0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Bạn đã hiểu rõ cách dùng hai thì này chưa? Nếu chưa, hãy thực hành ngay với bài tập dưới đây để kiểm tra khả năng của mình và cải thiện kỹ năng ngữ pháp.</p>
1
<p>Bạn đã hiểu rõ cách dùng hai thì này chưa? Nếu chưa, hãy thực hành ngay với bài tập dưới đây để kiểm tra khả năng của mình và cải thiện kỹ năng ngữ pháp.</p>
2
<p>Bài 1: Chỉnh sửa câu (Sửa lỗi sai nếu có)</p>
2
<p>Bài 1: Chỉnh sửa câu (Sửa lỗi sai nếu có)</p>
3
<p>1. I have been knew her for a very long time.</p>
3
<p>1. I have been knew her for a very long time.</p>
4
<p>2. She has been writing a report for 2 hours ago.</p>
4
<p>2. She has been writing a report for 2 hours ago.</p>
5
<p>3. They have been went to the museum many times.</p>
5
<p>3. They have been went to the museum many times.</p>
6
<p>Bài 2: Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn</p>
6
<p>Bài 2: Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn</p>
7
<p>"My friend, John, ______________ (1) a lot of interesting things lately. He ______________ (2) to many different countries, and he ______________ (3) a lot of new friends. He ______________ (4) Spanish for 2 years, and he can speak it fluently now. He ______________ (5) a new hobby, which is painting, and he is very good at it."</p>
7
<p>"My friend, John, ______________ (1) a lot of interesting things lately. He ______________ (2) to many different countries, and he ______________ (3) a lot of new friends. He ______________ (4) Spanish for 2 years, and he can speak it fluently now. He ______________ (5) a new hobby, which is painting, and he is very good at it."</p>
8
<p>1. A. has done B. has been doing C. did D. is doing</p>
8
<p>1. A. has done B. has been doing C. did D. is doing</p>
9
<p>2. A. has traveled B. has been traveling C. traveled D. is traveling</p>
9
<p>2. A. has traveled B. has been traveling C. traveled D. is traveling</p>
10
<p>3. A. has made B. has been making C. made D. is making</p>
10
<p>3. A. has made B. has been making C. made D. is making</p>
11
<p>4. A. has learned B. has been learning C. learned D. is learning</p>
11
<p>4. A. has learned B. has been learning C. learned D. is learning</p>
12
<p>5. A. has taken up B. has been taking up C. took up D. is taking up</p>
12
<p>5. A. has taken up B. has been taking up C. took up D. is taking up</p>
13
<p>Đáp án:</p>
13
<p>Đáp án:</p>
14
<p>Bài 1:</p>
14
<p>Bài 1:</p>
15
<p>1. I have known her for a very long time: Động từ "know" là động từ trạng thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn.</p>
15
<p>1. I have known her for a very long time: Động từ "know" là động từ trạng thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn.</p>
16
<p>2. She has been writing a report for 2 hours: "Ago" không dùng với thì hiện tại hoàn thành.</p>
16
<p>2. She has been writing a report for 2 hours: "Ago" không dùng với thì hiện tại hoàn thành.</p>
17
<p>3. They have gone to the museum many times: Dạng quá khứ phân từ của "go" là "gone".</p>
17
<p>3. They have gone to the museum many times: Dạng quá khứ phân từ của "go" là "gone".</p>
18
<p>Bài 2:</p>
18
<p>Bài 2:</p>
19
<p>1. A. has done: "Lately" thường đi với thì hiện tại hoàn thành đơn để diễn tả những hành động đã hoàn thành gần đây.</p>
19
<p>1. A. has done: "Lately" thường đi với thì hiện tại hoàn thành đơn để diễn tả những hành động đã hoàn thành gần đây.</p>
20
<p>2. A. has traveled: Diễn tả những chuyến đi đã hoàn thành đến nhiều quốc gia khác nhau trong khoảng thời gian gần đây.</p>
20
<p>2. A. has traveled: Diễn tả những chuyến đi đã hoàn thành đến nhiều quốc gia khác nhau trong khoảng thời gian gần đây.</p>
21
<p>3. A. has made: Diễn tả việc kết bạn đã hoàn thành trong khoảng thời gian gần đây.</p>
21
<p>3. A. has made: Diễn tả việc kết bạn đã hoàn thành trong khoảng thời gian gần đây.</p>
22
<p>4. B. has been learning: "For 2 years" diễn tả một quá trình học liên tục từ quá khứ đến hiện tại và vẫn có thể tiếp diễn.</p>
22
<p>4. B. has been learning: "For 2 years" diễn tả một quá trình học liên tục từ quá khứ đến hiện tại và vẫn có thể tiếp diễn.</p>
23
<p>5. A. has taken up: Diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ và có kết quả ở hiện tại (anh ấy có một sở thích mới).</p>
23
<p>5. A. has taken up: Diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ và có kết quả ở hiện tại (anh ấy có một sở thích mới).</p>
24
24