1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>150 Learners</p>
1
+
<p>160 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu về cụm trạng từ (adverb phrase) - điểm ngữ pháp vàng giúp câu văn trở nên rõ ràng, sinh động và nhiều sắc thái hơn qua bài viết bên dưới đây bạn nhé.</p>
3
<p>Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu về cụm trạng từ (adverb phrase) - điểm ngữ pháp vàng giúp câu văn trở nên rõ ràng, sinh động và nhiều sắc thái hơn qua bài viết bên dưới đây bạn nhé.</p>
4
<h2>Cụm Trạng Từ Là Gì?</h2>
4
<h2>Cụm Trạng Từ Là Gì?</h2>
5
<p>Cụm trạng từ (adverb phrase) là một cụm gồm nhiều từ đi với nhau, trong đó từ trung tâm (head) là một trạng từ, và cả cụm hoạt động như một trạng từ duy nhất dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, một cụm từ khác hoặc toàn bộ câu.</p>
5
<p>Cụm trạng từ (adverb phrase) là một cụm gồm nhiều từ đi với nhau, trong đó từ trung tâm (head) là một trạng từ, và cả cụm hoạt động như một trạng từ duy nhất dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, một cụm từ khác hoặc toàn bộ câu.</p>
6
<p>Ví dụ 1: She answered the question very confidently indeed.</p>
6
<p>Ví dụ 1: She answered the question very confidently indeed.</p>
7
<p>(Cô ấy đã trả lời câu hỏi một cách thật sự rất tự tin.) </p>
7
<p>(Cô ấy đã trả lời câu hỏi một cách thật sự rất tự tin.) </p>
8
<h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Cụm Trạng Từ?</h2>
8
<h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Cụm Trạng Từ?</h2>
9
<p>Dưới đây là chức năng của cụm trạng từ trong tiếng Anh mà bạn cần ghi nhớ:</p>
9
<p>Dưới đây là chức năng của cụm trạng từ trong tiếng Anh mà bạn cần ghi nhớ:</p>
10
<p>Cụm trạng từ bổ nghĩa cho động từ, giúp mô tả hành động xảy ra như thế nào, ở đâu, khi nào, hoặc vì sao.</p>
10
<p>Cụm trạng từ bổ nghĩa cho động từ, giúp mô tả hành động xảy ra như thế nào, ở đâu, khi nào, hoặc vì sao.</p>
11
<p>Ví dụ 2: She completed the task quite efficiently.</p>
11
<p>Ví dụ 2: She completed the task quite efficiently.</p>
12
<p>(Cô ấy đã hoàn thành nhiệm vụ khá hiệu quả.)</p>
12
<p>(Cô ấy đã hoàn thành nhiệm vụ khá hiệu quả.)</p>
13
<p>Cụm trạng từ bổ nghĩa cho tính từ giúp làm rõ hơn mức độ của tính từ đó.</p>
13
<p>Cụm trạng từ bổ nghĩa cho tính từ giúp làm rõ hơn mức độ của tính từ đó.</p>
14
<p>Ví dụ 3: The cake tastes incredibly delicious with a touch of vanilla.</p>
14
<p>Ví dụ 3: The cake tastes incredibly delicious with a touch of vanilla.</p>
15
<p>(Chiếc bánh có vị thật tuyệt vời với một chút vani.)</p>
15
<p>(Chiếc bánh có vị thật tuyệt vời với một chút vani.)</p>
16
<p>Cụm trạng từ có thể đứng đầu, giữa hoặc cuối câu để nêu hoàn cảnh hoặc quan điểm về cả câu.</p>
16
<p>Cụm trạng từ có thể đứng đầu, giữa hoặc cuối câu để nêu hoàn cảnh hoặc quan điểm về cả câu.</p>
17
<p>Ví dụ 4: To be honest, I didn’t like the movie.</p>
17
