HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Cấu trúc otherwise là một phần ngữ pháp cơ bản trong tiếng Anh. Tuy nhiên, việc nắm vững cách sử dụng các cấu trúc này có thể gặp nhiều khó khăn. Trong bài viết này, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu rõ công thức và cách sử dụng của cấu trúc otherwise. </p>
1 <p>Cấu trúc otherwise là một phần ngữ pháp cơ bản trong tiếng Anh. Tuy nhiên, việc nắm vững cách sử dụng các cấu trúc này có thể gặp nhiều khó khăn. Trong bài viết này, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu rõ công thức và cách sử dụng của cấu trúc otherwise. </p>
2 <p><strong>Cấu trúc 1: Mang nghĩa “nếu không thì” diễn tả hậu quả nếu điều ở mệnh đề 1 không xảy ra</strong> </p>
2 <p><strong>Cấu trúc 1: Mang nghĩa “nếu không thì” diễn tả hậu quả nếu điều ở mệnh đề 1 không xảy ra</strong> </p>
3 <p><strong>Mệnh đề 1, otherwise + mệnh đề 2</strong></p>
3 <p><strong>Mệnh đề 1, otherwise + mệnh đề 2</strong></p>
4 <p><strong>Ví dụ 3:</strong>You have to wear proper hiking shoes for this trail, otherwise you could easily slip and get injured. (Bạn phải mang giày leo núi phù hợp cho đường mòn này, nếu không thì bạn có thể trượt chân và bị thương.) </p>
4 <p><strong>Ví dụ 3:</strong>You have to wear proper hiking shoes for this trail, otherwise you could easily slip and get injured. (Bạn phải mang giày leo núi phù hợp cho đường mòn này, nếu không thì bạn có thể trượt chân và bị thương.) </p>
5 <p><strong>Cấu trúc 2: Mang nghĩa “Ngoài điều đó / Ngoài ra thì, Theo cách khác / Mặt khác...” nhằm diễn tả hành động hoặc tình huống theo cách khác với bình thường.</strong> </p>
5 <p><strong>Cấu trúc 2: Mang nghĩa “Ngoài điều đó / Ngoài ra thì, Theo cách khác / Mặt khác...” nhằm diễn tả hành động hoặc tình huống theo cách khác với bình thường.</strong> </p>
6 <p><strong>S + V, but otherwise + S + V</strong></p>
6 <p><strong>S + V, but otherwise + S + V</strong></p>
7 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>The kids were noisy during dinner, but otherwise they behaved very well. (Lũ trẻ ồn ào trong bữa tối, nhưng ngoài điều đó ra thì chúng cư xử rất tốt.) </p>
7 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>The kids were noisy during dinner, but otherwise they behaved very well. (Lũ trẻ ồn ào trong bữa tối, nhưng ngoài điều đó ra thì chúng cư xử rất tốt.) </p>
8 <p><strong>Cấu trúc 3: Mang nghĩa “Nếu không thì đã...” diễn tả kết quả đã có thể xảy ra trong quá khứ nếu điều kiện khác (câu điều kiện loại 3, giả định trong quá khứ).</strong> </p>
8 <p><strong>Cấu trúc 3: Mang nghĩa “Nếu không thì đã...” diễn tả kết quả đã có thể xảy ra trong quá khứ nếu điều kiện khác (câu điều kiện loại 3, giả định trong quá khứ).</strong> </p>
9 <p><strong>S + V (quá khứ), otherwise + S + would/could/should + have + V3</strong></p>
9 <p><strong>S + V (quá khứ), otherwise + S + would/could/should + have + V3</strong></p>
10 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>He forgot to set his alarm last night, otherwise he would have made it to the meeting. (Anh ấy quên đặt báo thức tối qua, nếu không thì anh ấy đã kịp tham dự cuộc họp.) </p>
10 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>He forgot to set his alarm last night, otherwise he would have made it to the meeting. (Anh ấy quên đặt báo thức tối qua, nếu không thì anh ấy đã kịp tham dự cuộc họp.) </p>
11 <p><strong>Cấu trúc 4: Otherwise trong câu mệnh lệnh (Cảnh báo / ra lệnh).</strong> </p>
11 <p><strong>Cấu trúc 4: Otherwise trong câu mệnh lệnh (Cảnh báo / ra lệnh).</strong> </p>
12 <p><strong>Mệnh lệnh, otherwise + mệnh đề</strong></p>
12 <p><strong>Mệnh lệnh, otherwise + mệnh đề</strong></p>
13 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>Finish your homework now, otherwise you won’t be allowed to play games later. (Làm bài tập ngay đi, nếu không thì lát nữa sẽ không được chơi game đâu.)</p>
13 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>Finish your homework now, otherwise you won’t be allowed to play games later. (Làm bài tập ngay đi, nếu không thì lát nữa sẽ không được chơi game đâu.)</p>
14  
14