HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>117 Learners</p>
1 + <p>125 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Phrasal verb break không chỉ phong phú mà còn cực kỳ gần gũi trong giao tiếp. Nắm vững những cụm từ này sẽ giúp bạn nói tiếng Anh tự nhiên, sinh động và hay hơn mỗi ngày!</p>
3 <p>Phrasal verb break không chỉ phong phú mà còn cực kỳ gần gũi trong giao tiếp. Nắm vững những cụm từ này sẽ giúp bạn nói tiếng Anh tự nhiên, sinh động và hay hơn mỗi ngày!</p>
4 <h2>Phrasal Verb Break Là Gì?</h2>
4 <h2>Phrasal Verb Break Là Gì?</h2>
5 <p>Trong tiếng Anh, các cụm động từ đi với 'break' là sự kết hợp giữa động từ 'break' và một số giới từ hoặc trạng từ, tạo nên những nghĩa mới mà đôi khi rất khác so với nghĩa gốc ban đầu. Đây là dạng kiến thức không thể bỏ qua nếu bạn muốn nâng cao kỹ năng nghe - nói - viết - đọc trong tiếng Anh hàng ngày cũng như chinh phục các kỳ thi quan trọng.</p>
5 <p>Trong tiếng Anh, các cụm động từ đi với 'break' là sự kết hợp giữa động từ 'break' và một số giới từ hoặc trạng từ, tạo nên những nghĩa mới mà đôi khi rất khác so với nghĩa gốc ban đầu. Đây là dạng kiến thức không thể bỏ qua nếu bạn muốn nâng cao kỹ năng nghe - nói - viết - đọc trong tiếng Anh hàng ngày cũng như chinh phục các kỳ thi quan trọng.</p>
6 <p>Các phrasal verb break phổ biến: </p>
6 <p>Các phrasal verb break phổ biến: </p>
7 <p><strong>Break down</strong></p>
7 <p><strong>Break down</strong></p>
8 <strong>Hư hỏng, suy sụp</strong><p><strong>Break into</strong></p>
8 <strong>Hư hỏng, suy sụp</strong><p><strong>Break into</strong></p>
9 <strong>Đột nhập</strong><p><strong>Break up</strong></p>
9 <strong>Đột nhập</strong><p><strong>Break up</strong></p>
10 <strong>Chia tay, tan vỡ</strong><p><strong>Break out</strong></p>
10 <strong>Chia tay, tan vỡ</strong><p><strong>Break out</strong></p>
11 <strong>Bùng nổ, xảy ra bất ngờ</strong><h2>Phrasal Verb Break Down</h2>
11 <strong>Bùng nổ, xảy ra bất ngờ</strong><h2>Phrasal Verb Break Down</h2>
12 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
12 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
13 Break down<p><strong>Từ loại</strong></p>
13 Break down<p><strong>Từ loại</strong></p>
14 phrasa verb<p><strong>Phiên âm</strong></p>
14 phrasa verb<p><strong>Phiên âm</strong></p>
15 /breɪk daʊn/<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
15 /breɪk daʊn/<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
16 <p>1. Hư hỏng (máy móc, xe cộ). Nghĩa đen là khi một thiết bị không còn hoạt động nữa.</p>
16 <p>1. Hư hỏng (máy móc, xe cộ). Nghĩa đen là khi một thiết bị không còn hoạt động nữa.</p>
17 <p>2. Suy sụp cảm xúc hoặc tinh thần. Thường dùng để mô tả trạng thái không kiểm soát được cảm xúc, đặc biệt là khóc.</p>
17 <p>2. Suy sụp cảm xúc hoặc tinh thần. Thường dùng để mô tả trạng thái không kiểm soát được cảm xúc, đặc biệt là khóc.</p>
18 <p>3. Phân tích chi tiết - phân chia thành phần nhỏ hơn. Sử dụng nhiều trong văn viết hoặc các bài trình bày.</p>
18 <p>3. Phân tích chi tiết - phân chia thành phần nhỏ hơn. Sử dụng nhiều trong văn viết hoặc các bài trình bày.</p>
19 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>Let me break down the cost for you. (Để tôi phân tích chi phí cho bạn nhé.)</p>
19 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>Let me break down the cost for you. (Để tôi phân tích chi phí cho bạn nhé.)</p>
20 <p><strong>Giải thích:</strong>Ở đây, break down mang ý chia nhỏ các phần chi phí để người nghe dễ hiểu hơn.</p>
