1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>122 Learners</p>
1
+
<p>129 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Rau củ quả là nhóm từ vựng quen thuộc, giúp bạn giao tiếp tự tin và mở rộng vốn từ tiếng Anh. Dưới đây là một số từ phổ biến do BrightCHAMPS tổng hợp.</p>
3
<p>Rau củ quả là nhóm từ vựng quen thuộc, giúp bạn giao tiếp tự tin và mở rộng vốn từ tiếng Anh. Dưới đây là một số từ phổ biến do BrightCHAMPS tổng hợp.</p>
4
<h2>Từ Vựng Về Rau Củ Là Gì?</h2>
4
<h2>Từ Vựng Về Rau Củ Là Gì?</h2>
5
<p>Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả là chủ đề quen thuộc và thông dụng trong đời sống hàng ngày. Đây là những từ chỉ tên các loại rau, củ và trái cây, thường dùng trong giao tiếp, ẩm thực như mua sắm, nấu ăn.</p>
5
<p>Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả là chủ đề quen thuộc và thông dụng trong đời sống hàng ngày. Đây là những từ chỉ tên các loại rau, củ và trái cây, thường dùng trong giao tiếp, ẩm thực như mua sắm, nấu ăn.</p>
6
<p>Ví dụ 1: The market sells a variety of vegetables and fruits, including tomatoes, carrots, and apples. (Chợ bán rau củ và trái cây như cà chua, cà rốt và táo.) </p>
6
<p>Ví dụ 1: The market sells a variety of vegetables and fruits, including tomatoes, carrots, and apples. (Chợ bán rau củ và trái cây như cà chua, cà rốt và táo.) </p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Về Rau Củ</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Về Rau Củ</h2>
8
<p>Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh về rau củ quả có phiên âm, giúp bạn dễ dàng tìm hiểu và ghi nhớ.</p>
8
<p>Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh về rau củ quả có phiên âm, giúp bạn dễ dàng tìm hiểu và ghi nhớ.</p>
9
<p>Từ vựng </p>
9
<p>Từ vựng </p>
10
Từ loại Phiên âm Nghĩa tiếng Việt <p>Các loại rau </p>
10
Từ loại Phiên âm Nghĩa tiếng Việt <p>Các loại rau </p>
11
<p>Asparagus</p>
11
<p>Asparagus</p>
12
Noun<p>/əsˈpærəgəs/</p>
12
Noun<p>/əsˈpærəgəs/</p>
13
Măng tây <p>Bean sprouts</p>
13
Măng tây <p>Bean sprouts</p>
14
<p>Noun</p>
14
<p>Noun</p>
15
/biːn spraʊts/ Giá đỗ <p>Broccoli</p>
15
/biːn spraʊts/ Giá đỗ <p>Broccoli</p>
16
<p>Noun</p>
16
<p>Noun</p>
17
/ˈbrɒkəli/ Bông cải xanh <p>Cabbage</p>
17
/ˈbrɒkəli/ Bông cải xanh <p>Cabbage</p>
18
<p>Noun</p>
18
<p>Noun</p>
19
<p>/ˈkæbɪʤ/</p>
19
<p>/ˈkæbɪʤ/</p>
20
Bắp cải <p>Cauliflower</p>
20
Bắp cải <p>Cauliflower</p>
21
Noun<p>/ˈkɒlɪflaʊə/</p>
21
Noun<p>/ˈkɒlɪflaʊə/</p>
22
<p>Súp lơ</p>
22
<p>Súp lơ</p>
23
Herb<p>Noun</p>
23
Herb<p>Noun</p>
24
/hɜːb/ Rau thơm Knotgrass<p>Noun</p>
24
/hɜːb/ Rau thơm Knotgrass<p>Noun</p>
25
