1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>112 Learners</p>
1
+
<p>118 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu rõ thành ngữ wet behind the ears là gì trong tiếng Anh. Đây là một thành ngữ khá phổ biến mà bạn nên nắm rõ để nói tiếng Anh như người bản xứ.</p>
3
<p>BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu rõ thành ngữ wet behind the ears là gì trong tiếng Anh. Đây là một thành ngữ khá phổ biến mà bạn nên nắm rõ để nói tiếng Anh như người bản xứ.</p>
4
<h2>Wet Behind The Ears Nghĩa Là Gì?</h2>
4
<h2>Wet Behind The Ears Nghĩa Là Gì?</h2>
5
<p><strong>Ý nghĩa</strong>: Thành ngữ này dùng để chỉ ai đó còn non nớt, thiếu kinh nghiệm trong một lĩnh vực hay tình huống cụ thể.</p>
5
<p><strong>Ý nghĩa</strong>: Thành ngữ này dùng để chỉ ai đó còn non nớt, thiếu kinh nghiệm trong một lĩnh vực hay tình huống cụ thể.</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: She's still wet behind the ears when it comes to public speaking. (Cô ấy vẫn còn khá non nớt khi phát biểu trước đám đông.) </p>
6
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: She's still wet behind the ears when it comes to public speaking. (Cô ấy vẫn còn khá non nớt khi phát biểu trước đám đông.) </p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Wet Behind The Ears Là Gì?</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Wet Behind The Ears Là Gì?</h2>
8
<p>Để hiểu rõ thành ngữ này, dưới đây là một số cách dùng mà bạn nên ghi nhớ.</p>
8
<p>Để hiểu rõ thành ngữ này, dưới đây là một số cách dùng mà bạn nên ghi nhớ.</p>
9
<p><strong>Trong Công Việc - Khi Ai Đó Mới Bắt Đầu Sự Nghiệp</strong></p>
9
<p><strong>Trong Công Việc - Khi Ai Đó Mới Bắt Đầu Sự Nghiệp</strong></p>
10
<p>Thành ngữ này thường dùng để nói về những nhân viên mới chưa có kinh nghiệm làm việc thực tế.</p>
10
<p>Thành ngữ này thường dùng để nói về những nhân viên mới chưa có kinh nghiệm làm việc thực tế.</p>
11
<p><strong>Ví dụ 2</strong>: Although he’s smart, he’s still wet behind the ears in this industry. (Mặc dù anh ấy thông minh, nhưng vẫn còn non nớt trong ngành này.)</p>
11
<p><strong>Ví dụ 2</strong>: Although he’s smart, he’s still wet behind the ears in this industry. (Mặc dù anh ấy thông minh, nhưng vẫn còn non nớt trong ngành này.)</p>
12
<p><strong>Giải thích</strong>: Ở đây, thành ngữ được dùng để nhấn mạnh rằng người này còn thiếu trải nghiệm thực tế dù có năng lực.</p>
12
<p><strong>Giải thích</strong>: Ở đây, thành ngữ được dùng để nhấn mạnh rằng người này còn thiếu trải nghiệm thực tế dù có năng lực.</p>
13
<p><strong>Trong Học Thuật - Khi Sinh Viên Mới Bắt Đầu Tiếp Cận Lĩnh Vực Chuyên Môn</strong></p>
13
<p><strong>Trong Học Thuật - Khi Sinh Viên Mới Bắt Đầu Tiếp Cận Lĩnh Vực Chuyên Môn</strong></p>
14
<p>Cụm từ này cũng có thể dùng để mô tả sinh viên mới tiếp cận lĩnh vực học thuật chuyên sâu, còn thiếu hiểu biết.</p>
14
<p>Cụm từ này cũng có thể dùng để mô tả sinh viên mới tiếp cận lĩnh vực học thuật chuyên sâu, còn thiếu hiểu biết.</p>
15
<p><strong>Ví dụ 3</strong>: She’s wet behind the ears when it comes to scientific research methods. (Cô ấy vẫn còn non nớt khi nói đến phương pháp nghiên cứu khoa học.)</p>
15
<p><strong>Ví dụ 3</strong>: She’s wet behind the ears when it comes to scientific research methods. (Cô ấy vẫn còn non nớt khi nói đến phương pháp nghiên cứu khoa học.)</p>
16
<p><strong>Giải thích</strong>: Câu này cho thấy cô sinh viên vẫn chưa quen với kỹ thuật nghiên cứu chuyên ngành.</p>
16
