1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>127 Learners</p>
1
+
<p>144 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
3
<p>Nắm vững các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện có thể giúp người học hiểu được các tài liệu học thuật hay giao tiếp chuyên môn...Dưới đây là một số từ vựng thường gặp mà BrightCHAMPS tổng hợp.</p>
3
<p>Nắm vững các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện có thể giúp người học hiểu được các tài liệu học thuật hay giao tiếp chuyên môn...Dưới đây là một số từ vựng thường gặp mà BrightCHAMPS tổng hợp.</p>
4
<h2>Từ Vựng Chuyên Ngành Điện Là Gì?</h2>
4
<h2>Từ Vựng Chuyên Ngành Điện Là Gì?</h2>
5
<p>Từ vựng chuyên ngành điện là những thuật ngữ, từ chuyên ngành được sử dụng trong lĩnh vực như điện - điện tử, điện công nghiệp và điện dân dụng. Những từ vựng này giúp người học hiểu và giao tiếp hiệu quả trong các tình huống chuyên môn. Bên cạnh đó, nắm vững từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện cũng có thể giúp các kỹ sư điện có cơ hội thăng tiến trong công việc. </p>
5
<p>Từ vựng chuyên ngành điện là những thuật ngữ, từ chuyên ngành được sử dụng trong lĩnh vực như điện - điện tử, điện công nghiệp và điện dân dụng. Những từ vựng này giúp người học hiểu và giao tiếp hiệu quả trong các tình huống chuyên môn. Bên cạnh đó, nắm vững từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện cũng có thể giúp các kỹ sư điện có cơ hội thăng tiến trong công việc. </p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong>The voltage across the resistor increases when the current flowing through it becomes stronger. (Điện áp trên điện trở tăng khi dòng điện chạy qua nó trở nên mạnh hơn.)</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong>The voltage across the resistor increases when the current flowing through it becomes stronger. (Điện áp trên điện trở tăng khi dòng điện chạy qua nó trở nên mạnh hơn.)</p>
7
<h2>Từ Vựng Chuyên Ngành Điện</h2>
7
<h2>Từ Vựng Chuyên Ngành Điện</h2>
8
<p>Dưới đây là một số từ vựng ngành điện thường gặp, giúp bạn dễ dàng tìm hiểu và ghi nhớ. </p>
8
<p>Dưới đây là một số từ vựng ngành điện thường gặp, giúp bạn dễ dàng tìm hiểu và ghi nhớ. </p>
9
<h3><strong>Từ Vựng Tiếng Anh Về Cung Cấp Điện</strong></h3>
9
<h3><strong>Từ Vựng Tiếng Anh Về Cung Cấp Điện</strong></h3>
10
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
10
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
11
<p><strong>Từ loại</strong></p>
11
<p><strong>Từ loại</strong></p>
12
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
12
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
13
<p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
13
<p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
14
<p>Service reliability</p>
14
<p>Service reliability</p>
15
<p>Noun</p>
15
<p>Noun</p>
16
<p>/ˈsɜː.vɪs rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/</p>
16
<p>/ˈsɜː.vɪs rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/</p>