/ˈnɒtgrɑːs/ Rau răm Lettuce<p>Noun</p>
25
/ˈnɒtgrɑːs/ Rau răm Lettuce<p>Noun</p>
26
<p>/ˈletɪs/</p>
26
<p>/ˈletɪs/</p>
27
Rau diếp Spinach<p>Noun</p>
27
Rau diếp Spinach<p>Noun</p>
28
/ˈspɪnɪʤ/<p>Rau chân vịt</p>
28
/ˈspɪnɪʤ/<p>Rau chân vịt</p>
29
Seaweed<p>Noun</p>
29
Seaweed<p>Noun</p>
30
/ˈsiːwiːd/ Rong biển Wild betel leaves<p>Noun</p>
30
/ˈsiːwiːd/ Rong biển Wild betel leaves<p>Noun</p>
31
/waɪld ˈbiːtəl liːvz/ Lá lốt<p>Các loại củ, quả </p>
31
/waɪld ˈbiːtəl liːvz/ Lá lốt<p>Các loại củ, quả </p>
32
<p>Beetroot</p>
32
<p>Beetroot</p>
33
Noun /ˈbiːtruːt/ Củ dền <p>Bell pepper</p>
33
Noun /ˈbiːtruːt/ Củ dền <p>Bell pepper</p>
34
Noun Bell pepper Ớt chuông Carrot<p>Noun</p>
34
Noun Bell pepper Ớt chuông Carrot<p>Noun</p>
35
/ˈkærət/ Củ cà rốt <p>Corn</p>
35
/ˈkærət/ Củ cà rốt <p>Corn</p>
36
Noun /kɔːn/ Ngô<p>Cucumber </p>
36
Noun /kɔːn/ Ngô<p>Cucumber </p>
37
Noun /ˈkjuːkʌmbə/ Dưa leo<p>Eggplant</p>
37
Noun /ˈkjuːkʌmbə/ Dưa leo<p>Eggplant</p>
38
Noun /ˈegplɑːnt/ Cà tím<p>Ginger</p>
38
Noun /ˈegplɑːnt/ Cà tím<p>Ginger</p>
39
Noun /ˈʤɪnʤə/ Gừng <p>Hot pepper</p>
39
Noun /ˈʤɪnʤə/ Gừng <p>Hot pepper</p>
40
Noun /hɒt ˈpepə/ Ớt cay<p>Kohlrabi</p>
40
Noun /hɒt ˈpepə/ Ớt cay<p>Kohlrabi</p>
41
Noun /kəʊlˈrɑːbɪ/ Su hào<p>Leek</p>
41
Noun /kəʊlˈrɑːbɪ/ Su hào<p>Leek</p>
42
Noun /liːk/ Củ kiệu<p>Loofah</p>
42
Noun /liːk/ Củ kiệu<p>Loofah</p>
43
Noun /ˈluːfɑː/ Mướp <p>Marrow</p>
43
Noun /ˈluːfɑː/ Mướp <p>Marrow</p>
44
Noun /ˈmærəʊ/ Quả bí <p>Onion</p>
44
Noun /ˈmærəʊ/ Quả bí <p>Onion</p>
45
Noun /ˈʌnjən/ Hành tây <p>Turmeric</p>
45
Noun /ˈʌnjən/ Hành tây <p>Turmeric</p>
46
Noun /ˈtɜːmərɪk/ Củ nghệ<p>White turnip</p>
46
Noun /ˈtɜːmərɪk/ Củ nghệ<p>White turnip</p>
47
Noun /waɪt ˈtɜːnɪp/ Củ cải trắng<p>Các loại trái cây </p>
47
Noun /waɪt ˈtɜːnɪp/ Củ cải trắng<p>Các loại trái cây </p>
48
<p>Apple</p>
48
<p>Apple</p>
49
Noun /ˈæpl/ Táo Apricot Noun /ˈeɪprɪkɒt/<p>Mơ </p>
49
Noun /ˈæpl/ Táo Apricot Noun /ˈeɪprɪkɒt/<p>Mơ </p>
50
Dragon fruit Noun /ˈdrægən fruːt/<p>Thanh long </p>
50
Dragon fruit Noun /ˈdrægən fruːt/<p>Thanh long </p>
51
Durian Noun /ˈdʊəriən/<p>Sầu riêng </p>
51
Durian Noun /ˈdʊəriən/<p>Sầu riêng </p>
52
Grape Noun /greɪp/<p>Nho</p>
52
Grape Noun /greɪp/<p>Nho</p>
53
Mandarin Noun /ˈmædərɪn/<p>Quýt</p>
53
Mandarin Noun /ˈmædərɪn/<p>Quýt</p>
54
Mango Noun /ˈmæŋgəʊ/<p>Xoài </p>
54
Mango Noun /ˈmæŋgəʊ/<p>Xoài </p>
55
Peach Noun /piːʧ/<p>Đào</p>
55
Peach Noun /piːʧ/<p>Đào</p>
56
Pineapple Noun /ˈpaɪnˌæpl/<p>Dứa </p>
56
Pineapple Noun /ˈpaɪnˌæpl/<p>Dứa </p>
57
Plum Noun /plʌm/<p>Mận</p>
57
Plum Noun /plʌm/<p>Mận</p>
58
<p>Pomegranate</p>
58
<p>Pomegranate</p>
59