<p><strong>Giải thích</strong>: Câu này cho thấy cô sinh viên vẫn chưa quen với kỹ thuật nghiên cứu chuyên ngành.</p>
17
<p><strong>Trong Cuộc Sống - Khi Ai Đó Còn Thiếu Trải Nghiệm Sống </strong></p>
17
<p><strong>Trong Cuộc Sống - Khi Ai Đó Còn Thiếu Trải Nghiệm Sống </strong></p>
18
<p>Thành ngữ này cũng có thể dùng để nói về người trẻ tuổi thiếu trải nghiệm sống hoặc còn quá ngây thơ.</p>
18
<p>Thành ngữ này cũng có thể dùng để nói về người trẻ tuổi thiếu trải nghiệm sống hoặc còn quá ngây thơ.</p>
19
<p><strong>Ví dụ 4</strong>: You can’t trust his advice - he’s still wet behind the ears about life. (Cậu không thể tin lời khuyên của cậu ấy - cậu ấy còn quá thiếu trải nghiệm sống.)</p>
19
<p><strong>Ví dụ 4</strong>: You can’t trust his advice - he’s still wet behind the ears about life. (Cậu không thể tin lời khuyên của cậu ấy - cậu ấy còn quá thiếu trải nghiệm sống.)</p>
20
<p><strong>Giải thích</strong>: Câu này cho thấy người đó còn quá non trẻ để đưa ra những lời khuyên đáng tin cậy trong cuộc sống. </p>
20
<p><strong>Giải thích</strong>: Câu này cho thấy người đó còn quá non trẻ để đưa ra những lời khuyên đáng tin cậy trong cuộc sống. </p>
21
<h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với Wet Behind The Ears Là Gì?</h2>
21
<h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với Wet Behind The Ears Là Gì?</h2>
22
<p><strong>Greenhorn (n) /ˈɡriːnhɔːn/</strong></p>
22
<p><strong>Greenhorn (n) /ˈɡriːnhɔːn/</strong></p>
23
<p><strong>Ý nghĩa</strong>: Đây là một danh từ dùng để chỉ người mới bắt đầu, chưa có kinh nghiệm trong một lĩnh vực hay môi trường nào đó.</p>
23
<p><strong>Ý nghĩa</strong>: Đây là một danh từ dùng để chỉ người mới bắt đầu, chưa có kinh nghiệm trong một lĩnh vực hay môi trường nào đó.</p>
24
<p><strong>Ví dụ 5</strong>: Don’t expect too much from Jake - he’s just a greenhorn in this field. (Đừng kỳ vọng quá nhiều vào Jake - cậu ấy chỉ là người mới trong lĩnh vực này.)</p>
24
<p><strong>Ví dụ 5</strong>: Don’t expect too much from Jake - he’s just a greenhorn in this field. (Đừng kỳ vọng quá nhiều vào Jake - cậu ấy chỉ là người mới trong lĩnh vực này.)</p>
25
<p><strong>Giải thích</strong>: Greenhorn được dùng để nói rằng Jake là người mới vào nghề, vẫn còn đang học hỏi và chưa thành thạo.</p>
25
<p><strong>Giải thích</strong>: Greenhorn được dùng để nói rằng Jake là người mới vào nghề, vẫn còn đang học hỏi và chưa thành thạo.</p>
26
<p><strong>Rookie (n) /ˈrʊki/</strong></p>
26
<p><strong>Rookie (n) /ˈrʊki/</strong></p>
27
<p><strong>Ý nghĩa</strong>: Đây là cách nói thông dụng để chỉ người mới, đặc biệt trong thể thao, công việc hoặc bất kỳ môi trường chuyên nghiệp nào.</p>
27
<p><strong>Ý nghĩa</strong>: Đây là cách nói thông dụng để chỉ người mới, đặc biệt trong thể thao, công việc hoặc bất kỳ môi trường chuyên nghiệp nào.</p>
28
<p><strong>Ví dụ 6</strong>: The rookie made several mistakes during his first week on the job. (Anh chàng nhân viên mới đã mắc một vài lỗi trong tuần làm việc đầu tiên.)</p>
28
<p><strong>Ví dụ 6</strong>: The rookie made several mistakes during his first week on the job. (Anh chàng nhân viên mới đã mắc một vài lỗi trong tuần làm việc đầu tiên.)</p>
29
<p><strong>Giải thích</strong>: Rookie ở đây ám chỉ người mới đi làm nên chưa quen việc và dễ mắc lỗi. </p>
29
<p><strong>Giải thích</strong>: Rookie ở đây ám chỉ người mới đi làm nên chưa quen việc và dễ mắc lỗi. </p>
30
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Wet Behind The Ears Là Gì?</h2>