20 <p><strong>Giải thích:</strong>Ở đây, break down mang ý chia nhỏ các phần chi phí để người nghe dễ hiểu hơn.</p>
21 <h2>Phrasal Verb Break Up</h2>
21 <h2>Phrasal Verb Break Up</h2>
22 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
22 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
23 Break up<p><strong>Từ loại</strong></p>
23 Break up<p><strong>Từ loại</strong></p>
24 phrasa verb<p><strong>Phiên âm</strong></p>
24 phrasa verb<p><strong>Phiên âm</strong></p>
25 /breɪk ʌp/<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
25 /breɪk ʌp/<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
26 <p>1. Chia tay, tan vỡ (mối quan hệ). Đây là nghĩa phổ biến nhất của break up, kết thúc một mối quan hệ tình cảm</p>
26 <p>1. Chia tay, tan vỡ (mối quan hệ). Đây là nghĩa phổ biến nhất của break up, kết thúc một mối quan hệ tình cảm</p>
27 <p>2. Kết thúc (cuộc họp, buổi học, ...). Trong ngữ cảnh học đường hoặc công sở, break up còn có nghĩa là tạm ngừng hoặc kết thúc một sự kiện.</p>
27 <p>2. Kết thúc (cuộc họp, buổi học, ...). Trong ngữ cảnh học đường hoặc công sở, break up còn có nghĩa là tạm ngừng hoặc kết thúc một sự kiện.</p>
28 <p>3. Ngắt kết nối (do tín hiệu yếu). Trong các cuộc gọi hoặc hội nghị trực tuyến, khi âm thanh hoặc hình ảnh bị gián đoạn, bạn cũng có thể dùng break up.</p>
28 <p>3. Ngắt kết nối (do tín hiệu yếu). Trong các cuộc gọi hoặc hội nghị trực tuyến, khi âm thanh hoặc hình ảnh bị gián đoạn, bạn cũng có thể dùng break up.</p>
29 <p><strong>Ví dụ 2:</strong>Hieu An broke up after 3 years of dating. (Hiếu An đã chia tay sau 3 năm hẹn hò.)</p>
29 <p><strong>Ví dụ 2:</strong>Hieu An broke up after 3 years of dating. (Hiếu An đã chia tay sau 3 năm hẹn hò.)</p>
30 <p><strong>Giải thích:</strong>Ở đây, break up mang nghĩa chia tay. Động từ được chia ở quá khứ (broke up) để diễn tả hành động đã xảy ra.</p>
30 <p><strong>Giải thích:</strong>Ở đây, break up mang nghĩa chia tay. Động từ được chia ở quá khứ (broke up) để diễn tả hành động đã xảy ra.</p>
31 <h2>Phrasal Verb Break Into</h2>
31 <h2>Phrasal Verb Break Into</h2>
32 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
32 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
33 Break into<p><strong>Từ loại</strong></p>
33 Break into<p><strong>Từ loại</strong></p>
34 phrasa verb<p><strong>Phiên âm</strong></p>
34 phrasa verb<p><strong>Phiên âm</strong></p>
35 /breɪk ˈɪntuː/<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
35 /breɪk ˈɪntuː/<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
36 <p>1. Đột nhập (thường là bất hợp pháp), thường dùng khi ai đó vào một nơi nào đó mà không được phép.</p>
36 <p>1. Đột nhập (thường là bất hợp pháp), thường dùng khi ai đó vào một nơi nào đó mà không được phép.</p>
37 <p>2. Bắt đầu làm điều gì đó đột ngột (cười, khóc, hát... )</p>
37 <p>2. Bắt đầu làm điều gì đó đột ngột (cười, khóc, hát... )</p>
38 <p>3. Bắt đầu bước vào một lĩnh vực (nghề nghiệp, ngành công nghiệp)</p>
38 <p>3. Bắt đầu bước vào một lĩnh vực (nghề nghiệp, ngành công nghiệp)</p>
39 <p><strong>Ví dụ 3:</strong>Thanh An suddenly broke into song while walking. (Thành An đột nhiên cất tiếng hát khi đang đi bộ.)</p>
39 <p><strong>Ví dụ 3:</strong>Thanh An suddenly broke into song while walking. (Thành An đột nhiên cất tiếng hát khi đang đi bộ.)</p>
40 <p><strong>Giải thích:</strong>“Break into song” là cụm diễn tả hành động đột nhiên bắt đầu hát, không có sự chuẩn bị trước. </p>