17
<p>Độ tin cậy cung cấp điện</p>
17
<p>Độ tin cậy cung cấp điện</p>
18
<p>Service security</p>
18
<p>Service security</p>
19
<p>Noun</p>
19
<p>Noun</p>
20
<p>/ˈsɜː.vɪs sɪˈkjʊə.rə.ti/</p>
20
<p>/ˈsɜː.vɪs sɪˈkjʊə.rə.ti/</p>
21
<p>Độ an toàn cung cấp điện</p>
21
<p>Độ an toàn cung cấp điện</p>
22
<p>Economic loading schedule</p>
22
<p>Economic loading schedule</p>
23
<p>Noun</p>
23
<p>Noun</p>
24
<p>/ˌiː.kəˈnɒ.mɪk ˈləʊ.dɪŋ ˈʃed.juːl/</p>
24
<p>/ˌiː.kəˈnɒ.mɪk ˈləʊ.dɪŋ ˈʃed.juːl/</p>
25
<p>Phân phối kinh tế phụ tải</p>
25
<p>Phân phối kinh tế phụ tải</p>
26
<p>Load stability</p>
26
<p>Load stability</p>
27
<p>Noun</p>
27
<p>Noun</p>
28
<p>/ləʊd stəˈbɪl.ə.ti/</p>
28
<p>/ləʊd stəˈbɪl.ə.ti/</p>
29
<p>Độ ổn định của tải</p>
29
<p>Độ ổn định của tải</p>
30
<p>Overload capacity</p>
30
<p>Overload capacity</p>
31
<p>Noun</p>
31
<p>Noun</p>
32
<p>/ˌəʊ.və.ləʊd kəˈpæs.ə.ti/</p>
32
<p>/ˌəʊ.və.ləʊd kəˈpæs.ə.ti/</p>
33
<p>Khả năng quá tải</p>
33
<p>Khả năng quá tải</p>
34
<p>Load forecast</p>
34
<p>Load forecast</p>
35
<p>Noun</p>
35
<p>Noun</p>
36
<p>/ləʊd ˈfɔː.kɑːst/</p>
36
<p>/ləʊd ˈfɔː.kɑːst/</p>
37
<p>Dự báo phụ tải</p>
37
<p>Dự báo phụ tải</p>
38
<h3><strong>Từ Vựng Tiếng Anh Về Trạm Biến Áp</strong></h3>
38
<h3><strong>Từ Vựng Tiếng Anh Về Trạm Biến Áp</strong></h3>
39
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
39
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
40
<p><strong>Từ loại</strong></p>
40
<p><strong>Từ loại</strong></p>
41
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
41
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
42
<p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
42
<p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
43
<p>Power station (Substation)</p>
43
<p>Power station (Substation)</p>
44
<p>Noun</p>
44
<p>Noun</p>
45
<p>/ˈpaʊ.ə ˈsteɪ.ʃən/</p>
45
<p>/ˈpaʊ.ə ˈsteɪ.ʃən/</p>
46
<p>Trạm điện</p>
46
<p>Trạm điện</p>
47
<p>Bushing</p>
47
<p>Bushing</p>
48
<p>Noun</p>
48
<p>Noun</p>
49
<p>/ˈbʊʃ.ɪŋ/</p>
49
<p>/ˈbʊʃ.ɪŋ/</p>
50
<p>Sứ xuyên</p>
50
<p>Sứ xuyên</p>
51
<p>Disconnecting switch</p>
51
<p>Disconnecting switch</p>
52
<p>Noun</p>
52
<p>Noun</p>
53
<p>/ˌdɪs.kəˈnek.tɪŋ swɪtʃ/</p>
53
<p>/ˌdɪs.kəˈnek.tɪŋ swɪtʃ/</p>
54
<p>Bộ cách ly</p>
54
<p>Bộ cách ly</p>
55
<p>Power transformer</p>
55
<p>Power transformer</p>
56
<p>Noun</p>
56
<p>Noun</p>
57
<p>/ˈpaʊ.ə trænsˈfɔː.mə(r)/</p>
57
<p>/ˈpaʊ.ə trænsˈfɔː.mə(r)/</p>
58
<p>Biến áp</p>
58
<p>Biến áp</p>
59
<p>Bushing type CT</p>
59
<p>Bushing type CT</p>
60
<p>Noun</p>
60
<p>Noun</p>
61
<p>/ˈbʊʃ.ɪŋ taɪp ˌsiːˈtiː/</p>
61
<p>/ˈbʊʃ.ɪŋ taɪp ˌsiːˈtiː/</p>
62
<p>Biến dòng chân sứ</p>
62
<p>Biến dòng chân sứ</p>
63
<p>Auxiliary contact</p>
63
<p>Auxiliary contact</p>
64
<p>Noun</p>
64
<p>Noun</p>
65
<p>/ɔːɡˈzɪl.i.ə.ri ˈkɒn.tækt/</p>
65
<p>/ɔːɡˈzɪl.i.ə.ri ˈkɒn.tækt/</p>
66
<p>Tiếp điểm phụ</p>
66
<p>Tiếp điểm phụ</p>
67
<p>Auxiliary switch</p>
67
<p>Auxiliary switch</p>
68
<p>Noun</p>
68
<p>Noun</p>
69
<p>/ɔːɡˈzɪl.i.ə.ri swɪtʃ/</p>
69
