0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Nếu bạn đang lăn tăn không biết up to now dùng thì gì thì câu trả lời là thường được sử dụng với thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous). </p>
1
<p>Nếu bạn đang lăn tăn không biết up to now dùng thì gì thì câu trả lời là thường được sử dụng với thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous). </p>
2
<p>Trước khi đi vào các cấu trúc chi tiết giúp bạn hiểu rõ hơn thì cần lưu ý rằng vì up to now là cụm trạng từ nên vị trí có thể là ở đầu câu hoặc cuối câu đều sẽ đúng ngữ pháp. </p>
2
<p>Trước khi đi vào các cấu trúc chi tiết giúp bạn hiểu rõ hơn thì cần lưu ý rằng vì up to now là cụm trạng từ nên vị trí có thể là ở đầu câu hoặc cuối câu đều sẽ đúng ngữ pháp. </p>
3
<ul><li>Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và vẫn tiếp tục có hiệu lực đến hiện tại.</li>
3
<ul><li>Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và vẫn tiếp tục có hiệu lực đến hiện tại.</li>
4
</ul><p>Thường được dùng khi bạn muốn liệt kê hoặc tổng kết số lần một hành động đã xảy ra đến thời điểm hiện tại. </p>
4
</ul><p>Thường được dùng khi bạn muốn liệt kê hoặc tổng kết số lần một hành động đã xảy ra đến thời điểm hiện tại. </p>
5
<p>Up to now + S + have/has + V3 (Hiện tại hoàn thành)</p>
5
<p>Up to now + S + have/has + V3 (Hiện tại hoàn thành)</p>
6
<p>Ví dụ 6: Up to now, he hasn't made any seriously major mistakes. (Cho đến nay, anh ấy chưa từng mắc lỗi nào quá nghiêm trọng)</p>
6
<p>Ví dụ 6: Up to now, he hasn't made any seriously major mistakes. (Cho đến nay, anh ấy chưa từng mắc lỗi nào quá nghiêm trọng)</p>
7
<ul><li>Nhấn mạnh tính liên tục của một hành động từ quá khứ đến hiện tại.</li>
7
<ul><li>Nhấn mạnh tính liên tục của một hành động từ quá khứ đến hiện tại.</li>
8
</ul><p>Thích hợp với các động từ diễn tả hành động kéo dài như work, study, wait, live, try, develop, improve, grow. </p>
8
</ul><p>Thích hợp với các động từ diễn tả hành động kéo dài như work, study, wait, live, try, develop, improve, grow. </p>
9
<p>Up to now + S + have/has been + V-ing (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)</p>
9
<p>Up to now + S + have/has been + V-ing (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)</p>
10
<p>Ví dụ 7: She has been working in this company up to now. (Cho đến nay, cô ấy vẫn đang làm việc ở công ty này) </p>
10
<p>Ví dụ 7: She has been working in this company up to now. (Cho đến nay, cô ấy vẫn đang làm việc ở công ty này) </p>
11
<ul><li>Một hành động chưa từng xảy ra tính đến thời điểm hiện tại.</li>
11
<ul><li>Một hành động chưa từng xảy ra tính đến thời điểm hiện tại.</li>
12
</ul><p>Dạng phủ định của up to now ở thì hiện tại hoàn thành giúp thể hiện rằng điều gì đó chưa xảy ra nhưng vẫn có khả năng xảy ra trong tương lai. </p>
12
</ul><p>Dạng phủ định của up to now ở thì hiện tại hoàn thành giúp thể hiện rằng điều gì đó chưa xảy ra nhưng vẫn có khả năng xảy ra trong tương lai. </p>
13
<p>S + have/has + not + V3 + up to now (Phủ định)</p>
13
<p>S + have/has + not + V3 + up to now (Phủ định)</p>
14
<p>Ví dụ 8: Up to now, my team has never won a prestigious championship. (Cho đến nay đội của tôi chưa từng một lần giành chức vô địch danh giá)</p>
14
<p>Ví dụ 8: Up to now, my team has never won a prestigious championship. (Cho đến nay đội của tôi chưa từng một lần giành chức vô địch danh giá)</p>
15
<ul><li>Hỏi về một hành động hoặc tình huống đã diễn ra đến hiện tại.</li>
15
<ul><li>Hỏi về một hành động hoặc tình huống đã diễn ra đến hiện tại.</li>
16
</ul><p>Trong câu nghi vấn, up to know sẽ được chia làm hai dạng cách dùng khác nhau.</p>
16
</ul><p>Trong câu nghi vấn, up to know sẽ được chia làm hai dạng cách dùng khác nhau.</p>
17
<p>- Cấu trúc câu hỏi Yes/No </p>
17
<p>- Cấu trúc câu hỏi Yes/No </p>
18
<p>Câu hỏi dạng này thường dùng để kiểm tra xem một hành động đã xảy ra hay chưa. </p>
18
<p>Câu hỏi dạng này thường dùng để kiểm tra xem một hành động đã xảy ra hay chưa. </p>
19
<p>Have/Has + S + V3 + up to now?</p>
19
<p>Have/Has + S + V3 + up to now?</p>
20
<p>Ví dụ 9: Has the company made any profits up to now? (Công ty đã có lợi nhuận nào cho đến nay chưa?)</p>
20
<p>Ví dụ 9: Has the company made any profits up to now? (Công ty đã có lợi nhuận nào cho đến nay chưa?)</p>
21
<p>- Cấu trúc câu hỏi Wh- với up to now</p>
21
<p>- Cấu trúc câu hỏi Wh- với up to now</p>
22
<p>Loại câu hỏi up to now này dùng để hỏi về số lượng, mức độ, kết quả, kinh nghiệm hoặc tiến trình của một hành động. </p>
22
<p>Loại câu hỏi up to now này dùng để hỏi về số lượng, mức độ, kết quả, kinh nghiệm hoặc tiến trình của một hành động. </p>
23
<p>Wh-question + have/has + S + V3 + up to now?</p>
23
<p>Wh-question + have/has + S + V3 + up to now?</p>
24
<p>Ví dụ 10: Up to now, how has your media channel improved your ability to provide accurate and reliable information? (Cho đến nay, kênh truyền thông của bạn đã cải thiện khả năng cung cấp thông tin chính xác và đáng tin cậy như thế nào?)</p>
24
<p>Ví dụ 10: Up to now, how has your media channel improved your ability to provide accurate and reliable information? (Cho đến nay, kênh truyền thông của bạn đã cải thiện khả năng cung cấp thông tin chính xác và đáng tin cậy như thế nào?)</p>
25
<ul><li>Cấu trúc câu hỏi với hiện tại hoàn thành tiếp diễn</li>
25
<ul><li>Cấu trúc câu hỏi với hiện tại hoàn thành tiếp diễn</li>
26
</ul><p>Ở cấu trúc up to now này dùng để hỏi về một hành động đang tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại, nhấn mạnh sự kéo dài của hành động. </p>
26
</ul><p>Ở cấu trúc up to now này dùng để hỏi về một hành động đang tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại, nhấn mạnh sự kéo dài của hành động. </p>
27
<p>How long + have/has + S + been + V-ing + up to now?</p>
27
<p>How long + have/has + S + been + V-ing + up to now?</p>
28
<p>Ví dụ 11: How long have you been practicing intermittent fasting up to now? (Bạn đã nhịn ăn gián đoạn được bao lâu cho đến nay?) </p>
28
<p>Ví dụ 11: How long have you been practicing intermittent fasting up to now? (Bạn đã nhịn ăn gián đoạn được bao lâu cho đến nay?) </p>
29
29