40 <p><strong>Giải thích:</strong>“Break into song” là cụm diễn tả hành động đột nhiên bắt đầu hát, không có sự chuẩn bị trước. </p>
41 <h2>Phrasal Verb Break Out</h2>
41 <h2>Phrasal Verb Break Out</h2>
42 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
42 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
43 Break out<p><strong>Từ loại</strong></p>
43 Break out<p><strong>Từ loại</strong></p>
44 phrasa verb<p><strong>Phiên âm</strong></p>
44 phrasa verb<p><strong>Phiên âm</strong></p>
45 /breɪk aʊt/<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
45 /breɪk aʊt/<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
46 <p>1. Bùng phát, xảy ra bất ngờ (chiến tranh, dịch bệnh, hỏa hoạn,...). Dùng khi một điều gì đó xảy ra đột ngột và thường nghiêm trọng.</p>
46 <p>1. Bùng phát, xảy ra bất ngờ (chiến tranh, dịch bệnh, hỏa hoạn,...). Dùng khi một điều gì đó xảy ra đột ngột và thường nghiêm trọng.</p>
47 <p>2. Trốn thoát (đặc biệt khỏi nhà tù), thường dùng trong văn cảnh truyện trinh thám hoặc tin tức.</p>
47 <p>2. Trốn thoát (đặc biệt khỏi nhà tù), thường dùng trong văn cảnh truyện trinh thám hoặc tin tức.</p>
48 <p>3. Nổi mẩn, phát ban (trên da). Ít phổ biến hơn nhưng rất hữu ích trong giao tiếp liên quan đến sức khỏe.</p>
48 <p>3. Nổi mẩn, phát ban (trên da). Ít phổ biến hơn nhưng rất hữu ích trong giao tiếp liên quan đến sức khỏe.</p>
49 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>An Dang broke out in a rash after eating seafood. (An Đặng bị nổi mẩn đỏ sau khi ăn hải sản.)</p>
49 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>An Dang broke out in a rash after eating seafood. (An Đặng bị nổi mẩn đỏ sau khi ăn hải sản.)</p>
50 <p><strong>Giải thích:</strong>“Break out in a rash” là cách nói tự nhiên để diễn tả tình trạng da phản ứng, một trong những cách dùng ít phổ biến hơn nhưng rất thực tế.</p>
50 <p><strong>Giải thích:</strong>“Break out in a rash” là cách nói tự nhiên để diễn tả tình trạng da phản ứng, một trong những cách dùng ít phổ biến hơn nhưng rất thực tế.</p>
51 <h2>Phrasal Verb Break Off</h2>
51 <h2>Phrasal Verb Break Off</h2>
52 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
52 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
53 Break off<p><strong>Từ loại</strong></p>
53 Break off<p><strong>Từ loại</strong></p>
54 phrasa verb<p><strong>Phiên âm</strong></p>
54 phrasa verb<p><strong>Phiên âm</strong></p>
55 /breɪk ɒf/<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
55 /breɪk ɒf/<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
56 <p>1. Chấm dứt mối quan hệ, đặc biệt là hôn nhân/đính hôn/đàm phán</p>
56 <p>1. Chấm dứt mối quan hệ, đặc biệt là hôn nhân/đính hôn/đàm phán</p>
57 <p>2. Dừng lại đột ngột khi đang nói chuyện hoặc làm việc gì đó, thường dùng khi ai đó bị gián đoạn giữa chừng hoặc đột ngột dừng lại vì bất kỳ lý do gì.</p>
57 <p>2. Dừng lại đột ngột khi đang nói chuyện hoặc làm việc gì đó, thường dùng khi ai đó bị gián đoạn giữa chừng hoặc đột ngột dừng lại vì bất kỳ lý do gì.</p>
58 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>ABC Media broke off negotiations after the proposal was rejected. (Công ty truyền thông ABC đã chấm dứt đàm phán sau khi đề xuất bị từ chối.)</p>
58 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>ABC Media broke off negotiations after the proposal was rejected. (Công ty truyền thông ABC đã chấm dứt đàm phán sau khi đề xuất bị từ chối.)</p>
59 <p><strong>Giải thích:</strong>Trong ngữ cảnh kinh doanh, break off thường gắn với hành động ngừng hợp tác hoặc không tiếp tục đàm phán nữa.</p>
