HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Khi mới học, nhiều bạn vẫn nhầm lẫn giữa phân biệt Admire và Look Up To. Dưới đây là một số điểm khác biệt chính giữa Look Up To và Admire mà bạn cần lưu ý:</p>
1 <p>Khi mới học, nhiều bạn vẫn nhầm lẫn giữa phân biệt Admire và Look Up To. Dưới đây là một số điểm khác biệt chính giữa Look Up To và Admire mà bạn cần lưu ý:</p>
2 <p>Tiêu chí</p>
2 <p>Tiêu chí</p>
3 <p>Admire</p>
3 <p>Admire</p>
4 <p>Look Up To</p>
4 <p>Look Up To</p>
5 <p>Ý nghĩa</p>
5 <p>Ý nghĩa</p>
6 <p>Ngưỡng mộ ai đó vì tài năng, phẩm chất hay thành tựu của họ</p>
6 <p>Ngưỡng mộ ai đó vì tài năng, phẩm chất hay thành tựu của họ</p>
7 <p>Kính trọng ai đó và xem họ là hình mẫu để noi theo</p>
7 <p>Kính trọng ai đó và xem họ là hình mẫu để noi theo</p>
8 <p>Ngữ cảnh</p>
8 <p>Ngữ cảnh</p>
9 <p>Dùng khi diễn tả về ngoại hình, phẩm chất, thiên nhiên, nghệ thuật.</p>
9 <p>Dùng khi diễn tả về ngoại hình, phẩm chất, thiên nhiên, nghệ thuật.</p>
10 <p>Dùng khi nói về những người có ảnh hưởng, hình mẫu trong cuộc sống</p>
10 <p>Dùng khi nói về những người có ảnh hưởng, hình mẫu trong cuộc sống</p>
11 Mức độ sử dụng <p>"Admire" thể hiện sự ngưỡng mộ đối với ai hoặc điều gì đó, nhưng không nhất thiết phải bao hàm sự kính trọng. Khi sử dụng "admire," chúng ta có thể bày tỏ sự thán phục trước tài năng, ngoại hình hay một đặc điểm đáng chú ý nào đó của một người, mà không nhất thiết phải đánh giá cao họ về mặt đạo đức hay phẩm chất cá nhân.</p>
11 Mức độ sử dụng <p>"Admire" thể hiện sự ngưỡng mộ đối với ai hoặc điều gì đó, nhưng không nhất thiết phải bao hàm sự kính trọng. Khi sử dụng "admire," chúng ta có thể bày tỏ sự thán phục trước tài năng, ngoại hình hay một đặc điểm đáng chú ý nào đó của một người, mà không nhất thiết phải đánh giá cao họ về mặt đạo đức hay phẩm chất cá nhân.</p>
12 - <p>Bao hàm cả sự kính trọng, "look up to" không chỉ thể hiện sự ngưỡng mộ mà còn mang ý nghĩa tôn trọng và đánh giá cao một ai đó, thường là vì phẩm chất, thành tựu hoặc đo đức của họ. </p>
12 + <p>Bao hàm cả sự kính trọng, "look up to" không chỉ thể hiện sự ngưỡng mộ mà còn mang ý nghĩa tôn trọng và đánh giá cao một ai đó, thường là vì phẩm chất, thành tựu hoặc đo đức của họ. </p>
13 <p>Bên cạnh sự khác biệt về ý nghĩa và cách dùng trong từng ngữ cảnh cụ thể, "admire" và "look up to" còn có những điểm quan trọng khác mà chúng ta cần lưu ý:</p>
13 <p>Bên cạnh sự khác biệt về ý nghĩa và cách dùng trong từng ngữ cảnh cụ thể, "admire" và "look up to" còn có những điểm quan trọng khác mà chúng ta cần lưu ý:</p>
14 <ul><li>Sắc Thái Cảm Xúc</li>
14 <ul><li>Sắc Thái Cảm Xúc</li>
15 </ul><p>Admire: Thường mang tính ngưỡng mộ đơn thuần, có thể dựa trên sự ngạc nhiên, tôn trọng hoặc thậm chí là yêu thích.</p>
15 </ul><p>Admire: Thường mang tính ngưỡng mộ đơn thuần, có thể dựa trên sự ngạc nhiên, tôn trọng hoặc thậm chí là yêu thích.</p>
16 <p>Ví dụ 5: I admire her artistic skills.</p>
