1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>123 Learners</p>
1
+
<p>130 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Cấu trúc Congratulate đi với giới từ gì? Cấu trúc này trong tiếng Anh dùng để diễn tả điều gì? Bài học hôm nay, BrightCHAMPS sẽ hướng dẫn bạn đầy đủ kiến thức về cấu trúc Congratulate!</p>
3
<p>Cấu trúc Congratulate đi với giới từ gì? Cấu trúc này trong tiếng Anh dùng để diễn tả điều gì? Bài học hôm nay, BrightCHAMPS sẽ hướng dẫn bạn đầy đủ kiến thức về cấu trúc Congratulate!</p>
4
<h2>Cấu Trúc Congratulate Là Gì?</h2>
4
<h2>Cấu Trúc Congratulate Là Gì?</h2>
5
<p>Cấu trúc Congratulate dùng để nói khi muốn chúc mừng người khác, trong đó, “congratulate” là động từ, có nghĩa chúc mừng. Động từ này dùng được ở nhiều thì và chia như sau: </p>
5
<p>Cấu trúc Congratulate dùng để nói khi muốn chúc mừng người khác, trong đó, “congratulate” là động từ, có nghĩa chúc mừng. Động từ này dùng được ở nhiều thì và chia như sau: </p>
6
<p>Hiện tại đơn: Congratulate (s)</p>
6
<p>Hiện tại đơn: Congratulate (s)</p>
7
<p>Quá khứ: Congratulated </p>
7
<p>Quá khứ: Congratulated </p>
8
<p>Ví dụ 1: I congratulate Mary on winning the competition. (Tôi chúc mừng Mary đã giành chiến thắng trong cuộc thi.) </p>
8
<p>Ví dụ 1: I congratulate Mary on winning the competition. (Tôi chúc mừng Mary đã giành chiến thắng trong cuộc thi.) </p>
9
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Cấu Trúc Congratulate</h2>
9
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Cấu Trúc Congratulate</h2>
10
<p>Cấu trúc congratulate không chỉ sử dụng để chúc mừng ai đó vì điều gì mà còn dùng trong trường hợp: </p>
10
<p>Cấu trúc congratulate không chỉ sử dụng để chúc mừng ai đó vì điều gì mà còn dùng trong trường hợp: </p>
11
<ul><li>Chúc mừng một người cụ thể. </li>
11
<ul><li>Chúc mừng một người cụ thể. </li>
12
</ul><p>Ví dụ 2: Rose congratulated her colleague. (Rose đã gửi lời chúc mừng tới đồng nghiệp của cô ấy.) </p>
12
</ul><p>Ví dụ 2: Rose congratulated her colleague. (Rose đã gửi lời chúc mừng tới đồng nghiệp của cô ấy.) </p>
13
<ul><li>Tự gửi lời chúc cho chính mình khi hoàn thành việc gì đó hoặc đạt thành tích cao.</li>
13
<ul><li>Tự gửi lời chúc cho chính mình khi hoàn thành việc gì đó hoặc đạt thành tích cao.</li>
14
</ul><p>Ví dụ 3: They congratulate themselves on finishing this project ahead of schedule. (Họ tự chúc mừng chính mình vì hoàn thành dự án này trước thời gian dự kiến.) </p>
14
</ul><p>Ví dụ 3: They congratulate themselves on finishing this project ahead of schedule. (Họ tự chúc mừng chính mình vì hoàn thành dự án này trước thời gian dự kiến.) </p>
15
<ul><li>Thuật lại bản thân được ai đó khen vì đạt được thành tích nào đó </li>
15
<ul><li>Thuật lại bản thân được ai đó khen vì đạt được thành tích nào đó </li>
16
</ul><p>Ví dụ 4: I was congratulated on completing the project ahead of schedule by my boss. (Tôi được sếp chúc mừng vì hoàn thành dự án trước thời hạn.) </p>
16
</ul><p>Ví dụ 4: I was congratulated on completing the project ahead of schedule by my boss. (Tôi được sếp chúc mừng vì hoàn thành dự án trước thời hạn.) </p>
17
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Congratulate</h2>
17
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Congratulate</h2>
18
<p>Cấu trúc congratulate đi với giới từ gì? Có những cấu trúc, mẫu câu nào thường gặp? Dưới đây là các cấu trúc congratulate thường gặp: </p>
18
<p>Cấu trúc congratulate đi với giới từ gì? Có những cấu trúc, mẫu câu nào thường gặp? Dưới đây là các cấu trúc congratulate thường gặp: </p>
19
<ul><li>Congratulate Đi Với Giới Từ On </li>
19
<ul><li>Congratulate Đi Với Giới Từ On </li>
20
</ul><p>Khi đi cùng giới từ “on”, cấu trúc congratulate được sử dụng vào các mục đích sau: </p>
20