<p>Ví dụ 4: To be honest, I didn’t like the movie.</p>
18
<p>(Thành thật mà nói, tôi không thích bộ phim đó.) </p>
18
<p>(Thành thật mà nói, tôi không thích bộ phim đó.) </p>
19
<h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến của Cụm Trạng Từ</h2>
19
<h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến của Cụm Trạng Từ</h2>
20
<p>Một cụm trạng từ thường bao gồm:</p>
20
<p>Một cụm trạng từ thường bao gồm:</p>
21
<p>(Premodifier) + Head + (Postmodifier)</p>
21
<p>(Premodifier) + Head + (Postmodifier)</p>
22
<p>Trong đó:</p>
22
<p>Trong đó:</p>
23
<p>Head (từ trung tâm) là trạng từ chính</p>
23
<p>Head (từ trung tâm) là trạng từ chính</p>
24
<p>Premodifier (bổ ngữ trước) là từ hoặc cụm từ đứng trước trạng từ chính</p>
24
<p>Premodifier (bổ ngữ trước) là từ hoặc cụm từ đứng trước trạng từ chính</p>
25
<p>Postmodifier (bổ ngữ sau) là từ hoặc cụm từ đứng sau trạng từ chính</p>
25
<p>Postmodifier (bổ ngữ sau) là từ hoặc cụm từ đứng sau trạng từ chính</p>
26
<ul><li>Cụm Trạng Từ Với Bổ Ngữ Trước Là Trạng Từ</li>
26
<ul><li>Cụm Trạng Từ Với Bổ Ngữ Trước Là Trạng Từ</li>
27
</ul><p>Cụm trạng từ có bổ ngữ trước là trạng từ có công thức là:</p>
27
</ul><p>Cụm trạng từ có bổ ngữ trước là trạng từ có công thức là:</p>
28
<p>Bổ ngữ trước là trạng từ + Trạng từ chính</p>
28
<p>Bổ ngữ trước là trạng từ + Trạng từ chính</p>
29
<p>Trong đó, các loại trạng từ có thể làm bổ nghĩa trước là:</p>
29
<p>Trong đó, các loại trạng từ có thể làm bổ nghĩa trước là:</p>
30
<p>Loại trạng từ</p>
30
<p>Loại trạng từ</p>
31
Trạng từ <p>Trạng từ chỉ mức độ</p>
31
Trạng từ <p>Trạng từ chỉ mức độ</p>
32
<p>very, quite, truly, somewhat, pretty, extremely, fairly,...</p>
32
<p>very, quite, truly, somewhat, pretty, extremely, fairly,...</p>
33
<p>Trạng từ đánh giá</p>
33
<p>Trạng từ đánh giá</p>
34
<p>clearly, surprisingly, obviously, presumably, apparently, frankly,...</p>
34
<p>clearly, surprisingly, obviously, presumably, apparently, frankly,...</p>
35
<p>Trạng từ chỉ nơi chốn</p>
35
<p>Trạng từ chỉ nơi chốn</p>
36
<p>around, close, down, far, nearly, right,...</p>
36
<p>around, close, down, far, nearly, right,...</p>
37
<p>Trạng từ chỉ thời gian</p>
37
<p>Trạng từ chỉ thời gian</p>
38
<p>right, shortly, soon, straight,...</p>
38
<p>right, shortly, soon, straight,...</p>
39
<p>Ví dụ 5: She reacted very strongly to the criticism. (Cô ấy phản ứng rất mạnh mẽ với lời chỉ trích.)</p>
39
<p>Ví dụ 5: She reacted very strongly to the criticism. (Cô ấy phản ứng rất mạnh mẽ với lời chỉ trích.)</p>
40
<ul><li>Cụm Trạng Từ Với Bổ Ngữ Trước Là Cụm Danh Từ</li>
40
<ul><li>Cụm Trạng Từ Với Bổ Ngữ Trước Là Cụm Danh Từ</li>
41
</ul><p>Cụm trạng từ có bổ ngữ trước là cụm danh từ có công thức là:</p>
41
</ul><p>Cụm trạng từ có bổ ngữ trước là cụm danh từ có công thức là:</p>
42
<p>Bổ ngữ trước là cụm danh từ + Trạng từ chính</p>
42
<p>Bổ ngữ trước là cụm danh từ + Trạng từ chính</p>
