HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>139 Learners</p>
1 + <p>157 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Cấu trúc let là chìa khóa giúp câu văn tự nhiên và trôi chảy hơn! Diễn tả sự cho phép, nhượng bộ giúp bạn nói chuẩn như người bản xứ. Cùng BrightCHAMPS khám phá ngay để nâng tầm tiếng Anh!</p>
3 <p>Cấu trúc let là chìa khóa giúp câu văn tự nhiên và trôi chảy hơn! Diễn tả sự cho phép, nhượng bộ giúp bạn nói chuẩn như người bản xứ. Cùng BrightCHAMPS khám phá ngay để nâng tầm tiếng Anh!</p>
4 <h2>Cấu Trúc Let Là Gì?</h2>
4 <h2>Cấu Trúc Let Là Gì?</h2>
5 <p>Cấu trúc let là cấu trúc ngữ pháp phổ biến giúp diễn đạt sự cho phép hoặc nhượng bộ một cách tự nhiên. Thay vì dùng các động từ như allow hay permit, người bản xứ thường dùng cấu trúc với let để câu văn ngắn gọn, linh hoạt hơn.</p>
5 <p>Cấu trúc let là cấu trúc ngữ pháp phổ biến giúp diễn đạt sự cho phép hoặc nhượng bộ một cách tự nhiên. Thay vì dùng các động từ như allow hay permit, người bản xứ thường dùng cấu trúc với let để câu văn ngắn gọn, linh hoạt hơn.</p>
6 <p>Let + O + V (bare-infinitive)</p>
6 <p>Let + O + V (bare-infinitive)</p>
7 <p>Ví dụ 1: Mom, let me go to the concert! (Mẹ ơi, cho con đi concert đi!) </p>
7 <p>Ví dụ 1: Mom, let me go to the concert! (Mẹ ơi, cho con đi concert đi!) </p>
8 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Let</h2>
8 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Let</h2>
9 <p>Cấu trúc let giúp câu văn tự nhiên, mượt mà hơn. Dưới đây là các quy tắc chính khi sử dụng cấu trúc với let, kèm theo ví dụ giúp bạn dễ nhớ hơn!</p>
9 <p>Cấu trúc let giúp câu văn tự nhiên, mượt mà hơn. Dưới đây là các quy tắc chính khi sử dụng cấu trúc với let, kèm theo ví dụ giúp bạn dễ nhớ hơn!</p>
10 <ul><li>Cấu Trúc Let Bị Động</li>
10 <ul><li>Cấu Trúc Let Bị Động</li>
11 </ul><p>Thông thường, cấu trúc của let không có dạng bị động. Thay vào đó, ta dùng be allowed to để thay thế.</p>
11 </ul><p>Thông thường, cấu trúc của let không có dạng bị động. Thay vào đó, ta dùng be allowed to để thay thế.</p>
12 <p>Ví dụ 2: Children are not allowed to use mobile phones in class. (Trẻ em không được phép dùng điện thoại trong lớp học.)</p>
12 <p>Ví dụ 2: Children are not allowed to use mobile phones in class. (Trẻ em không được phép dùng điện thoại trong lớp học.)</p>
13 <ul><li>Khi Nào Dùng Cấu Trúc Let?</li>
13 <ul><li>Khi Nào Dùng Cấu Trúc Let?</li>
14 </ul><p>Khi muốn diễn tả sự cho phép</p>
14 </ul><p>Khi muốn diễn tả sự cho phép</p>
15 <p>Khi muốn đưa ra lời đề nghị</p>
15 <p>Khi muốn đưa ra lời đề nghị</p>
16 <p>Khi dùng trong các câu mệnh lệnh</p>
16 <p>Khi dùng trong các câu mệnh lệnh</p>
17 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Let</h2>
17 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Let</h2>
18 <p>Tùy vào ngữ cảnh, cấu trúc với let biến đổi linh hoạt thể hiện sự cho phép, đề nghị hoặc mệnh lệnh. Dưới đây là các mẫu câu phổ biến kèm theo ví dụ dễ hiểu!</p>
18 <p>Tùy vào ngữ cảnh, cấu trúc với let biến đổi linh hoạt thể hiện sự cho phép, đề nghị hoặc mệnh lệnh. Dưới đây là các mẫu câu phổ biến kèm theo ví dụ dễ hiểu!</p>
19 <ul><li>Các Biến Thể Của Cấu Trúc Let </li>
19 <ul><li>Các Biến Thể Của Cấu Trúc Let </li>
20 </ul><p>Đưa ra đề xuất hoặc mệnh lệnh nhẹ nhàng</p>
20 </ul><p>Đưa ra đề xuất hoặc mệnh lệnh nhẹ nhàng</p>