16 <p>Ví dụ 5: I admire her artistic skills.</p>
17 <p>(Tôi ngưỡng mộ tài năng nghệ thuật của cô ấy.)</p>
17 <p>(Tôi ngưỡng mộ tài năng nghệ thuật của cô ấy.)</p>
18 <p>→ Ngưỡng mộ vì tài năng, không nhất thiết muốn giống cô ấy</p>
18 <p>→ Ngưỡng mộ vì tài năng, không nhất thiết muốn giống cô ấy</p>
19 <p>Look Up To: Đi kèm với sự kính trọng sâu sắc, có yếu tố ngưỡng mộ về nhân cách hoặc đạo đức.</p>
19 <p>Look Up To: Đi kèm với sự kính trọng sâu sắc, có yếu tố ngưỡng mộ về nhân cách hoặc đạo đức.</p>
20 <p>Ví dụ 6: I look up to my teacher for his wisdom.</p>
20 <p>Ví dụ 6: I look up to my teacher for his wisdom.</p>
21 <p>(Tôi kính trọng và noi theo thầy giáo của mình vì sự thông thái của thầy.) </p>
21 <p>(Tôi kính trọng và noi theo thầy giáo của mình vì sự thông thái của thầy.) </p>
22 <p>→ Không chỉ ngưỡng mộ mà còn muốn học hỏi theo.</p>
22 <p>→ Không chỉ ngưỡng mộ mà còn muốn học hỏi theo.</p>
23 <ul><li>Đối Tượng Được Nhắc Đến</li>
23 <ul><li>Đối Tượng Được Nhắc Đến</li>
24 </ul><p>Admire có thể dùng cho con người, phẩm chất hoặc vật thể.</p>
24 </ul><p>Admire có thể dùng cho con người, phẩm chất hoặc vật thể.</p>
25 <p>Ví dụ 7: I admire the beauty of this painting.</p>
25 <p>Ví dụ 7: I admire the beauty of this painting.</p>
26 <p>(Tôi ngưỡng mộ vẻ đẹp của bức tranh này.) </p>
26 <p>(Tôi ngưỡng mộ vẻ đẹp của bức tranh này.) </p>
27 <p>→ Admire có thể dùng với đồ vật.</p>
27 <p>→ Admire có thể dùng với đồ vật.</p>
28 <p>Look Up To chủ yếu dùng để nói về con người. Nếu dùng cho tổ chức, cần có sự nhân cách hóa</p>
28 <p>Look Up To chủ yếu dùng để nói về con người. Nếu dùng cho tổ chức, cần có sự nhân cách hóa</p>
29 <p>Ví dụ 8: I look up to this painting.</p>
29 <p>Ví dụ 8: I look up to this painting.</p>
30 <p>→ Không dùng Look Up To với đồ vật.</p>
30 <p>→ Không dùng Look Up To với đồ vật.</p>
31 <ul><li>Cách Sử Dụng Trong Văn Viết Và Văn Nói</li>
31 <ul><li>Cách Sử Dụng Trong Văn Viết Và Văn Nói</li>
32 </ul><p>Admire xuất hiện nhiều trong văn viết, đặc biệt là các bài luận, đánh giá hoặc nhận xét khách quan.</p>
32 </ul><p>Admire xuất hiện nhiều trong văn viết, đặc biệt là các bài luận, đánh giá hoặc nhận xét khách quan.</p>
33 <p>Ví dụ 9: Many people admire Albert Einstein for his contributions to science.</p>
33 <p>Ví dụ 9: Many people admire Albert Einstein for his contributions to science.</p>
34 <p>(Nhiều người ngưỡng mộ Albert Einstein vì những đóng góp của ông cho khoa học.)</p>
34 <p>(Nhiều người ngưỡng mộ Albert Einstein vì những đóng góp của ông cho khoa học.)</p>
35 <p>"Look Up To" thường phổ biến hơn trong văn nói và các cuộc trò chuyện thân mật.</p>
35 <p>"Look Up To" thường phổ biến hơn trong văn nói và các cuộc trò chuyện thân mật.</p>
36 <p>Ví dụ 10: I've always looked up to my older brother.</p>
36 <p>Ví dụ 10: I've always looked up to my older brother.</p>
37 <p>(Tôi luôn kính trọng và noi theo anh trai mình.) </p>
37 <p>(Tôi luôn kính trọng và noi theo anh trai mình.) </p>
38  
38