<p>/ɔːɡˈzɪl.i.ə.ri swɪtʃ/</p>
70
<h3><strong>Từ Vựng Tiếng Anh Về Nhà Máy Điện</strong></h3>
70
<h3><strong>Từ Vựng Tiếng Anh Về Nhà Máy Điện</strong></h3>
71
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
71
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
72
<p><strong>Từ loại</strong></p>
72
<p><strong>Từ loại</strong></p>
73
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
73
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
74
<p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
74
<p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
75
<p>Power plant</p>
75
<p>Power plant</p>
76
<p>Noun</p>
76
<p>Noun</p>
77
<p>/ˈpaʊ.ə ˌplɑːnt/</p>
77
<p>/ˈpaʊ.ə ˌplɑːnt/</p>
78
<p>Nhà máy điện</p>
78
<p>Nhà máy điện</p>
79
<p>Generator</p>
79
<p>Generator</p>
80
<p>Noun</p>
80
<p>Noun</p>
81
<p>/ˈdʒen.ə.reɪ.tər/</p>
81
<p>/ˈdʒen.ə.reɪ.tər/</p>
82
<p>Máy phát điện</p>
82
<p>Máy phát điện</p>
83
<p>Field</p>
83
<p>Field</p>
84
<p>Noun</p>
84
<p>Noun</p>
85
<p>/fiːld/</p>
85
<p>/fiːld/</p>
86
<p>Cuộn dây kích thích</p>
86
<p>Cuộn dây kích thích</p>
87
<p>Winding</p>
87
<p>Winding</p>
88
<p>Noun</p>
88
<p>Noun</p>
89
<p>/ˈwaɪn.dɪŋ/</p>
89
<p>/ˈwaɪn.dɪŋ/</p>
90
<p>Dây quấn</p>
90
<p>Dây quấn</p>
91
<p><strong>Ví dụ 2:</strong>Using proper conductors ensures minimal power loss during electricity transmission across long distances. (Việc sử dụng dây dẫn phù hợp đảm bảo tổn thất điện năng tối thiểu khi truyền tải điện đi đường dài.)</p>
91
<p><strong>Ví dụ 2:</strong>Using proper conductors ensures minimal power loss during electricity transmission across long distances. (Việc sử dụng dây dẫn phù hợp đảm bảo tổn thất điện năng tối thiểu khi truyền tải điện đi đường dài.)</p>
92
<h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Từ Vựng Chuyên Ngành Điện</h2>
92
<h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Từ Vựng Chuyên Ngành Điện</h2>
93
<p>Trong chủ đề từ vựng chuyên ngành điện, người học cần nắm vững một số thuật ngữ quan trọng để có thể sử dụng các từ chuyên môn này một cách thành thạo. Dưới đây là một số từ viết tắt và tên đầy đủ thông dụng và có tính ứng dụng cao của từ vựng chuyên ngành điện mà bạn cần ghi nhớ. </p>
93
<p>Trong chủ đề từ vựng chuyên ngành điện, người học cần nắm vững một số thuật ngữ quan trọng để có thể sử dụng các từ chuyên môn này một cách thành thạo. Dưới đây là một số từ viết tắt và tên đầy đủ thông dụng và có tính ứng dụng cao của từ vựng chuyên ngành điện mà bạn cần ghi nhớ. </p>
94
<p><strong>Từ viết tắt</strong></p>
94
<p><strong>Từ viết tắt</strong></p>
95
<p><strong>Từ đầy đủ</strong></p>
95
<p><strong>Từ đầy đủ</strong></p>
96
<p><strong>Từ loại</strong></p>
96
<p><strong>Từ loại</strong></p>
97
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
97
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
98
<p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
98
<p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
99
<p>FM</p>
99
<p>FM</p>
100
