0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Đây là dạng sử dụng đơn giản nhất và phổ biến nhất của “according to”. Cụm này thường được đặt ở đầu câu nhằm dẫn dắt thông tin đến từ một nguồn cụ thể.</p>
1
<p>Đây là dạng sử dụng đơn giản nhất và phổ biến nhất của “according to”. Cụm này thường được đặt ở đầu câu nhằm dẫn dắt thông tin đến từ một nguồn cụ thể.</p>
2
<p>Ví dụ 4: According to scientists, this experiment will change everything. (Theo các nhà khoa học, thí nghiệm này sẽ thay đổi mọi thứ.)</p>
2
<p>Ví dụ 4: According to scientists, this experiment will change everything. (Theo các nhà khoa học, thí nghiệm này sẽ thay đổi mọi thứ.)</p>
3
<p><strong>Cấu Trúc Trong Câu Ghép</strong></p>
3
<p><strong>Cấu Trúc Trong Câu Ghép</strong></p>
4
<p>Ngoài việc đặt ở đầu câu, “according to” cũng có thể nằm giữa câu để bổ sung thông tin mà không làm gián đoạn mạch ý chính. Cách dùng này tạo cảm giác tự nhiên và trôi chảy hơn trong văn viết học thuật hoặc chuyên môn. </p>
4
<p>Ngoài việc đặt ở đầu câu, “according to” cũng có thể nằm giữa câu để bổ sung thông tin mà không làm gián đoạn mạch ý chính. Cách dùng này tạo cảm giác tự nhiên và trôi chảy hơn trong văn viết học thuật hoặc chuyên môn. </p>
5
<p>Mệnh đề 1 + , according to + Noun/Pronoun + , + mệnh đề 2</p>
5
<p>Mệnh đề 1 + , according to + Noun/Pronoun + , + mệnh đề 2</p>
6
<p>Ví dụ 5: This strategy, according to experts, could fail in practice. (Chiến lược này, theo các chuyên gia, có thể thất bại trong thực tế.)</p>
6
<p>Ví dụ 5: This strategy, according to experts, could fail in practice. (Chiến lược này, theo các chuyên gia, có thể thất bại trong thực tế.)</p>
7
<p><strong>Cấu Trúc Trong Câu Hỏi Gián Tiếp Hoặc Bị Động</strong></p>
7
<p><strong>Cấu Trúc Trong Câu Hỏi Gián Tiếp Hoặc Bị Động</strong></p>
8
<p>Trong các câu tường thuật gián tiếp hoặc câu bị động, “according to” vẫn giữ vai trò cung cấp nguồn gốc của thông tin, nhưng cần chú ý không làm thay đổi nghĩa chính của câu. </p>
8
<p>Trong các câu tường thuật gián tiếp hoặc câu bị động, “according to” vẫn giữ vai trò cung cấp nguồn gốc của thông tin, nhưng cần chú ý không làm thay đổi nghĩa chính của câu. </p>
9
<p>Subject (bị động) + , according to + Noun/Pronoun + , + lý do/hành động</p>
9
<p>Subject (bị động) + , according to + Noun/Pronoun + , + lý do/hành động</p>
10
<p>Ví dụ 6: She was chosen, according to the committee, because of her experience. (Cô ấy được chọn, theo ban tuyển chọn, vì kinh nghiệm của mình.)</p>
10
<p>Ví dụ 6: She was chosen, according to the committee, because of her experience. (Cô ấy được chọn, theo ban tuyển chọn, vì kinh nghiệm của mình.)</p>
11
<p><strong>Cấu Trúc Với Cụm Danh Từ Hoặc Cụm Giới Từ Phức</strong></p>
11
<p><strong>Cấu Trúc Với Cụm Danh Từ Hoặc Cụm Giới Từ Phức</strong></p>
12
<p>Trong văn viết học thuật hoặc chuyên ngành, “according to” còn có thể được sử dụng cùng với các cụm danh từ phức tạp hoặc nhóm từ chỉ nguồn thông tin dài. </p>
12
<p>Trong văn viết học thuật hoặc chuyên ngành, “according to” còn có thể được sử dụng cùng với các cụm danh từ phức tạp hoặc nhóm từ chỉ nguồn thông tin dài. </p>
13
<p>According to + cụm danh từ phức/cụm giới từ + , + mệnh đề chính</p>
13
<p>According to + cụm danh từ phức/cụm giới từ + , + mệnh đề chính</p>
14
<p>Ví dụ 7: According to the World Health Organization’s latest findings, air pollution remains a major threat. (Theo phát hiện mới nhất của Tổ chức Y tế Thế giới, ô nhiễm không khí vẫn là một mối đe dọa lớn.)</p>
14
<p>Ví dụ 7: According to the World Health Organization’s latest findings, air pollution remains a major threat. (Theo phát hiện mới nhất của Tổ chức Y tế Thế giới, ô nhiễm không khí vẫn là một mối đe dọa lớn.)</p>
15
<p><strong>Cấu Trúc So Sánh Và Đối Chiếu Giữa Các Nguồn Dẫn</strong></p>
15
<p><strong>Cấu Trúc So Sánh Và Đối Chiếu Giữa Các Nguồn Dẫn</strong></p>
16
<p>Khi có nhiều nguồn thông tin khác nhau, bạn có thể dùng nhiều mệnh đề “according to…” để trình bày sự đối lập hoặc so sánh giữa các quan điểm. </p>
16
<p>Khi có nhiều nguồn thông tin khác nhau, bạn có thể dùng nhiều mệnh đề “according to…” để trình bày sự đối lập hoặc so sánh giữa các quan điểm. </p>
17
<p>According to + Noun 1 + , + mệnh đề 1 + ; however/but + according to + Noun 2 + , + mệnh đề 2</p>
17
<p>According to + Noun 1 + , + mệnh đề 1 + ; however/but + according to + Noun 2 + , + mệnh đề 2</p>
18
<p>Ví dụ 8: According to economists, the market will recover soon; however, according to investors, uncertainty still remains. (Theo các nhà kinh tế, thị trường sẽ sớm phục hồi; tuy nhiên, theo nhà đầu tư, sự bất ổn vẫn còn tồn tại.)</p>
18
<p>Ví dụ 8: According to economists, the market will recover soon; however, according to investors, uncertainty still remains. (Theo các nhà kinh tế, thị trường sẽ sớm phục hồi; tuy nhiên, theo nhà đầu tư, sự bất ổn vẫn còn tồn tại.)</p>
19
19