Noun /pɒmˌgrænɪt/ Lựu Pomelo<p>Noun</p>
59
Noun /pɒmˌgrænɪt/ Lựu Pomelo<p>Noun</p>
60
/ˈpɒmələʊ/ Bưởi Star apple<p>Noun</p>
60
/ˈpɒmələʊ/ Bưởi Star apple<p>Noun</p>
61
/stɑː ˈæpl/ Khế <p>Các loại nấm</p>
61
/stɑː ˈæpl/ Khế <p>Các loại nấm</p>
62
Abalone mushroom<p>Noun</p>
62
Abalone mushroom<p>Noun</p>
63
<p>/ˌæbəˈləʊni ˈmʌʃrʊm/</p>
63
<p>/ˌæbəˈləʊni ˈmʌʃrʊm/</p>
64
Nấm bào ngư <p>Black fungus</p>
64
Nấm bào ngư <p>Black fungus</p>
65
Noun /blæk ˈfʌŋgəs/<p>Nấm mộc nhĩ đen </p>
65
Noun /blæk ˈfʌŋgəs/<p>Nấm mộc nhĩ đen </p>
66
<p>Fatty mushroom</p>
66
<p>Fatty mushroom</p>
67
Noun /ˈfætɪˈmʌʃrʊm/ Nấm mỡ <p>King oyster mushroom</p>
67
Noun /ˈfætɪˈmʌʃrʊm/ Nấm mỡ <p>King oyster mushroom</p>
68
Noun /kɪŋ ˈɔɪstə ˈmʌʃrʊm/ Nấm đùi gà <p>Mushroom</p>
68
Noun /kɪŋ ˈɔɪstə ˈmʌʃrʊm/ Nấm đùi gà <p>Mushroom</p>
69
Noun /ˈmʌʃrʊm/ Nấm<p>Các loại đậu, hạt </p>
69
Noun /ˈmʌʃrʊm/ Nấm<p>Các loại đậu, hạt </p>
70
<p>Almond </p>
70
<p>Almond </p>
71
Noun /ˈɑːmənd/ Hạnh nhân Cashew Noun<p>/kæˈʃuː/</p>
71
Noun /ˈɑːmənd/ Hạnh nhân Cashew Noun<p>/kæˈʃuː/</p>
72
Hạt điều Chestnut Noun<p>/ˈʧesnʌt/</p>
72
Hạt điều Chestnut Noun<p>/ˈʧesnʌt/</p>
73
Hạt dẻ Macadamia Noun<p>/ˌmækəˈdeɪmiə/</p>
73
Hạt dẻ Macadamia Noun<p>/ˌmækəˈdeɪmiə/</p>
74
Hạt mắc ca Mung bean Noun<p>/muːŋ biːn/</p>
74
Hạt mắc ca Mung bean Noun<p>/muːŋ biːn/</p>
75
Đậu xanh Pea Noun<p>/piː/</p>
75
Đậu xanh Pea Noun<p>/piː/</p>
76
Đậu Hà Lan Pine nut Noun<p>/paɪn nʌt/</p>
76
Đậu Hà Lan Pine nut Noun<p>/paɪn nʌt/</p>
77
Hạt thông Soy bean <p>Noun</p>
77
Hạt thông Soy bean <p>Noun</p>
78
/sɔɪ biːn/ Đậu nành<p>Sunflower seed</p>
78
/sɔɪ biːn/ Đậu nành<p>Sunflower seed</p>
79
Noun /ˈsʌnˌflaʊə siːd/<p>Hạt hướng dương </p>
79
Noun /ˈsʌnˌflaʊə siːd/<p>Hạt hướng dương </p>
80
<p>Walnut</p>
80
<p>Walnut</p>
81
Noun /ˈwɔːlnʌt/ Hạt óc chó <p>Ví dụ 2: I love eating spinach and tomatoes in my salad because they are healthy and tasty. (Tôi thích ăn rau chân vịt và cà chua trong món salad vì chúng không chỉ ngon mà còn tốt cho sức khỏe.)</p>
81
Noun /ˈwɔːlnʌt/ Hạt óc chó <p>Ví dụ 2: I love eating spinach and tomatoes in my salad because they are healthy and tasty. (Tôi thích ăn rau chân vịt và cà chua trong món salad vì chúng không chỉ ngon mà còn tốt cho sức khỏe.)</p>
82
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Của Các Từ Vựng Về Rau Củ</h2>
82
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Của Các Từ Vựng Về Rau Củ</h2>
83
<p>Nắm vững một số từ đồng nghĩa trong chủ đề về rau củ quả giúp sử dụng tiếng Anh hiệu quả, đặc biệt trong các lĩnh vực chuyên ngành. Dưới đây là một số từ vựng thông dụng cần ghi nhớ.</p>
83