<p>Frequency Modulation</p>
100
<p>Frequency Modulation</p>
101
<p>Noun</p>
101
<p>Noun</p>
102
<p>/ˈfriː.kwən.si ˌmɒd.jʊˈleɪ.ʃən/</p>
102
<p>/ˈfriː.kwən.si ˌmɒd.jʊˈleɪ.ʃən/</p>
103
<p>Biến điệu tần số</p>
103
<p>Biến điệu tần số</p>
104
<p>AC</p>
104
<p>AC</p>
105
<p>Alternating Current</p>
105
<p>Alternating Current</p>
106
<p>Noun</p>
106
<p>Noun</p>
107
<p>/ˈɔːl.tə.neɪ.tɪŋ ˈkʌr.ənt/</p>
107
<p>/ˈɔːl.tə.neɪ.tɪŋ ˈkʌr.ənt/</p>
108
<p>Dòng điện xoay chiều</p>
108
<p>Dòng điện xoay chiều</p>
109
<p>DC</p>
109
<p>DC</p>
110
<p>Direct Current</p>
110
<p>Direct Current</p>
111
<p>Noun</p>
111
<p>Noun</p>
112
<p>/daɪˈrekt ˈkʌr.ənt/ hoặc /dɪˈrekt ˈkʌr.ənt/</p>
112
<p>/daɪˈrekt ˈkʌr.ənt/ hoặc /dɪˈrekt ˈkʌr.ənt/</p>
113
<p>Dòng điện một chiều</p>
113
<p>Dòng điện một chiều</p>
114
<p>FCO</p>
114
<p>FCO</p>
115
<p>Fuse Cut Out</p>
115
<p>Fuse Cut Out</p>
116
<p>Noun</p>
116
<p>Noun</p>
117
<p>/fjuːz kʌt aʊt/</p>
117
<p>/fjuːz kʌt aʊt/</p>
118
<p>Cầu chì tự rơi</p>
118
<p>Cầu chì tự rơi</p>
119
<p>CB</p>
119
<p>CB</p>
120
<p>Circuit Breaker</p>
120
<p>Circuit Breaker</p>
121
<p>Noun</p>
121
<p>Noun</p>
122
<p>/ˈsɜː.kɪt ˌbreɪ.kə(r)/</p>
122
<p>/ˈsɜː.kɪt ˌbreɪ.kə(r)/</p>
123
<p>Máy cắt</p>
123
<p>Máy cắt</p>
124
<p>ACB</p>
124
<p>ACB</p>
125
<p>Air Circuit Breaker</p>
125
<p>Air Circuit Breaker</p>
126
<p>Noun</p>
126
<p>Noun</p>
127
<p>/eə ˈsɜː.kɪt ˌbreɪ.kə(r)/</p>
127
<p>/eə ˈsɜː.kɪt ˌbreɪ.kə(r)/</p>
128
<p>Máy cắt bằng không khí</p>
128
<p>Máy cắt bằng không khí</p>
129
<p>MCCB</p>
129
<p>MCCB</p>
130
<p>Molded Case Circuit Breaker</p>
130
<p>Molded Case Circuit Breaker</p>
131
<p>Noun</p>
131
<p>Noun</p>
132
<p>/ˈməʊl.dɪd keɪs ˈsɜː.kɪt ˌbreɪ.kə(r)/</p>
132
<p>/ˈməʊl.dɪd keɪs ˈsɜː.kɪt ˌbreɪ.kə(r)/</p>
133
<p>Máy cắt khối</p>
133
<p>Máy cắt khối</p>
134
<p>MCB</p>
134
<p>MCB</p>
135
<p>Miniature Circuit Breaker</p>
135
<p>Miniature Circuit Breaker</p>
136
<p>Noun</p>
136
<p>Noun</p>
137
<p>/ˈmɪn.i.ə.tʃər ˈsɜː.kɪt ˌbreɪ.kə(r)/</p>
137
<p>/ˈmɪn.i.ə.tʃər ˈsɜː.kɪt ˌbreɪ.kə(r)/</p>
138
<p>Bộ ngắt mạch loại nhỏ</p>
138
<p>Bộ ngắt mạch loại nhỏ</p>
139
<p>RCD</p>
139
<p>RCD</p>
140
<p>Residual Current Device</p>
140
<p>Residual Current Device</p>
141
<p>Noun</p>
141
<p>Noun</p>
142
<p>/ˈrez.ɪ.dju.əl ˈkʌr.ənt dɪˈvaɪs/</p>
142
<p>/ˈrez.ɪ.dju.əl ˈkʌr.ənt dɪˈvaɪs/</p>
143
<p>Thiết bị chống dòng điện dư</p>
143
<p>Thiết bị chống dòng điện dư</p>
144
<p><strong>Ví dụ 3:</strong>The MCB (Miniature Circuit Breaker) automatically trips when it detects an overload or short circuit. (MCB (bộ ngắt mạch loại nhỏ) tự động ngắt khi phát hiện quá tải hoặc đoản mạch.)</p>
144
<p><strong>Ví dụ 3:</strong>The MCB (Miniature Circuit Breaker) automatically trips when it detects an overload or short circuit. (MCB (bộ ngắt mạch loại nhỏ) tự động ngắt khi phát hiện quá tải hoặc đoản mạch.)</p>
145
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Từ Vựng Chuyên Ngành Điện</h2>
145
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Từ Vựng Chuyên Ngành Điện</h2>
146