</ul><p>Khi đi cùng giới từ “on”, cấu trúc congratulate được sử dụng vào các mục đích sau: </p>
21
<p>Mục đích </p>
21
<p>Mục đích </p>
22
<p>Cấu trúc</p>
22
<p>Cấu trúc</p>
23
<p>Ví dụ</p>
23
<p>Ví dụ</p>
24
<p>Chúc mừng ai đó </p>
24
<p>Chúc mừng ai đó </p>
25
<p>Congratulate + somebody + on + something/ doing something</p>
25
<p>Congratulate + somebody + on + something/ doing something</p>
26
<p>Ví dụ 5: My friends congratulated me on passing the important exam. (Các bạn tôi chúc mừng tôi vì vượt qua kỳ thi quan trọng.) </p>
26
<p>Ví dụ 5: My friends congratulated me on passing the important exam. (Các bạn tôi chúc mừng tôi vì vượt qua kỳ thi quan trọng.) </p>
27
<p>Tự chúc mừng bản thân </p>
27
<p>Tự chúc mừng bản thân </p>
28
<p>Congratulate oneself + on + something/ doing something</p>
28
<p>Congratulate oneself + on + something/ doing something</p>
29
<p>Ví dụ 6: We congratulated ourselves on making the right decision. (Chúng tôi tự chúc mừng mình vì đã đưa ra quyết định đúng đắn.) </p>
29
<p>Ví dụ 6: We congratulated ourselves on making the right decision. (Chúng tôi tự chúc mừng mình vì đã đưa ra quyết định đúng đắn.) </p>
30
<ul><li>Congratulate Đi Với Giới Từ For</li>
30
<ul><li>Congratulate Đi Với Giới Từ For</li>
31
</ul><p>Congratulate cấu trúc đi với giới từ “for” sử dụng khi muốn nhấn mạnh lý do chủ thể gửi lời chúc đến người nghe.</p>
31
</ul><p>Congratulate cấu trúc đi với giới từ “for” sử dụng khi muốn nhấn mạnh lý do chủ thể gửi lời chúc đến người nghe.</p>
32
<p>Cấu trúc: S+ be + congratulated for something/ doing something + (by O)</p>
32
<p>Cấu trúc: S+ be + congratulated for something/ doing something + (by O)</p>
33
<p>Ví dụ 7: All the kids were congratulated for winning the championship by their coach. (Những đứa trẻ đã được huấn luyện viên của chúng chúc mừng vì vô địch giải đấu.) </p>
33
<p>Ví dụ 7: All the kids were congratulated for winning the championship by their coach. (Những đứa trẻ đã được huấn luyện viên của chúng chúc mừng vì vô địch giải đấu.) </p>
34
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Của Cấu Trúc Congratulate</h2>
34
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Của Cấu Trúc Congratulate</h2>
35
<p>Bên cạnh nắm chắc lý thuyết, việc sử dụng cấu trúc congratulate chính xác cũng vô cùng quan trọng. Theo thống kê của BrightCHAMPS, khi dùng cấu trúc này, đa số các bạn học sinh sẽ mắc các lỗi sau: </p>
35
<p>Bên cạnh nắm chắc lý thuyết, việc sử dụng cấu trúc congratulate chính xác cũng vô cùng quan trọng. Theo thống kê của BrightCHAMPS, khi dùng cấu trúc này, đa số các bạn học sinh sẽ mắc các lỗi sau: </p>
36
<h3>Question 1</h3>
36
<h3>Question 1</h3>
37
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
37
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
38
<p>Okay, lets begin</p>
38
<p>Okay, lets begin</p>
39
<p>Ví dụ 11: I would like to congratulate you on your outstanding achievement in the national science competition. (Tôi chúc mừng bạn về thành tích xuất sắc trong cuộc thi khoa học quốc gia.)</p>
39
<p>Ví dụ 11: I would like to congratulate you on your outstanding achievement in the national science competition. (Tôi chúc mừng bạn về thành tích xuất sắc trong cuộc thi khoa học quốc gia.)</p>
40
<ul><li>Cấu trúc congratulate trong câu trên bày tỏ sự đánh giá cao về thành tích người được chúc đạt được trong cuộc thi. </li>
40
<ul><li>Cấu trúc congratulate trong câu trên bày tỏ sự đánh giá cao về thành tích người được chúc đạt được trong cuộc thi. </li>
41
</ul><p>Ví dụ 12: The board of directors congratulates you on your successful completion of the project. (Ban giám đốc chúc mừng bạn đã hoàn thành dự án thành công.)</p>
41
</ul><p>Ví dụ 12: The board of directors congratulates you on your successful completion of the project. (Ban giám đốc chúc mừng bạn đã hoàn thành dự án thành công.)</p>
