HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Trong cấu trúc keep, động từ "keep" có thể kết hợp với danh từ, đại từ hoặc động từ dạng V-ing để diễn đạt ý nghĩa khác nhau. Trong phần này, hãy cùng xem chi tiết các dạng cấu trúc tiêu chuẩn cũng như các biến thể thú vị của nó nhé!</p>
1 <p>Trong cấu trúc keep, động từ "keep" có thể kết hợp với danh từ, đại từ hoặc động từ dạng V-ing để diễn đạt ý nghĩa khác nhau. Trong phần này, hãy cùng xem chi tiết các dạng cấu trúc tiêu chuẩn cũng như các biến thể thú vị của nó nhé!</p>
2 <ul><li>Cấu Trúc Tiêu Chuẩn </li>
2 <ul><li>Cấu Trúc Tiêu Chuẩn </li>
3 </ul><p>Cấu trúc Keep có những dạng cơ bản mà các bạn sẽ gặp rất nhiều trong sách vở và đời sống hằng ngày. Dưới đây là hai dạng phổ biến nhất mà chúng ta sẽ tìm hiểu kỹ hơn nhé!</p>
3 </ul><p>Cấu trúc Keep có những dạng cơ bản mà các bạn sẽ gặp rất nhiều trong sách vở và đời sống hằng ngày. Dưới đây là hai dạng phổ biến nhất mà chúng ta sẽ tìm hiểu kỹ hơn nhé!</p>
4 <p>Cấu trúc 1: Cấu trúc Keep + V-ing được dùng để nói về hành động hoặc thói quen kéo dài mà ai đó thực hiện liên tục. Đây là một cách tuyệt vời để diễn tả sự kiên trì hoặc lặp lại trong tiếng Anh.</p>
4 <p>Cấu trúc 1: Cấu trúc Keep + V-ing được dùng để nói về hành động hoặc thói quen kéo dài mà ai đó thực hiện liên tục. Đây là một cách tuyệt vời để diễn tả sự kiên trì hoặc lặp lại trong tiếng Anh.</p>
5 <p>Cấu trúc 1: S + keep + V-ing</p>
5 <p>Cấu trúc 1: S + keep + V-ing</p>
6 <p>Ví dụ 6: "Do you know that Anna keeps improving her skills by practicing every day?" (Cậu có biết Anna luôn tiếp tục cải thiện kỹ năng của mình bằng cách luyện tập mỗi ngày không?)</p>
6 <p>Ví dụ 6: "Do you know that Anna keeps improving her skills by practicing every day?" (Cậu có biết Anna luôn tiếp tục cải thiện kỹ năng của mình bằng cách luyện tập mỗi ngày không?)</p>
7 <p>Cấu trúc 2: Bạn có thể sử dụng cấu trúc keep đứng trước danh từ để nói về việc duy trì một thứ gì đó ở trạng thái nhất định trong thời gian dài. Khi bạn muốn nhấn mạnh sự ổn định hoặc trách nhiệm trong hành động thì hãy dùng cấu trúc này nhé.</p>
7 <p>Cấu trúc 2: Bạn có thể sử dụng cấu trúc keep đứng trước danh từ để nói về việc duy trì một thứ gì đó ở trạng thái nhất định trong thời gian dài. Khi bạn muốn nhấn mạnh sự ổn định hoặc trách nhiệm trong hành động thì hãy dùng cấu trúc này nhé.</p>
8 <p>Cấu trúc 2: S + keep + N/NP</p>
8 <p>Cấu trúc 2: S + keep + N/NP</p>
9 <p>Chú thích: N/NP là Noun/Noun Phrase (Danh từ/Cụm danh từ)</p>
9 <p>Chú thích: N/NP là Noun/Noun Phrase (Danh từ/Cụm danh từ)</p>
10 <p>Ví dụ 7: "You should keep your passport in a safe place." (Bạn nên giữ hộ chiếu của bạn ở một nơi an toàn.)</p>
10 <p>Ví dụ 7: "You should keep your passport in a safe place." (Bạn nên giữ hộ chiếu của bạn ở một nơi an toàn.)</p>
11 <ul><li>Một Số Biến Thể Của Cấu Trúc Keep</li>
11 <ul><li>Một Số Biến Thể Của Cấu Trúc Keep</li>
12 </ul><p>Ngoài các dạng tiêu chuẩn, cấu trúc với keep còn có nhiều biến thể thú vị giúp bạn làm phong phú thêm câu văn của mình. Cùng khám phá từng biến thể qua giải thích ngắn gọn và ví dụ dễ hiểu dưới đây nhé!</p>
12 </ul><p>Ngoài các dạng tiêu chuẩn, cấu trúc với keep còn có nhiều biến thể thú vị giúp bạn làm phong phú thêm câu văn của mình. Cùng khám phá từng biến thể qua giải thích ngắn gọn và ví dụ dễ hiểu dưới đây nhé!</p>
13 <p>Keep + N + Adj: Biến thể này dùng để diễn tả việc giữ một thứ gì đó ở trạng thái cụ thể, được bổ sung bởi một tính từ phù hợp với ý nghĩa muốn nói. </p>
13 <p>Keep + N + Adj: Biến thể này dùng để diễn tả việc giữ một thứ gì đó ở trạng thái cụ thể, được bổ sung bởi một tính từ phù hợp với ý nghĩa muốn nói. </p>