59 <p><strong>Giải thích:</strong>Trong ngữ cảnh kinh doanh, break off thường gắn với hành động ngừng hợp tác hoặc không tiếp tục đàm phán nữa.</p>
60 <h2>Phrasal Verb Break Through</h2>
60 <h2>Phrasal Verb Break Through</h2>
61 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
61 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
62 Break through<p><strong>Từ loại</strong></p>
62 Break through<p><strong>Từ loại</strong></p>
63 phrasa verb<p><strong>Phiên âm</strong></p>
63 phrasa verb<p><strong>Phiên âm</strong></p>
64 /breɪk θruː/<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
64 /breɪk θruː/<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
65 <p>1. Vượt qua rào cản, đạt được tiến triển lớn (đặc biệt là sau khó khăn), dùng để chỉ sự bứt phá, thành công trong việc vượt qua những trở ngại lớn.</p>
65 <p>1. Vượt qua rào cản, đạt được tiến triển lớn (đặc biệt là sau khó khăn), dùng để chỉ sự bứt phá, thành công trong việc vượt qua những trở ngại lớn.</p>
66 <p>2. Phá vỡ hàng rào vật lý hoặc phòng thủ (thường dùng trong chiến tranh, thi đấu, hay hành động)</p>
66 <p>2. Phá vỡ hàng rào vật lý hoặc phòng thủ (thường dùng trong chiến tranh, thi đấu, hay hành động)</p>
67 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>Anh Sinh broke through the language barrier after months of practice. (Anh Sinh đã vượt qua rào cản ngôn ngữ sau nhiều tháng luyện tập.)</p>
67 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>Anh Sinh broke through the language barrier after months of practice. (Anh Sinh đã vượt qua rào cản ngôn ngữ sau nhiều tháng luyện tập.)</p>
68 <p><strong>Giải thích:</strong>“Break through” cho thấy sự tiến bộ rõ rệt sau quá trình kiên trì, nhất là khi đối mặt với khó khăn như rào cản ngôn ngữ hay văn hóa. </p>
68 <p><strong>Giải thích:</strong>“Break through” cho thấy sự tiến bộ rõ rệt sau quá trình kiên trì, nhất là khi đối mặt với khó khăn như rào cản ngôn ngữ hay văn hóa. </p>
69 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Chủ Đề Phrasal Verb Break</h2>
69 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Chủ Đề Phrasal Verb Break</h2>
70 <p>Dưới đây là 3 lỗi phổ biến bạn nên tránh để sử dụng break phrasal verb một cách chính xác và tự nhiên hơn. </p>
70 <p>Dưới đây là 3 lỗi phổ biến bạn nên tránh để sử dụng break phrasal verb một cách chính xác và tự nhiên hơn. </p>
71 <h2>Bài Tập Vận Dụng Chủ Đề Phrasal Verb Break</h2>
71 <h2>Bài Tập Vận Dụng Chủ Đề Phrasal Verb Break</h2>
72 <p>Hãy cùng luyện tập để ghi nhớ và sử dụng phrasal verb với break thật nhuần nhuyễn qua các dạng bài trắc nghiệm, điền từ và sửa lỗi dưới đây nhé!</p>
72 <p>Hãy cùng luyện tập để ghi nhớ và sử dụng phrasal verb với break thật nhuần nhuyễn qua các dạng bài trắc nghiệm, điền từ và sửa lỗi dưới đây nhé!</p>
73 <p><strong>Bài 1: Trắc Nghiệm </strong></p>
73 <p><strong>Bài 1: Trắc Nghiệm </strong></p>
74 <p>The car suddenly __________ in the middle of the road.</p>
74 <p>The car suddenly __________ in the middle of the road.</p>
75 <p> A. broke off</p>
75 <p> A. broke off</p>
76 <p> B. broke out</p>
76 <p> B. broke out</p>
77 <p> C. broke down</p>
77 <p> C. broke down</p>
78 <p> D. broke up</p>
78 <p> D. broke up</p>
79 <p>The thieves managed to __________ the jewelry shop at night.</p>
79 <p>The thieves managed to __________ the jewelry shop at night.</p>
80 <p> A. break off</p>
80 <p> A. break off</p>
81 <p> B. break into</p>
81 <p> B. break into</p>