30
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Wet Behind The Ears Là Gì?</h2>
31
<p>Thành ngữ này khá dễ dùng nhưng vẫn có một số trường hợp mắc lỗi, bạn hãy lưu ý những lỗi dưới đây. </p>
31
<p>Thành ngữ này khá dễ dùng nhưng vẫn có một số trường hợp mắc lỗi, bạn hãy lưu ý những lỗi dưới đây. </p>
32
<h3>Question 1</h3>
32
<h3>Question 1</h3>
33
<p>Ví dụ 10</p>
33
<p>Ví dụ 10</p>
34
<p>Okay, lets begin</p>
34
<p>Okay, lets begin</p>
35
<p>He’s still wet behind the ears in managing a full team. (Anh ấy vẫn còn thiếu kinh nghiệm trong việc quản lý cả một nhóm.)</p>
35
<p>He’s still wet behind the ears in managing a full team. (Anh ấy vẫn còn thiếu kinh nghiệm trong việc quản lý cả một nhóm.)</p>
36
<p><strong>Giải thích</strong>: Dùng thành ngữ này để chỉ rằng anh ấy còn thiếu kinh nghiệm lãnh đạo. </p>
36
<p><strong>Giải thích</strong>: Dùng thành ngữ này để chỉ rằng anh ấy còn thiếu kinh nghiệm lãnh đạo. </p>
37
<h3>Question 2</h3>
37
<h3>Question 2</h3>
38
<p>Ví dụ 11</p>
38
<p>Ví dụ 11</p>
39
<p>Okay, lets begin</p>
39
<p>Okay, lets begin</p>
40
<p>Don’t blame her - she’s wet behind the ears in customer service. (Đừng trách cô ấy - cô ấy còn non kinh nghiệm trong dịch vụ khách hàng.)</p>
40
<p>Don’t blame her - she’s wet behind the ears in customer service. (Đừng trách cô ấy - cô ấy còn non kinh nghiệm trong dịch vụ khách hàng.)</p>
41
<p><strong>Giải thích</strong>: Dùng thành ngữ này để nói rằng cô ấy còn mới và chưa quen việc. </p>
41
<p><strong>Giải thích</strong>: Dùng thành ngữ này để nói rằng cô ấy còn mới và chưa quen việc. </p>
42
<h3>Question 3</h3>
42
<h3>Question 3</h3>
43
<p>Ví dụ 12</p>
43
<p>Ví dụ 12</p>
44
<p>Okay, lets begin</p>
44
<p>Okay, lets begin</p>
45
<p>The new employee is clearly wet behind the ears. (Nhân viên mới này rõ ràng còn rất non nớt.)</p>
45
<p>The new employee is clearly wet behind the ears. (Nhân viên mới này rõ ràng còn rất non nớt.)</p>
46
<p><strong>Giải thích</strong>: Dùng thành ngữ này để nói rằng người nhân viên chưa có kinh nghiệm làm việc. </p>
46
<p><strong>Giải thích</strong>: Dùng thành ngữ này để nói rằng người nhân viên chưa có kinh nghiệm làm việc. </p>
47
<h3>Question 4</h3>
47
<h3>Question 4</h3>
48
<p>Ví dụ 13</p>
48
<p>Ví dụ 13</p>
49
<p>Okay, lets begin</p>
49
<p>Okay, lets begin</p>
50
<p>I was wet behind the ears when I first started this job. (Tôi đã rất non nớt khi mới bắt đầu công việc này.)</p>
50
<p>I was wet behind the ears when I first started this job. (Tôi đã rất non nớt khi mới bắt đầu công việc này.)</p>
51
<p><strong>Giải thích</strong>: Dùng thành ngữ này để chỉ rằng người nói từng thiếu kinh nghiệm khi mới làm việc. </p>
51
<p><strong>Giải thích</strong>: Dùng thành ngữ này để chỉ rằng người nói từng thiếu kinh nghiệm khi mới làm việc. </p>
52
<h3>Question 5</h3>
52
<h3>Question 5</h3>
53
<p>Ví dụ 14</p>
53
<p>Ví dụ 14</p>
54
<p>Okay, lets begin</p>
54
<p>Okay, lets begin</p>
55
<p>She’s wet behind the ears and needs some proper training. (Cô ấy còn non nớt và cần được đào tạo bài bản.)</p>
55
<p>She’s wet behind the ears and needs some proper training. (Cô ấy còn non nớt và cần được đào tạo bài bản.)</p>
56
<p><strong>Giải thích</strong>: Dùng thành ngữ này để chỉ rằng cô ấy cần thời gian học hỏi thêm. </p>
56
<p><strong>Giải thích</strong>: Dùng thành ngữ này để chỉ rằng cô ấy cần thời gian học hỏi thêm. </p>
57
<h2>FAQs Về Wet Behind The Ears Là Gì?</h2>
57
<h2>FAQs Về Wet Behind The Ears Là Gì?</h2>
58