<p>Khi sử dụng các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện, người học tiếng Anh dễ mắc phải một số lỗi phổ biến. BrightCHAMPS sẽ chỉ ra những lỗi thường gặp này và cách khắc phục chúng nhé! </p>
146
<p>Khi sử dụng các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện, người học tiếng Anh dễ mắc phải một số lỗi phổ biến. BrightCHAMPS sẽ chỉ ra những lỗi thường gặp này và cách khắc phục chúng nhé! </p>
147
<h2>Một Số Mẫu Câu Thường Gặp Từ Vựng Chuyên Ngành Điện</h2>
147
<h2>Một Số Mẫu Câu Thường Gặp Từ Vựng Chuyên Ngành Điện</h2>
148
<p>Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện, BrightCHAMPS sẽ gợi ý thêm cho bạn về một số mẫu câu thường gặp của chủ đề này dưới đây: </p>
148
<p>Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện, BrightCHAMPS sẽ gợi ý thêm cho bạn về một số mẫu câu thường gặp của chủ đề này dưới đây: </p>
149
<p><strong>Ví dụ 7:</strong>This motor only runs on DC, so we need a converter to supply the correct voltage. (Động cơ này chỉ chạy bằng DC, nên ta cần bộ chuyển đổi để cung cấp điện áp đúng.) </p>
149
<p><strong>Ví dụ 7:</strong>This motor only runs on DC, so we need a converter to supply the correct voltage. (Động cơ này chỉ chạy bằng DC, nên ta cần bộ chuyển đổi để cung cấp điện áp đúng.) </p>
150
<p><strong>Ví dụ 8:</strong>For household circuits, MCBs are used; for industrial systems, MCCBs offer higher protection. (Với mạch gia đình, dùng MCB; với hệ công nghiệp, MCCB có khả năng bảo vệ cao hơn.) </p>
150
<p><strong>Ví dụ 8:</strong>For household circuits, MCBs are used; for industrial systems, MCCBs offer higher protection. (Với mạch gia đình, dùng MCB; với hệ công nghiệp, MCCB có khả năng bảo vệ cao hơn.) </p>
151
<p><strong>Ví dụ 9:</strong>We installed CTs for current monitoring and PTs to measure voltage in the main panel. (Chúng tôi lắp CT để đo dòng và PT để đo điện áp trong tủ chính.) </p>
151
<p><strong>Ví dụ 9:</strong>We installed CTs for current monitoring and PTs to measure voltage in the main panel. (Chúng tôi lắp CT để đo dòng và PT để đo điện áp trong tủ chính.) </p>
152
<p><strong>Ví dụ 10:</strong>All wires in the system must be properly grounded to avoid electrical hazards or equipment damage. (Tất cả dây trong hệ thống phải được nối đất đúng cách để tránh nguy hiểm điện.) </p>
152
<p><strong>Ví dụ 10:</strong>All wires in the system must be properly grounded to avoid electrical hazards or equipment damage. (Tất cả dây trong hệ thống phải được nối đất đúng cách để tránh nguy hiểm điện.) </p>
153
<p><strong>Ví dụ 11:</strong>The technician checked the circuit breaker to ensure the electrical system was not overloaded. (Kỹ thuật viên kiểm tra cầu dao để đảm bảo hệ thống điện không bị quá tải.)</p>
153
<p><strong>Ví dụ 11:</strong>The technician checked the circuit breaker to ensure the electrical system was not overloaded. (Kỹ thuật viên kiểm tra cầu dao để đảm bảo hệ thống điện không bị quá tải.)</p>
154
<h3>Question 1</h3>
154
<h3>Question 1</h3>
