1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>132 Learners</p>
1
+
<p>146 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Look down on là gì? Đây là cụm động từ mang nghĩa khinh thường, miệt thị ai hoặc điều gì đó. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu chi tiết hơn về cụm từ này trong bài viết dưới đây!</p>
3
<p>Look down on là gì? Đây là cụm động từ mang nghĩa khinh thường, miệt thị ai hoặc điều gì đó. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu chi tiết hơn về cụm từ này trong bài viết dưới đây!</p>
4
<h2>Look Down On là gì?</h2>
4
<h2>Look Down On là gì?</h2>
5
<p>Look down on nghĩa là gì? Trong tiếng Anh, “look down on” đóng vai trò là một cụm động từ mang nghĩa coi thường, khinh thường hoặc xem ai đó/thứ gì đó kém hơn mình. Đây là cụm từ mang ý nghĩa tiêu cực, thể hiện thái độ tự cao, xem thường người khác. </p>
5
<p>Look down on nghĩa là gì? Trong tiếng Anh, “look down on” đóng vai trò là một cụm động từ mang nghĩa coi thường, khinh thường hoặc xem ai đó/thứ gì đó kém hơn mình. Đây là cụm từ mang ý nghĩa tiêu cực, thể hiện thái độ tự cao, xem thường người khác. </p>
6
<p>Ví dụ 1: She looks down on people who don’t have a college degree (Cô ấy coi thường những người không có bằng đại học).</p>
6
<p>Ví dụ 1: She looks down on people who don’t have a college degree (Cô ấy coi thường những người không có bằng đại học).</p>
7
<h2>Cách Dùng Look Down On Và Quy Tắc Sử Dụng</h2>
7
<h2>Cách Dùng Look Down On Và Quy Tắc Sử Dụng</h2>
8
<p>Theo lý thuyết look down on là gì, cụm từ này thường được sử dụng trong các trường hợp sau: </p>
8
<p>Theo lý thuyết look down on là gì, cụm từ này thường được sử dụng trong các trường hợp sau: </p>
9
<p>Trường hợp</p>
9
<p>Trường hợp</p>
10
Ví dụ <p>Diễn tả thái độ khinh thường hoặc xem thường người khác.</p>
10
Ví dụ <p>Diễn tả thái độ khinh thường hoặc xem thường người khác.</p>
11
<p>Some wealthy people look down on those who have low-paying jobs (Một số người giàu có coi thường những người làm công việc lương thấp).</p>
11
<p>Some wealthy people look down on those who have low-paying jobs (Một số người giàu có coi thường những người làm công việc lương thấp).</p>
12
<p>Thể hiện sự kiêu ngạo, tự cao của một người.</p>
12
<p>Thể hiện sự kiêu ngạo, tự cao của một người.</p>
13
<p>He always looks down on others because he graduated from a top university (Anh ta luôn khinh thường người khác vì tốt nghiệp từ một trường đại học hàng đầu).</p>
13
<p>He always looks down on others because he graduated from a top university (Anh ta luôn khinh thường người khác vì tốt nghiệp từ một trường đại học hàng đầu).</p>
14
<p>Bày tỏ quan điểm không đồng tình với thái độ coi thường người khác.</p>
14
<p>Bày tỏ quan điểm không đồng tình với thái độ coi thường người khác.</p>
15
<p>We should never look down on people just because they have different opinions (Chúng ta không nên coi thường người khác chỉ vì họ có quan điểm khác biệt).</p>
15
<p>We should never look down on people just because they have different opinions (Chúng ta không nên coi thường người khác chỉ vì họ có quan điểm khác biệt).</p>
16
<p>Khi ứng dụng kiến thức look down on là gì, bạn cần lưu ý các quy tắc sau để đảm bảo sử dụng đúng ngữ cảnh và tránh gây hiểu lầm: </p>
16
<p>Khi ứng dụng kiến thức look down on là gì, bạn cần lưu ý các quy tắc sau để đảm bảo sử dụng đúng ngữ cảnh và tránh gây hiểu lầm: </p>
17
<ul><li>Look down on luôn đi kèm với một đối tượng: “Look down on” là một cụm động từ có tân ngữ, do đó phải luôn có someone hoặc something đi kèm. </li>
17
<ul><li>Look down on luôn đi kèm với một đối tượng: “Look down on” là một cụm động từ có tân ngữ, do đó phải luôn có someone hoặc something đi kèm. </li>
18