21 Let me + V <p>Ví dụ 3: Let me check the schedule for you. (Để tôi kiểm tra lịch trình giúp bạn)</p>
21 Let me + V <p>Ví dụ 3: Let me check the schedule for you. (Để tôi kiểm tra lịch trình giúp bạn)</p>
22 <p>Dùng để yêu cầu hoặc chỉ đạo</p>
22 <p>Dùng để yêu cầu hoặc chỉ đạo</p>
23 Let + O + V <p>Ví dụ 4: Let the kids play outside. (Hãy để bọn trẻ chơi ngoài trời.)</p>
23 Let + O + V <p>Ví dụ 4: Let the kids play outside. (Hãy để bọn trẻ chơi ngoài trời.)</p>
24 <p>Tạo yêu cầu mang tính ra lệnh, thường dùng trong văn học, tôn giáo</p>
24 <p>Tạo yêu cầu mang tính ra lệnh, thường dùng trong văn học, tôn giáo</p>
25 Let there be + N <p>Ví dụ 5: Let there be no misunderstanding between us. (Hãy đừng xảy ra hiểu lầm giữa chúng ta.)</p>
25 Let there be + N <p>Ví dụ 5: Let there be no misunderstanding between us. (Hãy đừng xảy ra hiểu lầm giữa chúng ta.)</p>
26 <ul><li>Trong Các Câu Phủ Định &amp; Câu Hỏi </li>
26 <ul><li>Trong Các Câu Phủ Định &amp; Câu Hỏi </li>
27 </ul><p>Phủ định </p>
27 </ul><p>Phủ định </p>
28 <p>Don’t let + O + V</p>
28 <p>Don’t let + O + V</p>
29 <p>Ví dụ 6: Don’t let social media control your life. (Đừng để mạng xã hội kiểm soát cuộc sống của bạn!)</p>
29 <p>Ví dụ 6: Don’t let social media control your life. (Đừng để mạng xã hội kiểm soát cuộc sống của bạn!)</p>
30 <p>Ví dụ 7: Will your boss let you work remotely? (Sếp bạn có cho phép bạn làm việc từ xa không?)</p>
30 <p>Ví dụ 7: Will your boss let you work remotely? (Sếp bạn có cho phép bạn làm việc từ xa không?)</p>
31 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Let</h2>
31 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Let</h2>
32 <p>Dù cấu trúc let phổ biến và dễ dùng, người học vẫn hay mắc lỗi. Dưới đây là một số lỗi thường gặp và cách tránh để bạn dùng let đúng hơn! </p>
32 <p>Dù cấu trúc let phổ biến và dễ dùng, người học vẫn hay mắc lỗi. Dưới đây là một số lỗi thường gặp và cách tránh để bạn dùng let đúng hơn! </p>
33 <h3>Question 1</h3>
33 <h3>Question 1</h3>
34 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
34 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
35 <p>Okay, lets begin</p>
35 <p>Okay, lets begin</p>
36 <p>Ví dụ 8: The manager let the employees leave early due to the storm. (Người quản lý cho phép nhân viên về sớm do cơn bão.)</p>
36 <p>Ví dụ 8: The manager let the employees leave early due to the storm. (Người quản lý cho phép nhân viên về sớm do cơn bão.)</p>
37 <p>Giải thích: Let + O + V (bare-infinitive), dùng trong môi trường làm việc, giao tiếp chuyên nghiệp. </p>
37 <p>Giải thích: Let + O + V (bare-infinitive), dùng trong môi trường làm việc, giao tiếp chuyên nghiệp. </p>
38 <h3>Question 2</h3>
38 <h3>Question 2</h3>
39 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
39 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
40 <p>Okay, lets begin</p>
40 <p>Okay, lets begin</p>
41 <p>Ví dụ 9: Hey mom, let me go to the party tonight, please! (Mẹ ơi, cho con đi tiệc tối nay đi mà!)</p>
41 <p>Ví dụ 9: Hey mom, let me go to the party tonight, please! (Mẹ ơi, cho con đi tiệc tối nay đi mà!)</p>
42 <p>Giải thích: Dùng khi năn nỉ, thuyết phục trong hội thoại thân mật (gia đình, bạn bè). </p>
42 <p>Giải thích: Dùng khi năn nỉ, thuyết phục trong hội thoại thân mật (gia đình, bạn bè). </p>
43 <h3>Question 3</h3>
43 <h3>Question 3</h3>
44 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
