0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Hãy thử sức với một số bài tập idiom về thư giãn dưới đây để hiểu rõ và sử dụng thành thạo các idiom thông dụng này nhé!</p>
1
<p>Hãy thử sức với một số bài tập idiom về thư giãn dưới đây để hiểu rõ và sử dụng thành thạo các idiom thông dụng này nhé!</p>
2
<p><strong>Bài Tập 1: Chọn Đáp Án Đúng</strong></p>
2
<p><strong>Bài Tập 1: Chọn Đáp Án Đúng</strong></p>
3
<p>1. After a long week full of deadlines, I just want to ______ and watch some movies.</p>
3
<p>1. After a long week full of deadlines, I just want to ______ and watch some movies.</p>
4
<p>A. wind up</p>
4
<p>A. wind up</p>
5
<p>B. kick back</p>
5
<p>B. kick back</p>
6
<p>C. blow away</p>
6
<p>C. blow away</p>
7
<p>D. take up</p>
7
<p>D. take up</p>
8
<p>2. She went for a walk in the park to ______ after a stressful meeting.</p>
8
<p>2. She went for a walk in the park to ______ after a stressful meeting.</p>
9
<p>A. chill out</p>
9
<p>A. chill out</p>
10
<p>B. run into</p>
10
<p>B. run into</p>
11
<p>C. hold back</p>
11
<p>C. hold back</p>
12
<p>D. turn up</p>
12
<p>D. turn up</p>
13
<p>Đáp án:</p>
13
<p>Đáp án:</p>
14
<p>1. B. kick back -> Kick back nghĩa là thư giãn, nghỉ ngơi.</p>
14
<p>1. B. kick back -> Kick back nghĩa là thư giãn, nghỉ ngơi.</p>
15
<p>2. A. chill out -> chill out là idiom chỉ việc thư giãn hoặc giảm căng thẳng.</p>
15
<p>2. A. chill out -> chill out là idiom chỉ việc thư giãn hoặc giảm căng thẳng.</p>
16
<p><strong>Bài Tập 2: Điền Vào Chỗ Trống Các Câu Dưới Đây</strong></p>
16
<p><strong>Bài Tập 2: Điền Vào Chỗ Trống Các Câu Dưới Đây</strong></p>
17
<p>1. After studying for six hours straight, I needed to ________ and clear my mind a bit.</p>
17
<p>1. After studying for six hours straight, I needed to ________ and clear my mind a bit.</p>
18
<p>2. On weekends, I usually ________ by reading books or enjoying a warm cup of tea.</p>
18
<p>2. On weekends, I usually ________ by reading books or enjoying a warm cup of tea.</p>
19
<p>Đáp án:</p>
19
<p>Đáp án:</p>
20
<p>1. take a breather / chill out → Sau khi học liền 6 tiếng, tôi cần thư giãn và làm thoáng đầu một chút.</p>
20
<p>1. take a breather / chill out → Sau khi học liền 6 tiếng, tôi cần thư giãn và làm thoáng đầu một chút.</p>
21
<p>2. wind down / kick back → Vào cuối tuần, tôi thường thư giãn bằng cách đọc sách hoặc thưởng thức trà nóng.</p>
21
<p>2. wind down / kick back → Vào cuối tuần, tôi thường thư giãn bằng cách đọc sách hoặc thưởng thức trà nóng.</p>
22
<p><strong>Bài Tập 3: Sửa Lỗi Sai Các Câu Dưới Đây</strong></p>
22
<p><strong>Bài Tập 3: Sửa Lỗi Sai Các Câu Dưới Đây</strong></p>
23
<p>1. I usually take the chill after a long day at work to feel better.</p>
23
<p>1. I usually take the chill after a long day at work to feel better.</p>
24
<p>2. Let’s have a breath after the meeting and get some coffee together.</p>
24
<p>2. Let’s have a breath after the meeting and get some coffee together.</p>
25
<p>Đáp án:</p>
25
<p>Đáp án:</p>
26
<p>1. I usually chill out after a long day at work to feel better. -> Idiom đúng là "chill out" (thư giãn).</p>
26
<p>1. I usually chill out after a long day at work to feel better. -> Idiom đúng là "chill out" (thư giãn).</p>
27
<p>2. Let’s have a breather after the meeting and get some coffee together. -> Cụm đúng là "have a breather" (nghỉ một lát). </p>
27
<p>2. Let’s have a breather after the meeting and get some coffee together. -> Cụm đúng là "have a breather" (nghỉ một lát). </p>
28
28