HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>155 Learners</p>
1 + <p>162 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Viết lại câu thì hiện tại hoàn thành không phải là một dạng bài tập quá hóc búa. Tuy nhiên, bạn cần nắm rõ các trường hợp và các cấu trúc viết lại câu thì hiện tại hoàn thành.</p>
3 <p>Viết lại câu thì hiện tại hoàn thành không phải là một dạng bài tập quá hóc búa. Tuy nhiên, bạn cần nắm rõ các trường hợp và các cấu trúc viết lại câu thì hiện tại hoàn thành.</p>
4 <h2>Thì Hiện Tại Hoàn Thành Là Gì?</h2>
4 <h2>Thì Hiện Tại Hoàn Thành Là Gì?</h2>
5 <p>Trong Tiếng Anh, thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả một hành động, sự kiện đã bắt đầu trong quá khứ nhưng vẫn còn kéo dài đến hiện tại.</p>
5 <p>Trong Tiếng Anh, thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả một hành động, sự kiện đã bắt đầu trong quá khứ nhưng vẫn còn kéo dài đến hiện tại.</p>
6 <p>Ví dụ 1: I have already completed the entire project. (Tôi đã hoàn thành toàn bộ dự án.)</p>
6 <p>Ví dụ 1: I have already completed the entire project. (Tôi đã hoàn thành toàn bộ dự án.)</p>
7 <p>Ví dụ 2: She has not only mastered three languages but has also written several research papers in each. (Cô ấy không chỉ thành thạo ba ngôn ngữ mà còn viết nhiều bài nghiên cứu bằng mỗi ngôn ngữ đó.) </p>
7 <p>Ví dụ 2: She has not only mastered three languages but has also written several research papers in each. (Cô ấy không chỉ thành thạo ba ngôn ngữ mà còn viết nhiều bài nghiên cứu bằng mỗi ngôn ngữ đó.) </p>
8 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Thì Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
8 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Thì Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
9 <p>Công thức chung của thì hiện tại hoàn thành là: </p>
9 <p>Công thức chung của thì hiện tại hoàn thành là: </p>
10 <p>Loại câu</p>
10 <p>Loại câu</p>
11 <p>Công thức</p>
11 <p>Công thức</p>
12 <p>Khẳng định</p>
12 <p>Khẳng định</p>
13 <p>S + have/has + Vpp</p>
13 <p>S + have/has + Vpp</p>
14 <p>Phủ định</p>
14 <p>Phủ định</p>
15 <p>S + have/has + not + Vpp</p>
15 <p>S + have/has + not + Vpp</p>
16 <p>Nghi vấn</p>
16 <p>Nghi vấn</p>
17 <p>Have/Has + S + Vpp?</p>
17 <p>Have/Has + S + Vpp?</p>
18 <p>Câu hỏi WH</p>
18 <p>Câu hỏi WH</p>
19 <p>Từ hỏi + have/has + S + Vpp?</p>
19 <p>Từ hỏi + have/has + S + Vpp?</p>
20 <p>Lưu ý 1: Một số dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành là Since + mốc thời gian, For + khoảng thời gian, Already, lately, recently, just, up to now, so far, up to the present, until now.</p>
20 <p>Lưu ý 1: Một số dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành là Since + mốc thời gian, For + khoảng thời gian, Already, lately, recently, just, up to now, so far, up to the present, until now.</p>
21 <p>Ví dụ 3: The company has achieved remarkable growth over the past decade. (Công ty đã đạt được mức tăng trưởng đáng kể trong thập kỷ qua.)</p>
21 <p>Ví dụ 3: The company has achieved remarkable growth over the past decade. (Công ty đã đạt được mức tăng trưởng đáng kể trong thập kỷ qua.)</p>
22 <p>Ví dụ 4: Scientists have discovered a new exoplanet orbiting a distant star. (Các nhà khoa học đã phát hiện một ngoại hành tinh mới quay quanh một ngôi sao xa.) </p>
22 <p>Ví dụ 4: Scientists have discovered a new exoplanet orbiting a distant star. (Các nhà khoa học đã phát hiện một ngoại hành tinh mới quay quanh một ngôi sao xa.) </p>