43
<p>Ví dụ 6: The project was completed successfully six months ago. (Dự án đã được hoàn thành thành công cách đây sáu tháng.)</p>
43
<p>Ví dụ 6: The project was completed successfully six months ago. (Dự án đã được hoàn thành thành công cách đây sáu tháng.)</p>
44
<ul><li>Cụm Trạng Từ Với Bổ Ngữ Sau Là Trạng Từ</li>
44
<ul><li>Cụm Trạng Từ Với Bổ Ngữ Sau Là Trạng Từ</li>
45
</ul><p>Trạng từ chính + Enough / Indeed</p>
45
</ul><p>Trạng từ chính + Enough / Indeed</p>
46
<p>Ví dụ 7: Strangely indeed, the noise stopped as soon as we entered.</p>
46
<p>Ví dụ 7: Strangely indeed, the noise stopped as soon as we entered.</p>
47
<p>(Thật là kỳ lạ, tiếng ồn ngừng ngay khi chúng tôi bước vào.)</p>
47
<p>(Thật là kỳ lạ, tiếng ồn ngừng ngay khi chúng tôi bước vào.)</p>
48
<ul><li>Cụm Trạng Từ Với Bổ Ngữ Sau Là Cụm Giới Từ</li>
48
<ul><li>Cụm Trạng Từ Với Bổ Ngữ Sau Là Cụm Giới Từ</li>
49
</ul><p>Trạng từ chính + Cụm Giới từ </p>
49
</ul><p>Trạng từ chính + Cụm Giới từ </p>
50
<p>Ví dụ 8: He reacted quickly in the face of danger. (Anh ấy phản ứng rất nhanh khi đối mặt với nguy hiểm.)</p>
50
<p>Ví dụ 8: He reacted quickly in the face of danger. (Anh ấy phản ứng rất nhanh khi đối mặt với nguy hiểm.)</p>
51
<ul><li>Cụm Trạng Từ Với Bổ Ngữ Sau Là Mệnh Đề Có That</li>
51
<ul><li>Cụm Trạng Từ Với Bổ Ngữ Sau Là Mệnh Đề Có That</li>
52
</ul><p>So + Trạng từ chính + That … </p>
52
</ul><p>So + Trạng từ chính + That … </p>
53
<p>Ví dụ 9: She spoke so softly that no one could hear her. (Cô ấy nói nhỏ đến mức không ai có thể nghe được lời cô ấy nói.)</p>
53
<p>Ví dụ 9: She spoke so softly that no one could hear her. (Cô ấy nói nhỏ đến mức không ai có thể nghe được lời cô ấy nói.)</p>
54
<h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh trong Cụm Trạng Từ</h2>
54
<h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh trong Cụm Trạng Từ</h2>
55
<p>Dưới đây là các lỗi thường gặp khi sử dụng cụm trạng từ: </p>
55
<p>Dưới đây là các lỗi thường gặp khi sử dụng cụm trạng từ: </p>
56
<h2>Ví Dụ về Cụm Trạng Từ</h2>
56
<h2>Ví Dụ về Cụm Trạng Từ</h2>
57
<p>Dưới đây là các ví dụ về cụm trạng từ giúp bạn có thể hiểu rõ ràng hơn về điểm ngữ pháp này:</p>
57
<p>Dưới đây là các ví dụ về cụm trạng từ giúp bạn có thể hiểu rõ ràng hơn về điểm ngữ pháp này:</p>
58
<ul><li>Ngữ cảnh không trang trọng:</li>
58
<ul><li>Ngữ cảnh không trang trọng:</li>
59
</ul><p>Ví dụ 13: He reacted weirdly in front of everyone.</p>
59
</ul><p>Ví dụ 13: He reacted weirdly in front of everyone.</p>
60
<p>(Anh ta phản ứng kỳ lạ trước mặt mọi người.)</p>
60
<p>(Anh ta phản ứng kỳ lạ trước mặt mọi người.)</p>
61
<p>Giải thích: weirdly in front of everyone là cụm trạng từ dạng “trạng từ + cụm giới từ”.</p>
61
<p>Giải thích: weirdly in front of everyone là cụm trạng từ dạng “trạng từ + cụm giới từ”.</p>
62
<p>Ví dụ 14: She danced so beautifully that everyone clapped.</p>