<h3>1.Có thành ngữ nào trong tiếng Việt mang nghĩa tương đương không?</h3>
58
<h3>1.Có thành ngữ nào trong tiếng Việt mang nghĩa tương đương không?</h3>
59
<p>Bạn có thể sử dụng thành ngữ “chân ướt chân ráo”. Tuy không hoàn toàn giống về hình ảnh nhưng tương đồng về ý nghĩa. </p>
59
<p>Bạn có thể sử dụng thành ngữ “chân ướt chân ráo”. Tuy không hoàn toàn giống về hình ảnh nhưng tương đồng về ý nghĩa. </p>
60
<h3>2.Có thể dùng thành ngữ này để mô tả người lớn tuổi không?</h3>
60
<h3>2.Có thể dùng thành ngữ này để mô tả người lớn tuổi không?</h3>
61
<p>Hoàn toàn có thể, nếu người đó tham gia vào một lĩnh vực mới và chưa có kinh nghiệm. </p>
61
<p>Hoàn toàn có thể, nếu người đó tham gia vào một lĩnh vực mới và chưa có kinh nghiệm. </p>
62
<h3>3.Thành ngữ này có thể xuất hiện trong phim hoặc văn học không?</h3>
62
<h3>3.Thành ngữ này có thể xuất hiện trong phim hoặc văn học không?</h3>
63
<p>Rất thường xuyên. Thành ngữ này được dùng nhiều trong phim, tiểu thuyết để mô tả những nhân vật mới bắt đầu hành trình và vẫn còn nhiều điều phải học. </p>
63
<p>Rất thường xuyên. Thành ngữ này được dùng nhiều trong phim, tiểu thuyết để mô tả những nhân vật mới bắt đầu hành trình và vẫn còn nhiều điều phải học. </p>
64
<h3>4.Có cách chơi chữ nào từ thành ngữ này không?</h3>
64
<h3>4.Có cách chơi chữ nào từ thành ngữ này không?</h3>
65
<p>Người bản xứ có thể biến thành ngữ này thành câu chơi chữ “still drying behind the ears” (không phổ biến trong văn viết) để thêm tính hài hước hoặc nhấn mạnh tính chất chưa từng trải. </p>
65
<p>Người bản xứ có thể biến thành ngữ này thành câu chơi chữ “still drying behind the ears” (không phổ biến trong văn viết) để thêm tính hài hước hoặc nhấn mạnh tính chất chưa từng trải. </p>
66
<h3>5.Có cụm từ nào trái nghĩa với thành ngữ này không?</h3>
66
<h3>5.Có cụm từ nào trái nghĩa với thành ngữ này không?</h3>
67
<p>Có, một số cụm như “expert”, “veteran”, hoặc “pro” trong văn cảnh giao tiếp thân mật, hoặc văn nói hàng ngày. </p>
67
<p>Có, một số cụm như “expert”, “veteran”, hoặc “pro” trong văn cảnh giao tiếp thân mật, hoặc văn nói hàng ngày. </p>
68
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Wet Behind The Ears Là Gì?</h2>
68
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Wet Behind The Ears Là Gì?</h2>
69
<p>Cuối cùng, hãy cùng BrightCHAMPS ôn lại một số điểm quan trọng trong bài này nhé!</p>
69
<p>Cuối cùng, hãy cùng BrightCHAMPS ôn lại một số điểm quan trọng trong bài này nhé!</p>
70
<ul><li>Thành ngữ<strong>wet behind the ears</strong>thường được dùng để mô tả người mới còn non nớt, thiếu kinh nghiệm.</li>
70
<ul><li>Thành ngữ<strong>wet behind the ears</strong>thường được dùng để mô tả người mới còn non nớt, thiếu kinh nghiệm.</li>
71
</ul><ul><li>Một số từ mang nghĩa gần giống là<strong>“greenhorn”</strong>và<strong>“a rookie”</strong>.</li>
71
</ul><ul><li>Một số từ mang nghĩa gần giống là<strong>“greenhorn”</strong>và<strong>“a rookie”</strong>.</li>
72
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
72
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
73
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
73
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
74
<h3>About the Author</h3>
74
<h3>About the Author</h3>
75
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
75
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
76
<h3>Fun Fact</h3>
76
<h3>Fun Fact</h3>
77
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
77
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>