155
<p>Bài Tập 1: Chọn Đáp Án Đúng</p>
155
<p>Bài Tập 1: Chọn Đáp Án Đúng</p>
156
<p>Okay, lets begin</p>
156
<p>Okay, lets begin</p>
157
<ol><li><p> Which device is used to automatically<strong>disconnect power</strong>when an overload or short circuit occurs?</p>
157
<ol><li><p> Which device is used to automatically<strong>disconnect power</strong>when an overload or short circuit occurs?</p>
158
</li>
158
</li>
159
</ol><p>A. Transformer B. Circuit Breaker C. Connector D. Conductor </p>
159
</ol><p>A. Transformer B. Circuit Breaker C. Connector D. Conductor </p>
160
<ol><li><p>A ___ is used to step up or step down the voltage in a power system.</p>
160
<ol><li><p>A ___ is used to step up or step down the voltage in a power system.</p>
161
</li>
161
</li>
162
</ol><p>A. Fuse B. Motor C. Transformer D. Capacitor </p>
162
</ol><p>A. Fuse B. Motor C. Transformer D. Capacitor </p>
163
<h3>Explanation</h3>
163
<h3>Explanation</h3>
164
<p><strong>Đáp án:</strong> </p>
164
<p><strong>Đáp án:</strong> </p>
165
<ol><li><p>B. Circuit Breaker (Máy cắt điện dùng để tự động ngắt nguồn khi quá tải hoặc ngắn mạch.) </p>
165
<ol><li><p>B. Circuit Breaker (Máy cắt điện dùng để tự động ngắt nguồn khi quá tải hoặc ngắn mạch.) </p>
166
</li>
166
</li>
167
<li><p>C. Transformer (Máy biến áp dùng để tăng hoặc giảm điện áp trong hệ thống điện.)</p>
167
<li><p>C. Transformer (Máy biến áp dùng để tăng hoặc giảm điện áp trong hệ thống điện.)</p>
168
</li>
168
</li>
169
</ol><p>Well explained 👍</p>
169
</ol><p>Well explained 👍</p>
170
<h3>Question 2</h3>
170
<h3>Question 2</h3>
171
<p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
171
<p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
172
<p>Okay, lets begin</p>
172
<p>Okay, lets begin</p>
173
<ol><li><p> To protect household wiring from overload, an<strong>__________</strong>is installed in the distribution board. </p>
173
<ol><li><p> To protect household wiring from overload, an<strong>__________</strong>is installed in the distribution board. </p>
174
</li>
174
</li>
175
<li><p>A<strong>__________</strong>converts mechanical energy into electrical energy in a power generation system. </p>
175
<li><p>A<strong>__________</strong>converts mechanical energy into electrical energy in a power generation system. </p>
176
</li>
176
</li>
177
</ol><h3>Explanation</h3>
177
</ol><h3>Explanation</h3>
178
<p><strong>Đáp án:</strong> </p>
178
<p><strong>Đáp án:</strong> </p>
179
<ol><li><p>MCB - đây là một thiết bị tự động ngắt điện khi phát hiện dòng điện vượt quá mức cho phép </p>
179
<ol><li><p>MCB - đây là một thiết bị tự động ngắt điện khi phát hiện dòng điện vượt quá mức cho phép </p>
180
</li>
180
</li>
181
<li><p>Generator - đây là máy phát điện, là 1 thiết bị dùng để chuyển đổi năng lượng cơ thành điện năng</p>
181
<li><p>Generator - đây là máy phát điện, là 1 thiết bị dùng để chuyển đổi năng lượng cơ thành điện năng</p>
182
</li>
182
</li>
183
</ol><p>Well explained 👍</p>
183