62
<p>Ví dụ 14: She danced so beautifully that everyone clapped.</p>
63
<p>(Cô ấy nhảy đẹp đến mức mọi người đều vỗ tay.)</p>
63
<p>(Cô ấy nhảy đẹp đến mức mọi người đều vỗ tay.)</p>
64
<p>Giải thích: so beautifully that… là cụm trạng từ dạng “so + trạng từ + that…”</p>
64
<p>Giải thích: so beautifully that… là cụm trạng từ dạng “so + trạng từ + that…”</p>
65
<ul><li>Ngữ cảnh trang trọng:</li>
65
<ul><li>Ngữ cảnh trang trọng:</li>
66
</ul><p>Ví dụ 15: The CEO responded quite professionally during the press conference.</p>
66
</ul><p>Ví dụ 15: The CEO responded quite professionally during the press conference.</p>
67
<p>(Giám đốc điều hành đã phản hồi khá chuyên nghiệp trong suốt buổi họp báo.)</p>
67
<p>(Giám đốc điều hành đã phản hồi khá chuyên nghiệp trong suốt buổi họp báo.)</p>
68
<p>Giải thích: quite professionally là cụm trạng từ dạng trạng từ mức độ + trạng từ.</p>
68
<p>Giải thích: quite professionally là cụm trạng từ dạng trạng từ mức độ + trạng từ.</p>
69
<ul><li>Ngữ cảnh học thuật:</li>
69
<ul><li>Ngữ cảnh học thuật:</li>
70
</ul><p>Ví dụ 16: The experiment concluded the previous month successfully.</p>
70
</ul><p>Ví dụ 16: The experiment concluded the previous month successfully.</p>
71
<p>(Thí nghiệm kết thúc thành công vào tháng trước.)</p>
71
<p>(Thí nghiệm kết thúc thành công vào tháng trước.)</p>
72
<p>Giải thích: the previous month successfully là cụm trạng từ dạng cụm danh từ + trạng từ.</p>
72
<p>Giải thích: the previous month successfully là cụm trạng từ dạng cụm danh từ + trạng từ.</p>
73
<p>Ví dụ 17: The results were so unexpectedly consistent that further trials were deemed unnecessary.</p>
73
<p>Ví dụ 17: The results were so unexpectedly consistent that further trials were deemed unnecessary.</p>
74
<p>(Kết quả nhất quán đến mức không cần thử nghiệm thêm.)</p>
74
<p>(Kết quả nhất quán đến mức không cần thử nghiệm thêm.)</p>
75
<p>Giải thích: so unexpectedly…that… là cụm trạng từ dạng trạng từ + mệnh đề có that. </p>
75
<p>Giải thích: so unexpectedly…that… là cụm trạng từ dạng trạng từ + mệnh đề có that. </p>
76
<h2>FAQs về Cụm Trạng Từ </h2>
76
<h2>FAQs về Cụm Trạng Từ </h2>
77
<h3>1.Có thể dùng nhiều cụm trạng từ trong một câu không?</h3>
77
<h3>1.Có thể dùng nhiều cụm trạng từ trong một câu không?</h3>
78
<p>Trong tiếng Anh, một câu có thể chứa nhiều cụm trạng từ để diễn đạt đầy đủ về cách thức, thời gian, nơi chốn,... nhưng cần sắp xếp logic để tránh gây rối nghĩa. </p>
78
<p>Trong tiếng Anh, một câu có thể chứa nhiều cụm trạng từ để diễn đạt đầy đủ về cách thức, thời gian, nơi chốn,... nhưng cần sắp xếp logic để tránh gây rối nghĩa. </p>
79
<h3>2.Những thành phần ngữ pháp nào thường kết hợp để tạo thành một cụm trạng từ?</h3>
79
<h3>2.Những thành phần ngữ pháp nào thường kết hợp để tạo thành một cụm trạng từ?</h3>
80
<p>Cụm trạng từ thường bao gồm một trạng từ chính (head) và các thành phần bổ nghĩa (modifiers) như trạng từ, giới từ hoặc mệnh đề. </p>