23 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Viết Lại Câu Thì Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
23 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Viết Lại Câu Thì Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
24 <p>Có rất nhiều cấu trúc viết lại câu thì hiện tại hoàn thành. Do đó, người học Tiếng Anh cần ghi nhớ và nắm rõ các cách dùng để vận dụng vào các bài tập viết lại câu thì hiện tại hoàn thành một cách thành thạo nhất.</p>
24 <p>Có rất nhiều cấu trúc viết lại câu thì hiện tại hoàn thành. Do đó, người học Tiếng Anh cần ghi nhớ và nắm rõ các cách dùng để vận dụng vào các bài tập viết lại câu thì hiện tại hoàn thành một cách thành thạo nhất.</p>
25 <ul><li>Cấu Trúc Dạng 1</li>
25 <ul><li>Cấu Trúc Dạng 1</li>
26 </ul><p>Đây là cấu trúc phổ biến nhất của dạng bài tập viết lại câu thì hiện tại hoàn thành. </p>
26 </ul><p>Đây là cấu trúc phổ biến nhất của dạng bài tập viết lại câu thì hiện tại hoàn thành. </p>
27 <p>Cấu trúc gốc</p>
27 <p>Cấu trúc gốc</p>
28 <p>S+ has/have + not + Vpp + O + for + khoảng thời gian.</p>
28 <p>S+ has/have + not + Vpp + O + for + khoảng thời gian.</p>
29 <p>Cấu trúc viết lại</p>
29 <p>Cấu trúc viết lại</p>
30 <p>It + is/has been + khoảng thời gian + since + S + last + V2-ed+ O</p>
30 <p>It + is/has been + khoảng thời gian + since + S + last + V2-ed+ O</p>
31 <p>Ví dụ 5: </p>
31 <p>Ví dụ 5: </p>
32 <p>Cấu trúc gốc</p>
32 <p>Cấu trúc gốc</p>
33 <p>The researchers have not published any groundbreaking studies for over a decade. (Các nhà nghiên cứu đã không công bố bất kỳ nghiên cứu đột phá nào trong hơn một thập kỷ.)</p>
33 <p>The researchers have not published any groundbreaking studies for over a decade. (Các nhà nghiên cứu đã không công bố bất kỳ nghiên cứu đột phá nào trong hơn một thập kỷ.)</p>
34 <p>Cấu trúc viết lại</p>
34 <p>Cấu trúc viết lại</p>
35 <p>It has been over a decade since the researchers last published any groundbreaking studies.</p>
35 <p>It has been over a decade since the researchers last published any groundbreaking studies.</p>
36 <ul><li>Cấu Trúc Dạng 2</li>
36 <ul><li>Cấu Trúc Dạng 2</li>
37 </ul><p>Cấu trúc này có 2 cách viết lại như sau:</p>
37 </ul><p>Cấu trúc này có 2 cách viết lại như sau:</p>
38 <p>Cấu trúc gốc</p>
38 <p>Cấu trúc gốc</p>
39 <p>S+ has/have + not + Vpp + O + for/since + thời gian</p>
39 <p>S+ has/have + not + Vpp + O + for/since + thời gian</p>
40 <p>Cấu trúc viết lại</p>
40 <p>Cấu trúc viết lại</p>
41 <p>The last time + S + V2-ed + was + thời gian + ago/ mệnh đề ở thì quá khứ đơn</p>
41 <p>The last time + S + V2-ed + was + thời gian + ago/ mệnh đề ở thì quá khứ đơn</p>
42 <p>S + last + V2/ed + O + thời gian + ago/ mệnh đề ở thì quá khứ đơn</p>
42 <p>S + last + V2/ed + O + thời gian + ago/ mệnh đề ở thì quá khứ đơn</p>
43 <p>Ví dụ 6: </p>
43 <p>Ví dụ 6: </p>
44 <p>Cấu trúc gốc</p>
44 <p>Cấu trúc gốc</p>
45 <p>The economy has not experienced such a severe recession since the financial crisis of 2008. (Nền kinh tế chưa trải qua một cuộc suy thoái nghiêm trọng như vậy kể từ khủng hoảng tài chính năm 2008.)</p>
45 <p>The economy has not experienced such a severe recession since the financial crisis of 2008. (Nền kinh tế chưa trải qua một cuộc suy thoái nghiêm trọng như vậy kể từ khủng hoảng tài chính năm 2008.)</p>
46 <p>Cấu trúc viết lại</p>
46 <p>Cấu trúc viết lại</p>
47 <p>The last time the economy experienced such a severe recession was during the financial crisis of 2008.</p>