42
<ul><li>Lời chúc mừng này dùng nhiều trong môi trường làm việc hoặc các sự kiện quan trọng. </li>
42
<ul><li>Lời chúc mừng này dùng nhiều trong môi trường làm việc hoặc các sự kiện quan trọng. </li>
43
</ul><h3>Question 2</h3>
43
</ul><h3>Question 2</h3>
44
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
44
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
46
<p>Ví dụ 13: I congratulate Rose on getting that promotion. (Tôi chúc mừng Rose vì đã được thăng chức.) </p>
46
<p>Ví dụ 13: I congratulate Rose on getting that promotion. (Tôi chúc mừng Rose vì đã được thăng chức.) </p>
47
<p>Đây là lời chúc mừng thể hiện sự thân thiện và công nhận nỗ lực của người được chúc mừng. </p>
47
<p>Đây là lời chúc mừng thể hiện sự thân thiện và công nhận nỗ lực của người được chúc mừng. </p>
48
<h3>Question 3</h3>
48
<h3>Question 3</h3>
49
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
49
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
50
<p>Okay, lets begin</p>
50
<p>Okay, lets begin</p>
51
<p>Ví dụ 14: The university congratulates you on your successful defense of your doctoral dissertation." (Trường đại học chúc mừng bạn đã bảo vệ thành công luận án tiến sĩ).</p>
51
<p>Ví dụ 14: The university congratulates you on your successful defense of your doctoral dissertation." (Trường đại học chúc mừng bạn đã bảo vệ thành công luận án tiến sĩ).</p>
52
<ul><li>Trong học thuật, lời chúc này thể hiện sự công nhận thành tựu nghiên cứu của người hoàn thành.</li>
52
<ul><li>Trong học thuật, lời chúc này thể hiện sự công nhận thành tựu nghiên cứu của người hoàn thành.</li>
53
</ul><p>Ví dụ 15: The dean congratulated the research team on securing the international grant. (Trưởng khoa đã chúc mừng nhóm nghiên cứu vì giành được khoản tài trợ quốc tế.)</p>
53
</ul><p>Ví dụ 15: The dean congratulated the research team on securing the international grant. (Trưởng khoa đã chúc mừng nhóm nghiên cứu vì giành được khoản tài trợ quốc tế.)</p>
54
<ul><li>Lời chúc thể thể hiện sự công nhận vì đã đạt được thành tựu nào đó. </li>
54
<ul><li>Lời chúc thể thể hiện sự công nhận vì đã đạt được thành tựu nào đó. </li>
55
</ul><h2>FAQs Về Cấu Trúc Congratulate</h2>
55
</ul><h2>FAQs Về Cấu Trúc Congratulate</h2>
56
<h3>1.Có thể dùng congratulate ở dạng bị động trong mệnh đề gián tiếp không? Cấu trúc sẽ như thế nào?</h3>
56
<h3>1.Có thể dùng congratulate ở dạng bị động trong mệnh đề gián tiếp không? Cấu trúc sẽ như thế nào?</h3>
57
<p>Có thể sử dụng cấu trúc bị động của "congratulate" trong mệnh đề gián tiếp. Khi đó, cấu trúc thường là: </p>
57
<p>Có thể sử dụng cấu trúc bị động của "congratulate" trong mệnh đề gián tiếp. Khi đó, cấu trúc thường là: </p>
58
<p>S + was/were + congratulated + for/on + Ving/Noun phrase (by someone)</p>
58
<p>S + was/were + congratulated + for/on + Ving/Noun phrase (by someone)</p>
59
<p>Ví dụ 17: She was congratulated on receiving the scholarship by the principal. (Cô ấy được hiệu trưởng chúc mừng vì nhận học bổng.) </p>
59
<p>Ví dụ 17: She was congratulated on receiving the scholarship by the principal. (Cô ấy được hiệu trưởng chúc mừng vì nhận học bổng.) </p>
60
<h3>2.Có thể thay thế cấu trúc congratulate bằng cấu trúc nào?</h3>
60
<h3>2.Có thể thay thế cấu trúc congratulate bằng cấu trúc nào?</h3>
61
<p>Ngoài chúc mừng bằng cấu trúc congratulate, bạn có thể sử dụng một vài cách khác tương đồng với cấu trúc này như: </p>
61
<p>Ngoài chúc mừng bằng cấu trúc congratulate, bạn có thể sử dụng một vài cách khác tương đồng với cấu trúc này như: </p>
62
<ul><li>Say congratulations to someone (on something) </li>
62
<ul><li>Say congratulations to someone (on something) </li>
63