</ol><p>Well explained 👍</p>
184
<h3>Question 3</h3>
184
<h3>Question 3</h3>
185
<p>Bài Tập 3: Sửa Lỗi Sai</p>
185
<p>Bài Tập 3: Sửa Lỗi Sai</p>
186
<p>Okay, lets begin</p>
186
<p>Okay, lets begin</p>
187
<p> The<strong>circuit breaker</strong>is used to regulate the voltage in the electrical system. </p>
187
<p> The<strong>circuit breaker</strong>is used to regulate the voltage in the electrical system. </p>
188
<h3>Explanation</h3>
188
<h3>Explanation</h3>
189
<p><strong>Đáp án:</strong> </p>
189
<p><strong>Đáp án:</strong> </p>
190
<p>The voltage regulator is used to regulate the voltage in the electrical system. (Circuit breaker (máy cắt điện) không được dùng để điều chỉnh điện áp).</p>
190
<p>The voltage regulator is used to regulate the voltage in the electrical system. (Circuit breaker (máy cắt điện) không được dùng để điều chỉnh điện áp).</p>
191
<p>Well explained 👍</p>
191
<p>Well explained 👍</p>
192
<h2>Kết Luận</h2>
192
<h2>Kết Luận</h2>
193
<p>Tham khảo các bài viết liên quan đến từ vựng chuyên ngành điện của BrightCHAMPS có thể giúp bạn giao tiếp tự tin hơn và dễ dàng chinh phục các đề thi TOEIC hay IELTS. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tham khảo một số cuốn sách tiếng Anh chuyên ngành điện để có thể sử dụng thành thạo các từ vựng chuyên môn này. </p>
193
<p>Tham khảo các bài viết liên quan đến từ vựng chuyên ngành điện của BrightCHAMPS có thể giúp bạn giao tiếp tự tin hơn và dễ dàng chinh phục các đề thi TOEIC hay IELTS. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tham khảo một số cuốn sách tiếng Anh chuyên ngành điện để có thể sử dụng thành thạo các từ vựng chuyên môn này. </p>
194
<h2>FAQs Về Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện</h2>
194
<h2>FAQs Về Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện</h2>
195
<h3>1."Power plant" và "Power station" đều dịch nghĩa là "trạm điện", vậy chúng có gì khác nhau không?</h3>
195
<h3>1."Power plant" và "Power station" đều dịch nghĩa là "trạm điện", vậy chúng có gì khác nhau không?</h3>
196
<p>Power plant và power station thường được sử dụng thay thế cho nhau, đều chỉ nơi sản xuất điện năng. Tuy nhiên, power station có thể chỉ đến trạm điện phân phối hoặc truyền tải điện năng. </p>
196
<p>Power plant và power station thường được sử dụng thay thế cho nhau, đều chỉ nơi sản xuất điện năng. Tuy nhiên, power station có thể chỉ đến trạm điện phân phối hoặc truyền tải điện năng. </p>
197
<h3>2."Bushing type CT" và "Winding type CT" khác nhau như thế nào?</h3>
197
<h3>2."Bushing type CT" và "Winding type CT" khác nhau như thế nào?</h3>
198
<p>Bushing type CT (biến dòng chân sứ) là kiểu biến dòng sử dụng sứ xuyên để lắp đặt trong mạch. Winding type CT (biến dòng kiểu dây quấn) sử dụng cuộn dây quấn quanh lõi từ để đo dòng điện trong hệ thống. </p>
198
<p>Bushing type CT (biến dòng chân sứ) là kiểu biến dòng sử dụng sứ xuyên để lắp đặt trong mạch. Winding type CT (biến dòng kiểu dây quấn) sử dụng cuộn dây quấn quanh lõi từ để đo dòng điện trong hệ thống. </p>
