0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p><strong>Câu Với Động Từ To Be </strong></p>
1
<p><strong>Câu Với Động Từ To Be </strong></p>
2
<p><strong>Chủ ngữ + to be + (Tính từ/Danh từ/Cụm giới từ)</strong></p>
2
<p><strong>Chủ ngữ + to be + (Tính từ/Danh từ/Cụm giới từ)</strong></p>
3
<p><strong>Ví dụ 2:</strong>She is a teacher. (Cô ấy là một giáo viên.)</p>
3
<p><strong>Ví dụ 2:</strong>She is a teacher. (Cô ấy là một giáo viên.)</p>
4
<p><strong>Câu Có Hai Tân Ngữ</strong></p>
4
<p><strong>Câu Có Hai Tân Ngữ</strong></p>
5
<p><strong>Chủ ngữ + Động từ + Người nhận + Vật được nhận</strong></p>
5
<p><strong>Chủ ngữ + Động từ + Người nhận + Vật được nhận</strong></p>
6
<p><strong>Ví dụ 3</strong>: She showed me her new car. (Cô ấy cho tôi xem chiếc xe mới của cô ấy.)</p>
6
<p><strong>Ví dụ 3</strong>: She showed me her new car. (Cô ấy cho tôi xem chiếc xe mới của cô ấy.)</p>
7
<p><strong>Câu Với Tân Ngữ Giả (It)</strong></p>
7
<p><strong>Câu Với Tân Ngữ Giả (It)</strong></p>
8
<p><strong>Ví dụ 4:</strong>It is important to study hard. (Việc học hành chăm chỉ là quan trọng.)</p>
8
<p><strong>Ví dụ 4:</strong>It is important to study hard. (Việc học hành chăm chỉ là quan trọng.)</p>
9
<p><strong>Câu Bị Động </strong></p>
9
<p><strong>Câu Bị Động </strong></p>
10
<p><strong>Tân ngữ + to be + Động từ (dạng quá khứ phân từ) + (by + Chủ ngữ)</strong></p>
10
<p><strong>Tân ngữ + to be + Động từ (dạng quá khứ phân từ) + (by + Chủ ngữ)</strong></p>
11
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>The window was broken by the wind. (Cửa sổ bị vỡ bởi gió.)</p>
11
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>The window was broken by the wind. (Cửa sổ bị vỡ bởi gió.)</p>
12
<p><strong>Câu Phức</strong></p>
12
<p><strong>Câu Phức</strong></p>
13
<p><strong>Mệnh đề quan hệ (bắt đầu bằng who, whom, which, that, whose):</strong> </p>
13
<p><strong>Mệnh đề quan hệ (bắt đầu bằng who, whom, which, that, whose):</strong> </p>
14
<p><strong>Mệnh đề trạng ngữ (bắt đầu bằng when, while, because, if, although,...):</strong> </p>
14
<p><strong>Mệnh đề trạng ngữ (bắt đầu bằng when, while, because, if, although,...):</strong> </p>
15
<p><strong>Ví dụ 6:</strong>When I have free time, I usually read books. (Khi tôi có thời gian rảnh, tôi thường đọc sách.)</p>
15
<p><strong>Ví dụ 6:</strong>When I have free time, I usually read books. (Khi tôi có thời gian rảnh, tôi thường đọc sách.)</p>
16
<p><strong>Câu Điều Kiện (If Clause)</strong></p>
16
<p><strong>Câu Điều Kiện (If Clause)</strong></p>
17
<p><strong>Loại 1 (có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai):--------</strong></p>
17
<p><strong>Loại 1 (có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai):--------</strong></p>
18
<p><strong>If + Chủ ngữ + Động từ (hiện tại đơn)</strong></p>
18
<p><strong>If + Chủ ngữ + Động từ (hiện tại đơn)</strong></p>
19
<p>hoặc</p>
19
<p>hoặc</p>
20
<p><strong>Chủ ngữ + will/can/may + Động từ (nguyên mẫu)</strong></p>
20
<p><strong>Chủ ngữ + will/can/may + Động từ (nguyên mẫu)</strong></p>
21
<p><strong>Ví dụ 7:</strong>If it rains, I will stay at home. (Nếu trời mưa, tôi sẽ ở nhà.)</p>
21
<p><strong>Ví dụ 7:</strong>If it rains, I will stay at home. (Nếu trời mưa, tôi sẽ ở nhà.)</p>
22
<p><strong>Loại 2 (không có thật ở hiện tại):</strong> </p>
22
<p><strong>Loại 2 (không có thật ở hiện tại):</strong> </p>
23
<p><strong>If + Chủ ngữ + Động từ (quá khứ đơn)</strong></p>
23
<p><strong>If + Chủ ngữ + Động từ (quá khứ đơn)</strong></p>
24
<p>hoặc</p>
24
<p>hoặc</p>
25
<p><strong>Chủ ngữ + would/could/might + Động từ (nguyên mẫu)</strong></p>
25
<p><strong>Chủ ngữ + would/could/might + Động từ (nguyên mẫu)</strong></p>
26
<p><strong>Ví dụ 8:</strong>If I had a lot of money, I would travel around the world. (Nếu tôi có nhiều tiền, tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới.)</p>
26
<p><strong>Ví dụ 8:</strong>If I had a lot of money, I would travel around the world. (Nếu tôi có nhiều tiền, tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới.)</p>
27
<p><strong>Loại 3 (không có thật ở quá khứ):</strong></p>
27
<p><strong>Loại 3 (không có thật ở quá khứ):</strong></p>
28
<p><strong>If + Chủ ngữ + had + Động từ (quá khứ phân từ)</strong></p>
28
<p><strong>If + Chủ ngữ + had + Động từ (quá khứ phân từ)</strong></p>
29
<p>hoặc</p>
29
<p>hoặc</p>
30
<p><strong>Chủ ngữ + would/could/might + have + Động từ (quá khứ phân từ)</strong></p>
30
<p><strong>Chủ ngữ + would/could/might + have + Động từ (quá khứ phân từ)</strong></p>
31
<p><strong>Ví dụ 9:</strong>If I had studied harder, I would have passed the exam. (Nếu tôi học hành chăm chỉ hơn, tôi đã có thể đậu kỳ thi.)----</p>
31
<p><strong>Ví dụ 9:</strong>If I had studied harder, I would have passed the exam. (Nếu tôi học hành chăm chỉ hơn, tôi đã có thể đậu kỳ thi.)----</p>
32
32