80
<p>Cụm trạng từ thường bao gồm một trạng từ chính (head) và các thành phần bổ nghĩa (modifiers) như trạng từ, giới từ hoặc mệnh đề. </p>
81
<h3>3.Cụm trạng từ có thể bị nhầm lẫn với cụm giới từ không?</h3>
81
<h3>3.Cụm trạng từ có thể bị nhầm lẫn với cụm giới từ không?</h3>
82
<p>Nhiều cụm trạng từ thực chất có dạng của cụm giới từ (prepositional phrase), nhưng chức năng của chúng trong câu quyết định bản chất chúng là cụm trạng từ. </p>
82
<p>Nhiều cụm trạng từ thực chất có dạng của cụm giới từ (prepositional phrase), nhưng chức năng của chúng trong câu quyết định bản chất chúng là cụm trạng từ. </p>
83
<h3>4.Phương pháp nào được sử dụng để phân biệt cụm trạng từ với các thành phần câu khác?</h3>
83
<h3>4.Phương pháp nào được sử dụng để phân biệt cụm trạng từ với các thành phần câu khác?</h3>
84
<p>Xác định chức năng của nhóm từ; nếu nó bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ khác hoặc cả câu, thì đó là cụm trạng từ. </p>
84
<p>Xác định chức năng của nhóm từ; nếu nó bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ khác hoặc cả câu, thì đó là cụm trạng từ. </p>
85
<h3>5.Tầm quan trọng của việc sử dụng chính xác cụm trạng từ trong giao tiếp tiếng Anh là gì?</h3>
85
<h3>5.Tầm quan trọng của việc sử dụng chính xác cụm trạng từ trong giao tiếp tiếng Anh là gì?</h3>
86
<p>Cụm trạng từ cung cấp thông tin chi tiết, làm rõ nghĩa và tăng cường tính biểu cảm của câu, góp phần vào sự chính xác và hiệu quả của giao tiếp. </p>
86
<p>Cụm trạng từ cung cấp thông tin chi tiết, làm rõ nghĩa và tăng cường tính biểu cảm của câu, góp phần vào sự chính xác và hiệu quả của giao tiếp. </p>
87
<h2>Chú Thích Quan Trọng trong Cụm Trạng Từ</h2>
87
<h2>Chú Thích Quan Trọng trong Cụm Trạng Từ</h2>
88
<p>Cùng BrightCHAMPS ôn lại một số chú thích quan trọng về cụm trạng từ để ghi nhớ lâu hơn bạn nhé:</p>
88
<p>Cùng BrightCHAMPS ôn lại một số chú thích quan trọng về cụm trạng từ để ghi nhớ lâu hơn bạn nhé:</p>
89
<p>Cấu trúc cụm trạng từ phổ biến nhất là:</p>
89
<p>Cấu trúc cụm trạng từ phổ biến nhất là:</p>
90
<p>(Premodifier) + Head + (Postmodifier)</p>
90
<p>(Premodifier) + Head + (Postmodifier)</p>
91
<p>Lưu ý: Không bắt buộc phải có cả hai bổ ngữ mới được coi là cụm trạng từ.</p>
91
<p>Lưu ý: Không bắt buộc phải có cả hai bổ ngữ mới được coi là cụm trạng từ.</p>
92
<h2>Explore More grammar</h2>
92
<h2>Explore More grammar</h2>
93
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
93
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
94
<h3>About the Author</h3>
94
<h3>About the Author</h3>
95
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
95
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
96
<h3>Fun Fact</h3>
96
<h3>Fun Fact</h3>
97
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
97
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>