199
<h3>3."Generator" và "Alternator" có gì khác nhau?</h3>
199
<h3>3."Generator" và "Alternator" có gì khác nhau?</h3>
200
<p>Generator là một thiết bị dùng để chuyển cơ năng thành điện năng. Alternator là loại máy phát điện xoay chiều, trong khi generator có thể sản xuất cả dòng điện một chiều (DC) và dòng điện xoay chiều (AC). </p>
200
<p>Generator là một thiết bị dùng để chuyển cơ năng thành điện năng. Alternator là loại máy phát điện xoay chiều, trong khi generator có thể sản xuất cả dòng điện một chiều (DC) và dòng điện xoay chiều (AC). </p>
201
<h3>4."Power factor" trong hệ thống điện là gì?</h3>
201
<h3>4."Power factor" trong hệ thống điện là gì?</h3>
202
<p>Power factor trong hệ thống điện là tỷ lệ giữa công suất thực và công suất biểu kiến trong một hệ thống điện. Hệ số công suất cao cho thấy hệ thống sử dụng hiệu quả nguồn điện. </p>
202
<p>Power factor trong hệ thống điện là tỷ lệ giữa công suất thực và công suất biểu kiến trong một hệ thống điện. Hệ số công suất cao cho thấy hệ thống sử dụng hiệu quả nguồn điện. </p>
203
<h3>5."Exciter" trong hệ thống phát điện có chức năng gì?</h3>
203
<h3>5."Exciter" trong hệ thống phát điện có chức năng gì?</h3>
204
<p>Exciter (máy kích thích) là thiết bị cung cấp dòng điện một chiều để kích thích các cuộn dây từ trong máy phát điện. </p>
204
<p>Exciter (máy kích thích) là thiết bị cung cấp dòng điện một chiều để kích thích các cuộn dây từ trong máy phát điện. </p>
205
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Chuyên Ngành Điện</h2>
205
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Chuyên Ngành Điện</h2>
206
<p>Từ vựng chuyên ngành điện là những thuật ngữ, từ chuyên ngành được sử dụng trong lĩnh vực như điện - điện tử, điện công nghiệp và điện dân dụng. Những từ vựng này giúp người học hiểu và tự tin giao tiếp trong lĩnh vực này. </p>
206
<p>Từ vựng chuyên ngành điện là những thuật ngữ, từ chuyên ngành được sử dụng trong lĩnh vực như điện - điện tử, điện công nghiệp và điện dân dụng. Những từ vựng này giúp người học hiểu và tự tin giao tiếp trong lĩnh vực này. </p>
207
<p>Trong chủ đề từ vựng chuyên ngành điện, người học cần nắm vững một số thuật ngữ quan trọng để có thể sử dụng các từ chuyên môn này một cách thành thạo. </p>
207
<p>Trong chủ đề từ vựng chuyên ngành điện, người học cần nắm vững một số thuật ngữ quan trọng để có thể sử dụng các từ chuyên môn này một cách thành thạo. </p>
208
<h2>Explore More english-vocabulary</h2>
208
<h2>Explore More english-vocabulary</h2>
209
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
209
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
210
<h3>About the Author</h3>
210
<h3>About the Author</h3>
211
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
211
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
212
<h3>Fun Fact</h3>
212
<h3>Fun Fact</h3>
213
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
213
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>