44 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
45 <p>Okay, lets begin</p>
45 <p>Okay, lets begin</p>
46 <p>Ví dụ 10: The professor let students submit their assignments one day late without penalties. (Giáo sư cho phép sinh viên nộp bài muộn một ngày mà không bị phạt)</p>
46 <p>Ví dụ 10: The professor let students submit their assignments one day late without penalties. (Giáo sư cho phép sinh viên nộp bài muộn một ngày mà không bị phạt)</p>
47 <p>Giải thích: Diễn tả sự cho phép trong môi trường học tập, theo quy định giáo viên. </p>
47 <p>Giải thích: Diễn tả sự cho phép trong môi trường học tập, theo quy định giáo viên. </p>
48 <h3>Question 4</h3>
48 <h3>Question 4</h3>
49 <p>Câu Mệnh Lệnh, Rủ Rê</p>
49 <p>Câu Mệnh Lệnh, Rủ Rê</p>
50 <p>Okay, lets begin</p>
50 <p>Okay, lets begin</p>
51 <p>Ví dụ 11: Let’s go for a walk in the park! (Hãy cùng đi dạo công viên nào!)</p>
51 <p>Ví dụ 11: Let’s go for a walk in the park! (Hãy cùng đi dạo công viên nào!)</p>
52 <p>Giải thích: Dùng để rủ rê, đề nghị ai đó cùng làm gì.</p>
52 <p>Giải thích: Dùng để rủ rê, đề nghị ai đó cùng làm gì.</p>
53 <h3>Question 5</h3>
53 <h3>Question 5</h3>
54 <p>Câu phủ định</p>
54 <p>Câu phủ định</p>
55 <p>Okay, lets begin</p>
55 <p>Okay, lets begin</p>
56 <p>Ví dụ 12: My parents didn’t let me stay out past midnight. (Bố mẹ tôi không cho tôi ra ngoài quá nửa đêm)</p>
56 <p>Ví dụ 12: My parents didn’t let me stay out past midnight. (Bố mẹ tôi không cho tôi ra ngoài quá nửa đêm)</p>
57 <p>Giải thích: Don’t / Didn’t let + O + V, diễn tả sự cấm đoán, không cho phép ai làm gì đó.</p>
57 <p>Giải thích: Don’t / Didn’t let + O + V, diễn tả sự cấm đoán, không cho phép ai làm gì đó.</p>
58 <h2>FAQs Về Cấu Trúc Let</h2>
58 <h2>FAQs Về Cấu Trúc Let</h2>
59 <h3>1.Khi nào nên sử dụng cấu trúc let?</h3>
59 <h3>1.Khi nào nên sử dụng cấu trúc let?</h3>
60 <p>Cấu trúc let được dùng diễn tả việc cho phép ai đó làm gì hoặc đề nghị thực hiện một hành động cùng nhau.</p>
60 <p>Cấu trúc let được dùng diễn tả việc cho phép ai đó làm gì hoặc đề nghị thực hiện một hành động cùng nhau.</p>
61 <p>Cho phép ai đó làm gì </p>
61 <p>Cho phép ai đó làm gì </p>
62 <p>Let + [tân ngữ] + [động từ nguyên thể].</p>
62 <p>Let + [tân ngữ] + [động từ nguyên thể].</p>
63 <p>Đề nghị thực hiện hành động cùng nhau </p>
63 <p>Đề nghị thực hiện hành động cùng nhau </p>
64 Let's + [động từ nguyên thể].<h3>2.Phân biệt giữa "let", "lets" và "let's"</h3>
64 Let's + [động từ nguyên thể].<h3>2.Phân biệt giữa "let", "lets" và "let's"</h3>
65 <p>Let: Động từ nguyên mẫu, dùng trong câu mệnh lệnh hoặc kết hợp với tân ngữ</p>
65 <p>Let: Động từ nguyên mẫu, dùng trong câu mệnh lệnh hoặc kết hợp với tân ngữ</p>
66 <p>Lets: Dạng số ít hiện tại của động từ "let", dùng với chủ ngữ số ít.</p>
66 <p>Lets: Dạng số ít hiện tại của động từ "let", dùng với chủ ngữ số ít.</p>
67 <p>Let's: Cách rút gọn của "let us", được dùng đề xuất hoặc mời gọi ai đó cùng tham gia điều gì.</p>
67 <p>Let's: Cách rút gọn của "let us", được dùng đề xuất hoặc mời gọi ai đó cùng tham gia điều gì.</p>
68 <h3>3.Tại sao không dùng “to” sau “let”?</h3>
68 <h3>3.Tại sao không dùng “to” sau “let”?</h3>
69 <p>Vì “let” là một trong số ít động từ đặc biệt đi với bare infinitive (động từ nguyên thể không “to”). Đây là điểm ngữ pháp cần ghi nhớ để tránh lỗi sai. </p>