82 <p> C. break through</p>
82 <p> C. break through</p>
83 <p> D. break in</p>
83 <p> D. break in</p>
84 <p><strong>Đáp Án </strong></p>
84 <p><strong>Đáp Án </strong></p>
85 <p><strong>C. broke down</strong>- Hỏng hóc (máy móc).</p>
85 <p><strong>C. broke down</strong>- Hỏng hóc (máy móc).</p>
86 <p><strong>B. break into</strong>- Đột nhập có mục tiêu cụ thể.</p>
86 <p><strong>B. break into</strong>- Đột nhập có mục tiêu cụ thể.</p>
87 <p><strong>Bài 2: Điền Vào Chỗ Trống </strong></p>
87 <p><strong>Bài 2: Điền Vào Chỗ Trống </strong></p>
88 <p>After ten years of marriage, they finally __________.</p>
88 <p>After ten years of marriage, they finally __________.</p>
89 <p>My computer __________ again. I need to call the repair service.</p>
89 <p>My computer __________ again. I need to call the repair service.</p>
90 <p><strong>Đáp Án </strong></p>
90 <p><strong>Đáp Án </strong></p>
91 <p><strong>broke up</strong>(Chia tay.)</p>
91 <p><strong>broke up</strong>(Chia tay.)</p>
92 <p><strong>broke down</strong>(Hỏng.)</p>
92 <p><strong>broke down</strong>(Hỏng.)</p>
93 <p><strong>Bài 3: Chỉnh Sửa Câu </strong></p>
93 <p><strong>Bài 3: Chỉnh Sửa Câu </strong></p>
94 <p>He broke in the conversation without knocking.</p>
94 <p>He broke in the conversation without knocking.</p>
95 <p>The machine broke out during the operation.</p>
95 <p>The machine broke out during the operation.</p>
96 <p><strong>Đáp Án </strong></p>
96 <p><strong>Đáp Án </strong></p>
97 <p><strong>broke in</strong>→ broke into (vì cần có tân ngữ nếu dùng “break into the conversation”).</p>
97 <p><strong>broke in</strong>→ broke into (vì cần có tân ngữ nếu dùng “break into the conversation”).</p>
98 <p><strong>broke out</strong>→ broke down (máy móc hỏng chứ không “break out”).</p>
98 <p><strong>broke out</strong>→ broke down (máy móc hỏng chứ không “break out”).</p>
99 <h2>FAQs Về Phrasal Verb Break</h2>
99 <h2>FAQs Về Phrasal Verb Break</h2>
100 <h3>1.Phrasal verb break có dùng được trong văn viết học thuật không?</h3>
100 <h3>1.Phrasal verb break có dùng được trong văn viết học thuật không?</h3>
101 <p>Phần lớn phrasal verb với break mang tính thông dụng và phù hợp với văn nói, văn viết không trang trọng. Trong văn viết học thuật, nên ưu tiên dùng từ vựng học thuật thay thế, ví dụ dùng analyze thay cho break down. </p>
101 <p>Phần lớn phrasal verb với break mang tính thông dụng và phù hợp với văn nói, văn viết không trang trọng. Trong văn viết học thuật, nên ưu tiên dùng từ vựng học thuật thay thế, ví dụ dùng analyze thay cho break down. </p>
102 <h3>2.Có phải mọi phrasal verb with break đều tách được không?</h3>
102 <h3>2.Có phải mọi phrasal verb with break đều tách được không?</h3>
103 <p>Không. Một số break phrasal verb có thể tách được (separable), như break something down, nhưng cũng có nhiều cụm không thể tách, như break into. </p>
103 <p>Không. Một số break phrasal verb có thể tách được (separable), như break something down, nhưng cũng có nhiều cụm không thể tách, như break into. </p>
104 <h3>3.Có biến thể nào của break phrasal verb trong tiếng Anh Mỹ và Anh Anh không?</h3>
104 <h3>3.Có biến thể nào của break phrasal verb trong tiếng Anh Mỹ và Anh Anh không?</h3>
105 <p>Có một số khác biệt nhỏ. Ví dụ, break up được dùng phổ biến cho "chia tay" ở cả hai nhưng cách dùng cụ thể và tần suất có thể khác trong các phương ngữ. </p>
105 <p>Có một số khác biệt nhỏ. Ví dụ, break up được dùng phổ biến cho "chia tay" ở cả hai nhưng cách dùng cụ thể và tần suất có thể khác trong các phương ngữ. </p>
