0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Help là một từ thú vị trong tiếng Anh vì có thể sử dụng trong nhiều cấu trúc khác nhau để diễn đạt nhiều ý nghĩa. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu các cấu trúc với help ngay sau đây. </p>
1
<p>Help là một từ thú vị trong tiếng Anh vì có thể sử dụng trong nhiều cấu trúc khác nhau để diễn đạt nhiều ý nghĩa. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu các cấu trúc với help ngay sau đây. </p>
2
<ul><li>Cấu Trúc Help Sb To Do Something</li>
2
<ul><li>Cấu Trúc Help Sb To Do Something</li>
3
</ul><p>Đây là cấu trúc phổ biến nhất và linh hoạt nhất của "help". Cấu Trúc Help Sb có nghĩa là giúp ai đó làm gì đó. </p>
3
</ul><p>Đây là cấu trúc phổ biến nhất và linh hoạt nhất của "help". Cấu Trúc Help Sb có nghĩa là giúp ai đó làm gì đó. </p>
4
<p>Help + someone + to-infinitive + O</p>
4
<p>Help + someone + to-infinitive + O</p>
5
<p>Ví dụ 3: Can you help me to carry these bags? (Bạn có thể giúp tôi mang những chiếc túi này được không?)</p>
5
<p>Ví dụ 3: Can you help me to carry these bags? (Bạn có thể giúp tôi mang những chiếc túi này được không?)</p>
6
<ul><li>Help Somebody Do Something</li>
6
<ul><li>Help Somebody Do Something</li>
7
</ul><p>Cấu trúc “help” này là biến thể của cấu trúc trên, thường dùng trong văn nói và tiếng Anh Mỹ.</p>
7
</ul><p>Cấu trúc “help” này là biến thể của cấu trúc trên, thường dùng trong văn nói và tiếng Anh Mỹ.</p>
8
<p>Help + someone + V-bare + O</p>
8
<p>Help + someone + V-bare + O</p>
9
<p>Ví dụ 4: The doctor helped the patient recover quickly. (Bác sĩ đã giúp bệnh nhân hồi phục nhanh chóng.)</p>
9
<p>Ví dụ 4: The doctor helped the patient recover quickly. (Bác sĩ đã giúp bệnh nhân hồi phục nhanh chóng.)</p>
10
<ul><li>Help Somebody With Something</li>
10
<ul><li>Help Somebody With Something</li>
11
</ul><p>Cấu trúc này dùng khi bạn muốn nói giúp đỡ ai đó với một việc gì đó, một vấn đề gì đó, hoặc một nhiệm vụ cụ thể. </p>
11
</ul><p>Cấu trúc này dùng khi bạn muốn nói giúp đỡ ai đó với một việc gì đó, một vấn đề gì đó, hoặc một nhiệm vụ cụ thể. </p>
12
<p>Help + someone + with + something</p>
12
<p>Help + someone + with + something</p>
13
<p>Ví dụ 5: The teacher helped the students with their project. (Giáo viên đã hỗ trợ học sinh với dự án của họ.)</p>
13
<p>Ví dụ 5: The teacher helped the students with their project. (Giáo viên đã hỗ trợ học sinh với dự án của họ.)</p>
14
<ul><li>Cấu Trúc Help In</li>
14
<ul><li>Cấu Trúc Help In</li>
15
</ul><p>Cấu trúc này ít phổ biến hơn nhưng vẫn được sử dụng, đặc biệt trong văn viết trang trọng. Nó có nghĩa là giúp đỡ trong việc gì đó, đóng góp vào việc gì đó. </p>
15
</ul><p>Cấu trúc này ít phổ biến hơn nhưng vẫn được sử dụng, đặc biệt trong văn viết trang trọng. Nó có nghĩa là giúp đỡ trong việc gì đó, đóng góp vào việc gì đó. </p>
16
<p>Help + someone + in + V-ing</p>
16
<p>Help + someone + in + V-ing</p>
17
<p>Ví dụ 6: Linh helped in preparing for the charity event. (Linh đã giúp đỡ trong việc chuẩn bị cho sự kiện từ thiện.)</p>
17
<p>Ví dụ 6: Linh helped in preparing for the charity event. (Linh đã giúp đỡ trong việc chuẩn bị cho sự kiện từ thiện.)</p>
18
<ul><li>Cấu Trúc Help Out</li>
18
<ul><li>Cấu Trúc Help Out</li>
19
</ul><p>"Help out" là một cụm động từ chứa "help" thông dụng trong tiếng Anh. Nó diễn đạt việc giúp đỡ ai đó trong tình huống ngặt nghèo bất ngờ, hoặc giúp đỡ một tổ chức hay cộng đồng nào đó. </p>
19
</ul><p>"Help out" là một cụm động từ chứa "help" thông dụng trong tiếng Anh. Nó diễn đạt việc giúp đỡ ai đó trong tình huống ngặt nghèo bất ngờ, hoặc giúp đỡ một tổ chức hay cộng đồng nào đó. </p>
20
<p>Ví dụ 7: My car broke down on the highway. Luckily, my friend helped me out by coming to pick me up. (Xe tôi bị hỏng trên đường cao tốc. May mắn thay, bạn tôi đã giúp tôi một tay bằng cách đến đón tôi.)</p>
20
<p>Ví dụ 7: My car broke down on the highway. Luckily, my friend helped me out by coming to pick me up. (Xe tôi bị hỏng trên đường cao tốc. May mắn thay, bạn tôi đã giúp tôi một tay bằng cách đến đón tôi.)</p>
21
<ul><li>Cấu Trúc Help oneself</li>
21
<ul><li>Cấu Trúc Help oneself</li>
22
</ul><p>"Help oneself" là một cấu trúc đặc biệt mang nghĩa tự nhiên, cứ tự nhiên, cứ thoải mái (làm gì đó, lấy gì đó cho bản thân). Nó thường dùng trong ngữ cảnh ăn uống, nếu dùng cho hành động khác sẽ ít phổ biến hơn. </p>
22
</ul><p>"Help oneself" là một cấu trúc đặc biệt mang nghĩa tự nhiên, cứ tự nhiên, cứ thoải mái (làm gì đó, lấy gì đó cho bản thân). Nó thường dùng trong ngữ cảnh ăn uống, nếu dùng cho hành động khác sẽ ít phổ biến hơn. </p>
23
<p>Help yourself (to something)</p>
23
<p>Help yourself (to something)</p>
24
<p>Ví dụ 8: Can I help you? - No, thanks, I'll help myself. (Tôi có thể giúp gì cho bạn không? - Không, cảm ơn, tôi tự lo được.) </p>
24
<p>Ví dụ 8: Can I help you? - No, thanks, I'll help myself. (Tôi có thể giúp gì cho bạn không? - Không, cảm ơn, tôi tự lo được.) </p>
25
25