47 <p>The last time the economy experienced such a severe recession was during the financial crisis of 2008.</p>
48 <p>The economy last experienced such a severe recession during the financial crisis of 2008.</p>
48 <p>The economy last experienced such a severe recession during the financial crisis of 2008.</p>
49 <ul><li>Cấu Trúc Dạng 3</li>
49 <ul><li>Cấu Trúc Dạng 3</li>
50 </ul><p>Đây là cấu trúc viết lại câu thì hiện tại hoàn thành sử dụng cấu trúc câu “It/This is the first time”. Đây cũng là dạng xuất hiện rất nhiều trong các đề thi.</p>
50 </ul><p>Đây là cấu trúc viết lại câu thì hiện tại hoàn thành sử dụng cấu trúc câu “It/This is the first time”. Đây cũng là dạng xuất hiện rất nhiều trong các đề thi.</p>
51 <p>Cấu trúc gốc</p>
51 <p>Cấu trúc gốc</p>
52 <p>S + has/have + not + Vpp + before</p>
52 <p>S + has/have + not + Vpp + before</p>
53 <p>Cấu trúc viết lại</p>
53 <p>Cấu trúc viết lại</p>
54 <p>It/This is the first time + S + has/have + Vpp</p>
54 <p>It/This is the first time + S + has/have + Vpp</p>
55 <p>Ví dụ 7: </p>
55 <p>Ví dụ 7: </p>
56 <p>Cấu trúc gốc</p>
56 <p>Cấu trúc gốc</p>
57 <p>He has not given a speech in front of such a large audience before. (Anh ấy chưa từng phát biểu trước một khán giả lớn như vậy trước đây.)</p>
57 <p>He has not given a speech in front of such a large audience before. (Anh ấy chưa từng phát biểu trước một khán giả lớn như vậy trước đây.)</p>
58 <p>Cấu trúc viết lại</p>
58 <p>Cấu trúc viết lại</p>
59 <p>This is the first time he has given a speech in front of such a large audience.</p>
59 <p>This is the first time he has given a speech in front of such a large audience.</p>
60 <ul><li>Cấu Trúc Dạng 4</li>
60 <ul><li>Cấu Trúc Dạng 4</li>
61 </ul><p>Đây là cấu trúc viết lại câu thì hiện tại hoàn thành sử dụng cấu trúc “Started/Began”</p>
61 </ul><p>Đây là cấu trúc viết lại câu thì hiện tại hoàn thành sử dụng cấu trúc “Started/Began”</p>
62 <p>Cấu trúc gốc</p>
62 <p>Cấu trúc gốc</p>
63 <p>S + has/have + Vpp + for + khoảng thời gian</p>
63 <p>S + has/have + Vpp + for + khoảng thời gian</p>
64 <p>Cấu trúc viết lại</p>
64 <p>Cấu trúc viết lại</p>
65 <p>S + started/began+ V-ing + khoảng thời gian + ago/ when + clause</p>
65 <p>S + started/began+ V-ing + khoảng thời gian + ago/ when + clause</p>
66 <p>Ví dụ 8: </p>
66 <p>Ví dụ 8: </p>
67 <p>Cấu trúc gốc</p>
67 <p>Cấu trúc gốc</p>
68 <p>The research team has analyzed climate change patterns for over two decades. (Nhóm nghiên cứu đã phân tích các mô hình biến đổi khí hậu trong hơn hai thập kỷ.)</p>
68 <p>The research team has analyzed climate change patterns for over two decades. (Nhóm nghiên cứu đã phân tích các mô hình biến đổi khí hậu trong hơn hai thập kỷ.)</p>
69 <p>Cấu trúc viết lại</p>
69 <p>Cấu trúc viết lại</p>
70 <p>The research team started analyzing climate change patterns over two decades ago.</p>
70 <p>The research team started analyzing climate change patterns over two decades ago.</p>
71 <ul><li>Cấu Trúc Dạng 5</li>
71 <ul><li>Cấu Trúc Dạng 5</li>
72 </ul><p>Đây là cấu trúc viết lại câu thì hiện tại hoàn thành sử dụng cấu trúc câu hỏi “How long”</p>
72 </ul><p>Đây là cấu trúc viết lại câu thì hiện tại hoàn thành sử dụng cấu trúc câu hỏi “How long”</p>
73 <p>Cấu trúc gốc</p>
73 <p>Cấu trúc gốc</p>
74 <p>When did + S + V0 + …?</p>
74 <p>When did + S + V0 + …?</p>
75 <p>Cấu trúc viết lại</p>
75 <p>Cấu trúc viết lại</p>