69 <p>Vì “let” là một trong số ít động từ đặc biệt đi với bare infinitive (động từ nguyên thể không “to”). Đây là điểm ngữ pháp cần ghi nhớ để tránh lỗi sai. </p>
70 <h3>4.Có thể sử dụng "let" trong câu phủ định không?</h3>
70 <h3>4.Có thể sử dụng "let" trong câu phủ định không?</h3>
71 <p>Có, "let" được sử dụng trong câu phủ định để diễn tả việc không cho phép ai đó làm gì. </p>
71 <p>Có, "let" được sử dụng trong câu phủ định để diễn tả việc không cho phép ai đó làm gì. </p>
72 <p>Don't let + [tân ngữ] + [động từ nguyên thể]. hoặc Never let + [tân ngữ] + [động từ nguyên thể] (ít phổ biên hơn)</p>
72 <p>Don't let + [tân ngữ] + [động từ nguyên thể]. hoặc Never let + [tân ngữ] + [động từ nguyên thể] (ít phổ biên hơn)</p>
73 <h3>5.Cách chuyển câu với "let" sang dạng bị động thế nào?</h3>
73 <h3>5.Cách chuyển câu với "let" sang dạng bị động thế nào?</h3>
74 <p>Be allowed to + [động từ nguyên thể].</p>
74 <p>Be allowed to + [động từ nguyên thể].</p>
75 <p>Động từ "let" không có dạng bị động trực tiếp nên cần sử dụng cấu trúc thay thế như trên. </p>
75 <p>Động từ "let" không có dạng bị động trực tiếp nên cần sử dụng cấu trúc thay thế như trên. </p>
76 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Cấu Trúc Let</h2>
76 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Cấu Trúc Let</h2>
77 <p>Trước khi kết thúc, đừng bỏ qua một vài chú thích quan trọng giúp bạn tránh những lỗi thường gặp khi sử dụng cấu trúc let sb do sth.</p>
77 <p>Trước khi kết thúc, đừng bỏ qua một vài chú thích quan trọng giúp bạn tránh những lỗi thường gặp khi sử dụng cấu trúc let sb do sth.</p>
78 <p>Let: Là động từ có nghĩa cho phép hoặc đề nghị ai đó làm một hành động gì đó. Cấu trúc thông dụng là Let + O + V (bare infinitive), dùng diễn tả sự cho phép.</p>
78 <p>Let: Là động từ có nghĩa cho phép hoặc đề nghị ai đó làm một hành động gì đó. Cấu trúc thông dụng là Let + O + V (bare infinitive), dùng diễn tả sự cho phép.</p>
79 <p>Let’s: Dạng rút gọn của let us, dùng đưa ra lời đề nghị hoặc lời mời.</p>
79 <p>Let’s: Dạng rút gọn của let us, dùng đưa ra lời đề nghị hoặc lời mời.</p>
80 <p>Cấu trúc bị động với let: Khi chuyển từ câu chủ động sang câu bị động, cấu trúc với let không sử dụng trực tiếp, mà thay vào đó sử dụng be allowed to.</p>
80 <p>Cấu trúc bị động với let: Khi chuyển từ câu chủ động sang câu bị động, cấu trúc với let không sử dụng trực tiếp, mà thay vào đó sử dụng be allowed to.</p>
81 <p>Let sb do sth: Nơi sb là tân ngữ và do sth là động từ nguyên thể mà người đó được phép thực hiện.</p>
81 <p>Let sb do sth: Nơi sb là tân ngữ và do sth là động từ nguyên thể mà người đó được phép thực hiện.</p>
82 <p>Let + O + V (bare infinitive): Cấu trúc này không bao giờ có “to” trước động từ, là điểm khác biệt so với các động từ khác.</p>
82 <p>Let + O + V (bare infinitive): Cấu trúc này không bao giờ có “to” trước động từ, là điểm khác biệt so với các động từ khác.</p>
83 <h2>Explore More grammar</h2>
83 <h2>Explore More grammar</h2>
84 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
84 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
85 <h3>About the Author</h3>
85 <h3>About the Author</h3>
86 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
86 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
87 <h3>Fun Fact</h3>
87 <h3>Fun Fact</h3>
88 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
88 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>