</ul><ul><li>Chỉ sử dụng trong ngữ cảnh tiêu cực: Theo định nghĩa look down on là gì, đây là từ mang ý coi thường, khinh thường nên chỉ dùng khi đề cập đến sự kiêu ngạo, phân biệt đối xử hoặc thái độ tiêu cực. </li>
18
</ul><ul><li>Chỉ sử dụng trong ngữ cảnh tiêu cực: Theo định nghĩa look down on là gì, đây là từ mang ý coi thường, khinh thường nên chỉ dùng khi đề cập đến sự kiêu ngạo, phân biệt đối xử hoặc thái độ tiêu cực. </li>
19
</ul><ul><li>Có thể đi kèm với trạng từ để nhấn mạnh: Để làm rõ mức độ coi thường, bạn có thể thêm các trạng từ như always, never, often, completely, totally… </li>
19
</ul><ul><li>Có thể đi kèm với trạng từ để nhấn mạnh: Để làm rõ mức độ coi thường, bạn có thể thêm các trạng từ như always, never, often, completely, totally… </li>
20
</ul><h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến của Look Down On Là Gì</h2>
20
</ul><h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến của Look Down On Là Gì</h2>
21
<ul><li>Look Down On + Someone/Something</li>
21
<ul><li>Look Down On + Someone/Something</li>
22
</ul><p>Look Down On SB là gì? Đây là cấu trúc cơ bản của cụm động từ “look down on”, thường được dùng để thể hiện thái độ coi thường ai đó hoặc điều gì đó một cách chung chung, không cần giải thích thêm lý do. </p>
22
</ul><p>Look Down On SB là gì? Đây là cấu trúc cơ bản của cụm động từ “look down on”, thường được dùng để thể hiện thái độ coi thường ai đó hoặc điều gì đó một cách chung chung, không cần giải thích thêm lý do. </p>
23
<p>look down on + someone/something</p>
23
<p>look down on + someone/something</p>
24
<p>Ví dụ 2: He looks down on people who don’t have a university degree (Anh ta coi thường những người không có bằng đại học). </p>
24
<p>Ví dụ 2: He looks down on people who don’t have a university degree (Anh ta coi thường những người không có bằng đại học). </p>
25
<ul><li>Cấu Trúc Với Trạng Từ Chỉ Tần Suất</li>
25
<ul><li>Cấu Trúc Với Trạng Từ Chỉ Tần Suất</li>
26
</ul><p>Cụm từ “look down on” đi kèm trạng từ dùng để nhấn mạnh mức độ thường xuyên của hành động coi thường. </p>
26
</ul><p>Cụm từ “look down on” đi kèm trạng từ dùng để nhấn mạnh mức độ thường xuyên của hành động coi thường. </p>
27
<p>look down on + someone/something + trạng từ tần suất </p>
27
<p>look down on + someone/something + trạng từ tần suất </p>
28
<p>Ví dụ 3: You should never look down on others just because they have less money than you (Bạn không bao giờ nên coi thường người khác chỉ vì họ ít tiền hơn bạn).</p>
28
<p>Ví dụ 3: You should never look down on others just because they have less money than you (Bạn không bao giờ nên coi thường người khác chỉ vì họ ít tiền hơn bạn).</p>
29
<ul><li>Cấu Trúc Với Thời Gian Và Điều Kiện</li>
29
<ul><li>Cấu Trúc Với Thời Gian Và Điều Kiện</li>
30
</ul><p>Các liên từ thường được thêm vào sau cấu trúc “look down on” để diễn tả tình huống cụ thể khi hành động coi thường xảy ra. </p>
30
</ul><p>Các liên từ thường được thêm vào sau cấu trúc “look down on” để diễn tả tình huống cụ thể khi hành động coi thường xảy ra. </p>
31
<p>look down on + someone/something + liên từ (when, whenever, as soon as…)</p>
31
<p>look down on + someone/something + liên từ (when, whenever, as soon as…)</p>
32
<p>Ví dụ 4: People look down on others whenever they think they are superior (Người ta coi thường người khác mỗi khi họ nghĩ rằng mình giỏi hơn). </p>
32
<p>Ví dụ 4: People look down on others whenever they think they are superior (Người ta coi thường người khác mỗi khi họ nghĩ rằng mình giỏi hơn). </p>
33
<h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh Trong Look Down On</h2>
33
<h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh Trong Look Down On</h2>
34
<p>Dưới đây là những lỗi phổ biến khi ứng dụng cấu trúc look down on.</p>
34