<p>Nắm vững một số từ đồng nghĩa trong chủ đề về rau củ quả giúp sử dụng tiếng Anh hiệu quả, đặc biệt trong các lĩnh vực chuyên ngành. Dưới đây là một số từ vựng thông dụng cần ghi nhớ.</p>
84
<p>Từ vựng</p>
84
<p>Từ vựng</p>
85
Từ loại Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa Phiên âm Nghĩa tiếng Việt <p>Fresh </p>
85
Từ loại Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa Phiên âm Nghĩa tiếng Việt <p>Fresh </p>
86
Adjective<p>Crisp, new, recently</p>
86
Adjective<p>Crisp, new, recently</p>
87
Rotten, stale /freʃ/ Tươi<p>Ripe</p>
87
Rotten, stale /freʃ/ Tươi<p>Ripe</p>
88
Adjective Mature Unrip /raɪp/ Chín<p>Crunchy</p>
88
Adjective Mature Unrip /raɪp/ Chín<p>Crunchy</p>
89
Adjective Crisp, firm<p>Soft, mushy</p>
89
Adjective Crisp, firm<p>Soft, mushy</p>
90
/ˈkrʌn.tʃi/<p>Giòn</p>
90
/ˈkrʌn.tʃi/<p>Giòn</p>
91
<p>Cooked</p>
91
<p>Cooked</p>
92
Adjective<p>Boiled, steamed</p>
92
Adjective<p>Boiled, steamed</p>
93
Raw, uncooked /kʊkt/ Đã nấu chín <p>Organic</p>
93
Raw, uncooked /kʊkt/ Đã nấu chín <p>Organic</p>
94
Adjective<p>Natural, chemical-free</p>
94
Adjective<p>Natural, chemical-free</p>
95
Inorganic /ɔːˈɡæn.ɪk/ Hữu cơ <p>Ví dụ 3: The mangoes must meet USDA standards before being exported to the U.S. (Những quả xoài phải đáp ứng tiêu chuẩn của Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ trước khi xuất khẩu sang Mỹ.) </p>
95
Inorganic /ɔːˈɡæn.ɪk/ Hữu cơ <p>Ví dụ 3: The mangoes must meet USDA standards before being exported to the U.S. (Những quả xoài phải đáp ứng tiêu chuẩn của Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ trước khi xuất khẩu sang Mỹ.) </p>
96
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Về Rau Củ</h2>
96
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Về Rau Củ</h2>
97
<p>Khi sử dụng các từ vựng về rau củ quả, người học tiếng Anh dễ mắc phải một số lỗi phổ biến. BrightCHAMPS sẽ chỉ ra những lỗi thường gặp và cách khắc phục nhé! </p>
97
<p>Khi sử dụng các từ vựng về rau củ quả, người học tiếng Anh dễ mắc phải một số lỗi phổ biến. BrightCHAMPS sẽ chỉ ra những lỗi thường gặp và cách khắc phục nhé! </p>
98
<h2>Một Số Mẫu Câu Thường Gặp Từ Vựng Về Rau Củ</h2>
98
<h2>Một Số Mẫu Câu Thường Gặp Từ Vựng Về Rau Củ</h2>
99
<p>Để giúp bạn hiểu rõ về cách dùng các từ vựng về rau củ quả, BrightCHAMPS gợi ý thêm về một số mẫu câu thường gặp dưới đây:</p>
99
<p>Để giúp bạn hiểu rõ về cách dùng các từ vựng về rau củ quả, BrightCHAMPS gợi ý thêm về một số mẫu câu thường gặp dưới đây:</p>
100
<p>Ví dụ 7: Tomatoes and cucumbers are commonly used in many traditional vegetable salads. (Cà chua và dưa leo thường được dùng trong nhiều món salad rau truyền thống.)</p>
