>Hồi phục, bình phục</p>
259
<p>She has finally recovered from the flu. (Cô ấy cuối cùng đã hồi phục sau cơn cúm.)</p>
259
<p>She has finally recovered from the flu. (Cô ấy cuối cùng đã hồi phục sau cơn cúm.)</p>
260
<p>Suffer from</p>
260
<p>Suffer from</p>
261
<p>Chịu đựng</p>
261
<p>Chịu đựng</p>
262
<p>Today, many young people suffer from stress due to work pressure. (Ngày nay, nhiều người trẻ chịu đựng căng thẳng do áp lực công việc.)</p>
262
<p>Today, many young people suffer from stress due to work pressure. (Ngày nay, nhiều người trẻ chịu đựng căng thẳng do áp lực công việc.)</p>
263
<p>Retire from</p>
263
<p>Retire from</p>
264
<p>Nghỉ hưu</p>
264
<p>Nghỉ hưu</p>
265
<p>She retired from the company after 30 years of service. (Bà ấy đã nghỉ hưu sau 30 năm cống hiến cho công ty.)</p>
265
<p>She retired from the company after 30 years of service. (Bà ấy đã nghỉ hưu sau 30 năm cống hiến cho công ty.)</p>
266
<p>Refrain from</p>
266
<p>Refrain from</p>
267
<p>Kiềm chế</p>
267
<p>Kiềm chế</p>
268
<p>He refrained from commenting on the issue of this project. (Anh ấy kiềm chế không bình luận về vấn đề trong dự án đó.)</p>
268
<p>He refrained from commenting on the issue of this project. (Anh ấy kiềm chế không bình luận về vấn đề trong dự án đó.)</p>
269
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ FOR</li>
269
<ul><li>Một Số Động Từ Đi Với Giới Từ FOR</li>
270
</ul><p>Động từ + FOR</p>
270
</ul><p>Động từ + FOR</p>
271
<p>Ý nghĩa</p>
271
<p>Ý nghĩa</p>
272
<p>Ví dụ</p>
272
<p>Ví dụ</p>
273
<p>Apologize for</p>
273
<p>Apologize for</p>
274
<p>xin lỗi vì điều gì đó</p>
274
<p>xin lỗi vì điều gì đó</p>
275
<p>He apologized for being late on the first date. (Anh ấy xin lỗi vì đến muộn trong buổi hẹn hò đầu tiên.)</p>
275
<p>He apologized for being late on the first date. (Anh ấy xin lỗi vì đến muộn trong buổi hẹn hò đầu tiên.)</p>
276
<p>Beg for</p>
276
<p>Beg for</p>
277
<p>cầu xin</p>
277
<p>cầu xin</p>
278
<p>The homeless man begged for food. (Người vô gia cư cầu xin thức ăn.)</p>
278
<p>The homeless man begged for food. (Người vô gia cư cầu xin thức ăn.)</p>
279
<p>Ask for</p>
279
<p>Ask for</p>
280
<p>hỏi xin</p>
280
<p>hỏi xin</p>
281
<p>She asked for more information about the course in Website. (Cô ấy yêu cầu thêm thông tin về khóa học trên Website.)</p>
281
<p>She asked for more information about the course in Website. (Cô ấy yêu cầu thêm thông tin về khóa học trên Website.)</p>
282
<p>Hope for</p>
282
<p>Hope for</p>
283
<p>hi vọng</p>
283
<p>hi vọng</p>
284
<p>We are hoping for good weather tomorrow. (Chúng tôi hy vọng ngày mai thời tiết đẹp.)</p>
284
<p>We are hoping for good weather tomorrow. (Chúng tôi hy vọng ngày mai thời tiết đẹp.)</p>
285
<p>Fight for</p>
285
<p>Fight for</p>
286
<p>đấu tranh vì</p>
286
<p>đấu tranh vì</p>
287
<p>The soldiers fought for their country. (Những người lính đã chiến đấu vì đất nước của họ.)</p>
287
<p>The soldiers fought for their country. (Những người lính đã chiến đấu vì đất nước của họ.)</p>
288
<p>Care for</p>
288
<p>Care for</p>
289
<p>quan tâm</p>
289
<p>quan tâm</p>
290
<p>She cares for her elderly parents. (Cô ấy chăm sóc cha mẹ già.)</p>
290
<p>She cares for her elderly parents. (Cô ấy chăm sóc cha mẹ già.)</p>
291
<p>Long for</p>
291
<p>Long for</p>
292
<p>khao khát, mong mỏi điều gì đó</p>
292
<p>khao khát, mong mỏi điều gì đó</p>
293
<p>She longed for a holiday by the sea. (Cô ấy khao khát một kỳ nghỉ bên biển.)</p>
293
<p>She longed for a holiday by the sea. (Cô ấy khao khát một kỳ nghỉ bên biển.)</p>
294
<p>Pay for</p>
294
<p>Pay for</p>
295
<p>trả tiền</p>
295
<p>trả tiền</p>
296
<p>I paid for the coffee on the first date. (Tôi đã trả tiền cho cốc cà phê trong buổi hẹn đầu tiên.)</p>
296
<p>I paid for the coffee on the first date. (Tôi đã trả tiền cho cốc cà phê trong buổi hẹn đầu tiên.)</p>
297
<p>Provide for</p>
297
<p>Provide for</p>
298
<p>chu cấp, lo liệu cho ai đó/cái gì đó</p>
298
<p>chu cấp, lo liệu cho ai đó/cái gì đó</p>
299
<p>He works hard to provide for his family and girlfriend. (Anh ấy làm việc chăm chỉ để chu cấp cho gia đình và bạn gái.)</p>
299
<p>He works hard to provide for his family and girlfriend. (Anh ấy làm việc chăm chỉ để chu cấp cho gia đình và bạn gái.)</p>
300
<p>Search for</p>
300
<p>Search for</p>
301
<p>tìm kiếm</p>
301
<p>tìm kiếm</p>
302
<p>He is searching for a new job in Ha Noi. (Anh ấy đang tìm kiếm một công việc mới ở Hà Nội.)</p>
302
<p>He is searching for a new job in Ha Noi. (Anh ấy đang tìm kiếm một công việc mới ở Hà Nội.)</p>
303
303