<p>Dưới đây là những lỗi phổ biến khi ứng dụng cấu trúc look down on.</p>
35
<h2>Ví Dụ Về Look Down On Là Gì</h2>
35
<h2>Ví Dụ Về Look Down On Là Gì</h2>
36
<p>Để hiểu rõ hơn về nghĩa và cách dùng của look down on là gì, cùng xem qua những ví dụ cụ thể dưới đây. </p>
36
<p>Để hiểu rõ hơn về nghĩa và cách dùng của look down on là gì, cùng xem qua những ví dụ cụ thể dưới đây. </p>
37
<p>Ví dụ 5: She looks down on her classmates who get lower grades (Cô ấy coi thường bạn học có điểm thấp hơn).</p>
37
<p>Ví dụ 5: She looks down on her classmates who get lower grades (Cô ấy coi thường bạn học có điểm thấp hơn).</p>
38
<p>Giải thích: “Look down on” thể hiện thái độ coi thường với những người điểm thấp hơn. </p>
38
<p>Giải thích: “Look down on” thể hiện thái độ coi thường với những người điểm thấp hơn. </p>
39
<p>Ví dụ 6: He apologized for looking down on his coworkers (Anh ấy đã xin lỗi vì đã coi thường đồng nghiệp).</p>
39
<p>Ví dụ 6: He apologized for looking down on his coworkers (Anh ấy đã xin lỗi vì đã coi thường đồng nghiệp).</p>
40
<p>Giải thích: Cấu trúc “look down on” thể hiện một hành động sai lầm trong quá khứ mà anh ấy nhận ra và xin lỗi.</p>
40
<p>Giải thích: Cấu trúc “look down on” thể hiện một hành động sai lầm trong quá khứ mà anh ấy nhận ra và xin lỗi.</p>
41
<p>Ví dụ 7: I don’t get why she always looks down on people who shop at discount stores. It’s just ridiculous! (Mình không hiểu tại sao cô ấy lúc nào cũng coi thường những người mua sắm ở cửa hàng giảm giá. Thật là vô lý!). </p>
41
<p>Ví dụ 7: I don’t get why she always looks down on people who shop at discount stores. It’s just ridiculous! (Mình không hiểu tại sao cô ấy lúc nào cũng coi thường những người mua sắm ở cửa hàng giảm giá. Thật là vô lý!). </p>
42
<p>Giải thích: Chủ ngữ ở ngôi thứ ba nên “look” thêm “-s”.</p>
42
<p>Giải thích: Chủ ngữ ở ngôi thứ ba nên “look” thêm “-s”.</p>
43
<p>Ví dụ 8: Just because someone doesn’t have a fancy job doesn’t mean you should look down on them. (Chỉ vì ai đó không có một công việc hào nhoáng không có nghĩa là bạn nên coi thường họ). </p>
43
<p>Ví dụ 8: Just because someone doesn’t have a fancy job doesn’t mean you should look down on them. (Chỉ vì ai đó không có một công việc hào nhoáng không có nghĩa là bạn nên coi thường họ). </p>
44
<p>Giải thích: “Look down on” được sử dụng để phản đối thái độ coi thường những người không có công việc tốt hoặc không được xã hội đánh giá cao. </p>
44
<p>Giải thích: “Look down on” được sử dụng để phản đối thái độ coi thường những người không có công việc tốt hoặc không được xã hội đánh giá cao. </p>
45
<p>Ví dụ 9: Studies indicate that individuals from privileged backgrounds are more likely to look down on those facing financial hardships. (Các nghiên cứu chỉ ra rằng những người xuất thân từ gia đình có đặc quyền thường có xu hướng coi thường những người gặp khó khăn tài chính).</p>
45
<p>Ví dụ 9: Studies indicate that individuals from privileged backgrounds are more likely to look down on those facing financial hardships. (Các nghiên cứu chỉ ra rằng những người xuất thân từ gia đình có đặc quyền thường có xu hướng coi thường những người gặp khó khăn tài chính).</p>
46
<p>Giải thích: “Look down on” được dùng để mô tả sự thiếu cảm thông và sự bất công trong xã hội, góp phần củng cố sự bất bình đẳng.</p>
46
<p>Giải thích: “Look down on” được dùng để mô tả sự thiếu cảm thông và sự bất công trong xã hội, góp phần củng cố sự bất bình đẳng.</p>
47
<h2>FAQs về Look Down On</h2>
47
<h2>FAQs về Look Down On</h2>
48
<h3>1.Các từ ngữ có thể thay thế cho “look down on” là gì?</h3>
48
<h3>1.Các từ ngữ có thể thay thế cho “look down on” là gì?</h3>
49
<p>Có một số từ và cụm từ thay thế cho “look down on” tùy vào ngữ cảnh bao gồm disdain (khinh thường), contempt (khinh miệt), despise (ghê tởm)... </p>