14 <p>Ví dụ 8: “Keeping the classroom clean is a duty we share every day.” (Giữ lớp học sạch sẽ là nhiệm vụ chúng mình cùng làm mỗi ngày.)</p>
14 <p>Ví dụ 8: “Keeping the classroom clean is a duty we share every day.” (Giữ lớp học sạch sẽ là nhiệm vụ chúng mình cùng làm mỗi ngày.)</p>
15 <p>Keep on + V-ing: Dạng biến thể này nhấn mạnh hành động tiếp diễn liên tục, thường mang sắc thái kiên trì hoặc quyết tâm hơn so với keep Ving thông thường. </p>
15 <p>Keep on + V-ing: Dạng biến thể này nhấn mạnh hành động tiếp diễn liên tục, thường mang sắc thái kiên trì hoặc quyết tâm hơn so với keep Ving thông thường. </p>
16 <p>Ví dụ 9: “He keeps on studying hard every night tirelessly.” (Anh ấy luôn kiên trì học tập chăm chỉ mỗi đêm mà không mệt mỏi.)</p>
16 <p>Ví dụ 9: “He keeps on studying hard every night tirelessly.” (Anh ấy luôn kiên trì học tập chăm chỉ mỗi đêm mà không mệt mỏi.)</p>
17 <p>Keep + Sb + V-ing: Cấu trúc keep + sb ving được dùng để chỉ việc ai đó khiến người khác thực hiện một hành động kéo dài hoặc lặp lại thường xuyên. </p>
17 <p>Keep + Sb + V-ing: Cấu trúc keep + sb ving được dùng để chỉ việc ai đó khiến người khác thực hiện một hành động kéo dài hoặc lặp lại thường xuyên. </p>
18 <p>Ví dụ 10: “Keeping her friends laughing all day is what she can do naturally.” (Làm bạn bè cười cả ngày là điều mà cô ấy có thể làm một cách tự nhiên.)</p>
18 <p>Ví dụ 10: “Keeping her friends laughing all day is what she can do naturally.” (Làm bạn bè cười cả ngày là điều mà cô ấy có thể làm một cách tự nhiên.)</p>
19 <p>Keep + N + from: Biến thể này diễn tả ý nghĩa ngăn cản hoặc bảo vệ một thứ gì đó khỏi điều không mong muốn trong một tình huống cụ thể. </p>
19 <p>Keep + N + from: Biến thể này diễn tả ý nghĩa ngăn cản hoặc bảo vệ một thứ gì đó khỏi điều không mong muốn trong một tình huống cụ thể. </p>
20 <p>Ví dụ 11: “The fence keeps the dogs from running into the street." (Hàng rào ngăn những con chó chạy ra đường.)</p>
20 <p>Ví dụ 11: “The fence keeps the dogs from running into the street." (Hàng rào ngăn những con chó chạy ra đường.)</p>
21 <p>Keep a tight rein on: Cụm này mang ý nghĩa kiểm soát chặt chẽ một thứ gì đó, thường được dùng trong ngữ cảnh quản lý hoặc giám sát nghiêm ngặt. Cụm này thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng như quản lý hoặc chính trị, không quá phổ biến trong đời sống hàng ngày.</p>
21 <p>Keep a tight rein on: Cụm này mang ý nghĩa kiểm soát chặt chẽ một thứ gì đó, thường được dùng trong ngữ cảnh quản lý hoặc giám sát nghiêm ngặt. Cụm này thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng như quản lý hoặc chính trị, không quá phổ biến trong đời sống hàng ngày.</p>
22 <p>Ví dụ 12: "The CEO keeps a tight rein on the company's budget to maintain financial stability." (Giám đốc điều hành kiểm soát chặt chẽ ngân sách của công ty để duy trì sự ổn định tài chính.)</p>
22 <p>Ví dụ 12: "The CEO keeps a tight rein on the company's budget to maintain financial stability." (Giám đốc điều hành kiểm soát chặt chẽ ngân sách của công ty để duy trì sự ổn định tài chính.)</p>
23 <p>Keep track of: Dạng biến thể này dùng để nói về việc theo dõi hoặc ghi nhớ thông tin về một thứ gì đó trong suốt một khoảng thời gian nhất định. </p>
23 <p>Keep track of: Dạng biến thể này dùng để nói về việc theo dõi hoặc ghi nhớ thông tin về một thứ gì đó trong suốt một khoảng thời gian nhất định. </p>
24 <p>Ví dụ 13: “Keeping track of study progress is a habit he builds daily.” (Theo dõi tiến độ học tập là thói quen anh ấy xây dựng mỗi ngày.)</p>
24 <p>Ví dụ 13: “Keeping track of study progress is a habit he builds daily.” (Theo dõi tiến độ học tập là thói quen anh ấy xây dựng mỗi ngày.)</p>
25  
25