76 <p>How long + have/has + S + Vpp + …?</p>
76 <p>How long + have/has + S + Vpp + …?</p>
77 <p>Ví dụ 9: </p>
77 <p>Ví dụ 9: </p>
78 <p>Cấu trúc gốc</p>
78 <p>Cấu trúc gốc</p>
79 <p>When did they launch the artificial intelligence research project? (Họ đã khởi động dự án nghiên cứu trí tuệ nhân tạo khi nào?)</p>
79 <p>When did they launch the artificial intelligence research project? (Họ đã khởi động dự án nghiên cứu trí tuệ nhân tạo khi nào?)</p>
80 <p>Cấu trúc viết lại</p>
80 <p>Cấu trúc viết lại</p>
81 <p>How long have they been conducting the artificial intelligence research project?</p>
81 <p>How long have they been conducting the artificial intelligence research project?</p>
82 <p>Lưu ý 2: Trong câu gốc, động từ chính khi viết lại câu có thể sẽ phải thay đổi để phù hợp với ngữ cảnh trong một số trường hợp. </p>
82 <p>Lưu ý 2: Trong câu gốc, động từ chính khi viết lại câu có thể sẽ phải thay đổi để phù hợp với ngữ cảnh trong một số trường hợp. </p>
83 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Viết Lại Câu Thì Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
83 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Viết Lại Câu Thì Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
84 <p>Khi làm bài tập viết lại câu thì hiện tại hoàn thành, người học Tiếng Anh thường gặp một số lỗi do nhầm lẫn các cấu trúc hoặc dùng sai dạng động từ. Đừng lo lắng, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn có cái nhìn chi tiết hơn về những lỗi thường thấy này và giải pháp của chúng. </p>
84 <p>Khi làm bài tập viết lại câu thì hiện tại hoàn thành, người học Tiếng Anh thường gặp một số lỗi do nhầm lẫn các cấu trúc hoặc dùng sai dạng động từ. Đừng lo lắng, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn có cái nhìn chi tiết hơn về những lỗi thường thấy này và giải pháp của chúng. </p>
85 <h3>Question 1</h3>
85 <h3>Question 1</h3>
86 <p>Ví Dụ Dạng 1</p>
86 <p>Ví Dụ Dạng 1</p>
87 <p>Okay, lets begin</p>
87 <p>Okay, lets begin</p>
88 <p>Ví dụ 13: </p>
88 <p>Ví dụ 13: </p>
89 <p>Câu gốc</p>
89 <p>Câu gốc</p>
90 <p>The researchers have not conducted any significant experiments for over a decade.</p>
90 <p>The researchers have not conducted any significant experiments for over a decade.</p>
91 <p>Câu viết lại</p>
91 <p>Câu viết lại</p>
92 <p>It has been over a decade since the researchers last conducted any significant experiments.</p>
92 <p>It has been over a decade since the researchers last conducted any significant experiments.</p>
93 <h3>Question 2</h3>
93 <h3>Question 2</h3>
94 <p>Ví Dụ Dạng 2</p>
94 <p>Ví Dụ Dạng 2</p>
95 <p>Okay, lets begin</p>
95 <p>Okay, lets begin</p>
96 <p>Ví dụ 14: </p>
96 <p>Ví dụ 14: </p>
97 <p>Câu gốc</p>
97 <p>Câu gốc</p>
98 <p>She has not participated in an international conference since 2018.</p>
98 <p>She has not participated in an international conference since 2018.</p>
99 <p>Câu viết lại</p>
99 <p>Câu viết lại</p>
100 <p>The last time she participated in an international conference was in 2018.</p>
100 <p>The last time she participated in an international conference was in 2018.</p>
101 <p>She last participated in an international conference in 2018.</p>
101 <p>She last participated in an international conference in 2018.</p>
102 <h3>Question 3</h3>
102 <h3>Question 3</h3>
103 <p>Ví Dụ Dạng 3</p>
103 <p>Ví Dụ Dạng 3</p>
104 <p>Okay, lets begin</p>
104 <p>Okay, lets begin</p>
105 <p>Ví dụ 15: </p>
105 <p>Ví dụ 15: </p>