100
<p>Ví dụ 7: Tomatoes and cucumbers are commonly used in many traditional vegetable salads. (Cà chua và dưa leo thường được dùng trong nhiều món salad rau truyền thống.)</p>
101
<p>=> Trong câu, tomatoes và cucumbers là từ vựng về rau củ.</p>
101
<p>=> Trong câu, tomatoes và cucumbers là từ vựng về rau củ.</p>
102
<p>Ví dụ 8: My grandmother grows onions, garlic, and herbs in her small vegetable garden. (Bà tôi trồng hành, tỏi và các loại rau thơm trong khu vườn nhỏ của mình.)</p>
102
<p>Ví dụ 8: My grandmother grows onions, garlic, and herbs in her small vegetable garden. (Bà tôi trồng hành, tỏi và các loại rau thơm trong khu vườn nhỏ của mình.)</p>
103
<p>=> Một số từ vựng về rau củ trong câu là onions, garlic và herbs.</p>
103
<p>=> Một số từ vựng về rau củ trong câu là onions, garlic và herbs.</p>
104
<p>Ví dụ 9: Oyster mushrooms are perfect for soups, and they have a unique, delicate flavor. (Nấm đùi gà rất phù hợp cho món súp và có hương vị tinh tế, đặc biệt.)</p>
104
<p>Ví dụ 9: Oyster mushrooms are perfect for soups, and they have a unique, delicate flavor. (Nấm đùi gà rất phù hợp cho món súp và có hương vị tinh tế, đặc biệt.)</p>
105
<p>=> Ở đây, mushrooms có nghĩa là nấm.</p>
105
<p>=> Ở đây, mushrooms có nghĩa là nấm.</p>
106
<p>Ví dụ 10: Does anyone eat potatoes with yogurt?. (Có ai ăn khoai tây với sữa chua không nhỉ?)</p>
106
<p>Ví dụ 10: Does anyone eat potatoes with yogurt?. (Có ai ăn khoai tây với sữa chua không nhỉ?)</p>
107
<p>=> Potatoes là từ vựng về rau củ quả.</p>
107
<p>=> Potatoes là từ vựng về rau củ quả.</p>
108
<p>Ví dụ 11: Grapes and watermelon are refreshing fruits, especially on hot and sunny days. (Nho và dưa hấu là trái cây giải nhiệt, đặc biệt vào những ngày nóng và nắng.)</p>
108
<p>Ví dụ 11: Grapes and watermelon are refreshing fruits, especially on hot and sunny days. (Nho và dưa hấu là trái cây giải nhiệt, đặc biệt vào những ngày nóng và nắng.)</p>
109
<p>=> Trong câu, Grapes và watermelon là hai loại quả. </p>
109
<p>=> Trong câu, Grapes và watermelon là hai loại quả. </p>
110
<h2>FAQs Về Từ Vựng Rau Củ Quả</h2>
110
<h2>FAQs Về Từ Vựng Rau Củ Quả</h2>
111
<h3>1.Từ vựng rau củ nào thường xuất hiện trong IELTS/ TOEIC?</h3>
111
<h3>1.Từ vựng rau củ nào thường xuất hiện trong IELTS/ TOEIC?</h3>
112
<p>Các từ phổ biến như: broccoli, cucumber, onion, garlic, carrot, cabbage, lettuce, thường xuất hiện trong chủ đề health, food, lifestyle. </p>
112
<p>Các từ phổ biến như: broccoli, cucumber, onion, garlic, carrot, cabbage, lettuce, thường xuất hiện trong chủ đề health, food, lifestyle. </p>
