0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Quy tắc lùi thì trong câu tường thuật là một trong những phần quan trọng của ngữ pháp tiếng Anh, giúp chuyển đổi câu trực tiếp thành câu gián tiếp một cách tự nhiên và chính xác. Để áp dụng đúng, bạn cần nắm vững các cấu trúc tiêu chuẩn và cách sử dụng trong từng ngữ cảnh.</p>
1
<p>Quy tắc lùi thì trong câu tường thuật là một trong những phần quan trọng của ngữ pháp tiếng Anh, giúp chuyển đổi câu trực tiếp thành câu gián tiếp một cách tự nhiên và chính xác. Để áp dụng đúng, bạn cần nắm vững các cấu trúc tiêu chuẩn và cách sử dụng trong từng ngữ cảnh.</p>
2
<ul><li>Các Cấu Trúc Câu Tiêu Chuẩn Dùng Với Chủ Đề</li>
2
<ul><li>Các Cấu Trúc Câu Tiêu Chuẩn Dùng Với Chủ Đề</li>
3
</ul><p>Khi tường thuật lại lời nói của ai đó, cấu trúc cơ bản thường là:</p>
3
</ul><p>Khi tường thuật lại lời nói của ai đó, cấu trúc cơ bản thường là:</p>
4
<p>S + said/told/asked + (that) + S + V (lùi thì nếu cần)</p>
4
<p>S + said/told/asked + (that) + S + V (lùi thì nếu cần)</p>
5
<p>Ví dụ 9: She said, "I am tired." → She said that she was tired.</p>
5
<p>Ví dụ 9: She said, "I am tired." → She said that she was tired.</p>
6
<p>Ví dụ 10: He told me, "I will help you." → He told me that he would help me.</p>
6
<p>Ví dụ 10: He told me, "I will help you." → He told me that he would help me.</p>
7
<p>Lưu ý:</p>
7
<p>Lưu ý:</p>
8
<p>Dùng "said" khi không đề cập đến đối tượng cụ thể (He said that...).</p>
8
<p>Dùng "said" khi không đề cập đến đối tượng cụ thể (He said that...).</p>
9
<p>Dùng "told" khi có đối tượng nhận lời nói (He told me that...).</p>
9
<p>Dùng "told" khi có đối tượng nhận lời nói (He told me that...).</p>
10
<ul><li>Các Biến Thể Trong Cấu Trúc Trên Các Ngữ Cảnh Khác Nhau</li>
10
<ul><li>Các Biến Thể Trong Cấu Trúc Trên Các Ngữ Cảnh Khác Nhau</li>
11
</ul><p>Câu tường thuật với câu hỏi</p>
11
</ul><p>Câu tường thuật với câu hỏi</p>
12
<p>Với câu hỏi yes/no, dùng if/whether và đổi lại cấu trúc thành câu trần thuật:</p>
12
<p>Với câu hỏi yes/no, dùng if/whether và đổi lại cấu trúc thành câu trần thuật:</p>
13
<p>S + asked + if/whether + S + V (lùi thì nếu cần)</p>
13
<p>S + asked + if/whether + S + V (lùi thì nếu cần)</p>
14
<p>Ví dụ 11: She asked, "Do you like coffee?" → She asked if I liked coffee.</p>
14
<p>Ví dụ 11: She asked, "Do you like coffee?" → She asked if I liked coffee.</p>
15
<p>Ví dụ 12: He asked, "Did you finish your work?" → He asked whether I had finished my work.</p>
15
<p>Ví dụ 12: He asked, "Did you finish your work?" → He asked whether I had finished my work.</p>
16
<p>Với câu hỏi wh- (what, when, where, why, how…), giữ nguyên từ hỏi nhưng đảo lại trật tự câu:</p>
16
<p>Với câu hỏi wh- (what, when, where, why, how…), giữ nguyên từ hỏi nhưng đảo lại trật tự câu:</p>
17
<p>S + asked + wh-word + S + V (lùi thì nếu cần)</p>
17
<p>S + asked + wh-word + S + V (lùi thì nếu cần)</p>
18
<p>Ví dụ 13: She asked, "Where are you going?" → She asked where I was going.</p>
18
<p>Ví dụ 13: She asked, "Where are you going?" → She asked where I was going.</p>
19
<p>Ví dụ 14: He asked, "How do you study English?" → He asked how I studied English.</p>
19
<p>Ví dụ 14: He asked, "How do you study English?" → He asked how I studied English.</p>
20
<ul><li>Câu tường thuật với mệnh lệnh và yêu cầu</li>
20
<ul><li>Câu tường thuật với mệnh lệnh và yêu cầu</li>
21
</ul><p>Khi tường thuật mệnh lệnh, ta dùng told/asked + (O) + to V:</p>
21
</ul><p>Khi tường thuật mệnh lệnh, ta dùng told/asked + (O) + to V:</p>
22
<p>S + told/asked + O + to V</p>
22
<p>S + told/asked + O + to V</p>
23
<p>Ví dụ 15: The teacher said, "Close the door." → The teacher told me to close the door.</p>
23
<p>Ví dụ 15: The teacher said, "Close the door." → The teacher told me to close the door.</p>
24
<p>Ví dụ 16: She said, "Please be quiet." → She asked me to be quiet.</p>
24
<p>Ví dụ 16: She said, "Please be quiet." → She asked me to be quiet.</p>
25
<p>Với câu cấm đoán, dùng not to V:</p>
25
<p>Với câu cấm đoán, dùng not to V:</p>
26
<p>He said, "Don't touch the phone!" → He told me not to touch the phone. </p>
26
<p>He said, "Don't touch the phone!" → He told me not to touch the phone. </p>
27
27