<li>Give someone your congratulations (on something)</li>
63
<li>Give someone your congratulations (on something)</li>
64
<li>Hats off to someone (for something)</li>
64
<li>Hats off to someone (for something)</li>
65
<li>Kudos to someone (for something)</li>
65
<li>Kudos to someone (for something)</li>
66
</ul><p>Tất cả đều ý muốn nói xin chúc mừng ai đó vì điều gì đó. Tuy nhiên, để trang trọng hơn, bạn nên ưu tiên dùng Say congratulations to someone (on something) và Give someone your congratulations (on something). </p>
66
</ul><p>Tất cả đều ý muốn nói xin chúc mừng ai đó vì điều gì đó. Tuy nhiên, để trang trọng hơn, bạn nên ưu tiên dùng Say congratulations to someone (on something) và Give someone your congratulations (on something). </p>
67
<h3>3.Cách dùng Congratulate có giống compliment không?</h3>
67
<h3>3.Cách dùng Congratulate có giống compliment không?</h3>
68
<p>Cả 2 đều ý chỉ chúc mừng nhưng dùng trong ngữ cảnh khác nhau. Nếu cấu trúc congratulate dùng để chúc mừng ai đó vì một thành tựu rõ ràng thì cấu trúc compliment thường dùng để thể hiện lời khen dành cho phẩm chất tốt hoặc đặc điểm tích cực của người. </p>
68
<p>Cả 2 đều ý chỉ chúc mừng nhưng dùng trong ngữ cảnh khác nhau. Nếu cấu trúc congratulate dùng để chúc mừng ai đó vì một thành tựu rõ ràng thì cấu trúc compliment thường dùng để thể hiện lời khen dành cho phẩm chất tốt hoặc đặc điểm tích cực của người. </p>
69
<h3>4.Cấu trúc congratulate không đi với giới từ được không?</h3>
69
<h3>4.Cấu trúc congratulate không đi với giới từ được không?</h3>
70
<p>Theo lý thuyết, bạn có thể sử dụng 2 giới từ “on” hoặc “for” để theo sau "congratulate" . Thế nhưng, trường hợp muốn chúc mừng ai đó mà không nhắc đến lý do cụ thể không bắt buộc giới từ đi kèm. </p>
70
<p>Theo lý thuyết, bạn có thể sử dụng 2 giới từ “on” hoặc “for” để theo sau "congratulate" . Thế nhưng, trường hợp muốn chúc mừng ai đó mà không nhắc đến lý do cụ thể không bắt buộc giới từ đi kèm. </p>
71
<h3>5.Theo sau “congratulate” dùng mệnh đề “that” được không?</h3>
71
<h3>5.Theo sau “congratulate” dùng mệnh đề “that” được không?</h3>
72
<p>Hoàn toàn có thể. Cấu trúc congratulate + that + mệnh đề nhằm mục đích để diễn tả sự chúc mừng. </p>
72
<p>Hoàn toàn có thể. Cấu trúc congratulate + that + mệnh đề nhằm mục đích để diễn tả sự chúc mừng. </p>
73
<h2>Chú Thích Quan Trọng</h2>
73
<h2>Chú Thích Quan Trọng</h2>
74
<p>BrightCHAMPS đã tổng hợp lại những kiến thức trọng tâm trong bảng dưới đây, giúp bạn dễ ghi nhớ hơn: </p>
74
<p>BrightCHAMPS đã tổng hợp lại những kiến thức trọng tâm trong bảng dưới đây, giúp bạn dễ ghi nhớ hơn: </p>
75
<ul><li>Congratulate + somebody + on + something/ doing something: Chúc mừng ai đó </li>
75
<ul><li>Congratulate + somebody + on + something/ doing something: Chúc mừng ai đó </li>
76
</ul><ul><li>Congratulate oneself + on + something/ doing something: Tự chúc bản thân </li>
76
</ul><ul><li>Congratulate oneself + on + something/ doing something: Tự chúc bản thân </li>
77
</ul><ul><li>S+ tobe congratulated + for something/ Ving + (by O): Được ai đó khen ngợi, chúc mừng về điều gì </li>
77
</ul><ul><li>S+ tobe congratulated + for something/ Ving + (by O): Được ai đó khen ngợi, chúc mừng về điều gì </li>
78
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
78
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
79
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
79
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
80
<h3>About the Author</h3>
80
<h3>About the Author</h3>
81
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
81
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
82
<h3>Fun Fact</h3>
82
<h3>Fun Fact</h3>
83
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
83
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>