49
<p>Có một số từ và cụm từ thay thế cho “look down on” tùy vào ngữ cảnh bao gồm disdain (khinh thường), contempt (khinh miệt), despise (ghê tởm)... </p>
50
<h3>2.“Look down on” có thể dùng với đối tượng nào?</h3>
50
<h3>2.“Look down on” có thể dùng với đối tượng nào?</h3>
51
<p>“Look down on” có thể dùng với bất kỳ đối tượng nào bao gồm người, nhóm người hoặc thậm chí là một khái niệm, hành động hoặc sự vật. </p>
51
<p>“Look down on” có thể dùng với bất kỳ đối tượng nào bao gồm người, nhóm người hoặc thậm chí là một khái niệm, hành động hoặc sự vật. </p>
52
<h3>3.Có thể dùng “look down on” để nói về bản thân không?</h3>
52
<h3>3.Có thể dùng “look down on” để nói về bản thân không?</h3>
53
<p>Thông thường, “look down on” được dùng để nói về thái độ của một người đối với người khác. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, bạn có thể sử dụng nó để tự chỉ trích mình, mặc dù cách này ít phổ biến. </p>
53
<p>Thông thường, “look down on” được dùng để nói về thái độ của một người đối với người khác. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, bạn có thể sử dụng nó để tự chỉ trích mình, mặc dù cách này ít phổ biến. </p>
54
<h3>4.Có sự khác biệt sắc thái giữa “look down on” và “despise” không?</h3>
54
<h3>4.Có sự khác biệt sắc thái giữa “look down on” và “despise” không?</h3>
55
<p>“Look down on” mang sắc thái kiêu ngạo, thể hiện thái độ coi mình cao hơn người khác, thường là do thành kiến xã hội (giàu - nghèo, học vấn, địa vị...). “Despise” mang sắc thái căm ghét hoặc ghê tởm, mạnh hơn nhiều, thiên về cảm xúc ghét bỏ. </p>
55
<p>“Look down on” mang sắc thái kiêu ngạo, thể hiện thái độ coi mình cao hơn người khác, thường là do thành kiến xã hội (giàu - nghèo, học vấn, địa vị...). “Despise” mang sắc thái căm ghét hoặc ghê tởm, mạnh hơn nhiều, thiên về cảm xúc ghét bỏ. </p>
56
<h3>5.Khác biệt giữa “look down on” và “disagree with” là gì?</h3>
56
<h3>5.Khác biệt giữa “look down on” và “disagree with” là gì?</h3>
57
<p>Look down on mang sắc thái coi thường, còn disagree with chỉ đơn thuần là không đồng tình. </p>
57
<p>Look down on mang sắc thái coi thường, còn disagree with chỉ đơn thuần là không đồng tình. </p>
58
<h2>Chú Thích Quan Trọng trong Look Down On</h2>
58
<h2>Chú Thích Quan Trọng trong Look Down On</h2>
59
<ul><li>“Look down on” là cụm động từ mang nghĩa coi thường, khinh miệt ai đó hoặc điều gì đó. </li>
59
<ul><li>“Look down on” là cụm động từ mang nghĩa coi thường, khinh miệt ai đó hoặc điều gì đó. </li>
60
</ul><ul><li>Cấu trúc tổng quát của look down on là: S + look down on + O </li>
60
</ul><ul><li>Cấu trúc tổng quát của look down on là: S + look down on + O </li>
61
</ul><ul><li>Sắc thái nghĩa của “look down on” mang ý tiêu cực nên cần lưu ý trước khi dùng để tránh nhầm lẫn tai hại. </li>
61
</ul><ul><li>Sắc thái nghĩa của “look down on” mang ý tiêu cực nên cần lưu ý trước khi dùng để tránh nhầm lẫn tai hại. </li>
62
</ul><ul><li>“Look down on” có thể dùng trong ngữ cảnh không trang trọng và ít được dùng trong văn phong học thuật trang trọng. </li>
62
</ul><ul><li>“Look down on” có thể dùng trong ngữ cảnh không trang trọng và ít được dùng trong văn phong học thuật trang trọng. </li>
63
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
63
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
64
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
64
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
65
<h3>About the Author</h3>
65
<h3>About the Author</h3>
66
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
66
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
67
<h3>Fun Fact</h3>
67
<h3>Fun Fact</h3>
68
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
68
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>