106 <h3>4.Phrasal verb với break có thể dùng ở các thì phức tạp không?</h3>
106 <h3>4.Phrasal verb với break có thể dùng ở các thì phức tạp không?</h3>
107 <p>Hoàn toàn có thể, nhưng “break” là động từ bất quy tắc (break - broke - broken) nên nhớ chia đúng thì.</p>
107 <p>Hoàn toàn có thể, nhưng “break” là động từ bất quy tắc (break - broke - broken) nên nhớ chia đúng thì.</p>
108 <h3>5.Có cụm phrasal verb break nào ít người biết nhưng thú vị không?</h3>
108 <h3>5.Có cụm phrasal verb break nào ít người biết nhưng thú vị không?</h3>
109 <p>Có! Ví dụ break off mang nghĩa "dừng đột ngột", break new ground nghĩa là "khám phá hoặc tiên phong một lĩnh vực mới". Đây là các cụm ít phổ biến hơn nhưng rất hữu ích trong văn phong nâng cao.</p>
109 <p>Có! Ví dụ break off mang nghĩa "dừng đột ngột", break new ground nghĩa là "khám phá hoặc tiên phong một lĩnh vực mới". Đây là các cụm ít phổ biến hơn nhưng rất hữu ích trong văn phong nâng cao.</p>
110 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Phrasal Verb Break</h2>
110 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Phrasal Verb Break</h2>
111 <ul><li><strong>Phrasal Verb Break:</strong>Là cụm động từ kết hợp với "break" và một tiểu từ (giới từ hoặc trạng từ) tạo thành một nghĩa mới.</li>
111 <ul><li><strong>Phrasal Verb Break:</strong>Là cụm động từ kết hợp với "break" và một tiểu từ (giới từ hoặc trạng từ) tạo thành một nghĩa mới.</li>
112 </ul><ul><li><strong>Break Down Phrasal Verb Meaning:</strong>Break down có thể mang nghĩa "phân tích chi tiết", "hỏng hóc" hoặc "suy sụp" tùy vào ngữ cảnh.</li>
112 </ul><ul><li><strong>Break Down Phrasal Verb Meaning:</strong>Break down có thể mang nghĩa "phân tích chi tiết", "hỏng hóc" hoặc "suy sụp" tùy vào ngữ cảnh.</li>
113 </ul><ul><li><strong>Break Up:</strong>Cụm này có nghĩa là "chia tay" hoặc "kết thúc một mối quan hệ"</li>
113 </ul><ul><li><strong>Break Up:</strong>Cụm này có nghĩa là "chia tay" hoặc "kết thúc một mối quan hệ"</li>
114 </ul><ul><li><strong>Break Into:</strong>Nghĩa là "đột nhập vào", dùng khi ai đó xâm nhập vào một nơi nào đó trái phép</li>
114 </ul><ul><li><strong>Break Into:</strong>Nghĩa là "đột nhập vào", dùng khi ai đó xâm nhập vào một nơi nào đó trái phép</li>
115 </ul><ul><li><strong>Break Off:</strong>Ngắt lời hoặc chấm dứt một thỏa thuận/đàm phán.</li>
115 </ul><ul><li><strong>Break Off:</strong>Ngắt lời hoặc chấm dứt một thỏa thuận/đàm phán.</li>
116 </ul><ul><li><strong>Break Out:</strong>Dùng khi một sự việc bùng phát, như dịch bệnh, chiến tranh, hỏa hoạn…</li>
116 </ul><ul><li><strong>Break Out:</strong>Dùng khi một sự việc bùng phát, như dịch bệnh, chiến tranh, hỏa hoạn…</li>
117 </ul><ul><li><strong>Break Through:</strong>Vượt qua rào cản, đạt bước tiến lớn sau khó khăn.</li>
117 </ul><ul><li><strong>Break Through:</strong>Vượt qua rào cản, đạt bước tiến lớn sau khó khăn.</li>
118 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
118 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
119 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
119 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
120 <h3>About the Author</h3>
120 <h3>About the Author</h3>
121 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
121 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
122 <h3>Fun Fact</h3>
122 <h3>Fun Fact</h3>
123 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
123 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>