113
<h3>2.Cách ghi nhớ từ vựng rau củ dễ hơn?</h3>
113
<h3>2.Cách ghi nhớ từ vựng rau củ dễ hơn?</h3>
114
<p>Nên dùng hình ảnh, flashcards, trò chơi từ vựng, hoặc luyện nói qua chủ đề “ẩm thực”, “đi chợ”, “nấu ăn”.</p>
114
<p>Nên dùng hình ảnh, flashcards, trò chơi từ vựng, hoặc luyện nói qua chủ đề “ẩm thực”, “đi chợ”, “nấu ăn”.</p>
115
<h3>3.Tomato là trái cây hay rau củ?</h3>
115
<h3>3.Tomato là trái cây hay rau củ?</h3>
116
<p>Về mặt khoa học, tomato là trái cây, nhưng trong nấu ăn, nó được xếp vào nhóm rau củ.</p>
116
<p>Về mặt khoa học, tomato là trái cây, nhưng trong nấu ăn, nó được xếp vào nhóm rau củ.</p>
117
<h3>4.Phân biệt “Vegetable” và “fruit” như thế nào?</h3>
117
<h3>4.Phân biệt “Vegetable” và “fruit” như thế nào?</h3>
118
<p>"Vegetables" là phần thân, lá, rễ hoặc hoa của cây, còn "fruits" là phần phát triển từ hoa và thường chứa hạt. </p>
118
<p>"Vegetables" là phần thân, lá, rễ hoặc hoa của cây, còn "fruits" là phần phát triển từ hoa và thường chứa hạt. </p>
119
<h3>5.ISO 22000 áp dụng thế nào cho rau củ?</h3>
119
<h3>5.ISO 22000 áp dụng thế nào cho rau củ?</h3>
120
<p>ISO 22000 là tiêu chuẩn quốc tế về quản lý an toàn thực phẩm, đảm bảo chất lượng và vệ sinh trong sản xuất rau củ.</p>
120
<p>ISO 22000 là tiêu chuẩn quốc tế về quản lý an toàn thực phẩm, đảm bảo chất lượng và vệ sinh trong sản xuất rau củ.</p>
121
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Về Rau Củ</h2>
121
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Về Rau Củ</h2>
122
<p>Từ vựng rau củ là các từ tiếng Anh dùng để chỉ các loại rau, củ, quả - thường gặp trong:</p>
122
<p>Từ vựng rau củ là các từ tiếng Anh dùng để chỉ các loại rau, củ, quả - thường gặp trong:</p>
123
<ul><li>Giao tiếp</li>
123
<ul><li>Giao tiếp</li>
124
</ul><ul><li>Học tập</li>
124
</ul><ul><li>Học tập</li>
125
</ul><ul><li>Ẩm thực</li>
125
</ul><ul><li>Ẩm thực</li>
126
</ul><ul><li>Nông nghiệp</li>
126
</ul><ul><li>Nông nghiệp</li>
127
</ul><ul><li>Xuất nhập khẩu </li>
127
</ul><ul><li>Xuất nhập khẩu </li>
128
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
128
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
129
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
129
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
130
<h3>About the Author</h3>
130
<h3>About the Author</h3>
131
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
131
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
132
<h3>Fun Fact</h3>
132
<h3>Fun Fact</h3>
133
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
133
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>