106 <p>Câu gốc</p>
106 <p>Câu gốc</p>
107 <p>The scientist has not encountered such a complex biological phenomenon before.</p>
107 <p>The scientist has not encountered such a complex biological phenomenon before.</p>
108 <p>Câu viết lại</p>
108 <p>Câu viết lại</p>
109 <p>This is the first time the scientist has encountered such a complex biological phenomenon.</p>
109 <p>This is the first time the scientist has encountered such a complex biological phenomenon.</p>
110 <h3>Question 4</h3>
110 <h3>Question 4</h3>
111 <p>Ví Dụ Dạng 4</p>
111 <p>Ví Dụ Dạng 4</p>
112 <p>Okay, lets begin</p>
112 <p>Okay, lets begin</p>
113 <p>Ví dụ 16: </p>
113 <p>Ví dụ 16: </p>
114 <p>Câu gốc</p>
114 <p>Câu gốc</p>
115 <p>They have lived in this neighborhood for twenty years.</p>
115 <p>They have lived in this neighborhood for twenty years.</p>
116 <p>Câu viết lại</p>
116 <p>Câu viết lại</p>
117 <p>They started living in this neighborhood twenty years ago.</p>
117 <p>They started living in this neighborhood twenty years ago.</p>
118 <p>They began living in this neighborhood when they got married.</p>
118 <p>They began living in this neighborhood when they got married.</p>
119 <h3>Question 5</h3>
119 <h3>Question 5</h3>
120 <p>Ví Dụ Dạng 5</p>
120 <p>Ví Dụ Dạng 5</p>
121 <p>Okay, lets begin</p>
121 <p>Okay, lets begin</p>
122 <p>Ví dụ 17: </p>
122 <p>Ví dụ 17: </p>
123 <p>Câu gốc</p>
123 <p>Câu gốc</p>
124 <p>When did she start learning French at the language center?</p>
124 <p>When did she start learning French at the language center?</p>
125 <p>Câu viết lại</p>
125 <p>Câu viết lại</p>
126 <p>How long has she learned French at the language center?</p>
126 <p>How long has she learned French at the language center?</p>
127 <h2>FAQs Về Cấu Trúc Viết Lại Câu Thì Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
127 <h2>FAQs Về Cấu Trúc Viết Lại Câu Thì Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
128 <h3>1.Làm sao viết lại câu nếu đề bài có “ago”?</h3>
128 <h3>1.Làm sao viết lại câu nếu đề bài có “ago”?</h3>
129 <p>Khi câu chứa "ago", ta chuyển sang hiện tại hoàn thành bằng for, since hoặc cấu trúc “It has been…” </p>
129 <p>Khi câu chứa "ago", ta chuyển sang hiện tại hoàn thành bằng for, since hoặc cấu trúc “It has been…” </p>
130 <h3>2.Khi nào cần dùng “It has been…” trong viết lại câu?</h3>
130 <h3>2.Khi nào cần dùng “It has been…” trong viết lại câu?</h3>
131 <p>Dùng cấu trúc “It has been…” trong viết lại câu khi cần nhấn mạnh khoảng thời gian kể từ khi hành động cuối cùng diễn ra. </p>
131 <p>Dùng cấu trúc “It has been…” trong viết lại câu khi cần nhấn mạnh khoảng thời gian kể từ khi hành động cuối cùng diễn ra. </p>
132 <h3>3.Tại sao có thể dùng cả “It is” và “It has been” khi viết lại câu?</h3>
132 <h3>3.Tại sao có thể dùng cả “It is” và “It has been” khi viết lại câu?</h3>
133 <p>“It is" nhấn mạnh trạng thái hiện tại. Trong khi đó, cấu trúc "It has been" nhấn mạnh khoảng thời gian đã trôi qua. </p>
133 <p>“It is" nhấn mạnh trạng thái hiện tại. Trong khi đó, cấu trúc "It has been" nhấn mạnh khoảng thời gian đã trôi qua. </p>
134 <h3>4.Trong cấu trúc viết lại câu hiện tại hoàn thành, làm sao viết lại câu bằng "since" hoặc "for"?</h3>
134 <h3>4.Trong cấu trúc viết lại câu hiện tại hoàn thành, làm sao viết lại câu bằng "since" hoặc "for"?</h3>
135 <p>Chúng ta dùng "since" cho mốc thời gian bắt đầu và dùng "for" để chỉ khoảng thời gian kéo dài. </p>
135 <p>Chúng ta dùng "since" cho mốc thời gian bắt đầu và dùng "for" để chỉ khoảng thời gian kéo dài. </p>
136 <h3>5.Làm sao để viết lại câu hiện tại hoàn thành bằng "recently" hoặc "lately"?</h3>
136 <h3>5.Làm sao để viết lại câu hiện tại hoàn thành bằng "recently" hoặc "lately"?</h3>
137 <p>Có thể viết lại câu hiện tại hoàn thành bằng "recently" hoặc "lately" khi muốn diễn tả hành động đã xảy ra gần đây. </p>
137 <p>Có thể viết lại câu hiện tại hoàn thành bằng "recently" hoặc "lately" khi muốn diễn tả hành động đã xảy ra gần đây. </p>
138 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Viết Lại Câu Thì Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
138 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Viết Lại Câu Thì Hiện Tại Hoàn Thành</h2>
139 <p>Để bạn dễ dàng ghi nhớ và vận dụng vào bài tập viết lại câu thì hiện tại một cách linh hoạt, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp những cấu trúc quan trọng nhất dưới đây: </p>
139 <p>Để bạn dễ dàng ghi nhớ và vận dụng vào bài tập viết lại câu thì hiện tại một cách linh hoạt, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp những cấu trúc quan trọng nhất dưới đây: </p>
140 <p>Dạng 1</p>
140 <p>Dạng 1</p>
141 <p>Câu gốc: S+ has/have + not + Vpp + O + for + khoảng thời gian.</p>
141 <p>Câu gốc: S+ has/have + not + Vpp + O + for + khoảng thời gian.</p>
142 <p>Câu viết lại: It + is/has been + khoảng thời gian + since + S + last + V2-ed+ O</p>
142 <p>Câu viết lại: It + is/has been + khoảng thời gian + since + S + last + V2-ed+ O</p>
143 <p>Dạng 2</p>
143 <p>Dạng 2</p>
144 <p>Câu gốc: S+ has/have + not + Vpp + O + for/since + thời gian</p>
144 <p>Câu gốc: S+ has/have + not + Vpp + O + for/since + thời gian</p>
145 <p>Câu viết lại: The last time + S + V2-ed + was + thời gian + ago/ mệnh đề quá khứ đơn</p>
145 <p>Câu viết lại: The last time + S + V2-ed + was + thời gian + ago/ mệnh đề quá khứ đơn</p>
146 <p>Câu viết lại: S + last + V2/ed + O + thời gian + ago/ mệnh đề quá khứ đơn</p>
146 <p>Câu viết lại: S + last + V2/ed + O + thời gian + ago/ mệnh đề quá khứ đơn</p>
147 <p>Dạng 3</p>
147 <p>Dạng 3</p>
148 <p>Câu gốc: S + has/have + not + Vpp + before</p>
148 <p>Câu gốc: S + has/have + not + Vpp + before</p>
149 <p>Câu viết lại: It/This is the first time + S + has/have + Vpp</p>
149 <p>Câu viết lại: It/This is the first time + S + has/have + Vpp</p>
150 <p>Dạng 4</p>
150 <p>Dạng 4</p>
151 <p>Câu gốc: S + has/have + Vpp + for + khoảng thời gian</p>
151 <p>Câu gốc: S + has/have + Vpp + for + khoảng thời gian</p>
152 <p>Câu viết lại: S + started/began+ V-ing + khoảng thời gian + ago/ when + clause</p>
152 <p>Câu viết lại: S + started/began+ V-ing + khoảng thời gian + ago/ when + clause</p>
153 <p>Dạng 5</p>
153 <p>Dạng 5</p>
154 <p>Câu gốc: When did + S + V0 + …?</p>
154 <p>Câu gốc: When did + S + V0 + …?</p>
155 <p>Câu viết lại: How long + have/has + S + Vpp + …?</p>
155 <p>Câu viết lại: How long + have/has + S + Vpp + …?</p>
156 <h2>Explore More grammar</h2>
156 <h2>Explore More grammar</h2>
157 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
157 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
158 <h3>About the Author</h3>
158 <h3>About the Author</h3>
159 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
159 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
160 <h3>Fun Fact</h3>
160 <h3>Fun Fact</h3>
161 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
161 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>